Tiết 94. Tìm giá trị phân số của một số cho trớc
C) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10ph) Gv đa câu hỏi ở
bảng phụ bài 151 sgk
Yêu cầu dọc đầu bài
? Bài cho biết gì ? bài hỏi gì ?
Gọi 1 hs lên bảng tÝnh
Hs đọc đầu bài
Bài cho biết : Để
đổ bê tông trộn 1tạ xi măng , 2 tạ cát ,6tạ sỏi Hỏi tỉ số% từng phần của bê tông
I)Chữa bài tập về nhà 1) Bài tập (151SGK61) a) khối lợng của bê tông là : 1+2+6=9 (tạ)
Tỉ số % của xi măng là :
9
1.100%≈11%
Tỉ số % của cát là :
9
2.100% ≈22%
Tỉ số% của sỏi là :
9
6 .100% ≈67%
Líp nhËn xÐt cho
điểm bạn
Gv gọi hs2 lên chữa bài 150/sgk.
Gv treo bảng phụ.
Gv đi kiểm tra việc làm bài tập của hs díi líp.
Gv treo biểu đồ lên bảng, hs dới lớp
đọc biểu đồ.
Hs 2 trả lời
C)Biểu đồ
2) Bài 150 (sgk61)
a) Có 8%bài đạt điểm 10
b) Điểm 7 là nhiêu f nhất chiếm 40%
c) Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0%
d) Có 16 bài đạt điểm 6 chiếm 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là:
16 :
100
32 = 16 .
32
100= 50 (bài) Đáp số : 50 bài
Hoạt động 2 (30’) Luyện tập
Gv đa ra một số biểu đồ dạng cột, dạng ô vuông, dạng hình quạt phản ánh mức tăng tr- ởng KT, những thành tựu về y tế, gd, văn hoá xã hội, hoặc biểu đồ về diện tích, dân sốđể hs đọc.
Gọi hs đọc bài 152sgk/61.
?Bài toán cho biết gì?
Hái g×?
Gv gợi ý:để tìm tỉ số % trờng TH,THCS,THPT so với tổng số các trờng trong cả nớc tr- ớc hết ta phải tìm gì?
Yêu cầu hs lên bảng thực hiện.
Gv ®i kiÓm tra hs díi líp Cho hs hoạt động nhóm
Bài 3: Bài tập thực tế:
trong HKI võa qua líp ta cã 8 hs G, 16 hs Kh, 2 hs Y, còn lại là hs TB. Biết lớp có 40 hs. Dựng biểu đồ ô vuông.
Yêu cầu hs đọc bài và hoạt
động nhóm, 2 bàn là 1 nhóm, nhóm trởng là tổ trởng, thời gian 5’.
Gọi các nhóm trởng nhận xét. Cho điểm nhóm bạn.
Gv treo bảng phụ ghi đề bài
Hs đọc biểu đồ trên bảng.
Bài cho biết dựng biểu đồ hình cột, biểu diễn tỉ số phần trăm các tr- ờng nói trên so vơí tổng số các trờng phổ thông cả nớc.
+ Dựng biểu đồ.
Ta phải tính tổng số các trờng PT n- ớc ta năm học 98- 99.
Hs lên bảng thực hiện
Hs đọc bài, tóm tắt
đề bài. Cả nhóm suy nghĩ làm bài trong 5’.
Nhận xét và cho
điểm nhóm bạn.
II)Luyện tập.
*Bài 1: (làm miệng)
Đọc biểu đồ và nêu ý nghiã của các số liệu.
