Ngày soạn 2-1- 09 I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu quy tắc 2 SN cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm - Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 SN, biết cách đổi dấu tích
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng, của các số.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi BT, kết luận và chú ý - HS: Giấy ht để hoạt động nhóm
III. TiÕn tr×nh:
GV nêu yêu cầu KTHS HS1 : Phát biểu quy tắc nhân 2 SN khác dÊu
Ch÷a BT 77 (SGK/89) HS2 : Chữa bài 115 (SBT/68)
Điền vào ô trống m 4 -13 n -6 20 m.n
Hỏi: Nếu tích 2 SN là sè ©m th× 2 TS cã dÊu ntn?
GV: Nh©n 2 SND chính là nhân 2 STN ≠ 0
GV: Cho HS làm ?2 Hãy quan sát kq 4 tích
®Çu, rót ra nhËn xÐt, dù
đoán kq 2 tích cuối GV: Trong 4 tích này ta giữ nguyên thừa số -4, còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị em thấy các tích ntn?
GV: Theo quy luật đó, em hãy dự đoán kq 2 tÝch cuèi.
GV khẳng định (-1).(- 4) = 4
HS1 : Phát biểu quy tắc
Chữa bài 77(SGK) Chiều dài của vảimỗi ngày tăng là :
a) 250.3 = 750 (dm) b) 250.(-2) = -500 (dm)
HS 2: Chữa bài 115 (SBT/68)
5 -20
-260 -100
Trả lời: Nếu tích 2 SN là số âm thì 2 TS đó khác dấu nhau.
HS làm các VD nhân 2 SN
HS đứng tại chỗ làm
HS: Các tích tăng dần 4 đơn vị hoặc giảm -4
đơn vị
HS làm bài 79 (SGK/91)
1. Nhân hai số nguyên dơng
?1. TÝnh:
a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600
2. Nhân hai số nguyên âm
?2
3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) =0 (-1).(-4) = 4 (-2) . (-4) = 8 QT: (SGK)
VD: (-4).(-25) = 100 NX: Tích 2 SNA là 1 SND
?3. TÝnh:
a) 5.17 = 85 b) (-15).(-6) = 90 3. KÕt luËn:
* a.0 = 0.a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = a .b
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = - (
a .b ) Chó ý:
=> QT
GV: Nh vËy muèn nhân 2 SN cùng dấu ta chỉ việc nhân 2 gttđ
víi nhau
GV cho HS hoạt động nhóm là BT 79
(SGK/91)
Từ đó rút ra NX Quy tắc dấu của tích.
Khi đổi dấu 1 TS của tÝch th× tÝch ntn? Khi
đổi dấu 2 TS của tích th× tÝch ntn
GV cho HS làm ?4 Củng cố:
Nêu quy tắc nhân 2 SN. So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phÐp céng
HS làm BT 82 (SGK)
GV cho HS làm bài b)
Đề bài đa lên bảng phụ
f) (-45).0 = 0
=> KL
HS trả lời câu hỏi
HS làm ?4
HS phát biểu quy tắc và lên bảng làm BT HS dới lớp làm bài vào vở
HS lên bảng làm
(+) .(+) => (+) (-) .(-) => (+) (+) .(-) => (-) (-) .(+) => (-)
a.b = 0 th× a = 0, b = 0
Đổi dấu 1 TS thì tích đổi dấu,
đổi dấu 2 TS, tích không đổi
?4
a) b là số nguyên dơng b) b là số nguyên âm Bài tập:
a) Bài 82 (SGK) So sánh
* (-7).(-5) = 35
35 > 0 => (-7).(-5) > 0
* (-17).5 = -85 (-5) .(-2) = 10 - 85 < 10 =>
(-17).5 <(-5) .(-2)
* (+19).(+6) = -114 (-17) .(-10) = 170 114 < 170 =>
(19).6 <(-17) .(-10) b) TÝnh
-5 + 7.(-2) -9
= -5 – 14 – 9
= -28
27 – 36. (-5) + 42. (-9)
= 27 – (-180) + (-378)
= 27 + 180 – 378
= - 171 Híng dÉn VN:
- Học thuộc quy tắc nhân 2 SN - BT 83; 84 (SGK/92)
- BT 120 → 125 (SBT)
Ngày soạn 4-1- 09
Tiết 62 Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc nhân 2 SN, chú ý đặc biệt quy tắc dấu (âm x âm = dơng)
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân 2 SN, bình phơng của 1 SN, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi đề bài. MTBT - HS: MTBT
III. TiÕn tr×nh:
Kiểm tra bài cũ
GV ®a c©u hái kiÓm tra lên bảng phụ
HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 SN cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0 CBT 120 (SBT/69) HS2: So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phÐp céng SN
Ch÷a BT 83 (SGK/92)
GV cho HS làm bài 84 (SGK)
Gợi ý điền cột dấu của a b tríc
Căn cứ vào cột 2, cột 3
®iÒn dÊu cét 4
Cho Hs hoạt động nhóm GV kiểm tra bài 1 vài nhóm. Yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài giải của mình
NX gì về bình phơng của mọi số
Gv cho HS làm dạng 2.
