1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm 2011 - 2012

15 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 114 phút - HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - HS2: Phát biểu bằng lời các hệ thức trên III.. Hướng dẫn về nhà ướng dẫn về nhà 5

Trang 1

Ngày soạn : 08/10/11

Ngày dạy : 16/10/11 Chủ đề

Buổi 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt được :

 Kiến thức

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập

 Thái độ

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, cần cù, chịu khó

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thước, compa, máy tính

- HS: Thước, compa, máy tính

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức Tổ chức – sĩ số sĩ số (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ( 114 phút)

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

- HS2: Phát biểu bằng lời các hệ thức trên

III Bài mới

I. Lí thuyết:

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH với các kí hiệu qui ước như hình vẽ

1 2

'

b =a b 2

'

c =a c

2 2

' '

3 a h =b c.

4 12 12 12

II. Bài tập:

Bài 1: Tính x và y trong hình vẽ bên

+) Xét ∆ABC vuông tại A

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Py-ta-go)

Trang 2

+) ¸p dông hÖ thøc liªn hÖ gi÷a c¹nh vµ ®−êng cao ta cã:

AB AC = BC AH ( ®/lÝ 3)

⇒ AH =

130

63 130

9 7 BC

AC AB

=

= .

130

63 Bµi 2:

GT ∆ ABC (A= 900)

AH ⊥ BC, AH = 16 ; BH = 25

a) TÝnh AB , AC , BC , CH ?

KL b) Khi AB = 12 vµ BH = 6

H·y tÝnh AH , AC , BC , CH ?

Gi¶i :

a) +) XÐt AHB (H = 900)

Ta cã: 2 2 2

AB = AH + BH (§Þnh lÝ Py-ta-go)

⇒ AB = 16 + 25 2 2 2

⇒ AB = 256 + 625 = 8812

⇒ AB = 881 ≈ 29,68

+) ¸p dông hÖ thøc liªn hÖ gi÷a c¹nh vµ ®−êng cao trong ∆ABC vu«ng

t¹i A ta cã :

2

AB = BC.BH ⇒ BC = = =

25

881 BH

AB2

35,24 L¹i cã : CH = BC - BH = 35,24 - 25 ⇒CH = 10,24

Mµ AC2 = BC CH =35,24 10,24 = 360,8576

⇒ AC = 360,8576 ≈ 18,99

b) XÐt ∆ AHB ( H= 900)

AB = AH + BH (§/lÝ Py-ta-go) ⇒ AH = AB - BH2 2 2

⇒ AH = 12 - 6 = 144 - 36 = 1082 2 2

Theo hÖ thøc liªn hÖ gi÷a c¹nh vµ ®−êng cao trong tam gi¸c vu«ng ta

cã :

AB2 = BC.BH (§/lÝ 1) ⇒ BC = = =

6

12 BH

24

Mµ 2

AC = CH.BC ( §/L 1)

⇒ AC2 = 18.24 = 432 ⇒ AC = 432 ≈ 20,78

Bµi 3:

GT 5

6

AB

AH = 30 cm

KL TÝnh HB , HC

Gi¶i:

- XÐt ∆ ABH vµ ∆ CAH

5 AB

Trang 3

Có   0

90

AHB= AHC=

ABH =CAH (cùng phụ với góc BAH)

⇒ ∆ ABH ∆ CAH (g.g)

CA =CH ⇒ 5 30

6 =CH ⇒ 30.6 36

5

+) Mặt khác BH.CH = AH2 ( Đ/L 2)

⇒ BH = 25

36

30 CH

=

= ( cm ) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

Bài 4:

Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm

Từ A kẻ đường cao AH xuống cạnh BC

a) Tính BC, AH

b) Tính C

c) Kẻ đường phân giác AP của BAC ( P ∈ BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?

Giải:

a) Xét ∆ABC vuông tại A

Ta có: 2 2 2

BC =AB + AC ( đ/l Pytogo)

⇒ BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2

⇒ BC = 10cm

+) Vì AH ⊥BC (gt) ⇒ AB.AC = AH.BC

⇒ 6.8

10

AB AC

BC = = b) Ta có: sinC = 6 0, 6

10

AB

BC = ≈ ⇒ C ≈ 370 c) Xét tứ giác AEPF có: BAC= AEP= 0

90

AFP= (1)

Mà ∆APEvuông cân tại E ⇒ AE = EP (2)

Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình vuông

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết BC = 25 cm, AB = 20 cm

a) Tính cạnh AC, đường cao AH, các đoạn thẳng BH, CH

b) Kẻ từ H đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt AC tại N Tính HN, AN, NC = ?

c) Tia phân giác của góc AHB cắt cạnh AB tại M Tính độ dài các đoạn thẳng AM, BM, MN = ?

