2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3- Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến Cho HS thực hiện hoạt động Nhận biết các câu là mệnh đề và các
Trang 1III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Cho HS thực hiện hoạt động
Nhận biết các câu là mệnh đề
và các câu không là mệnh đề
Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề
Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)
Ví dụ : + Mệnh đề :
Số 4 là số chẵn
Số 3 là số vô tỷ
+ Không là mệnh đề : Số 4 là
số chẵn phải không ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.
Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và
cho HS nhận xét hai câu nói
của Nam và Minh
Giới thiệu cách phát biểu, ký
hiệu và tính đúng sai của một
Ví dụ 1 : (SGK)
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Thực hiện hoạt động 4
Ví dụ 2:
P : 3 là số hữu tỷ
P : 3 không phải là số hữu tỷ.
Q: 12 không chia hết cho 3
Q : 12 chia hết cho 3.
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.
Thực hiện hoạt động 5Đọc SGK
Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định
lí toán học
Thực hiện hoạt động 6
III) Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)
Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Ví dụ 4: (SGK)
Hoạt động 4: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện hoạt
Nắm được khái niệm về mệnh
IV) Mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương :
Khái niệm mệnh đề đảo: (SGK)Nhận xét: (SGK)
Ví dụ :
P =>Q: Nếu ABC là một tam giác đều thì ABC là một tam giác cân (mệnh đề đúng)
Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)
Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)
Ví dụ : (SGK)
Trang 3Hoạt động 5: Ký hiệu∀ , ∃
Giới thiệu kí hiệu ∀
Lấy các ví dụ
Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu ∃ trong mệnh đề toán học
Lấy các ví dụ
Đọc các ví dụ / SGK
V) Kí hiệu ∀ và :∃
Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”
Ví dụ : “Bình phương của mọi
số thực đều không âm ”
0: 2 ≥
2: 2 =
∈
∃x Q x
Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃
Cho HS thảo luận nhóm các
Nhắc lại một số khái niệm về mệnh đề
Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9
5- Dặn dò :
+ Học thuộc các khái niệm, và xem lại các ví dụ
+ Làm các bài tập trong SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Gọi 4 HS lên viết 4
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện đủ ”
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
+ Điều kiện cần để một số có tận cùng bằng 0 là số đó chia hết cho 5
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nó bằng nhau
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng
có diện tích bằng nhau
Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 3 HS lên viết 3
Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK
Hoạt động 4: Giải bài tập 6/SGK
và chỉ ra sự đúng, sai của nó
Sai vì “ có thể bằng 0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5Đưa ra nhận xét
Trang 6+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
c/ Về thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về tập hợp ở lớp 6
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.
Kết luận : (SGK)Minh hoạ hình học một tập hợp bằng biểu đồ Ven
3) Tập hợp rỗng
A
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Phát biểu khái niệm
Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp
Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A
Phát biểu khái niệm, nắm vững
kí hiệu và cách đọc
Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường hợp A ⊂ B và A ⊄B
Trang 8Tiết : 5 § 3 : CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I) MỤC TIÊU :
a/ Về kiến Thức: Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập hợp đó
b/ Về kỹ năng : Có kĩ năng vẽ biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
Sử dụng đúng các kí hiệu : ∈;∉;∪;∩;C A B, thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của hai tập hợp và phần bù của một tập con.
c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ôn tập về tập hợp
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 1
Nhận xét
Có nhận xét gì về các phần tử
của C ?
Giới thiệu khái niệm
Treo hình biểu diễn A ∩B
Phát biểu khái niệm
Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A ∩B
Lấy ví dụ
I) Giao của hai tập hợp
Khái niệm: ( SGK )
Kí hiệu C = A ∩BVậy:
A
x
Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 2 Trả lời 2:
C = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết,
II) Hợp của hai tập hợp
A B
Trang 9
B
A
A B
A B
Có nhận xét gì về tập hợp C ?
Giới thiệu khái niệm và kí
hiệu hợp của hai tập hợp
Treo bảng phụ biểu đồ Ven
Quan sát hình vẽ
Khái niệm : ( SGK )
C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc x ∈B}
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 3
Có nhận xét gì về tập hợp C ?