*Bài 2: bài 152 (sgk/61) Tổng số các trờng phổ thông của nớc ta năm học 98- 99 là:
13076 + 8583 +1641
=23300 (trêng) Trêng TH chiÕm :
23300 13076
. 100% ≈56%
Trêng THCS chiÕm:
23300
8583 .100%≈37%
Trêng THPT chiÕm:
23300
1641 .100%≈7%
§S:
Biểu đồ:
TH THCS THPT
*Bài 3:
Sè hs giái chiÕm:
40
8 .100% = 20%
Số hs khá chiếm:
40
16 .100%=40%
Sè hs yÕu chiÕm:
40
2 . 100% = 35%
*Vẽ biểu đồ ở bảng nhãm
4
Kết quả bài kiểm tra toán của 1 líp 6 nh sau:Cã 6 ®iÓm 5, 8
®iÓm 6, 14 ®iÓm 7, 12 ®iÓm 8, 6 ®iÓm 9, 4 ®iÓm 10. Dùng biểu đồ hình cột.
Cho hs làm phiếu học tập sau
đó kiểm tra 5 bài, thu bài về chÊm.
Hs làm phiếu học tập bài 4.
*Bài 4:phiếu học tập Kết quả:
§iÓm 5 chiÕm 12%
§iÓm 6 chiÕm 16%
§iÓm 7 chiÕm 28 %
§iÓm 8 chiÕm 24%
§iÓm 9 chiÕm 12%
§iÓm 10 chiÕm 8%
Hoạt động 3: Củng cố (3’)
Để vẽ các biểu đồ % ta làm thế nào?
- Tính tỉ số % - Vẽ biểu đồ
Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột, biểu đồ ô vuông?
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2’) -Tiết sau ôn tập chơng III, yêu cầu:
+ Làm câu hỏi ôn tập vào vở
+ Nghiên cứu trớc bảng 1/sgk, Làm bài 154,155,161sgk/64 Tiết 104-105 : Ôn tập chơng III
Ngày soạn : 22- 4- 07 A) Mục tiêu :
Hs hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng , so sánh phân số - Các phép tính về phân số và tính chất
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phan số so sánh phân số tính giá trị biểu thức tìm x - Rèn luyện khả năng so sánh phân tích tổng hợp cho hs
B) Chuẩn bị
G :Bảng phụ ghi hệ thống lại các kiến thức trong chơng H : chuẩn bị theo yêu cầu tiết trớc
C ) TiÕn tr×nh
* Hoạt động 1:
Ôn tập khái niệm phân số .Tính chất cơ bản của phân số (18ph) Gv thế nào là phân số ? hs phát biểu và cho 1)Khái niệm về phân số
Cho VD ? 1 ph©n sè nhá hơn 0, 1 phân số =0 , 1phân số lớn hơn 0 Chữa bài 154 (sgk64)
Phát biểu tính chất cơ bản về phân số viết dạng tỏng quát , sau đó gv đa ra bảng phụ tính chất cơ bản của phân số
? v× sao bÊt k× ph©n sè ©m nào cũng viết đợc dới dạng 1phân số có mẫu số dơng
Goị hai hs lên bảng làm bài tập 155 sgk và 156 sgk .
Gv: Muốn rút gọn một phân số ta làm thế nào?
Gv: Ta rút gọn đến khi phân số là tối giản. Vậy thế nào là phân số tối giản?
Gọi hs lên làm bài tËp158,sgk?
Gv: để so sánh những phân số ta làm nh thế nào?
Gv: yêu cầu hs làm bài tập rồi gọi 2 hs lên chữa.
Gv: nhấn mạnh nếu 2 phân số có cùng mẫu âm phải biến đổi để có cùng mẫu dơng.
VD
Hs làm bài 154 sgk a)3
x< 0 ⇒x<0 b)3
x=0 ⇒x=0 c)0<
3 x<1⇒
3 0<
3 x<
5 3
⇒0<x<3 và x∈Z
⇒x∈{1; 2}
d) x=3
e) x∈{4;5;6}
-Hs phát biểu tính chất cơ bản của phân số , nêu dạng TQ HS trả lời
Hs giải bài tập 155sgk, 156 sgk.
Hs trả lời.