Hướng dẫn:

P

E

F

Trang 4

1. AC = 15 cm (py – ta - go)

AH = 12 cm; CH = 9 cm; BH = 16 cm

2. HN = 7,2 cm; AN = 9,6 cm;

NC = 5, 4 cm

3. Theo tính chất đường phân giác

trong tam giác ta có:

=> MB 11,43cm;MA ≈ ≈ 8,57cm

Bài 6: Cho tam giác ABC, biết AB = 11 cm, AC = 15 cm, BC = 20 cm Kẻ

đường cao AH

a) Chứng minh hệ thức sau: 2 2 2 2

b) Tính HC, HB, AH = ?

Hướng dẫn:

a) Trong tam giác vuông ABH, ta có

Trong tam giác vuông ACH, ta có

b) áp dụng hệ thức ở câu a tính được HC – HB = 5,2 mà HC + HB = 20

=> HC = 12,6 cm; HB = 7,4 cm Tính được AH ≈ 8,14cm

IV

IV Củng cố Củng cố (15 phút)

- Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa

- Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập trong SBT: Bài 8; 9; 10; 11; 17; 18; 19 (SBT/90; 91; 92)

V H

V Hướng dẫn về nhà ướng dẫn về nhà (5 phút)

- Giải tiếp các bài tập sau:

Bài 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 20; AC = 15 a) Tính cạnh huyền BC

b) Tính BH, HC, AH

Bài 2:

Cho ∆ABC ABC vuông ở A có AB = 15cm, BC = 17cm

Từ A kẻ đường cao AH xuống cạnh BC

a) Tính AC, AH

b) Tính số đo C ; B 

Bài 3: Hãy lập công thức tính

Trang 5

a) Đường chéo của hình vuông cạnh a

b) Đường cao của tam giác đều cạnh a

c) Diện tích của tam giác đều cạnh a

Kết quả: a) a 2 b) a 3

4 D/Bổ sung

*******************************

Ngày soạn : 16/10/11

Ngày dạy : 24/10/11

Buổi 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt được :

 Kiến thức

- Ôn tập định nghĩa và tính chất các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Học sinh vận dụng được định nghĩa và tính chất để giải bài tập

 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức để giải bài tập

 Thái độ

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, cần cù, chịu khó

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thước, thước đo độ, máy tính bỏ túi

- HS: Thước, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức Tổ chức – sĩ số sĩ số (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

- HS2: Nêu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

III Bài mới (97 phút)

Trang 6

1 Lí thuyết:

a) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

cạnh đối sin

cạnh huyền

cos

cạnh huyền

α = cạnh đối

tan

cạnh kề

cot

cạnh đối

α = Ghi nhớ: sin đi học , cos không hư, tang đoàn kết, côtang kết đoàn

b) Bảng tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt:

α

Tỉ số lượng giác 300 450 600

2

3 2

2

2 2

1 2

3 c) Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

+) Định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Cho hai góc α và β phụ nhau Khi đó:

sinα = cosβ; tanα = cotβ; cosα = sinβ; cotα = tanβ

0 < α < 90 Ta có:

0 sin < α < 1; 0 cos < α < 1; sin α + cos α = 1

d) So sánh các tỉ số lượng giác

0 < α < α < 90 => sin α < sin α ;cos α > cos α ;tan α < tan α ;cot α > cot α

2 Bài tập:

Bài 1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 500 rồi viết các tỉ số lượng giác của góc 500

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, B = α Biết tanα = 5

12 Hãy tính AC và BC ?

Hướng dẫn:

Ta có: AC tan 5 AC 2,5cm

áp dụng định lí Py – ta – go tính được

BC = 6,5 cm

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH Tính sinB, sinC

α

α

Trang 7

trong mỗi trường hợp sau:

a) AB = 13; BH = 5 b) BH = 3; CH = 4

Hướng dẫn:

