1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)

102 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3- Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến Cho HS thực hiện hoạt động Nhận biết các câu là mệnh đề và các

Trang 1

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Cho HS thực hiện hoạt động

Nhận biết các câu là mệnh đề

và các câu không là mệnh đề

Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Ví dụ : + Mệnh đề :

Số 4 là số chẵn

Số 3 là số vô tỷ

+ Không là mệnh đề : Số 4 là

số chẵn phải không ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.

Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và

cho HS nhận xét hai câu nói

của Nam và Minh

Giới thiệu cách phát biểu, ký

hiệu và tính đúng sai của một

Ví dụ 1 : (SGK)

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Thực hiện hoạt động  4

Ví dụ 2:

P : 3 là số hữu tỷ

P : 3 không phải là số hữu tỷ.

Q: 12 không chia hết cho 3

Q : 12 chia hết cho 3.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.

Thực hiện hoạt động  5Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định

lí toán học

Thực hiện hoạt động  6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai

Ví dụ 4: (SGK)

Hoạt động 4: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện hoạt

Nắm được khái niệm về mệnh

IV) Mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương :

Khái niệm mệnh đề đảo: (SGK)Nhận xét: (SGK)

Ví dụ :

P =>Q: Nếu ABC là một tam giác đều thì ABC là một tam giác cân (mệnh đề đúng)

Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)

Ví dụ : (SGK)

Trang 3

Hoạt động 5: Ký hiệu∀ , ∃

Giới thiệu kí hiệu ∀

Lấy các ví dụ

Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu ∃ trong mệnh đề toán học

Lấy các ví dụ

Đọc các ví dụ / SGK

V) Kí hiệu ∀ và :

Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi

số thực đều không âm ”

0: 2 ≥

2: 2 =

x Q x

Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃

Cho HS thảo luận nhóm các

Nhắc lại một số khái niệm về mệnh đề

Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9

5- Dặn dò :

+ Học thuộc các khái niệm, và xem lại các ví dụ

+ Làm các bài tập trong SGK

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

+ Điều kiện cần để một số có tận cùng bằng 0 là số đó chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nó bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

có diện tích bằng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 3 HS lên viết 3

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Hoạt động 4: Giải bài tập 6/SGK

và chỉ ra sự đúng, sai của nó

Sai vì “ có thể bằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5Đưa ra nhận xét

Trang 6

+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

c/ Về thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Kết luận : (SGK)Minh hoạ hình học một tập hợp bằng biểu đồ Ven

3) Tập hợp rỗng

A

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Phát biểu khái niệm

Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp

Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A

Phát biểu khái niệm, nắm vững

kí hiệu và cách đọc

Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường hợp A ⊂ B và A ⊄B

Trang 8

Tiết : 5 § 3 : CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I) MỤC TIÊU :

a/ Về kiến Thức: Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập hợp đó

b/ Về kỹ năng : Có kĩ năng vẽ biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên

Sử dụng đúng các kí hiệu : ∈;∉;∪;∩;C A B, thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp, hiệu của hai tập hợp và phần bù của một tập con.

c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ôn tập về tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  1

Nhận xét

Có nhận xét gì về các phần tử

của C ?

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A ∩B

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A ∩B

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A ∩BVậy:

A

x

Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  2 Trả lời  2:

C = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết,

II) Hợp của hai tập hợp

A B

Trang 9

B

A

A B

A B

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu hợp của hai tập hợp

Treo bảng phụ biểu đồ Ven

Quan sát hình vẽ

Khái niệm : ( SGK )

C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc x ∈B}

Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  3

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu về hiệu của hai tập hợp

Giới thiệu khái niệm phần bù

của A trong B và kí hiệu

Phần bù của B trong A kí hiệu

Trang 10

Tiết : 6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

I) MỤC TIÊU :

a/ Về kiến thức:Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

b/Về kỹ năng: Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.c/ Về kỹ năng : Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy

lạ về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học

Cho HS vẽ biểu đồ minh

hoạ quan hệ của các tập hợp

Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu

diễn số thập phân hữu han

và vô hạn tuần hoàn

và phân biệt được số nguyên

âm, nguyên dương

)0,,(a bZ b

b a

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:

Số biểu diễn được dưới dạng

)0,,(a bZ b

b a

23

Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu kí hiệu và cách đọc

– ∞ và + ∞

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

Giới thiệu kí hiệu đoạn và

biểu diễn đoạn trên trục số

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

∞ ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trục số

Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b ]

Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số

Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; +

∞) ; (–∞ ; b]

Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]

trên trục số

Chỉ ra các phần tử

II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R

Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng)

* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}/////////////( )//////////////////

a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b } )////////////////// b

* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////

a b

* Nửa khoảng:

[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////

a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////

a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b

Trang 12

Ngày soạn : 26/08/2011

Tiết : 7 § 5: SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ

I) MỤC TIÊU :

a/ Về Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng

- Nắm được thế nào sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng

b/ Về Kĩ năng : -Biết tìm số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng

c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : máy tính bỏ túi

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Yêu cầu HS thực hiện  1

Trong đo đạc, tính toán cho ta

các giá trị như thế nào ?

Giới thiệu công thức sai số

tương đối của số gần đúng a

Đọc ví dụ 3

Nắm được công thức về độ chính xác d

Tính độ chính xác d

Nắm được công thức sai số tương đối của số gần đúng

II) Độ chính xác của một số gần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d

Sai số tương đối của số gần đúng a là a a a

Hoạt động 3 : Quy tròn số gần đúng

Cho HS nhắc lại quy tắc làm Phát biểu quy tắc làm tròn số

III) Quy tròn số gần đúng:

1 Ôn tập quy tắc làm tròn số

* Quy tắc : ( SGK )

Trang 13

x ≈ 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :

y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :

y ≈ 12, 155

2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đến hàng chục nên ta quy tròn a đến hàng trăm, do đó:

a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng x = 1, 5624

Làm các bài tập 2,3a -> 5 /SGK trang 23

Soạn các câu hỏi ở phần ôn tập chương I

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng.

b/Về kỹ năng: - Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học

-Biết sử dụng các ký hiệu ,∀ ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀và ∃

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn Biết quy tròn số gần đúng

c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?

HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?

HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm

Gọi HS trả lời các câu hỏi

trong phần ôn tập chương I ( 1

Thảo luận theo nhóm

Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả

Nhận xét và so sánh kết quả với các nhóm

I) Lý thuyết : (SGK)

Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

II) Bài tập : Bài tập 10 /SGKa) A = {3k−2 k =0,1,2,3,4,5}

A = {−2,1,4,7,10,13}b) B = {x∈Ν x≤12}

B= {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}c) C = {( )−1n n∈Ν}

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi HS nhận xét

Nhận xét chung

Nhận xét C = { }−1,1

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Vẽ trục số biểu diễn các tập hợp tìm được

Nhận xét

Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )

A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )

B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )

C = [ 3 ; +∞ )

Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Hàng đơn vị

h ≈ 347Nhận xét

Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là

h = 347, 13 m ± 0, 2 m

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13

Giải : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347, 13 đến hàng đơn vị.Vậy h ≈ 347

4 Củng cố:

Cho HS nhắc lại các kiến thức trong tâm của chương I

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

+ Tìm tập xác định và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản.

c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ

Với mỗi giá trị x ta tìm được

bao nhiêu giá trị y?

Giới thiệu khái niệm hàm số

Ví dụ 2 (VD1 SGK)

Hãy nêu một ví dụ thực tế

về hàm số

Khái niệm: ( SGK )

Ví dụ 1 : ( SGK )

Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số

Yêu cầu HS trả lời  4

Giới thiệu khái niệm tập xác

định của hàm số

Xác định dạng hàm số cho bằng bảng

Trả lời  2Xác định dạng hàm số cho bằng biểu đồ

Xem ví dụ 2

Trả lời  3Xác định dạng hàm số cho bằng cơng thức

Trả lời  4Phát biểu khái niệm

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Ví dụ : Tìm tập xác định của các hàm số sau :

Giới thiệu khái niệm về đồ thị

Phát biểu khái niệm

Quan sát đồ thị của hai hàm

Trang 18

Tiết 10 § 1 : HÀM SỐ (tiếp theo)

+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

c/ Thái độ : Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách cho hàm số Lấy ví dụ

HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số

biến, nghịch biến trong bảng

biến thiên ta vẽ kí hiệu như

thế nào ?

Quan sát hình vẽ

So sánh x1; x2

So sánh f(x1);f(x2)Đọc chú ý

Phát biểu khái niệm hàm

số đồng biến, hàm số nghịch biến trong (a;b)

∞+ +∞

( x

f

) 2

( x

f

) 2

( x

f

) 1

( x

f

1

x x2

Trang 19

Giới thiệu kết luận

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

f(-Nhận biết về hàm số chẵn

Quan sát hsình vẽ

Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ; f(2)

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị của hàm số y = x đối xứng qua gốc toạ độ O

Trang 20

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ

biến trong khoảng nào ?