Hs trả lời.:Là phân số mà tử và mẫu chỉ có - ớc chung là 1 và -1 -hs :Muốn so sánh ph©n sè :
+Viết chúng dới dạng phân số có cùng mẫu số dơng
+ so sánh các tử với nhau
Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Hs trả lời và làm bài
+) Khái niệm :(bảng phụ )
+) VD :
2
−1
,3 0,
3 5
2)Tính chất cơ bản về ph©n sè
+) Tính chất (bảng phô )
+) Bài 155 (sgk)
16
−12=
8
−6=
12 9
− =
28 21
*)Bài 156 sgk −
a)7.24 21 49 25 . 7
+
− =77.((2524−+73))=
27 18 =
3 2
b)=42.(.(10−5).().(−−133).().(−−133).().(−−32))
= 2
−3
*) Bài 158 sgk a) 4
3
− =
4
−3
4 1
−
− =
4 1
V× -3<1 ⇒
4
−3
<4 1
⇒ 4 3
− <
4 1
−
−
Em có cách nào khác để so sánh 2 phân số này?
tËp.
Hs trình bày cách 2.
b)Cách 1 Theo quy tắc Cách 2 : So sánh phần bù
*Hoạt động 2:
Các phép tính về phân số (20 phút).
1)
Gv: phát biểu quy tắc céng 2 ph©n sè trong tr- ờng hợp : cùng mẫu, không cùng mẫu.
Phát biểu quy tắc trừ ph©n sè, nh©n ph©n sè , chia ph©n sè.
Gv: đa ra 1 bảng phụ, yêu cầu hs điền tiếp các công thức:
Các phép tính về phân sè :
a) Céng hai ph©n sè cùng mẫu:
+ m =
b m a
b) Trõ ph©n sè :
=
−d c b a
c ) Nh©n ph©n sè :
d = c b a.
c) Chia ph©n sè:
d = c b a:
2)
Gv: đa ra bảng “ tính chất của phép cộng và phÐp nh©n ph©n sè (sgk/63).
Yêu cầu hs phát biểu thành lời nội dung các tính chất đó.
Học sinh trả lời các câu hỏi:
Hs điền công thức:
m b a+
=
) ( d
c b a+ −
=
. . . d b
c
= a
) 0 . (
. = . ≠
= c
c b
d a c d b a
Hs phát biểu các tính chất của phép công và phép nhân
II,Các phép tính về phân số
1, Quy tắc các phép tính về phân số *) Các quy tắc :
-Cộng 2 phân số cùng mẫu , cộng 2 phân số khác mẫu
- Quy tắc trừ 2 phân số ,nhân phân số chia ph©n sè
*) Các phép tính về phân số
phÐptÝnh tÝnh chÊt
Céng Nh©n
Giao hoán
b a d c
d c b a
+
= +
b a d c d c b a
. .
=
Kết hợp
) (
) (
q p d c b a
q p d c b a
+ +
=
+ +
) . .(
).
. (
q p d c b a
q p d c b a
=
Céng víi sè 0
b a
b a b
a
=
+
= +0 0
Nh©n víi sè 1
b a
b a b
a
=
=1. 1 .
Số đối +(− )=0
b a b a
Sè nghịch
đảo ( , 0)
1 .
≠
= b a
a b b a
Gọi hs lên làm bài tập 161,sgk ; hỏi: Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong từng biểu thức A, B.
Cho hs 162a, sgk và 151,sbt theo nhãm.
Gv: yêu cầu 1 nhóm lên bảng trình bày bài giải của mình.
Gv: kiểm tra thêm vài nhãm n÷a.
phân số thành lêi.
Hs lên bảng làm bài, và trả
lêi c©u hái.
Hs hoạt động theo nhóm và 1 nhóm lên bảng trình bày.
Ph©n phối của phÐp nhân đối víi phÐp céng
q p b a d c b a q p d c b
a.( + )= . + .
• ) Bài 162a sgk : Tìm x (2,8x-32) :
3 2=-90 2,8x -32 =(-90).
