1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 9-giảm tải

137 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc Bài tập 22a, b: Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn... Dạy nội dung bài mới Hoạt động 1 15 ‘ phép ta thực hiện p

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 23/08/2011 – 9A

Tiết 3

LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

b Kĩ năng:

- Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của

một số hoặc bình phương của một biểu thức khác

- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh; kỹ năng tổng hợp ; tư duy lôgic

c Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập.

2 Chuẩn bị:

a GV: Soạn bài.

b HS: Làm các bài tập theo yêu cầu.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (13’)

Trang 2

b Dạy nội dung bài mới

trong dấu căn trước rồi

sau đó thay vào tính)

- Vậy trong bài này ta

phải tìm điều kiện để biểu

thức dưới dấu căn là

không âm hay lớn hơn

Trang 3

0 ⇔ >1 Vậy - 11+x có nghĩa khi x > 1.

0 1

1 ≥ +

1 x

- + có nghĩa khi x > 1

Trang 5

Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy: 25/08/2011 – 9A

Tiết 4

§3 LIÊN HỆ GIŨA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

1 Mục tiêu:

a Kiến thức

- Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa

b HS : Chuẩn bị đồ dùng + Chuẩn bị bài trước ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ (3’)

b Dạy nội dung bài mới

Trang 6

Muốn khai phương một tích của các số không

âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.

Tính:

a) 49.1, 44.25b) 810.40Giải:

Trang 7

- HS2: b)

81 4 100 = 9.2.10

=180

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.

Muốn nhân các căn

bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.

VD2: Tínha) 5 20 b) 1, 3 52 10

Giải:

a) 5 20=

5.20 = 100

= 10b) 1, 3 52 10

Trang 8

Cho HS thực hiện sau đó cử đại

diện hai nhóm lên bảng trình bài

20 72 4, 9

= 20.72.4, 9 =

144.4, 9

= (12.0, 7) 2 =12.0,7 = 8,4

Đặc biệt, với biểu thức

Trang 9

0, 36a với a < 0 -0,6a (vì a< 0) 0, 36a2 = 0, 36 a2

-0,6a (vì a< 0)a) 0, 09.64

2

0, 36a với a < 0Giải:

Trang 10

Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 30/08/2011 – 9A

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

? Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc

Bài tập 22(a, b): Biến đổi

các biểu thức dưới dấu căn

Trang 11

Hai số nghịch đảo của

nhau là hai số nhân nhau

Trang 13

- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.

- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27

Trang 14

Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 01/09/2011 – 9A

b HS : Chuẩn bị đồ dùng , làm các bài tập theo yêu cầu của tiết học trước

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 15

có thể lần lược khai phương

số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.

Trang 16

- GV giới thiệu quy tắc

- GV gọi hai HS lên bảng

a

27 3

Muốn chia căn bậc hai của

số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.

 Chú ý: Một cách tổng

quát, với biểu thức A không

âm và biểu thức B dương,

ta có A A

B = B

Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:

a)

2

425

Trang 18

d Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp

Trang 19

Ngày soạn: 27/8/2011 Ngày dạy: 06/09/2011 – 9A

b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính toán, các bài tập

c Thái độ: Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn

2 Chuẩn bị

a GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

b HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài học

a Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai

b Dạy nội dung bài mới

Trang 20

25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 50 2

x a

25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 50 2

x a

3 5 3 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

27 12 3 3 )

+

= +

+

= +

+

= +

x x x x x

x b

2 4

3

ab

a b

=

2 2

3

3

ab ab

a

-=

4

3 4 3

3 5 3 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

27 12 3 3 )

+

= +

+

= +

+

= +

x x x x x

x b

ab

a b

2 2

3

3

ab ab

a

-=

Trang 21

3( 3)

Trang 22

Ngày soạn: 05 /8/2011 Ngày dạy: 08/09/2011 – 9A

Tiết 8

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Biết được cách tra bảng để tìm ra can bậc hai của một số giá trị

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu

các số được ghi ở cột đầu

tiên (hàng đầu tiên) của

mỗi trang Căn bậc hai của

các số được viết không

hiệu chính chữ số cuối của

căn bậc hai của các số

Quan sát bảng trong

1 Giới thiệu bảng

Trang 23

được viết bởi bốn chữ số

Trang 24

Do đó0,3982

099 , 4 8 ,

Trang 26

- Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa

số vào trong dấu căn

b Kĩ năng:

- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sánh hai số và rút gọn biểu thức

a Kiểm tra bài cũ (7’)

? Phát biểu định lý khai phương một tích?