Yêu cầu Hs lập bảng biến

0nêu x

x

x x

Bảng biến thiên

x −∞ 0 +∞y

∞+ +∞

0

3 Đồ thị

* Chú ý : (SGK)

Hoạt động 2 :Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài Đọc bài tập Bài tập 2 / SGK

Trang 21

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào công thức Sau đó

Đồ thị cắt trục tung tại tung

độ bằng 3 nên b = 3

y = ax + 3Thay toạ độ của B vào công thức

Tìm hệ số a

Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b

a) A( 0 ; 3 ) và B (

5

3 ; 0 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 ) nên b = 3

Hàm số có dạng: y = ax + 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B (

5

3 ; 0 ) nên, ta có : 0 = a

5

3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3

=+12

2

b a

b a

1

b a

Vậy : a= - 1 ; b = 3

Hoạt động 3 : Giải bài tập 3/SGK

Cho HS nhận dạng bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào công thức Sau đó

=> phương trình

y = bthay toạ độ của điểm A vào công thức Tìm b

=> phương trình

Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )

=+

12

34

b a

b a

2

b a

Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và song song với Ox

Vì đồ thị hàm số song song với

Ox nên hàm số có dạng y = b

Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 ) nên, ta có : b = - 1

Vậy : y = - 1

Hoạt động 4 : Giải bài tập 4 /SGK

Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị

hàm số trên cùng hệ trục toạ

độ Sau đó dựa vào điều kiện

của biến x để xoá đi phần đồ

thị mà có hoành độ không

nằm trong khoảng xác định

Gọi 4 HS vẽ đồ thị của các

Xác định cách vẽ đồ thị hàm số

1

0 x 2

x

x

vớivới

Trang 22

Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

y = - 2x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ

Xác định phần đồ thị cần vẽ của từng hàm số

≥+

1x 42

1 x 1

x x

Đọc trước bài : hàm số bậc hai

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

vớivới

Trang 23

Ngày soạn: …/…/20

Tiết 13:

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAII) MỤC TIÊU :

- HS : Ôn tập về hàm số y = ax2 và công thức nghiệm của phương trình bậc hai

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2

HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2

3- Bài mới:

Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2

Giới thiệu hàm số bậc hai

cho bởi công thức

Hàm số bậc hai cho bởi công

Dạng đa thức

Tập RQuan sát hình vẽ

Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)

Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất

Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất

I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai có dạng :

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R

1 Nhận xét :

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu đỉnh của hàm số

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai

Treo bảng phụ giới thiệu đồ

a > 0 : bề lõm quay lên trên

a < 0 : bề lõm quay xuống dưới

Đọc bài đọc thêm : đường parabol / SGK trang 46

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

Ngày soạn:…/…/2011

Tiết 14: § 3 : HÀM SỐ BẬC HAI (tiếp theo)

III) TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c (a 0)

Giới thiệu các bước vẽ đồ thị

Gọi HS biểu diễn các điểm

tìm được trên mặt phẳng toạ

độ và vẽ parabol

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  2

Yêu cầu cá nhân HS tự làm,

sau đó gọi 1 HS lên bảng

9

;21

Trục đối xứng : x =

21

Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) qua đường x =

2

1

là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.

Trang 26

Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)

Giải bài tập 2a/ SGK trang 49

5- Dặn dò:

Học thuộc bài

Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46

Soạn các câu hỏi ôn tập chương II

Làm các bài tập 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4 SGK trang 49 - > 50

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

Ngày soạn:…/…/ 2011

Tiết 15,16

ƠN TẬP CHƯƠNG III) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nĩ

b) Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = x

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c

c) Về thái độ: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hĩa kiến thức vận dụng vào giải bài tập.

Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số

HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?

HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK

Yêu cầu HS tìm tập xác định

của các hàm số

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Theo dõi và giúp đỡ HS gặp

3

1+

x với x ≥1

y =

2−x với x < 1

Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác định của các hàm số :

1

2

++

x với x ≥1 c) y =

2−x với x < 1

D = R

Trang 28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS nhận xét

Nhận xét, đánh giá và uốn

nắn sai sót của HS

Nhận xét.