3 2
2,8 .x -32=-60 2,8x=-28 x=-10
*Hoạt động 3: Củng cố (7 phút) Gv: yêu cầu hs làm 2
bài tập
Gọi hs lên bảng làm và giải thích cách làm
Gv lần lợt gọi hs đứng tại chỗ đọc kết quả làm và giải thích cách làm
Hs lên bảng làm bài.
câu 1 đúng
Câu 2 sai vì rút gọn ở dạng tổng
Câu 3 sai thứ tự thực hiện phép tính
*) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đúng trớc câu trả lời đúng 1)
9 4
3=
−
sè thichs hợp trong ô trống là -12 2)
2 5 2 <
Số thích hợp trong ô −
trống là 1
*) Bài tập đúng sai
1) 7
7 5 4 15
11− = −
−
2) 4
1 1 3 12
1 3 .
12 + = + =
3) 3
2 .3 2 2) 2 1 2.(
3 2
1 + − = =
*Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
Ôn tập các kiến thức chơng III, ôn ba bài toán cơ bản về phân số . Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng. Bài về nhà: 157,159,160,162b (sgk),152(sbt).
TiÕt 106 ¤n tËp cuèi n¨m
Ngày soạn :22 - 4 - 09
A, Mục tiêu:
• Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thống ba bài toán cơ bản về ph©n sè .
• Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố.
• Có ý thức áp dụng các quy tắc vào giải một bài toán thực tiến.
B, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
• Gv: Bảng phụ ghi 3 bài toán cơ bản về phân số , và các đề bài tập.
• Hs: Ôn tập chơng III, làm các bài tập đã cho, bảng phụ nhóm.
C, Tiến trình dạy học.
*Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ ( 10 phút) Gv: đặt câu hỏi:
Hs1: Phân số là gì?
Phát biểu, viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân sè .
Chữa bài 162b,sgk.
Hs2: Nêu quy tắc phÐp nh©n ph©n sè.
PhÐp nh©n ph©n sè cã nh÷ng tÝnh chÊt g×?
Chữa bài 152,sbt.
Sau khi hs2 ch÷a bài, gv hỏi hs về cách đổi STP, số %, hỗn số ra phân số thứ tự thực hiện phép toán…
Cho ®iÓm 2 hs.
Hai hs lên bảng kiểm tra và chữa bài tập.
Hs trả lời câu hỏi, nhận xét bài làm của bạn.
*) Bài 162b sgk T×m x biÕt : (4,5 -2x ).1
14 11 7 4=
(4,5 -2x ).
14 11 7 11=
(4,5 -2x )=
7 :11 14 11
(4,5-2x)=
11 . 7 14 11
(4,5 -2x )=
2 1
2x =4,5 -0,5 2x =4
x=2
*) Bài152 sbt 1
3 13: 312 47
%).24 195 25
(104 75 , 0 15.
13 − + −
*Hoạt động 2:Ôn tập 3 bài toán cơ bản về phân số
• Gv: yêu cầu hs theo dõi bài 164, sgk.
Gv yêu cầu hs tóm tắt đề bài và hớng dẫn cách giải.
Để tính số tiền Oanh trả
trớc hết ta phải làm gì ?
Hs tóm tắt đề bàivà làm bài tập .
1)ôn tập ba bài toán cơ bản về ph©n sè
*) Bài 164 sgk Tóm tắt :
10% giá bìa là 1200đ
Tính số tiền Oanh trả ? Bài làm :
Giá bìa của cuốn sách là 1200:10%=12000(®)
Gv : Đây là bài toán tìm 1 số biết giá trị phân số của nó
Ngoài ra còn cách nào khác
Gv: đa bảng: “ Ba bài toán cơ bảng về phân số” trang 163 sgk lên tr- íc líp.
• Bài tập 2:
Yêu cầu hs tóm tắt đề bài, phân tích đề và nêu cách giải.
Bài tập 166, sgk.
