Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc Bài tập 22a, b: Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn... Dạy nội dung bài mới Hoạt động 1 15 ‘ phép ta thực hiện p
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 23/08/2011 – 9A
Tiết 3
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
b Kĩ năng:
- Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của
một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh; kỹ năng tổng hợp ; tư duy lôgic
c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
2 Chuẩn bị:
a GV: Soạn bài.
b HS: Làm các bài tập theo yêu cầu.
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (13’)
Trang 2b Dạy nội dung bài mới
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính)
- Vậy trong bài này ta
phải tìm điều kiện để biểu
thức dưới dấu căn là
không âm hay lớn hơn
Trang 30 ⇔ >1 Vậy - 11+x có nghĩa khi x > 1.
0 1
1 ≥ +
1 x
- + có nghĩa khi x > 1
Trang 5Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 25/08/2011 – 9A
Tiết 4
§3 LIÊN HỆ GIŨA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
1 Mục tiêu:
a Kiến thức
- Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
b HS : Chuẩn bị đồ dùng + Chuẩn bị bài trước ở nhà
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (3’)
b Dạy nội dung bài mới
Trang 6Muốn khai phương một tích của các số không
âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
Tính:
a) 49.1, 44.25b) 810.40Giải:
Trang 7- HS2: b)
81 4 100 = 9.2.10
=180
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
Muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
VD2: Tínha) 5 20 b) 1, 3 52 10
Giải:
a) 5 20=
5.20 = 100
= 10b) 1, 3 52 10
Trang 8Cho HS thực hiện sau đó cử đại
diện hai nhóm lên bảng trình bài
20 72 4, 9
= 20.72.4, 9 =
144.4, 9
= (12.0, 7) 2 =12.0,7 = 8,4
Đặc biệt, với biểu thức
Trang 90, 36a với a < 0 -0,6a (vì a< 0) 0, 36a2 = 0, 36 a2
-0,6a (vì a< 0)a) 0, 09.64
2
0, 36a với a < 0Giải:
Trang 10Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 30/08/2011 – 9A
3 Tiến trình bài dạy :
a Kiểm tra bài cũ: (7’)
? Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc
Bài tập 22(a, b): Biến đổi
các biểu thức dưới dấu căn
Trang 11Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
Trang 13- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.
- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27
Trang 14Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 01/09/2011 – 9A
b HS : Chuẩn bị đồ dùng , làm các bài tập theo yêu cầu của tiết học trước
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 15có thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
Trang 16- GV giới thiệu quy tắc
- GV gọi hai HS lên bảng
a
27 3
Muốn chia căn bậc hai của
số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Chú ý: Một cách tổng
quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương,
ta có A A
B = B
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:
a)
2
425
Trang 18d Hướng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
Trang 19Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 06/09/2011 – 9A
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính toán, các bài tập
c Thái độ: Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn
2 Chuẩn bị
a GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
b HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài học
a Kiểm tra bài cũ (7’)
GV: Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới
Trang 2025 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
2 4
3
ab
a b
=
2 2
3
3
ab ab
a
-=
4
3 4 3
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
a
-=
Trang 213( 3)
Trang 22Ngày soạn: 05 /8/2011 Ngày dạy: 08/09/2011 – 9A
Tiết 8
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Biết được cách tra bảng để tìm ra can bậc hai của một số giá trị
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu
các số được ghi ở cột đầu
tiên (hàng đầu tiên) của
mỗi trang Căn bậc hai của
các số được viết không
hiệu chính chữ số cuối của
căn bậc hai của các số
Quan sát bảng trong
1 Giới thiệu bảng
Trang 23được viết bởi bốn chữ số
Trang 24Do đó0,3982
099 , 4 8 ,
Trang 26- Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa
số vào trong dấu căn
b Kĩ năng:
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sánh hai số và rút gọn biểu thức
a Kiểm tra bài cũ (7’)
? Phát biểu định lý khai phương một tích?
