Nhân hai số nguyên cùng dấu

Một phần của tài liệu Giao an so hoc 6(CN) (Trang 143 - 147)

Ngày soạn 2-1- 09 I. Mục tiêu:

- Học sinh hiểu quy tắc 2 SN cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm - Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 SN, biết cách đổi dấu tích

- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng, của các số.

II. Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi BT, kết luận và chú ý - HS: Giấy ht để hoạt động nhóm

III. TiÕn tr×nh:

GV nêu yêu cầu KTHS HS1 : Phát biểu quy tắc nhân 2 SN khác dÊu

Ch÷a BT 77 (SGK/89) HS2 : Chữa bài 115 (SBT/68)

Điền vào ô trống m 4 -13 n -6 20 m.n

Hỏi: Nếu tích 2 SN là sè ©m th× 2 TS cã dÊu ntn?

GV: Nh©n 2 SND chính là nhân 2 STN ≠ 0

GV: Cho HS làm ?2 Hãy quan sát kq 4 tích

®Çu, rót ra nhËn xÐt, dù

đoán kq 2 tích cuối GV: Trong 4 tích này ta giữ nguyên thừa số -4, còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị em thấy các tích ntn?

GV: Theo quy luật đó, em hãy dự đoán kq 2 tÝch cuèi.

GV khẳng định (-1).(- 4) = 4

HS1 : Phát biểu quy tắc

Chữa bài 77(SGK) Chiều dài của vảimỗi ngày tăng là :

a) 250.3 = 750 (dm) b) 250.(-2) = -500 (dm)

HS 2: Chữa bài 115 (SBT/68)

5 -20

-260 -100

Trả lời: Nếu tích 2 SN là số âm thì 2 TS đó khác dấu nhau.

HS làm các VD nhân 2 SN

HS đứng tại chỗ làm

HS: Các tích tăng dần 4 đơn vị hoặc giảm -4

đơn vị

HS làm bài 79 (SGK/91)

1. Nhân hai số nguyên dơng

?1. TÝnh:

a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600

2. Nhân hai số nguyên âm

?2

3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) =0 (-1).(-4) = 4 (-2) . (-4) = 8 QT: (SGK)

VD: (-4).(-25) = 100 NX: Tích 2 SNA là 1 SND

?3. TÝnh:

a) 5.17 = 85 b) (-15).(-6) = 90 3. KÕt luËn:

* a.0 = 0.a = 0

* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = a .b

* Nếu a, b khác dấu thì a.b = - (

a .b ) Chó ý:

=> QT

GV: Nh vËy muèn nhân 2 SN cùng dấu ta chỉ việc nhân 2 gttđ

víi nhau

GV cho HS hoạt động nhóm là BT 79

(SGK/91)

Từ đó rút ra NX Quy tắc dấu của tích.

Khi đổi dấu 1 TS của tÝch th× tÝch ntn? Khi

đổi dấu 2 TS của tích th× tÝch ntn

GV cho HS làm ?4 Củng cố:

Nêu quy tắc nhân 2 SN. So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phÐp céng

HS làm BT 82 (SGK)

GV cho HS làm bài b)

Đề bài đa lên bảng phụ

f) (-45).0 = 0

=> KL

HS trả lời câu hỏi

HS làm ?4

HS phát biểu quy tắc và lên bảng làm BT HS dới lớp làm bài vào vở

HS lên bảng làm

(+) .(+) => (+) (-) .(-) => (+) (+) .(-) => (-) (-) .(+) => (-)

a.b = 0 th× a = 0, b = 0

Đổi dấu 1 TS thì tích đổi dấu,

đổi dấu 2 TS, tích không đổi

?4

a) b là số nguyên dơng b) b là số nguyên âm Bài tập:

a) Bài 82 (SGK) So sánh

* (-7).(-5) = 35

35 > 0 => (-7).(-5) > 0

* (-17).5 = -85 (-5) .(-2) = 10 - 85 < 10 =>

(-17).5 <(-5) .(-2)

* (+19).(+6) = -114 (-17) .(-10) = 170 114 < 170 =>

(19).6 <(-17) .(-10) b) TÝnh

-5 + 7.(-2) -9

= -5 – 14 – 9

= -28

27 – 36. (-5) + 42. (-9)

= 27 – (-180) + (-378)

= 27 + 180 – 378

= - 171 Híng dÉn VN:

- Học thuộc quy tắc nhân 2 SN - BT 83; 84 (SGK/92)

- BT 120 → 125 (SBT)

Ngày soạn 4-1- 09

Tiết 62 Luyện tập

I. Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc nhân 2 SN, chú ý đặc biệt quy tắc dấu (âm x âm = dơng)

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân 2 SN, bình phơng của 1 SN, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân.

II. Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài. MTBT - HS: MTBT

III. TiÕn tr×nh:

Kiểm tra bài cũ

GV ®a c©u hái kiÓm tra lên bảng phụ

HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 SN cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0 CBT 120 (SBT/69) HS2: So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phÐp céng SN

Ch÷a BT 83 (SGK/92)

GV cho HS làm bài 84 (SGK)

Gợi ý điền cột dấu của a b tríc

Căn cứ vào cột 2, cột 3

®iÒn dÊu cét 4

Cho Hs hoạt động nhóm GV kiểm tra bài 1 vài nhóm. Yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài giải của mình

NX gì về bình phơng của mọi số

Gv cho HS làm dạng 2.

So sánh các số.

GV: x cã thÓ nhËn

Hai HS lên bảng kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu thành lêi 3 quy tÊc phÐp nh©n SN

Ch÷a BT 120 (SBT/69) HS2:

PhÐp céng:

(+) + (+) => (+) (-) .(-) => (-)

(+) .(-) => (+) hoặc (-)

PhÐp nh©n (+) .(+) => (+) (-) .(-) => (+) (+) .(-) => (-)

Ch÷a BT 83 (SGK/92) HS lên bảng điền

HS hoạt động nhóm bài tập 86, 87 (SGK) 1 nhóm lên trình bày bài

HS đứng tại chỗ NX HS làm bàt 82, bài 88 (SGK)

HS: x có thể nhận các

I. Chữa bài tập 1. Bài 120 (SBT/69) 2. Bài 83 (SGK/92)

II. Luyện tập

1. Bài 84 (SGK/92)

Dấu của Dấu của Dấu của Dấu của

a b ab ab2

+ + + + + - - + - + - - - - + - 2. Bài 86 (SGK/93)

Điền vào ô trống:

a -15 13 9

b 6 -7 -8 ab -39 28 -36 8 Bài 87

( ) 3 9

32 = − = ( )2

2 5

5 25= = −

( )2

2 6

6 36= = −

( )2

2 7

7 49= = −

0 = 02

những giá trị nào?

Dạng 3: Bài toán thực tế GV đa đề bài 133 (SBT) lên bảng phụ

Gọi HS đọc đề bài

GV hỏi: Quãng đờng và vËn tèc quy íc nh thÕ nào?

Dạng 4: Sử dụng MTBT.

GV cho HS nghiên cứu SGK Nêu cách đặt số

âm trên máy.

giá trị nguyên dơng, nguyên âm, 0

HS: Quãng đờng và vËn tèc quy íc

Chiều trái => phải: + Chiều phải =>trái: - HS nghiên cứu và làm phép tính trên máy.

NX: Bình phơng cả mọi số âm

đều không âm 4. Bài 82(SGK) a) (-7).(-5) > 0

b) (-17).5 < (-5). (-2)

c) (+19). (+6) < (-17). (-10) 5. Bài 88 (SGK)

aЄZ So sánh (-5).x với 0 NÕu x > 0 th× (-5).x < 0 NÕu x < th× (-5).x > 0 NÕu x = 0 th× (-5).x = 0 6. Bài 133(SBT)

a) Vị trí của ngời đó: A (+4).(+2) = (+8)

b) 4. (-2) = - 8

Vị trí của ngời đó: B c) (-4). 2 = - 8

Vị trí của ngời đó: B b) (-4). (-2) = - 8 Vị trí của ngời đó: A 7. Bài 89 (SGK)

TÝnh a) (-1356).7 = -9492 b) 39.(-150) = -5928 c) (-1909).(-75) = 143175 VN:

- Ôn lại QT nhân SN - ¤n tc phÐp nh©n - BT 126 → 131 (SBT)

Ngày soạn 6 - 1- 09

Một phần của tài liệu Giao an so hoc 6(CN) (Trang 143 - 147)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(272 trang)
w