Giới thiệu khái niệm và kí
hiệu về hiệu của hai tập hợp
Giới thiệu khái niệm phần bù
của A trong B và kí hiệu
Phần bù của B trong A kí hiệu
Trang 10Tiết : 6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ
I) MỤC TIÊU :
a/ Về kiến thức:Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
b/Về kỹ năng: Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.c/ Về kỹ năng : Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Cho HS vẽ biểu đồ minh
hoạ quan hệ của các tập hợp
Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu
diễn số thập phân hữu han
và vô hạn tuần hoàn
và phân biệt được số nguyên
âm, nguyên dương
)0,,(a b∈Z b≠
b a
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số biểu diễn được dưới dạng
)0,,(a b∈Z b≠
b a
23
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu kí hiệu và cách đọc
– ∞ và + ∞
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Giới thiệu kí hiệu đoạn và
biểu diễn đoạn trên trục số
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
∞ ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b ]
Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; +
∞) ; (–∞ ; b]
Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]
trên trục số
Chỉ ra các phần tử
II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng)
* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b } )////////////////// b
* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////
a b
* Nửa khoảng:
[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////
a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////
a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b
Trang 12Ngày soạn : 26/08/2011
Tiết : 7 § 5: SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ
I) MỤC TIÊU :
a/ Về Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng
- Nắm được thế nào sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
b/ Về Kĩ năng : -Biết tìm số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng
c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : máy tính bỏ túi
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Yêu cầu HS thực hiện 1
Trong đo đạc, tính toán cho ta
các giá trị như thế nào ?
Giới thiệu công thức sai số
tương đối của số gần đúng a
Đọc ví dụ 3
Nắm được công thức về độ chính xác d
Tính độ chính xác d
Nắm được công thức sai số tương đối của số gần đúng
II) Độ chính xác của một số gần đúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d
Sai số tương đối của số gần đúng a là a a a
∆
=δ
Hoạt động 3 : Quy tròn số gần đúng
Cho HS nhắc lại quy tắc làm Phát biểu quy tắc làm tròn số
III) Quy tròn số gần đúng:
1 Ôn tập quy tắc làm tròn số
* Quy tắc : ( SGK )
Trang 13x ≈ 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :
y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :
y ≈ 12, 155
2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đến hàng chục nên ta quy tròn a đến hàng trăm, do đó:
a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng x = 1, 5624
Làm các bài tập 2,3a -> 5 /SGK trang 23
Soạn các câu hỏi ở phần ôn tập chương I
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng.
b/Về kỹ năng: - Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học
-Biết sử dụng các ký hiệu ,∀ ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀và ∃
- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn Biết quy tròn số gần đúng
c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?
HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?
HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm
Gọi HS trả lời các câu hỏi
trong phần ôn tập chương I ( 1
Thảo luận theo nhóm
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
Nhận xét và so sánh kết quả với các nhóm
I) Lý thuyết : (SGK)
Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập
II) Bài tập : Bài tập 10 /SGKa) A = {3k−2 k =0,1,2,3,4,5}
A = {−2,1,4,7,10,13}b) B = {x∈Ν x≤12}
B= {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}c) C = {( )−1n n∈Ν}
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi HS nhận xét
Nhận xét chung
Nhận xét C = { }−1,1
Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập
Vẽ trục số biểu diễn các tập hợp tìm được
Nhận xét
Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )
A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )
B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )
C = [ 3 ; +∞ )
Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập
Hàng đơn vị
h ≈ 347Nhận xét
Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là
h = 347, 13 m ± 0, 2 m
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13
Giải : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347, 13 đến hàng đơn vị.Vậy h ≈ 347
4 Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trong tâm của chương I
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16+ Tìm tập xác định và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản.
c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ
Với mỗi giá trị x ta tìm được
bao nhiêu giá trị y?
Giới thiệu khái niệm hàm số
Ví dụ 2 (VD1 SGK)
Hãy nêu một ví dụ thực tế
về hàm số
Khái niệm: ( SGK )
Ví dụ 1 : ( SGK )
Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
Yêu cầu HS trả lời 4
Giới thiệu khái niệm tập xác
định của hàm số
Xác định dạng hàm số cho bằng bảng
Trả lời 2Xác định dạng hàm số cho bằng biểu đồ
Xem ví dụ 2
Trả lời 3Xác định dạng hàm số cho bằng cơng thức
Trả lời 4Phát biểu khái niệm
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Ví dụ : Tìm tập xác định của các hàm số sau :
Giới thiệu khái niệm về đồ thị
Phát biểu khái niệm
Quan sát đồ thị của hai hàm
Trang 18Tiết 10 § 1 : HÀM SỐ (tiếp theo)
+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản
c/ Thái độ : Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách cho hàm số Lấy ví dụ
HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số
biến, nghịch biến trong bảng
biến thiên ta vẽ kí hiệu như
thế nào ?