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1 (15 ‘)
phép ta thực hiện phép
biến dổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài
Trang 27Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
Thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
ngoài dấu căn là 3
5 2 5 2 5 4
5 5 2 5
A2 =
thì
B A B
A2 = −
VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 28Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
B
−
GV: Hướng dẫn cho HS
- Yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu trong sgk
Ví dụ 5: (giáo viên giới
thiệu)
dấu căn (4 hs lên bảng)
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn
B A B
B A B
dấu căn (4 hs lên bảng)
Trang 30Ngày soạn: 12 /9/2011 Ngày dạy: 15/09/2011 – 9A
Tiết 10
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (đưa thừa số vào
trong dấu căn hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập
b Kỹ năng:
- Có kỹ năng biến đổi phù hợp với từng yêu cầu của giải bài tập, vận dụng
vào giải các dạng bài tập
* Vào bài (1’): Trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục sử dụng hai phép
biến đổi này để giải các bài tập về so sánh và rút gọn
* Nội dung
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)
Ôn lại lý thuyết
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại các tổng quát (kiến
? Qua 2 bài tập khi đưa
thừa số vào trong hay ra
ngoài dấu căn ta cần lưu
+ H/S khác nhận xét
+TL: Khi đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn ta cần lưu ý Điều kiện của thừa
số được đưa vào hay ra ngoài căn thức đều phải không âm
Trang 32+G/V gọi 3 học sinh lên
Dưới lớp trình bày vào vở + H/S nhận xét
25
150150
51 51
ta có
2
3 4
6 6 2
- Xem lại bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại ở SGK
- Tiếp tục ghi nhớ các công thức tổng quát về đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nghiên cứu trước bài sau
Trang 33Ngày soạn: 16 /9/2011 Ngày dạy: 20/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa
* Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (18’)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường
hợp đơn giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
Trang 34a b b
2a =
3 3
3.2 2
a a
a b b
= 357b ab
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥0 và B≠0, ta có:
là một phép biến đổi đơn
giản thường gặp Dưới
đây là một số trường hợp
đơn giản
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 36a a
1
a a
Trang 38Ngày soạn: 18 /9/2011 Ngày dạy: 22/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7’)
a) 18( 2 − 3) 2
Trang 39+ +
+ + = 2( 2 1)
+ + = 2
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem trước bài học §8
Ngày soạn: 23 /9/2011 Ngày dạy: 27/09/2011 – 9A
Trang 40- Học sinh Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
giải các bài tập liên quan
c Thái độ:
- Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Xen vào nội dung bài
b Bài mới
- Tiến hành như sgk
* Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động
Hoạt động 1 (5’)
Xét VD1
Hs cùng Gv thực hiện
Trang 41Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Trang 42Sau 2’ mỗi nhóm cử đại
diện lên bảng trình bày lời
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đnửang thức
Trang 43A2 - B2 = (A + B).(A – B)
2
) ( a b ab
b a
b b a
+ +
Hãy chứng minh đẳng
thức?
Gọi một học sinh thực hi
Hs thực hiện vào vở
Ví dụ 3:
Trang 44- Qua bài học ngày hôm nay ta cần nắm được kiến thức trọng tâm nào ?
- HS: Cách rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Về nhà xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà số: 58, 61, 62, 66 (SGK – 32, 33, 34)
Trang 45- Bài số 80, 81 (SBT – Tr15)
- Xem trước bài tập trong phần ôn tập
- Xem trước bài học §8
Trang 46Ngày soạn: 24 /9/2011 Ngày dạy: 29/09/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gv lưu ý Hs cần tách ở
biểu thức lấy căn thừc số là
số chính phương để đưa ra
ngoài dấu căn,thực hiện các
phép biến đổi biểu thức
chứa căn
-Gv cho HS làm dạng rút
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-HS đứng tại chỗ thực hiện
-Mỗi HS thực hiện
Bài 62:Rút gọn biểu thức
Trang 47? Hãy biến đổi vế trái của
đẳng thức sao cho kết quả
bằng vế phải
một bước
6 11 6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 )
3 3
17 3 3
10 1 10 2
3 3
2 5 3 3 5 2 3 4 2 1
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1 )
=
− +
+
=
− +
a a a
a a
a a
a
a a a VT
=
= +
+
= + + + +
−
=
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
2
2 2
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu.
Trang 49Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A
a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kiểm tra
Khái niệm căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc ba
Hãy đọc nội dung bài toán sách
giáo khoa và tóm tắt đề bài?
Hs đọc và tóm tắt đề bài
Bài toán:
Thùng hình lập phương
Tính độ dài cạnh của thùng?Thể tích tính hình lập phương
tính theo công thức nào? Nếu
gọi cạnh của hình lập phương
Trang 50là x.
Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv
Gọi cạnh của hình lập phương
là x (dm) (x >0)
Ta có thể tích của hình lập phương là
2, 0, -1, -5
Mỗi số có bao nhiêu căn bậc
ba?
Mỗi số có đúng một căn bậc ba
*) Nhận xét: Mỗi số có đúng một căn bậc ba
- Căn bậc ba của một sô dương là một số dương
- Căn bậc ba của một số âm là một số âm
Trang 513 3
Trang 523 3 3 3
- Tiết sau ôn tập chương I
- Làm các câu hỏi trong phần ôn tập
Trang 53Ngày soạn: 02 /10/2011 Ngày dạy: 06/10/2011 – 9A
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
(xen vào nội dung bài mới)
Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
I Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Nêu điều kiện để x là căn bậc
hai số học của số a không âm?
