•Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.•Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC •Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.. Vẽ t
Trang 1Giáo viên thực hiện: Vương Thị Ngọc Hồi - Đơn vị : Tổ Khoa học xã hội - Trường Trung học cơ sở Cộng Hoà.
chào Mừng
Trang 2? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
MNP và M'N'P‘ có:
MN = M'N'
MP = M'P'
NP = N'P' thỡ MNP ? M'N'P'
M
P N
M'
P' N'
Vận dụng: Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng:
AB A’B’
A A ;B B ;C C
⇔
= ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ABC = A'B'C'
A’
A
………
Quan sát hình vẽ sau và cho biết: Hai tam giác MNP và tam giác M’N’P’ có những yếu
tố nào bằng nhau?
thì MNP ? M'N'P'
Trang 4•Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
•Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
•Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm
B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
•Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm
Tiết 23:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
Cách vẽ:
Trang 5B C
A
Bµi to¸n 2: VÏ tam gi¸c A’B’C’biÕt :
B’C’ = BC, A’B’ = AB, A’C’ = AC
B’ C’
A’
Trang 6B C
A
B’ C’
A’
§o vµ nhËn xÐt c¸c gãc A vµ gãc A’ , gãc B vµ gãc B’,
gãc C vµ gãc C’
HS 1 A= ;A’=
B = ;B’=
C= ;C’=
C C’
B B’
A A’
HS 2 A= ;A’=
B = ;B’=
C= ;C’=
C C’
B B’
A A’
Trang 7B C
A
B’ C’
A’
KÕt qu¶ ®o: A = A’; B = B’; C = C’
B i cho:à AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C' ABC A'B'C'=
§o vµ nhËn xÐt c¸c gãc A vµ gãc A’ , gãc B vµ gãc B’,
gãc C vµ gãc C’
Trang 8Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 23:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
•Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
•Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
•Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm
•Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm
•Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
AB = A’B’
BC = B’C’
Tớnh chất: SGK/113
Nếu ABC và A B C có:’ ’ ’
=> ABC= A’B’C’ (c.c.c)
AC=A’C’
AB = A’B’
BC = B’C’
AC=A’C’
B C
A
.
B
A
.
C
.
B’
A’
.
C’
Trang 9Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 23:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
•Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
•Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
•Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm
•Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm
•Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Tớnh chất: SGK/117
B C
A
AB = A’B’
BC = B’C’
Nếu ABC và A’B’C’ cú:
thỡ ABC = A’B’C’ (c.c.c)
AB = A’B’
BC = B’C’
AC=A’C’
.
B
A
.
C
.
B
A
.
C
Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia
thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau
Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia
thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau
Trang 10Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ
điều gì?MNP và M'N'P'
Có MN = M'N'
MP = M'P'
NP = N'P' thì MNP ? M'N'P'
M
P N
M'
P'
Trang 11Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 23:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1 Vẽ tam giỏc biết ba cạnh
•Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
•Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
•Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm
•Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm
•Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Tớnh chất: SGK/117
B C
A
.
B
A
.
C
.
B
A
.
C
Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia
thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau
Nếu ba cạnh của tam giỏc này
bằng ba cạnh của tam giỏc kia
thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau
Trang 12Bài 1: Tìm các cặp tam giác bằng nhau có trong các hình (H1, H2, H3 )
dưới đây và giải thích vì sao?
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
H3 H2
H1
C
F
D
E
Q
K L
N
M
P
∆ MNP và ∆ QNP có :
MP = QP
MN = QN
PN là cạnh chung
=> ∆ MNP = ∆ QNP (c.c.c)
∆ LKG và ∆ HGK có :
LK = HG
LG = HK
GK là cạnh chung
=> ∆ LKG = ∆ HGK(c.c.c)
CE = DF; CF = DE; EF là cạnh chung
=> ∆ CEF = ∆ DFE(c.c.c)
∆ CED và ∆ DFC có:
∆ CE = DF; DE = CF; CD là cạnh chung
=> ∆ CED = ∆ DFC(c.c.c)
Trang 13Áp dụng
T×m sè ®o gãc B trªn h×nh sau:
/
//
/
//
1200
D
B
C
A
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Bài 2:
Trang 14Tiết 23 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Áp dụng
N
M
∆MNP = ∆PQM Chứng minh MN // PQ
MN // PQ
Trang 15-Ôn kỹ lại cách vẽ tam giác khi biết ba cạnh -Học thuộc tính chất, viết lại bằng kí hiệu
và xem lại các bài tập đã chữa.
-BTVN: 18, 19, 20, 21SGK/ 114 115.–
Gợi ý bài 20:
OC là tia phân giác của góc xOy
BOC = AOC
BOC = AOC (c c c)
Trang 16C B
B’
C’
A’
Quan s¸t h×nh vÏ vµ cho biÕt cÇn thªm ®iÒu kiÖn g× th× tam gi¸c ABC b»ng tam gi¸c A’B’C’ theo tr
êng hîp c.c.c?
Trang 17-Khi độ dài ba cạnh của một tam giác đã xác định thì hình dạng và kích thước của tam giác cũng hoàn toàn xác định Tính chất đó được ứng dụng nhiều trong thực tế.
Cể THỂ EM CHƯA BIẾT
( SGK-T116 )
Trang 18Kim tự tháp
XÂY DỰNG CẦU
TÒA THAP ĐÔI