Trước tiên dựa vào các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

để tính độ dài các đoạn thẳng (các cạnh của các tam giác vuông) Sau đó áp dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính sinB, sinC

Kết quả: a) sinB ≈ 0,9231; sinC ≈ 0,3846

b) sinB ≈ 0,7559; sinC ≈ 0,6547

Bài 4: Cho cosα = 0,8 Hãy tìm sin , tan , cot α α α (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

Hướng dẫn: áp dụng các hệ thức sau để tính

sin2 cos2 1; tan sin ; cot cos

Kết quả: sin α = 0,6; tan α = 0,75; cot α ≈ 1,3333

Bài 5:

Cho hình vẽ:

Lập một phương trình tính x = AC = ?

Hướng dẫn: áp dụng định nghĩa các tỉ số

lượng giác của góc nhọn đối với các tam giác

vuông ABH và ACH, rồi suy ra phương trình

x.sin300 = 4sin800

Bài 6: Cho hình vẽ

Hãy tính sinL (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ tư)

Hướng dẫn:

Giải tương tự bài tập 6

Kết quả: sinL = 2,8.sin300 0,3333

Bài 7: Tính giá trị biểu thức

Kết quả:

a) A = 7 3

2 b) B = 1

2

ư Bài 8: Hình thang cân ABCD, đáy lớn AB = 30 cm, đáy nhỏ CD = 10 cm và

1. Tính cạnh BC

2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tính MN = ?

Hướng dẫn:

H

A

70 °

4

x

30 °

4,2

2,8 M

L

N

Trang 8

1. Kẻ DE ⊥ AB,CF ⊥ AB

Chứng minh ∆ DAE = ∆ CBF

=> AE = BF = AB CD

2

ư =10 cm Tam giác CBF là nửa tam giác đều

=> BC = 2BF = 20 cm

2. Trước hết chứng minh MN = CF

Nối AN, BN và chứng minh ∆ ADN = ∆ BCN( c.g.c ) => AN = BN

=> Tam giác ANB cân tại N, có MA = MB => MN ⊥ AB

=> MN = CF = BF.tan600 = 10 3 cm

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 16 cm, AH là đường cao và AH

= 6 cm Một điểm D thuộc BH sao cho BD = 3,5 cm Chứng minh tam giác DAC vuông

Hướng dẫn:

Trước hết tính DC = 16 – 3,5 = 12,5 cm

AH là đường cao => AH cũng là đường

trung tuyến => HC = 8 cm

áp dụng định lí Py – ta – go đối với

tam giác vuông HAC tính được AC = 10

DH = BH – BD = 4,5 cm

áp dụng định lí Py – ta – go đối với tam giác vuông HAD tính được AD = 7,5 cm Vận dụng định lí đảo của định lí Py – ta – go đối với tam giác ADC, chứng minh nó vuông tại A

IV Củng cố Củng cố Luyện tập Luyện tập (20 phút) Bài 1: Cho đa giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10 cm, B 60 và A = 90 = 0  0

1. Tính đường chéo BD

2. Tính khoảng cách BH và DK từ hai điểm B và D đến AC

3. Tính HK

4. Vẽ BE vuông góc với DC kéo dài Tính BE, CE, DC

Kết quả:

1. BD = 10 2 cm

2. Tam giác ABC đều => BH = AB.sin600 = 5 3 cm; DK = 5 cm

3. HK = 5( 3 ư 1)cm

4. Tam giác BEC vuông cân => BE = CE = 5 2 cm; DC = 5( 6 ư 2 )cm Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia BC thành hai

đoạn BH = 5cm, CH = 20cm Chứng minh tgB = 4tgC

V Hướng dẫn về nhà (10 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải tiếp các bài tập sau:

Trang 9

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 12 cm Tính chiều dài hai cạnh góc vuông, biết AB = 2 AC

3 Hướng dẫn: áp dụng định lí Py – ta – go để giải

Kết quả chiều dài hai cạnh góc vuông: AC = 9,98 cm; AB = 6,65 cm

Bài 2: Cho (O), đường kính AB = 26,5 cm; vẽ dây cung AC = 22,5 cm Gọi H

là hình chiếu của C trên AB, nối C với B

Tính BC, AH, BH, CH và OH ?