Gv có thể dùng sơ đồ
để gợi ý cho các nhãm.
Gv kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm.
• Bài 166,sgk
• Bài 5
Gv yêu cầu hs làm bài.
Đ ây là loại toán gì các con đã học ?
Hs tóm tắt đề, nêu cách giải.
hs quan sát và ghi nhí
Hs hoạt động theo nhãm,®a ra lêi giải, một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhËn xÐt gãp ý.
Hs làm bài tập, 1 hs lên bảng giải.
hs trả lời
Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là :
12000-1200=10800 (®)
*) Bài tập 2:Tóm tắt H×nh ch÷ nhËt Chiều dài =
100
125chiÒu réng =
4 5
chiÒu réng Chu vi =45m TÝnh S?
Bài giải :
Nửa chu vi hình chữ nhật là : 45m:2=22,5m
Phân số chỉ nửa chu vi hình chữ
nhật là :
4 9 4 4 4
5+ = chiÒu réng Chiều rộng hcn là :
22,5: 10
9 .4 5 , 4 22
9 = = (m)
Chiều dài hcn là : 10. 12,5( )
4
5= m
diện tích hcn là : 12,5.10=125(m2)
*) Bài166sgk
Phân số chỉ số hs đã tăng là :
45 8 45
10 18 9 2 5
2− = − = (số hs cả lớp ) Số hs cả lớp là :
8: 45
8 .45 45 8
8 = = (hs)
Số hs giỏi HKI là : 45. 10( )
9
2= hs
*) Bài 5:
Giải :
Tóm tắt :Khoảng cách thực tế 105km =10500000cm
Khoảng cách bản đồ :10,5cm a) T×m TLX?
Để tìm tỉ lệ xích ta làm thế nào ?
Từ đó hãy tìm khoảng cách AB trên thực tế
T=b a
hs lên bảng tính
b) Nếu AB trên bản đồ
=7,2cmthìAB thực tế là bao nhiêu ?
Giải :
a) Tỉ lệ xích là : 10,5:10500000=
1000000 1
b) AB thực tế là :72 km
*Hoạt động 3: Phát triển t duy ( 8 phút) Gv: đa ra đề bài các bài
tËp sè 6,7(154,sbt),8 Gv:gợi ý cách giải và cho học sinh suy nghĩ cách làm, sau đó hớng dấn học sinh giải bài tËp.
Gv gợi ý hs dùng phân số trung gian nào để so sánh
Bài 7b ta so sánh phần bù ntn?
Gv gợi ý hs chia nhóm
Hs phân tích đề và tìm hớng giải.
Chữa bài tập
ph©n sè
2 1.
Hs lên bảng làm
3) Bài tập :
*) Bài 6:V iết phân số dới dạng tích ,d- ới dạng thơng của 2 phân số
3 ...
.1 5 14 3 .7 5 2 5 .7 3 2 5 . 3
7 . 2 15
14= = = = =
7 ...
:3 5 2 7 :5 3 2 15
14= = =
*) Bài 7:
So sánh phân số :
a) 2
1 46 23 47
23< =
2 1 50 25 49
25> =
Suy ra
49 25 2 1 47 23< <
c) A=
1 10 1 3 1 10
3 1 10 1 10
2 10
8 8
8 8
8
= −
− = +
= −
− +
B=10 3 10
8 8
− =1+
3 10
3
8 −
Cã 108-1>108-3
⇒ 10 3
3 1 10
3
8
8 < −
−
Suy ra : A<B
*) Bài 8: Chứng tỏ
S= 2
1 63
1 62
1 61
1 15
1 14
1 13
1 5
1+ + + + + + <
Cã :
4 1 12
1 12
1 12
1 15
1 14
1 13
1 + + < + + =
20 1 60
1 60
1 60
1 63
1 62
1 61
1 + + < + + =
Suy ra S <
2 1 20 10 4 1 5
1 + + =
*Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà( 2 phút)