1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án BÀI TẬP NGUYÊN HÀM THEO DẠNG

5 559 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án bài tập nguyên hàm theo dạng
Người hướng dẫn Bùi Văn Nhạn, Giáo Viên
Trường học Trường THPT Long Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2006
Thành phố Long Mỹ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN CÁC DẠNGI.. Biến đổi và tính các tích phân sau bằng định nghĩa 1.. Chia đa thức và tính tích phân bằng định nghĩa 1.. Mở trị tuyệt đối và tính tích phân bằng định nghĩa

Trang 1

BÀI TẬP TÍCH PHÂN CÁC DẠNG

I Biến đổi và tính các tích phân sau bằng định nghĩa

1

2

2 1

dx

I

x

=∫

2

2 2

2 1

2

I

x

+

=∫

3

3 4

1

4

x

+

=∫

4

2 4 2

2 1

3x 2x

x

+

=∫

5

4 3

2 2

1

x

x

+

=∫

6

2

1

I =∫x xdx

7

4

1

1

x

x x

=∫

8

4 2

4 1

x

=∫

9.

2

2 1

x x

x

=∫

10

2 3 2

1

x

=∫

II Chia đa thức và tính tích phân bằng định nghĩa

1

3 2

2

4 1

x

+

=

2

2 2

1

3

x

=

3

2

12 1

x

x

=

4

4 2

2

1

x

x

+

=

2

1

2

dx 1 x 3

3 x

j

6

5 3 2

3

2

x

=

7

3 3

1

x

=

8

3

1

x

x

+

=

9

3 3

1 2

x

x

=

10

3 2

1

5

x

x

+

=

11

3 3 2

2

5

x

=

12

3 4 3 2

2

x

=

13.

3 4 2

2

x

=

III Mở trị tuyệt đối và tính tích phân bằng định nghĩa

1

2

2

1

= ∫ +

2

3

3

1

= ∫ −

3

2

2

2

4

5

2

2

2

0

2 4 x 5 dx x

k

6

2 2

4

7

2 2

0

k =∫ xxdx

8

4 2

1

k =∫ xxdx

9

3 2

1

k =∫ xx+ dx

Trang 2

Giáo viên Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ

10

2

2

2

1

11

2

2

3

4

12

2 2

2

4

IV Biến đổi lượng giác và tính tích phân bằng định nghĩa

0

cos3 cos

π

=∫

0

π

=∫ +

0

( sin 5 sin )

π

=∫ +

0

sin 3 sin

π

=∫

0

π

0

π

0

sin cos

π

8

0

sin (1 cos )

π

2 0

1 cos 2 cos

x

x

π

=∫

0

4sin

1 cos

x

x

π

= +

V Phương pháp đổi biến số đặt u= u ( x ) hoặc đặt u=trong căn

1

1

2

0

1

m=∫x x + dx

2

2 2

3

0 1

x

x

=

+

3

1

1 ln

e

x

x

+

=∫

0

1 4sin cos

π

=∫ +

5

4

2

0

9

m=∫ x + x dx

6

2

2 3

0

m=∫x xdx

7

1

0

1 3

m=∫x + x dx

8

2

3 2

0

m= ∫ x x + dx

9

1

1 1 ln

e

=

+

10

1

1 3ln

e

x

x

+

=∫

VI Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của e U ( x )

1

0

x

h=∫e x dx

2

4

1

x

e

x

=∫

3

2

2

1

x

h=∫e dx

2 0

cos

x

e

x

π

=∫

5

cot 2

2

4

sin

x

e

x

π

π

=∫

Trang 3

6 2 sin

0

.cos

x

π

=∫

0

.sin

x

π

=∫

8

1

0

x

h=∫e dx

9

3

1

x

e

x

=∫

10

2 ln

1

x

e

x

=∫

5

2 1

1

x x

h=∫e + + x+ dx

12

5

2 1

2

x

h=∫e + dx

5

1

x x

h=∫e + x+ dx

VII Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của (U(x)) n hoặc sin(U(x)); cos(U(x))