Hoạt động 2 : Giải bài tập 10 SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Lập bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

Nhận xét

Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1

Lời giải TXĐ : D = R

Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)

Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)

và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :

x −∞ 1 +∞

y

∞+ +∞

–2

Đồ thị :

Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK

Để tìm các hệ số a, b, c ta làm

như thế nào ?

Hướng dẫn HS thay toạ độ

các điểm vào công thức y =

Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên: c = –1

Vì đồ thị đi qua B(1;-1) nên :

a + b + c = –1

Vì đồ thị đi qua C(- 1;1 ) nên :

a – b + c = 1

Ta có hệ phương trình :

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Nhận xét, đánh giá, sửa sai

=++

=

1111

cba

1cba

1c

c b a

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề, thang điểm, đáp án

- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Câu 2 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 6 điểm )

a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

Trang 30

Câu 2 :

a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3

Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :

Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )

Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)

Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )

3- Dặn dò:

Ôn tập về phương trình

Trang 31

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:…/…/2011

Tiết 18

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.

Yêu cầu HS thực hiện  1

Giới thiệu khái niệm về

phương trình một ẩn

Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định

được vế trái, vế phải

Yêu cầu HS tính giá trị của hai

2 và so sánh kết quả

Tìm nghiệm của phương trình

Giải phương trình

Nhận xét giá trị của hai vế

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

1) Phương trình một ẩn : ( SGK )

Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:

Vế trái : 3.2 – 2 = 4

Vế phải: 2 + 2 = 4

Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình

Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 +

2 => 2x = 4 <=> x = 2

Ví dụ 2: Giải phương trình:5x + 1 = 5x – 3

Trang 32

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

3

≈ là số gần đúng

Đọc chú ý

– 4 Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình:2x = 3 <=> x = 0,866

2

3 ≈

Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.

Yêu cầu HS thực hiện  2

Gọi HS trình bày

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  3

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Nhận xét, uốn nắn

Trả lời  2

Đưa ra khái niệm

Tìm điều kiện của phương

x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2

x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1Điều kiện của phương trình là :[ 1 ; + ∞) \ {2}

Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.

Giới thiệu về phương trình

nhiều ẩn

Lấy ví dụ về phương trình hai

ẩn x và y

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = 2 ; y

= 1 và rút ra kết luận

Lấy ví dụ về phương trình ba

ẩn x, y và z

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = –1 ; y

b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz +

y2

là phương trình ba ẩn ( x , y và

z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là một nghiệm của phương trình

Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.

Giới thiệu về phương trình

Trang 33

Tiết 19: §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tiếp theo)

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện  4

Gọi HS tìm tập nghiệm của

S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:

S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận

Trang 34

Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.

Giới thiệu khái niệm về phép

biến đổi tương đương

Có các phép biến đổi tương

đương nào ?

Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã

thực hiện phép biến đổi tương

2) Phép biến đổi tương đương:a- Khái niệm : ( SGK )

b- Định lý : ( SGK )c- Chú ý : ( SGK )

* Kí hiệu : “⇔”

Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.

Giới thiệu khái niệm về

phương trình hệ quả

Giới thiệu về nghiệm ngoại

lai và các khái niệm trên đối

với phương trình nhiều ẩn

Đưa ra phương trình và yêu

cầu HS giải

Gọi HS lên bảng trình bày

Yêu cầu HS đối chiếu các giá

trị tìm được với điều kiện

Ví dụ : Giải phương trình:

2

12

14

ĐK: x ≠±2

2

12

14

0

x x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm

Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57

Trang 35

Ngày soạn:…/…/2011

Tiết 20,21

§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT, BẬC HAII) MỤC TIÊU :

a/ Về kiến thức: Hiểu cách giải phương trình quy về dạng ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0, phương trình

có ẩn ở mẫu số, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai

b/Về kỹ năng: Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai

- Biết vận dụng định lí vi-et vào việt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

c/Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương

HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương

HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả

1 Phương trình bậc nhất.(Xem SGK)

Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.

Giới thiệu cách giải và

công thức nghiệm của

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2

1

∆+

a

b x

Trang 36

Trả lời  3

3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì :

Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v =

S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0

Hoạt động 4 : Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.

Đưa ra ví dụ 2

Để giải phương trình chứa ẩn

dưới dấu căn chúng ta phải

làm gì ?