Quan sát hình vẽ
So sánh x1; x2
So sánh f(x1);f(x2)Đọc chú ý
Phát biểu khái niệm hàm
số đồng biến, hàm số nghịch biến trong (a;b)
∞+ +∞
( x
f
) 2
( x
f
) 2
( x
f
) 1
( x
f
1
x x2
Trang 19Giới thiệu kết luận
So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)
f(-Nhận biết về hàm số chẵn
Quan sát hsình vẽ
Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ; f(2)
So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)
Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị của hàm số y = x đối xứng qua gốc toạ độ O
Trang 202- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ
biến trong khoảng nào ?
Yêu cầu Hs lập bảng biến
0nêu x
x
x x
Bảng biến thiên
x −∞ 0 +∞y
∞+ +∞
0
3 Đồ thị
* Chú ý : (SGK)
Hoạt động 2 :Giải bài tập 2/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài Đọc bài tập Bài tập 2 / SGK
Trang 21Hướng dẫn HS thay toạ độ của
A và B vào công thức Sau đó
Đồ thị cắt trục tung tại tung
độ bằng 3 nên b = 3
y = ax + 3Thay toạ độ của B vào công thức
Tìm hệ số a
Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b
a) A( 0 ; 3 ) và B (
5
3 ; 0 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 ) nên b = 3
Hàm số có dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số đi qua B (
5
3 ; 0 ) nên, ta có : 0 = a
5
3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3
=+12
2
b a
b a
1
b a
Vậy : a= - 1 ; b = 3
Hoạt động 3 : Giải bài tập 3/SGK
Cho HS nhận dạng bài tập
Hướng dẫn HS thay toạ độ của
A và B vào công thức Sau đó
=> phương trình
y = bthay toạ độ của điểm A vào công thức Tìm b
=> phương trình
Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )
=+
12
34
b a
b a
2
b a
Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và song song với Ox
Vì đồ thị hàm số song song với
Ox nên hàm số có dạng y = b
Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 ) nên, ta có : b = - 1
Vậy : y = - 1
Hoạt động 4 : Giải bài tập 4 /SGK
Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị
hàm số trên cùng hệ trục toạ
độ Sau đó dựa vào điều kiện
của biến x để xoá đi phần đồ
thị mà có hoành độ không
nằm trong khoảng xác định
Gọi 4 HS vẽ đồ thị của các
Xác định cách vẽ đồ thị hàm số
1
0 x 2
x
x
vớivới
Trang 22Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1
và
y = - 2x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ
Xác định phần đồ thị cần vẽ của từng hàm số
−
≥+
1x 42
1 x 1
x x
Đọc trước bài : hàm số bậc hai
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
vớivới
Trang 23Ngày soạn: …/…/20
Tiết 13:
§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAII) MỤC TIÊU :
- HS : Ôn tập về hàm số y = ax2 và công thức nghiệm của phương trình bậc hai
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2
HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2
Giới thiệu hàm số bậc hai
cho bởi công thức
Hàm số bậc hai cho bởi công
Dạng đa thức
Tập RQuan sát hình vẽ
Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)
Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất
Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất
I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai có dạng :
y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R
1 Nhận xét :
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu đỉnh của hàm số
Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai
Treo bảng phụ giới thiệu đồ
a > 0 : bề lõm quay lên trên
a < 0 : bề lõm quay xuống dưới
Đọc bài đọc thêm : đường parabol / SGK trang 46
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25Ngày soạn:…/…/2011
Tiết 14: § 3 : HÀM SỐ BẬC HAI (tiếp theo)
III) TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c (a ≠0)
Giới thiệu các bước vẽ đồ thị
Gọi HS biểu diễn các điểm
tìm được trên mặt phẳng toạ
độ và vẽ parabol
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 2
Yêu cầu cá nhân HS tự làm,
sau đó gọi 1 HS lên bảng
9
;21
Trục đối xứng : x =
21
Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) qua đường x =
2
1
là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
Trang 26Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)
Giải bài tập 2a/ SGK trang 49
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46
Soạn các câu hỏi ôn tập chương II
Làm các bài tập 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4 SGK trang 49 - > 50
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 27Ngày soạn:…/…/ 2011
Tiết 15,16
ƠN TẬP CHƯƠNG III) MỤC TIÊU :
a) Về kiến thức:
- Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b
- Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nĩ
b) Về kỹ năng:
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = x
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c
c) Về thái độ: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hĩa kiến thức vận dụng vào giải bài tập.
Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số
HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?
HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK
Yêu cầu HS tìm tập xác định
của các hàm số
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp
3
1+
x với x ≥1
y =
2−x với x < 1
Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác định của các hàm số :
1
2
++
x với x ≥1 c) y =
2−x với x < 1
D = R
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS nhận xét
Nhận xét, đánh giá và uốn
nắn sai sót của HS
Nhận xét.
Hoạt động 2 : Giải bài tập 10 SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Lập bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
Nhận xét
Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1
Lời giải TXĐ : D = R
Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)
Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)
và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :
x −∞ 1 +∞
y
∞+ +∞
–2
Đồ thị :
Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK
Để tìm các hệ số a, b, c ta làm
như thế nào ?
Hướng dẫn HS thay toạ độ
các điểm vào công thức y =
Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên: c = –1
Vì đồ thị đi qua B(1;-1) nên :
a + b + c = –1
Vì đồ thị đi qua C(- 1;1 ) nên :
a – b + c = 1
Ta có hệ phương trình :
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Nhận xét, đánh giá, sửa sai
−
=++
=
1111
cba
1cba
1c
c b a
+ Thông qua bài làm của HS:
- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS
+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS
II) CHUẨN BỊ:
- GV : Đề, thang điểm, đáp án
- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Câu 2 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 6 điểm )
a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được
Trang 30Câu 2 :
a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3
Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :
Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )
Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)
Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )
3- Dặn dò:
Ôn tập về phương trình
Trang 31RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:…/…/2011
Tiết 18
CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.
Yêu cầu HS thực hiện 1
Giới thiệu khái niệm về
phương trình một ẩn
Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định
được vế trái, vế phải
Yêu cầu HS tính giá trị của hai
2 và so sánh kết quả
Tìm nghiệm của phương trình
Giải phương trình
Nhận xét giá trị của hai vế
I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1) Phương trình một ẩn : ( SGK )
Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:
Vế trái : 3.2 – 2 = 4
Vế phải: 2 + 2 = 4
Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình
Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 +
2 => 2x = 4 <=> x = 2
Ví dụ 2: Giải phương trình:5x + 1 = 5x – 3
Trang 32Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
3
≈ là số gần đúng
Đọc chú ý
– 4 Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình:2x = 3 <=> x = 0,866
2
3 ≈
Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.
Yêu cầu HS thực hiện 2
Gọi HS trình bày
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 3
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nhận xét, uốn nắn
Trả lời 2
Đưa ra khái niệm
Tìm điều kiện của phương
x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2
x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1Điều kiện của phương trình là :[ 1 ; + ∞) \ {2}
Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.
Giới thiệu về phương trình
nhiều ẩn
Lấy ví dụ về phương trình hai
ẩn x và y
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế
của phương trình khi x = 2 ; y
= 1 và rút ra kết luận
Lấy ví dụ về phương trình ba
ẩn x, y và z
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế
của phương trình khi x = –1 ; y
b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz +
y2
là phương trình ba ẩn ( x , y và
z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là một nghiệm của phương trình
Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.
Giới thiệu về phương trình
Trang 33Tiết 19: §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tiếp theo)
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện 4
Gọi HS tìm tập nghiệm của
S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:
S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận
Trang 34Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.
Giới thiệu khái niệm về phép
biến đổi tương đương
Có các phép biến đổi tương
đương nào ?
Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã
thực hiện phép biến đổi tương
2) Phép biến đổi tương đương:a- Khái niệm : ( SGK )
b- Định lý : ( SGK )c- Chú ý : ( SGK )
* Kí hiệu : “⇔”
Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.
Giới thiệu khái niệm về
phương trình hệ quả
Giới thiệu về nghiệm ngoại
lai và các khái niệm trên đối
với phương trình nhiều ẩn
Đưa ra phương trình và yêu
cầu HS giải
Gọi HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS đối chiếu các giá
trị tìm được với điều kiện
Ví dụ : Giải phương trình:
2
12
14
ĐK: x ≠±2
2
12
14
0
x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57
Trang 35Ngày soạn:…/…/2011
Tiết 20,21
§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT, BẬC HAII) MỤC TIÊU :
a/ Về kiến thức: Hiểu cách giải phương trình quy về dạng ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0, phương trình
có ẩn ở mẫu số, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai
b/Về kỹ năng: Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
- Biết vận dụng định lí vi-et vào việt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
c/Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương
HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương
HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả
1 Phương trình bậc nhất.(Xem SGK)
Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.