Trang 54biến đổi căn thức lên bảng.
H theo dõi nội dung bảng phụMỗi công thức đó thể hiện
định lý nào của căn thức bậc
4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5 Đưa thừa số vào trong dấu căn
6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
21,6.810.(11 5)(11 5)216.81.6.16 36.9.4 1296
Trang 55trình bày lời giải.
Đại diện nhóm lên banggr thực hiện
Trang 56Ngày soạn: 06 /10/2011 Ngày dạy: 10/10/2011 – 9A
Tiết 17
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
b Kỹ năng
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Rèn kĩ năng trình bày bài toán
c Thái độ:
- Có ý thức cao trong học tập
- Có tinh thần xây dựng bài Yêu môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.
b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà, ôn tập theo nội dung đã
nêu
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
(xen vào nội dung bài mới)
Trang 57Hoạt động 2 (30’)
Ôn luyện một số bài tập
Bài 73: (SGK – Tr 40)Cho học sinh lên bảng
làm bài 73
Hs lên bảng thực hiện chữa bài 73 SGK
2 2
m 2
−+
thức là 1 - 3(1,5)= 1 - 4,5 = -3,5Các em hãy hoạt động
Trang 58Các em hãy làm tiếp bài
tập 76:
Hs suy nghĩ làm bài 76
Bài tập 76Cho biểu thức:
Trang 59Thực hiện rút gọn Q? Hs thực hiện theo gợi
bài làm của bạn
c Củng cố, luyện tập (0’)
- Trong tiết ôn tập
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 60Ngày soạn: 06 /10/2011 Ngày dạy: 13/10/2011 – 9A
Tiết 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu bài kiểm tra
a Kiến thức.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai, căn bậc hai số học
- Điều kiện để biểu thức có nghĩa
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
b Kỹ năng.
- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết các phép biến đổi để giải phương trình
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
c Thái độ.
- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực
- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy cho học sinh
2 Đề bài
a Ma trận đề
Trang 61- Nhận biết được hằng đẳng thức
2
- Điều kiện để biểu thức có nghĩa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
20,55
10,252,5
30,757,5
- Biết các phép biến đổi để giải phương trình
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4110
5770
1110
10990
3 Căn
bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc
ba của một số thực
Số :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
10,252,5
10,252,5Tổng số
câu
Số điểm:
Tỉ lệ %:
20,55
20,55
4110
5770
1110
1410100
b Đề kiểm tra
I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Trang 62Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:
Câu1: Căn bậc hai số học của 16 là:
2 Đáp án (14-t-B).
I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Trang 630,25
0,250,250,50,250,25
2 2
0,250,250,250,25
0,25
Trang 644 Nhận xét, đánh giá sau tiết kiểm tra.
.
Trang 65Ngày soạn: 10/10 / 2010 Ngày giảng: 13/10 – 9AC
Tiết 18:
KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
1 Mục tiêu.
a Kiến thức
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh trong chương I
- Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập
b Kĩ năng
- Rèn tư duy logic toán, kĩ năng trình bày bài kiểm tra
c Thái độ
- Rèn luyện tính nghiêm túc trong kiểm tra.
2 Nội dung đề kiểm tra
Bài 1: Tính (2 điểm)
Trang 66Bài 2: Rút gọn biểu thức (2 điểm)
3 2
Trang 67Bài 4: Chứng minh đnửang thức (2 điểm)
6 4 24 2 2
3 2
4 Nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra
Một số học sinh hiểu yêu cầu của đề và làm được bài
Trang 68Còn nhiều bạn chưa làm tốt, chưa nắm được kiến thức để vận dụng vào làm bài tập, trình bày bài kiểm tra xấu, nội dung các bài tập sai nhiều
Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 18/10/2010 – 9ACE
Tiết 19
§1: NHẮC LẠI VÀ BỔ XUNG KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1 Mục tiêu.
a Kiến thức
Ôn tập khái niệm hàm số, ôn tập khái niệm đồ thị hàm số
Biết thế nào là hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
b Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số.
c Thái độ
Rèn tính tự giác, tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GVvà HS
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)
Vào bài (2’) : ở lớp 7 các em đã biết thế nào là hàm số, biết cách vẽ đồ thị
của hàm số Hàm số đồng biến, nghịch biến là gì chúng ta vào bài hôm nay
b Bài mới.
Hoạt động 1 (10’) Khái niệm hàm số