1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài tập Nguyên Hàm

5 523 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nguyên hàm:... b Tìm họ nguyên hàm của fx.

Trang 1

Câu 1 Tìm nguyên hàm sau:

a)

3 1

x

x

3

( x x )(1 x )

dx x

c)

1 sin x cos x dx

d)  cot2x dx

ĐA: a) 12

2.

x

x

13 7

13 x  6 xC c) tanx - cotx +C d) – cotx– x + C

Câu 2 Tìm nguyên hàm:

a) I   c os2xdx; b)  s in xdx2 ; c) sin( 4 )  x dx d) 2

( 3)

x

x x

ĐA : a) 1 s in2x +C

2

sin 2

2 x  4 xC c)

1 os4x+C

I   xx   C

Câu 3 Tìm nguyên hàm sau:

a)

2 2

1

x

2 x

x

3 2

3 4 os os

c x dx

c x

 Đáp án: a) 1 2x  2 x4; b) x - cosx +C; c) tanx - 4sinx +C

Câu 4 Tìm nguyên hàm sau:

1

xdx

x

x dx

Đáp án : a) 1 ln 2 1

3

2

9 x   C

Câu 5 Tìm nguyên hàm sau: a)

s inx.cosx

dx

s inx

dx

2 1

xdx I

x

Đáp án : a) ln tan xC b) ln tan

2

x C

 c) I   1  x2  C

Câu 6 Tìm a)

4

dx

ee

2 2 1

x x

e

e

4 os2x

x

c

d)

3 sinx - cosx

dx

tan

Đáp án: a) 1 2

ln

x x

e

C e

 ; b)

2 ln(1 x)

I   eC ; c)

1 ln(4 os2x)+C 2

I    c

d) 1

ln

x

Itg       C

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số sau theo phép biến đổi tương ứng:

a)

2

2 x 1

dx

x

dx

 ( ux2 2 x  5) c) x e 3x2dx (u = - 3x2)

d)

1

x

x

e

dx e

(u=1+ex) e) s inx

1-cosx dx

 (u = 1 - cosx) f)

3

ln x dx x

(u=lnx)

Trang 2

Đáp án: a) 2 x2 xC b) 2 1

2( x 2 x 5) C

2

3 6

x

e

C

  d) ln(1+ex) + C

e) ln|1-cosx| + C f) 3 (ln )2

Câu 8 Tìm nguyên hàm sau bằng phép đổi biến số:

a)

2 (ln )

dx

x x

dx x

 ; c)  s in3xc osxdx

Đáp án : a) 1

ln x C

b) 2sin x C  c) 1 sin4

4 xC

Câu 9 Sử dụng các phép biến đổi vi phân để tìm nguyên hàm sau:

a)  x x  3 dx b)  x2 x  1 dx c)

3

2 2 ( 1)

x dx

x 

s inx - cosx

dx

 Đáp án : a)

2

7 x   5 x   3 x   C

ln(1 )

1

ln tan

2

x

C

Câu 10 Tính nguyên hàm:

a)  x e dxx b) 2

sin 3

x

 c)  exln  ex 1  dx d)

2

5 x

x e dx

Đáp án : a)  x exexC b) 1 2

(2sin 3 3 os3 ) 13

x

c) ( ex 1) ln(   ex 1) 1     C d) 1 2 4 2 

2

x

e xx   C

Câu 11 Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:

a)  xc os3 xdx ; b)  x3ln xdx c)  y ln ydy d)  x e dx2 x

sin

x dx x

cos sin

dx x

Đáp án : a) 1 sin 3 1 os3

3 x x  9 c xC b) 1 4ln 1 4

4 x x  16 xC

c)

ln

3 y y  9 yC

d)  xexexC e)  x cot x  ln sin xC f) s inx  x  ln tan 2 xC

Câu 12 Chứng minh rằng F(x) là một nguyên hàm của f(x) trong mỗi trường hợp sau:

a) F(x) = sin x

x và f(x) =

  b) F(x) = lnx x và f(x) = lnx x

Câu 13 Tìm: a)  5x43cosx7dx; b)

2

2

3 5x x x

Đáp án : a) x53sinx7xC b)

3

9 5

4

xxx  C

Trang 3

Câu 14 a) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = sin4x.cosx biết F   2

b) Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x.tanx thỏa mãn F 3

 

 

  Tính F

4

  Đáp án : a) F(x) = 1 os5x-1 os3x+26

 

 

Câu 15 Tìm hàm số f(x) biết f’(x) = 4 sinx2x1 osxc và  f x dx( ) ax+bcox+C

Đáp án : f(x) = 2 cosx2x1 s inx

Câu 16 Cho 4ab0 Xác định hai số a và b biết F(x) = ax+b

4

x  là nguyên hàm của hàm số f(x) và ta có 2f2 

x (F(x) 1)f’  x Đáp số: a = 1 và b tùy ý

Câu 17 Tìm a) cos3xcosxdx b) cos2xtan2xdx c) 2 1

3 4dx

xx

xx

Đáp án : a) 1 sin 4 sin 2

sin 2

t anx+x+

2

x

c) 1ln 1

x x

2

Câu 18 Cho hàm số f(x) =

2 2

a) Tìm A, B, C sao cho: f(x) =

x

b) Tìm họ nguyên hàm của f(x)