Giới thiệu cách giải và
công thức nghiệm của
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2
1
∆+
−
a
b x
Trang 36Trả lời 3
3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì :
Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v =
S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0
Hoạt động 4 : Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.
Đưa ra ví dụ 2
Để giải phương trình chứa ẩn
dưới dấu căn chúng ta phải
làm gì ?
Hướng dẫn HS bình phương
hai vế của phương trình biến
đổi đưa về phương trình hệ
Tính giá trị của hai vế khi x = 1
II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:
Vế trái : 1 – 3 = – 2
Trang 37nghiệm ngoại lai mà không
cần phải thử lại nghiệm
So sánh và rút ra kết luận
Tính giá trị của hai vế khi x = 8
So sánh và rút ra kết luận
x = 8 Theo dõi và ghi nhận cách giải của GV
Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,
BẬC HAI (tiếp theo)
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn
HS2: Phát biểu định lý Vi – ét
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1/ SGK trang 62
=> 16x + 23 = 0 <=> x = 23
16
−
Trang 38Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
=> 5x = –15 <=> x = –3 ( loại )Vậy phương trình vô nghiệm
c) 3x− =5 3
ĐK : 5
3
x≥3x – 5 = 9 <=> x = 14
3d) 2x+ =5 2
2
x≥ −2x + 5 = 4 <=> x = 1
2
−
Hoạt động 2 : Giải bài tập 4/ SGK trang 62
Hoạt động3 : Giải bài tập 7/ SGK trang 62
b) 3− =x x+ +2 1 ; ĐK: x∈ −[ 2;3]
=> 3 – x = x + 3 + 2 x+2
=> – x = x+2=> x2 – x – 2 = 0
=> x = – 1 (nhận) ; x = 2 (loại)
Trang 39Theo dõi, giúp đỡ khi HS
=> 2x2 + 5 = x2 + 4x + 4 => x2 – 4x + 1 = 0
=> x1,2 = ±2 3 ( thoả mãn )d) 4x2+2x+10 3= x+1 ; ĐK: 1
− (không thoả mãn )Vậy : x = 1
Hoạt động : Giải bài tập 8/ SGK trang 62
Cho HS đọc yêu cầu của
Biến đổi các phương trình
Giải phương trình tìm m
Tìm x1; x2 trong các trường hợp
Bài tập 8: Phương trình:
3x2 – 2(m + 1)x + 3m – 5 = 0Giải: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình Theo định lý Vi – ét , ta có:
2( 1)3
=> m = 3 ; m = 7
+ Với m = 3, ta có : x1 = 2 ; x2 = 2
3+ Với m = 7, ta có : x1 = 4 ; x2 = 4
3
4/ Củng cố:
Cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm
5/ Dặn dò:
Học thuộc bài và xem lại các bài tập đã chữa
Đọc trước bài mới
IV/RÚT KINH NGHIẸM
Trang 40Ngày soạn:…/…/2011
Tiết 23:
§3 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
NHIỀU ẨNI) MỤC TIÊU :
a/về kiến thức: Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ phương trình
b/Về kỹ năng: Giải và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản(có thể dùng máy tính bỏ túi)
c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về phương trình và hệ phương trình một ẩn
III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất hai ẩn.
Giới thiệu khái niệm phương
Yêu cầu HS thực hiện 1
Gọi HS lên bảng trình bày
Nhận xét
Phát biểu và ghi khái niệm
Ghi ví dụ
Xác định các hệ số a, b, c ở các phương trình
Nêu khái niệm nghiệm của phương trình
Trả lời 1
I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
1 Phương trình bậc nhất hai ẩn:
a) Khái niệm : ( SGK)Dạng : ax + by = cb) Ví dụ :
3x – y = 2 (a = 3 ; b = – 1 ; c = 2) –2x = 6 (a = –2 ; b = 0 ; c = 6) 5y = –2 (a = 0 ; b = 5 ; c = –2)
thuộc vào hệ số nào ?
Khi b ≠ 0, yêu cầu HS rút
Đưa ra dự đoán về nghiệm của phương trình