1

3

5

1

u=∫ x+ dx

2

3

2 5

1

u=∫ x + x dx

3

3

3 3 5

1

u=∫ x + x dx

4

2

2 4

1

u=∫ x + xdx

5

3

5

1

u=∫ x+ dx

6

2

1

ln

e

x

x

= ∫

7

1

ln

e

x

x

= ∫

0

π

0

cos sin

π

=∫

0

sin cos

π

=∫

4 0

cos

xdx u

x

π

=

+

0

cos( )

π

= ∫

0

cos(sin ).cos

π

=∫

2 0

1 sin(tan )

cos

x

π

=∫

15

1

sin(ln )

e

x

x

=∫

VIII Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của mẫu

0

tan

π

=∫

2

2

4

cot

π

π

=∫

3

1

0 1

x x

e dx g

e

=

4

1

2 0

g

+

=

5

3 2

3 0

g

+

=

6

2 2

3 0

g

+

=

7

3

2

xdx g

x

=

8

3

2 0

2

x dx g

=

Trang 4

Giáo viên Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ

9

2

13 2

dx g

x

=

+

10

3 2

3 0

3

g

+

=

+

3

0

2 2 x x 3

dx ) 2 x 6 (

g

2 0

sin 2

4 cos

x

x

π

=

0

cos 2

1 2sin 2

x

x

π

=

+

14.

1 2

3

0 1

x

x

= +

0

cos

1 sin

x

x

π

= +

0

sin 2 cos

1 cos

x

π

= +

17.

3

1 x 1

dx g

e

=

VIII Phương pháp từng phần

1.

1

0

x

I =∫x e dx

2

1

2

0

x

I =∫x e dx

0

.cos

π

=∫

0

.cos

π

=∫

0

π

=∫ −

0

π

0

(2 3 ).cos

π

=∫ −

0

.sin

π

0

π

0

(2 3 ).sin

π

=∫ −

0

(1 2 ).sin

π

=∫ −

0

.sin

π

=∫

13

1

ln

e

I =∫ xdx

1

ln

e

x

x

=∫

15

1

.ln

e

I =∫x xdx

IX Phương pháp hệ số bất định

16

1

2

dx J

=

17

3

2

2 1

x

x

=

3

0

x

dx ).

4 x ( w

19

2

2 1

x dx I

=

20

5

2

dx J

= +

21

1

2 0

J

+

=

Trang 5

22 =∫ −

3

1

x

dx w

23

5

2 3

x dx J

=

24

1

2 0

dx J

= +

1

0

x

dx ) x 1 ( w

X Một số đề toán

1. I = I 2 ( x sin x ) cos xdx

0

2

∫ +

=

π

0

cos

π

2005

3 =∫2 + +

0

dx x cos 3 1

x sin x 2 sin

I

π

ĐH KHỐI A 2005

4. I 2 ( e cos x ) cos xdx

0

x sin +

=∫

π

ĐH KD 2005

1 e

e ) 1 e ( I

5

ln

2

x x

2006

x sin 4 x cos

x 2 sin I

2

=

π

ĐH KHỐI A 2006

5

ln

3

ln

x

e

dx

2006

8 =∫ −

1

0

x

2 dx e ) 2 x (

x

x ln

I

e

1

2

10 =∫ +

2

1 x 2 1

xdx 2

11. I x ln 2 xdx

e

1

3

12. I ( 1 e ) xdx

1

0

x

∫ +

13. I x ( 1 x 3 ) 4 dx

1

1

2008

14 =∫4

0

xdx cos x sin I

π

TN BT THPT 2008

15. I 3 x 1 dx

1

0

∫ +

LẦN 2

16. I ( 3 x 2 x 1 ) dx

1

0

LẦN 2

x 2 cos

x tan I

6

0

4

=

π

ĐH KHỐI A 2008

x

x ln I

2

1 3

19 =∫4 + +− +

0 sin 2 x 2 ( 1 sin x cos x )

dx ) 4 x sin(

I

ĐHKB 08

20 =π∫ +

0

dx ) x cos 1 ( x

21 =∫ +

1

0

x ) dx xe x 2 (

THPT-2009

22 =∫2

0

2

3 x 1 ) cos xdx (cos

I

π

ĐH-KA-2009

) 1 x (

x ln 3 I

3

1

2

24

Ngày đăng: 28/11/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w