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 (15 ‘)

phép ta thực hiện phép

biến dổi này được gọi là

phép đưa thừa số ra ngoài

Trang 27

Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về

Thừa số nào được đưa ra

ngoài dấu căn?

ngoài dấu căn là 3

5 2 5 2 5 4

5 5 2 5

A2 =

thì

B A B

A2 = −

VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 28

Phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi

ngược với nó là phép đưa

thừa số vào trong dấu căn

B

GV: Hướng dẫn cho HS

- Yêu cầu học sinh tự

nghiên cứu trong sgk

Ví dụ 5: (giáo viên giới

thiệu)

dấu căn (4 hs lên bảng)

2) Đưa thừa số vào trong dấu căn

B A B

B A B

dấu căn (4 hs lên bảng)

Trang 30

Ngày soạn: 12 /9/2011 Ngày dạy: 15/09/2011 – 9A

Tiết 10

LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (đưa thừa số vào

trong dấu căn hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập

b Kỹ năng:

- Có kỹ năng biến đổi phù hợp với từng yêu cầu của giải bài tập, vận dụng

vào giải các dạng bài tập

* Vào bài (1’): Trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục sử dụng hai phép

biến đổi này để giải các bài tập về so sánh và rút gọn

* Nội dung

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 (5’)

Ôn lại lý thuyết

- Yêu cầu học sinh nhắc

lại các tổng quát (kiến

? Qua 2 bài tập khi đưa

thừa số vào trong hay ra

ngoài dấu căn ta cần lưu

+ H/S khác nhận xét

+TL: Khi đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn ta cần lưu ý Điều kiện của thừa

số được đưa vào hay ra ngoài căn thức đều phải không âm

Trang 32

+G/V gọi 3 học sinh lên

Dưới lớp trình bày vào vở + H/S nhận xét

25

150150

51 51

ta có

2

3 4

6 6 2

- Xem lại bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại ở SGK

- Tiếp tục ghi nhớ các công thức tổng quát về đưa thừa số ra ngoài dấu căn

và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Nghiên cứu trước bài sau

Trang 33

Ngày soạn: 16 /9/2011 Ngày dạy: 20/09/2011 – 9A

a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

b Bài mới

một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa

* Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 (18’)

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Khi biến đổi biểu thức

chứa căn bậc hai, người ta

có thể sử dụng phép khử

mẫu của biểu thức lấy căn

Dưới đây là một số trường

hợp đơn giản

Ví dụ 1: Khử mẫu của

biểu thức lấy căn

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu

Trang 34

a b b

2a =

3 3

3.2 2

a a

a b b

= 357b ab

- Một cách tổng quát:

Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B0, ta có:

là một phép biến đổi đơn

giản thường gặp Dưới

đây là một số trường hợp

đơn giản

2 Trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu

Trang 36

a a

1

a a

Trang 38

Ngày soạn: 18 /9/2011 Ngày dạy: 22/09/2011 – 9A

a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (7’)

a) 18( 2 − 3) 2

Trang 39

+ +

+ + = 2( 2 1)

+ + = 2

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57

- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem trước bài học §8

Ngày soạn: 23 /9/2011 Ngày dạy: 27/09/2011 – 9A

Trang 40

- Học sinh Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để

giải các bài tập liên quan

c Thái độ:

- Hs hứng thú và có trách nhiệm học tập bộ môn

2 Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Xen vào nội dung bài

b Bài mới

- Tiến hành như sgk

* Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động

Hoạt động 1 (5’)

Xét VD1

Hs cùng Gv thực hiện

Trang 41

Nửa lớp làm bài tập 59(a)

Trang 42

Sau 2’ mỗi nhóm cử đại

diện lên bảng trình bày lời

Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đnửang thức

Trang 43

A2 - B2 = (A + B).(A – B)

2

) ( a b ab

b a

b b a

+ +

Hãy chứng minh đẳng

thức?