Hướng dẫn HS bình phương

hai vế của phương trình biến

đổi đưa về phương trình hệ

Tính giá trị của hai vế khi x = 1

II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:

Vế trái : 1 – 3 = – 2

Trang 37

nghiệm ngoại lai mà không

cần phải thử lại nghiệm

So sánh và rút ra kết luận

Tính giá trị của hai vế khi x = 8

So sánh và rút ra kết luận

x = 8 Theo dõi và ghi nhận cách giải của GV

Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,

BẬC HAI (tiếp theo)

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn

HS2: Phát biểu định lý Vi – ét

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 1/ SGK trang 62

=> 16x + 23 = 0 <=> x = 23

16

Trang 38

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

=> 5x = –15 <=> x = –3 ( loại )Vậy phương trình vô nghiệm

c) 3x− =5 3

ĐK : 5

3

x≥3x – 5 = 9 <=> x = 14

3d) 2x+ =5 2

2

x≥ −2x + 5 = 4 <=> x = 1

2

Hoạt động 2 : Giải bài tập 4/ SGK trang 62

Hoạt động3 : Giải bài tập 7/ SGK trang 62

b) 3− =x x+ +2 1 ; ĐK: x∈ −[ 2;3]

=> 3 – x = x + 3 + 2 x+2

=> – x = x+2=> x2 – x – 2 = 0

=> x = – 1 (nhận) ; x = 2 (loại)

Trang 39

Theo dõi, giúp đỡ khi HS

=> 2x2 + 5 = x2 + 4x + 4 => x2 – 4x + 1 = 0

=> x1,2 = ±2 3 ( thoả mãn )d) 4x2+2x+10 3= x+1 ; ĐK: 1

− (không thoả mãn )Vậy : x = 1

Hoạt động : Giải bài tập 8/ SGK trang 62

Cho HS đọc yêu cầu của

Biến đổi các phương trình

Giải phương trình tìm m

Tìm x1; x2 trong các trường hợp

Bài tập 8: Phương trình:

3x2 – 2(m + 1)x + 3m – 5 = 0Giải: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình Theo định lý Vi – ét , ta có:

2( 1)3

=> m = 3 ; m = 7

+ Với m = 3, ta có : x1 = 2 ; x2 = 2

3+ Với m = 7, ta có : x1 = 4 ; x2 = 4

3

4/ Củng cố:

Cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm

5/ Dặn dò:

Học thuộc bài và xem lại các bài tập đã chữa

Đọc trước bài mới

IV/RÚT KINH NGHIẸM

Trang 40

Ngày soạn:…/…/2011

Tiết 23:

§3 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

NHIỀU ẨNI) MỤC TIÊU :

a/về kiến thức: Hiểu khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ phương trình

b/Về kỹ năng: Giải và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản(có thể dùng máy tính bỏ túi)

c/ Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ

về quen

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về phương trình và hệ phương trình một ẩn

III) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất hai ẩn.

Giới thiệu khái niệm phương

Yêu cầu HS thực hiện  1

Gọi HS lên bảng trình bày

Nhận xét

Phát biểu và ghi khái niệm

Ghi ví dụ

Xác định các hệ số a, b, c ở các phương trình

Nêu khái niệm nghiệm của phương trình

Trả lời  1

I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH

VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn:

a) Khái niệm : ( SGK)Dạng : ax + by = cb) Ví dụ :

3x – y = 2 (a = 3 ; b = – 1 ; c = 2) –2x = 6 (a = –2 ; b = 0 ; c = 6) 5y = –2 (a = 0 ; b = 5 ; c = –2)

thuộc vào hệ số nào ?

Khi b ≠ 0, yêu cầu HS rút

Đưa ra dự đoán về nghiệm của phương trình

Ngày đăng: 25/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng biến thiên: - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
2. Bảng biến thiên: (Trang 18)
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm  số lẻ: - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ: (Trang 19)
Bảng biến thiên  x − ∞                0                    + ∞ y - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
Bảng bi ến thiên x − ∞ 0 + ∞ y (Trang 20)
Đồ thị cắt trục tung tại tung  độ bằng 3 nên b = 3 - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
th ị cắt trục tung tại tung độ bằng 3 nên b = 3 (Trang 21)
2. Đồ thị :( SGK ) - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
2. Đồ thị :( SGK ) (Trang 24)
Bảng biến thiên : x − ∞                1               + ∞ y - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
Bảng bi ến thiên : x − ∞ 1 + ∞ y (Trang 28)
Bảng biến thiên : - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
Bảng bi ến thiên : (Trang 30)
Bảng xét dấu: - Giáo án ĐS 10 Cả năm (giảm tải 2011)
Bảng x ét dấu: (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w