Đáp án: a) A = 7 , B = 12 , C = 13 b) ( ) 7 12 ln 1 13ln 2

1

x

Câu 19 Cho hàm số f(x) = asinx+bcosx

c sinxd cosx

a) Xác định các số A, B để f(x) = A + B cos sin

asinx+bcosx sin cos dx

c xd x

Đáp án : a) A = ac2 bd2

 ; B = 2 2

bc ad

b) A x  Bln sin c xdcosx  C

Câu 20 Tìm a) e x34x dx2 b) 6

ln

dx

c)x x 1n dx d)

7

x dx

x 

ĐA: a) 1 3 4

3

x

e   C; b) 15

5 ln x

  C; c)1 1 1  1 1

1

4 x  4 x   C

3 2

xdx x

Đáp án : a) I = 1 4  4

6 xx   C; b) J =  2 2

3

3 2

2 3

x

x

C

Câu 22 Tìm a) cot xdx b) sin5xcos2dx c) 1

sinx dx

d)

os2x

s inx+cosx+3

c

dx

Trang 4

Đáp án : a) ln s inx  C b) 1 os7 2 os5 1 os3

7c x 5c x 3c x

c) 1ln osx-1

c

2 s inx+cosx+3 3 s inx+cosx+3

Câu 23 Tìm a) x2cosxdx b)xe x2dx c) 2

sin

x dx x

d)xlnx1dx

Đáp án : a) x 2 s inx+cosx + C; b) xe x2e x2 C; c) x.cot x + ln |sin x| + C;

1

x

Câu 24 Tìm a) x c2 osx.dx b)  2 

x

xx e dx

 c) e xs inx.dx d)   2

1 ln

xx dx

Đáp án : a) x2s inx+2xcosx-2sinx+C.; b)  2 

x

e xx C; c)1 s inx-cosx

2

x

d)

2

C

Câu 25 Tìm họ nguyên hàm F(x) của mỗi hàm số sau:

a) f(x) = sin 2xcos 22 x b) f(x) = 2 4 2 2 cot2

sin xcos xx

Đáp án : a) F(x) = 1 cos 2 sin 4

x

x x

  C; b) F(x) 4 tanx2 cotx2x+ C

Câu 26 Tìm a) I = x3 3sin 3x 56 dx

x

b) J = 1 2 x 132 3 9 dx

Đáp án : a)

4

5

1 sin 3 4

x

x x

3

Câu 27 Tìm nguyên hàm F(x) của mỗi hàm số sau:

a) f(x) = sin5x.cosx biết F   2 b) f(x) =1 os2x

1 os2x

c c

Đáp án : a) F(x) = 1 cos 6 cos 4 53

  

Câu 28.

a) Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 1

3x 2x

x

  thỏa mãn F(4) = 50 Tính F(2) b) Cho hàm số f(x) =

1 s inxcosx

xc x

 Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(0) =f’(0)

Đáp án : a) F(x) = x3x22 x  F(2) = 2 2 2 2 b) F(x) = sinx – cosx + 2

sin xcos x dx

sin osx

x dx

x c

2 2

9

x dx

x 

d)

4 3

2

x dx

x x

Đáp số: a) 5 3 sin 4

x

x  C b) cosxsinx C

x

Trang 5

Câu 30 Cho hàm số f(x) = 2 1

xx a) Tìm A, B sao cho: f(x) = 1 5

x  x b) Tìm họ nguyên hàm của f(x)

Đáp án : a) A = 1

6

 , B = 1

6 b) F(x) =

ln

x x

Câu 31. Cho hàm số f(x) = s inx-3cosx

2 sinxcosx a) Xác định các số A, B để f(x) = A + B 2 cos s inx

x

s inx-3cosx

2 sinxcosxdx

Đáp số: a) A = 1

5

 , B = 7

5

 b) 1 7ln 2 sin cos

Câu 32 Tìm a) x22x35dx b)

1

dx

x x 

xx

d) x5 x32dx e)

xdx

3

dx

xx

Đáp số: a) 1  36

2

18 x  C ; b)

4 4

1 ln

x

x   C ; c)

4

ln

x

 C;

d) 2  3 25 2  3 23

C; e)

2 2

ln

x x

C ; f)3ln 3 2 1

2 x   C

Câu 33 Tìm a)cos5xdx b) 2

4 sin 2 sin 2 3cos 2

dx

osx

s inx+cosx

c

dx

d)

4

tan os2x

x dx c

Đáp án : a) 1sin5 2sin3 sin

5 x3 xx C b) 1ln tan 3

x x

 C c) ln sinxcosx  C d)

3

tan ln

x

x

C

Câu 34. Tìm a) ln x dx

x

 b) xtan2xdx c)x2sin2 xdx d)  ln x2dx

e)  2

ln 1

xx dx

 f) e xln 1 e xdx g) xsinx2dx h) xe2x1dx

Đáp án : a) 2 xlnx4 x C; b) xtanxln cosxC; c)

3 2sin 2 cos 2 sin 2

d) xln2xxlnx x C; e) 2 1  2 2

ln 1 2

x

   C ; f) e xln 1 e xe xln e x 1 C

g) xcosx2sinx2 C; h) 1 2 1 1 2 1

xe  e 

Câu 35 a) CMR nếu ylnxx2 a2 thì

1 '

y

 a 0

b) Tìm

xa dx

Đáp án : b) I = 1 2 2 2  2 2

ln

Câu 36 Tìm a) xs inxcosx.dx b) e  x s inx s inx.dx c) x s inx

dx

Ngày đăng: 27/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w