Gọi một học sinh thực hi

Hs thực hiện vào vở

Ví dụ 3:

Trang 44

- Qua bài học ngày hôm nay ta cần nắm được kiến thức trọng tâm nào ?

- HS: Cách rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)

- Về nhà xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà số: 58, 61, 62, 66 (SGK – 32, 33, 34)

Trang 45

- Bài số 80, 81 (SBT – Tr15)

- Xem trước bài tập trong phần ôn tập

- Xem trước bài học §8

Trang 46

Ngày soạn: 24 /9/2011 Ngày dạy: 29/09/2011 – 9A

a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gv lưu ý Hs cần tách ở

biểu thức lấy căn thừc số là

số chính phương để đưa ra

ngoài dấu căn,thực hiện các

phép biến đổi biểu thức

chứa căn

-Gv cho HS làm dạng rút

-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

-HS đứng tại chỗ thực hiện

-Mỗi HS thực hiện

Bài 62:Rút gọn biểu thức

Trang 47

? Hãy biến đổi vế trái của

đẳng thức sao cho kết quả

bằng vế phải

một bước

6 11 6 6 3

2 2

9 6 4 6 5

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 )

3 3

17 3 3

10 1 10 2

3 3

2 5 3 3 5 2 3 4 2 1

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1 )

=

− +

+

=

− +

a a a

a a

a a

a

a a a VT

=

= +

+

= + + + +

=

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

2

2 2

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu.

Trang 49

Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A

a Chuẩn bị của GV: SGK, phấn màu, giáo án

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Không kiểm tra

Khái niệm căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba

Hãy đọc nội dung bài toán sách

giáo khoa và tóm tắt đề bài?

Hs đọc và tóm tắt đề bài

Bài toán:

Thùng hình lập phương

Tính độ dài cạnh của thùng?Thể tích tính hình lập phương

tính theo công thức nào? Nếu

gọi cạnh của hình lập phương

Trang 50

là x.

Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gọi cạnh của hình lập phương

là x (dm) (x >0)

Ta có thể tích của hình lập phương là

2, 0, -1, -5

Mỗi số có bao nhiêu căn bậc

ba?

Mỗi số có đúng một căn bậc ba

*) Nhận xét: Mỗi số có đúng một căn bậc ba

- Căn bậc ba của một sô dương là một số dương

- Căn bậc ba của một số âm là một số âm

Trang 51

3 3

Trang 52

3 3 3 3

- Tiết sau ôn tập chương I

- Làm các câu hỏi trong phần ôn tập

Trang 53

Ngày soạn: 02 /10/2011 Ngày dạy: 06/10/2011 – 9A

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

(xen vào nội dung bài mới)

Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

I Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

Nêu điều kiện để x là căn bậc

hai số học của số a không âm?

Trang 54

biến đổi căn thức lên bảng.

H theo dõi nội dung bảng phụMỗi công thức đó thể hiện

định lý nào của căn thức bậc

4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

5 Đưa thừa số vào trong dấu căn

6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

21,6.810.(11 5)(11 5)216.81.6.16 36.9.4 1296

Trang 55

trình bày lời giải.

Đại diện nhóm lên banggr thực hiện

Trang 56

Ngày soạn: 06 /10/2011 Ngày dạy: 10/10/2011 – 9A

Tiết 17

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

b Kỹ năng

- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Rèn kĩ năng trình bày bài toán

c Thái độ:

- Có ý thức cao trong học tập

- Có tinh thần xây dựng bài Yêu môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.

b Chuẩn bị của HS: SGK, làm các bài tập về nhà, ôn tập theo nội dung đã

nêu

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

(xen vào nội dung bài mới)

Trang 57

Hoạt động 2 (30’)

Ôn luyện một số bài tập

Bài 73: (SGK – Tr 40)Cho học sinh lên bảng

làm bài 73

Hs lên bảng thực hiện chữa bài 73 SGK

2 2

m 2

−+

thức là 1 - 3(1,5)= 1 - 4,5 = -3,5Các em hãy hoạt động

Trang 58

Các em hãy làm tiếp bài

tập 76:

Hs suy nghĩ làm bài 76

Bài tập 76Cho biểu thức:

Trang 59

Thực hiện rút gọn Q? Hs thực hiện theo gợi

bài làm của bạn

c Củng cố, luyện tập (0’)

- Trong tiết ôn tập

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)

Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức

Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 60

Ngày soạn: 06 /10/2011 Ngày dạy: 13/10/2011 – 9A

Tiết 18

KIỂM TRA 1 TIẾT

1 Mục tiêu bài kiểm tra

a Kiến thức.

