1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giá trị lượng giác của một góc bất kì

10 709 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một góc bất kì
Người hướng dẫn Lê Quốc Trung, Giáo Viên
Trường học Trường THPT Tân Phước
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 688 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

• GV: Lê Quốc Trung

• Tiết: Thao Giảng

• Lớp: 10

• Ngày dạy: 22 tháng 11 năm 2010

Trang 2

(từ 00 đến 1800)

C

B

A

Hãy nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc  ?

?

Mở đầu:

AC BC

sin =

cos = AB

BC

tan = AC

AB

cot = AB

AC

Trang 3

Từ 00 đến 1800

Mở đầu:

cos = x0

sin = y0 tan =

0

0

y x

cot = x0

y

Trên hệ trục Oxy, ta

gọi nửa đường tròn tâm

O phía trên Ox có bán

kính R = 1 là nửa

đường tròn đơn vị.

Hãy chứng tỏ rằng:

x

y

x0

y0 M

1

O

Trang 4

1 Định nghĩa:

x

y

x0

y0 M

1

O

Với 0 0   

180 0 :

và M(x 0 ;y 0 ) Khi đó:

 sin của góc  là y0 sin = y 0

 côsin của góc  là x0 cos = x 0

 tang của góc  là 0

0

y

0

0

y x

 côtang của góc  là 0

0

x

0

0

x y

Từ 00 đến 1800

xOM 

.Kí hiệu là:

.Kí hiệu là:

.Kí hiệu là:

.Kí hiệu là:

(y0  0

(x0  0

Trang 5

y

1

M

O

2 2

1 Định nghĩa:

- 2 2

sin = y 0 cos = x 0

tan = 0

0

y

x cot =

0

0

x y

Với góc  (0 0    180 0 )

VD: Tính các GTLG của góc 135 0 ? Tung độ của điểm M ?

? Hoành độ của điểm M ?

2 ; 2

Vậy sin135 0 = 2

2 ; cos135 0 =

2 2

tan135 0 = - 1 ; cot135 0 = - 1

Từ 00 đến 1800

Các số sinα, cosα,

tanα và cotα gọi là các giá

trị lượng giác của góc α

(x0  0 (y0  0

Trang 6

1 Định nghĩa:

x

y

x0

y0 M

1

O

sin = y 0 cos = x 0

tan = 0

0

y

x cot =

0

0

x y

Với góc  (0 0    180 0 )

VD: Tính các GTLG của góc 135 0

? Nhận xét gì về giá trị của sin và cos ?

sin  0 -1  cos  1

Từ 00 đến 1800

.Chú ý:

sin  0

-1  cos  1

Trang 7

1 Định nghĩa:

sin = y 0 cos = x 0

tan = 0

0

y

x cot =

0

0

x y

Với góc  (0 0    180 0 )

x y

1 -1

O

α

180 0 -α

2.Tính chất:

y 0

x 0 -x 0

sin = y0 và sin(1800 - ) = y0

cos = x0 và cos(1800 - ) = - x0  cos = - cos(1800 - ) tan = - tan(1800 - )

cot = - cot(1800 - )

sin = sin(180 0 - )

cos = - cos(180 0 - )

tan = - tan(180 0 - )

cot = - cot(180 0 - )

Từ 00 đến 1800

Có nhận xét gì về mối liện hệ giữa hai góc

   M

Ox

  MOx

sin  0 -1  cos  1

* Chú ý:

 sin   sin180 0   

Trang 8

1 Định nghĩa:

sin = y 0 cos = x 0

tan = 0

0

y

x cot =

0

0

x y

Với góc  (0 0    180 0 )

2.Tính chất:

sin = sin(180 0 - )

cos = - cos(180 0 - )

tan = - tan(180 0 - )

cot = - cot(180 0 - )

3 Giá trị lượng giác của

các góc đặc biệt:

GTLG Góc 00 300 450 600 900 1800

1 2

0

sin cos tan cot

2 2

3

2

2 2

1

2 0 - 1

Từ 00 đến 1800

Trang 9

1 Định nghĩa:

sin = y 0 cos = x 0

tan = 0

0

y

x cot =

0

0

x y

Với góc  (0 0    180 0 )

2 Tính chất:

sin = sin(180 0 - )

cos = - cos(180 0 - )

tan = - tan(180 0 - )

cot = - cot(180 0 - )

3 Giá trị lượng giác của

cung đặc biệt:

GTLG

0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 180 0

Góc

1 2

0

sin

cos

tan

2 2

3 2

1 0

1 3

2

2 2

1

2 0 - 1

0 1

Ví dụ: Điền vào bảng giá trị sau:

Góc

Giá trị lượng giác

1200

1350

sin120 0 = sin(180 0 – 60 0 ) = sin60 0 = 3

2

cos120 0 = cos(180 0 – 60 0 ) = - cos60 0 = 1

2

tan120 0 = tan(180 0 – 60 0 ) = - tan60 0 =  3

cot120 0 = - cot60 0 = 1

3

3 2

1 2

3

2 2

2 2

Từ 00 đến 1800

Trang 10

Lê Hoàng Vĩnh - Trường THPT T

ân Phước

CỦNG CỐ:

- Định nghĩa: giá trị lượng giác của góc 0 0    180 0

- Tính chất Tính chất: :

sin = sin(180 0 - ) cos = - cos(180 0 - ) tan = - tan(180 0 - ) cot = - cot(180 0 - )

- Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

Ngày đăng: 28/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ: Điền vào bảng giá trị sau: - giá trị lượng giác của một góc bất kì
d ụ: Điền vào bảng giá trị sau: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w