So sánh các số.
GV: x cã thÓ nhËn
Hai HS lên bảng kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu thành lêi 3 quy tÊc phÐp nh©n SN
Ch÷a BT 120 (SBT/69) HS2:
PhÐp céng:
(+) + (+) => (+) (-) .(-) => (-)
(+) .(-) => (+) hoặc (-)
PhÐp nh©n (+) .(+) => (+) (-) .(-) => (+) (+) .(-) => (-)
Ch÷a BT 83 (SGK/92) HS lên bảng điền
HS hoạt động nhóm bài tập 86, 87 (SGK) 1 nhóm lên trình bày bài
HS đứng tại chỗ NX HS làm bàt 82, bài 88 (SGK)
HS: x có thể nhận các
I. Chữa bài tập 1. Bài 120 (SBT/69) 2. Bài 83 (SGK/92)
II. Luyện tập
1. Bài 84 (SGK/92)
Dấu của Dấu của Dấu của Dấu của
a b ab ab2
+ + + + + - - + - + - - - - + - 2. Bài 86 (SGK/93)
Điền vào ô trống:
a -15 13 9
b 6 -7 -8 ab -39 28 -36 8 Bài 87
( ) 3 9
32 = − = ( )2
2 5
5 25= = −
( )2
2 6
6 36= = −
( )2
2 7
7 49= = −
0 = 02
những giá trị nào?
Dạng 3: Bài toán thực tế GV đa đề bài 133 (SBT) lên bảng phụ
Gọi HS đọc đề bài
GV hỏi: Quãng đờng và vËn tèc quy íc nh thÕ nào?
Dạng 4: Sử dụng MTBT.
GV cho HS nghiên cứu SGK Nêu cách đặt số
âm trên máy.
giá trị nguyên dơng, nguyên âm, 0
HS: Quãng đờng và vËn tèc quy íc
Chiều trái => phải: + Chiều phải =>trái: - HS nghiên cứu và làm phép tính trên máy.
NX: Bình phơng cả mọi số âm
đều không âm 4. Bài 82(SGK) a) (-7).(-5) > 0
b) (-17).5 < (-5). (-2)
c) (+19). (+6) < (-17). (-10) 5. Bài 88 (SGK)
aЄZ So sánh (-5).x với 0 NÕu x > 0 th× (-5).x < 0 NÕu x < th× (-5).x > 0 NÕu x = 0 th× (-5).x = 0 6. Bài 133(SBT)
a) Vị trí của ngời đó: A (+4).(+2) = (+8)
b) 4. (-2) = - 8
Vị trí của ngời đó: B c) (-4). 2 = - 8
Vị trí của ngời đó: B b) (-4). (-2) = - 8 Vị trí của ngời đó: A 7. Bài 89 (SGK)
TÝnh a) (-1356).7 = -9492 b) 39.(-150) = -5928 c) (-1909).(-75) = 143175 VN:
- Ôn lại QT nhân SN - ¤n tc phÐp nh©n - BT 126 → 131 (SBT)
Ngày soạn 6 - 1- 09