- Hiểu khái niệm căn bậc hai, căn bậc hai số học

- Điều kiện để biểu thức có nghĩa

- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

b Kỹ năng.

- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết các phép biến đổi để giải phương trình

- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức

c Thái độ.

- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực

- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy cho học sinh

2 Đề bài

a Ma trận đề

Trang 61

- Nhận biết được hằng đẳng thức

2

- Điều kiện để biểu thức có nghĩa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

20,55

10,252,5

30,757,5

- Biết các phép biến đổi để giải phương trình

- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4110

5770

1110

10990

3 Căn

bậc ba

- Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực

Số :

Số điểm:

Tỉ lệ %:

10,252,5

10,252,5Tổng số

câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

20,55

20,55

4110

5770

1110

1410100

b Đề kiểm tra

I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Trang 62

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:

Câu1: Căn bậc hai số học của 16 là:

2 Đáp án (14-t-B).

I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Trang 63

0,25

0,250,250,50,250,25

2 2

0,250,250,250,25

0,25

Trang 64

4 Nhận xét, đánh giá sau tiết kiểm tra.

.

Trang 65

Ngày soạn: 10/10 / 2010 Ngày giảng: 13/10 – 9AC

Tiết 18:

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

1 Mục tiêu.

a Kiến thức

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh trong chương I

- Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập

b Kĩ năng

- Rèn tư duy logic toán, kĩ năng trình bày bài kiểm tra

c Thái độ

- Rèn luyện tính nghiêm túc trong kiểm tra.

2 Nội dung đề kiểm tra

Bài 1: Tính (2 điểm)

Trang 66

Bài 2: Rút gọn biểu thức (2 điểm)

3 2

Trang 67

Bài 4: Chứng minh đnửang thức (2 điểm)

6 4 24 2 2

3 2

4 Nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra

Một số học sinh hiểu yêu cầu của đề và làm được bài

Trang 68

Còn nhiều bạn chưa làm tốt, chưa nắm được kiến thức để vận dụng vào làm bài tập, trình bày bài kiểm tra xấu, nội dung các bài tập sai nhiều

Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày giảng: 18/10/2010 – 9ACE

Tiết 19

§1: NHẮC LẠI VÀ BỔ XUNG KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

1 Mục tiêu.

a Kiến thức

Ôn tập khái niệm hàm số, ôn tập khái niệm đồ thị hàm số

Biết thế nào là hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

b Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số.

c Thái độ

Rèn tính tự giác, tích cực trong học tập

2 Chuẩn bị của GVvà HS

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra)

Vào bài (2’) : ở lớp 7 các em đã biết thế nào là hàm số, biết cách vẽ đồ thị

của hàm số Hàm số đồng biến, nghịch biến là gì chúng ta vào bài hôm nay

b Bài mới.

Hoạt động 1 (10’) Khái niệm hàm số

Ngày đăng: 27/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§5. BẢNG CĂN BẬC HAI - Giáo án ĐS 9-giảm tải
5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 22)
2) Đồ thị của hàm số : - Giáo án ĐS 9-giảm tải
2 Đồ thị của hàm số : (Trang 70)
1. Đồ thị hàm số y = ax + b   (a ≠  0) - Giáo án ĐS 9-giảm tải
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 82)
Đồ thị hàm số y = 2x + b đi  qua điểm A (1;5) nên ta có 5 - Giáo án ĐS 9-giảm tải
th ị hàm số y = 2x + b đi qua điểm A (1;5) nên ta có 5 (Trang 94)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A (2;6) - Giáo án ĐS 9-giảm tải
th ị hàm số đi qua điểm A (2;6) (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w