1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giá trị lượng giác của một góc

34 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 336,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ... GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲTỪ 0o ĐẾN 180o Nội dung chính của tiết học Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, góc giữa

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

Giáo viên: Phạm Văn Thịnh

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ

DỰ GIỜ LỚP 10 A6

Kim Động - Năm 2011

Trang 2

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

Trang 3

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

TỪ 0o ĐẾN 180o

Nội dung chính của tiết học

Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, góc giữa hai véc

tơ Sử dụng máy tính để tính giá trị lượng giác của một góc và tính số đocủa góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó

Trang 4

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

Trang 5

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

2

√22

√3

cos α 1

√32

√22

Trang 6

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

2

√22

√3

cos α 1

√32

√22

Trang 7

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

2

√22

√3

cos α 1

√32

√22

Trang 8

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

2

√22

√3

cos α 1

√32

√22

Trang 9

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

2

√22

√3

cos α 1

√32

√22

Trang 10

4 Góc giữa hai véctơ

ký hiệu là −→a ⊥−→bChú ý : Từ định nghĩa ta có (−→a ,−→b ) = (−→b , −→a )

Trang 11

4 Góc giữa hai véctơ

ký hiệu là −→a ⊥−→bChú ý : Từ định nghĩa ta có (−→a ,−→b ) = (−→b , −→a )

Trang 12

4 Góc giữa hai véctơ

ký hiệu là −→a ⊥−→bChú ý : Từ định nghĩa ta có (−→a ,−→b ) = (−→b , −→a )

Trang 13

4 Góc giữa hai véctơ

a Định nghĩa

Cho hai véc tơ −→a và−→b đều khác véc tơ −→0 Từ một điểm O bất kỳ ta vẽ

−→

OA = −→a và−→OB =−→b Góc [AOB với số đo từ 0o đến 180o được gọi là góc

giữa hai véc tơ −→a và−→b Ta ký hiệu góc giữa hai véc tơ −→a và−→b là

(−→a ,−→b ) Nếu (−→a ,−→b ) = 90o thì ta nói rằng −→a và−→b vuông góc với nhau,

ký hiệu là −→a ⊥−→b

Chú ý : Từ định nghĩa ta có (−→a ,−→b ) = (−→b , −→a )

Trang 14

4 Góc giữa hai véctơ

Trang 15

4 Góc giữa hai véctơ

Ví dụ:

Cho tam giác ABC vuông tại A, và có góc B = 60o Xác định các góc

sau: (−→BA,−→BC ); (−CA,→ −→CB); (−→AC ,−→CB); (−→AB,−→BC )?

Đáp số: (−→BA,−→BC ) = 60o(−CA,→ −→CB) = 30o

(−→AC ,−→CB) = 150o(−→AB,−→BC ) = 120o

Trang 16

4 Góc giữa hai véctơ

Ví dụ:

Cho tam giác ABC vuông tại A, và có góc B = 60o Xác định các góc

sau: (−→BA,−→BC ); (−CA,→ −→CB); (−→AC ,−→CB); (−→AB,−→BC )?

Đáp số: (−→BA,−→BC ) = 60o(−CA,→ −→CB) = 30o

(−→AC ,−→CB) = 150o(−→AB,−→BC ) = 120o

Trang 17

4 Góc giữa hai véctơ

Ví dụ:

Cho tam giác ABC vuông tại A, và có góc B = 60o Xác định các gócsau: (−→BA,−→BC ); (−CA,→ −→CB); (−→AC ,−→CB); (−→AB,−→BC )?

Đáp số: (−→BA,−→BC ) = 60o(−CA,→ −→CB) = 30o

(−→AC ,−→CB) = 150o(−→AB,−→BC ) = 120o

Trang 18

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác

của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của gócđó

Ví dụ 2.1.Tìm x , biết 0o ≤ x ≤ 90o, sin x = 2

3 .

2 Tìm α , biết 0o ≤ α ≤ 180o, cos α = −1

2.Đáp số: x = 41o4803700

α = 120o

Trang 19

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác

của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)

Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của gócđó

Ví dụ 2.1.Tìm x , biết 0o ≤ x ≤ 90o, sin x = 2

3 .

2 Tìm α , biết 0o ≤ α ≤ 180o, cos α = −1

2.Đáp số: x = 41o4803700

α = 120o

Trang 20

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác

của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)

Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của gócđó

Ví dụ 2.1.Tìm x , biết 0o ≤ x ≤ 90o, sin x = 2

3 .

2 Tìm α , biết 0o ≤ α ≤ 180o, cos α = −1

2.Đáp số: x = 41o4803700

α = 120o

Trang 21

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác

của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)

Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của góc

α = 120o

Trang 22

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác

của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)

Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của góc

Trang 23

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

a Tính giá trị của một góc α

Hướng dẫn (SGK)

Tính sin α, cos α, tan α

Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc α = 63o5204100

b Xác định độ lớn của một góc khi biết giá trị lượng giác của gócđó

Ví dụ 2.1.Tìm x , biết 0o ≤ x ≤ 90o, sin x = 2

3 .

2 Tìm α , biết 0o ≤ α ≤ 180o, cos α = −1

2.Đáp số: x = 41o4803700

α = 120o

Trang 24

Bài tập.

1 Cho tam giác ABC, biết

AB = AC = 5 góc A = 50o có cácđường cao AK và BH Tính

AK , BH?

2 Cho tam giác đều ABC Tínhsin(−→AC ,−→BA), cos(−−→AM,−→BA)tan(−→AC ,−−→BM), với M là trung điểmcủa BC

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 25

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 26

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 27

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 28

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 29

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 30

Đáp số: 1 AK = 4, 53; BH = 3, 83

2 sin(−→AC ,−→BA) = 0, 866; cos(−−→AM,−→BA) = −0, 866; tan(−→AC ,−−→BM) = 1, 732

Trang 31

2 Tính giá trị biểu thức A = 2 sin x + cos 2x khi x bằng 30o, 45o, 60o.

Trang 32

2 Tính giá trị biểu thức A = 2 sin x + cos 2x khi x bằng 30o, 45o, 60o.

Trang 33

2 Tính giá trị biểu thức A = 2 sin x + cos 2x khi x bằng 30o, 45o, 60o.

Trang 34

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Ngày đăng: 30/10/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w