Hướng dẫn:

- Trước hết chứng minh tam giác ABC vuông tại C

- áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông để tính, kết quả như sau:

BC = 14 cm; AH = 19,1 cm; BH = 7,4 cm;

CH = 11,9 cm; OH = 5,8 cm

Bài 3: Chứng minh các hệ thức sau:

ư α α ư

b) sin4α + cos4α = 1 2sin ư 2α cos2α

Hướng dẫn:

a) Thay cot 1

tan

α =

α b) Sử dụng hằng đẳng thức bình phương của tổng

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = a, BC = a 3 , AC = a 2

1. Chứng minh tam giác ABC vuông

2. Tính các tỉ số lượng giác của góc B và tính góc B

3. Suy ra các tỉ số lượng giác của góc C

Hướng dẫn:

1. Dùng định lí đảo của Py – ta – go để chứng minh

3 áp dụng định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Bài 5: Không dùng máy tính bỏ túi hay bảng lượng giác, hãy chứng minh:

cos60

c) sin cos 1

O H

C B A

Trang 10

D/Bổ sung

Ngày soạn : 30/10/10

Ngày d Ngày dạy ạy : 07/11/10

Buổi 3 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt đ−ợc :

 Kiến thức

Trang 11

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông; học sinh biết vận dụng các hệ thức trong việc tính toán, chứng minh

 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức để giải bài tập, tính toán, trình bày

 Thái độ

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, cần cù, chịu khó

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thước, thước đo độ, máy tính bỏ túi

- HS: Thước, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Phát biểu định lí các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông ?

- HS2: Vẽ tam giác vuông ABC rồi viết các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác đó

III Bài mới

1 Lí thuyết:

Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

b = a.sinB; c = a.sinC

b = a.cosC; c = a.cosB

b = c.tgB; c = b.tgC

b = c.cotgC; c = b.cotgB

2. Bài tập:

Bài 1: Cho tam giác ABC, đường cao AH (H BC ∈ ),

Kết quả:





0 0

AH 8,03cm

BH 8,917cm

CH 13,082cm

BAC 106 22'

AC 15,153cm

22

42 °

B

A

12

Trang 12

Bài 2: Tam giác ABC có :

AB = 16 cm, AC = 14 cm và B  = 60 0

a) Tính BC b) Tính diện tích tam giác

ABC

Hướng dẫn: Kẻ AH vuông góc với BC

Kết quả:

a) BC = 10 cm

69,28cm

Bài 3: Một hình bình hành có hai cạnh là

10 cm và 12 cm, góc tạo bởi hai cạnh đó

bằng 1500 Tính diện tích hình bình hành

đó ?

Hướng dẫn: Kẻ AH ⊥ BC =>  0

AH = 5 cm và S = AH.AD = 60 cm2

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính BC, B,C 

b) Đường phân giác của góc A cắt BC ở D Tính BD, DC

c) Từ D kẻ DE ⊥ AB,DF ⊥ AC. Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu vi và diện tích cử tứ giác AEDF ?

Hướng dẫn:

a) BC = 10 cm;  0  0

b) áp dụng tính chất đường phân giác

trong tam giác, được kết quả:

c) Tứ giác AEDF là hình vuông

Vì DF // AB => CFD CAB DF CD DF 24 cm

Chu vi : 96 cm

7 ; Diện tích: 576 cm 2

49 Bài 5: Cho hình thang ABCD có A = D 90= 0; AB = 30 cm; CD = 18 cm và BC

= 20 cm

a) Tính các góc ABC và BCD

b) Tính các góc DAC, ADB và các đường chéo AC, BD

Hướng dẫn:

a) Kẻ CH ⊥ AB => BH 12cm =

b) CH = 16 cm

Trang 13

Bài 6: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn AB = 20 cm, cạnh bên AD =8 cm

và tạo với đáy lớn AB góc 650

a) Tính đường cao DH, đáy nhỏ CD

b) Tính góc ABD và đường cao BD

Hướng dẫn:

a) Kẻ DH ⊥ AB,CK ⊥ AB

DH 7,25cm;AH 3,38cm

CD HK 13,24cm

b)

ABD 23 30'

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 10 cm, AC = 15 cm

1. Tính góc B

2. Phân giác trong góc B cắt AC tại I Tính AI

3. Vẽ AH ⊥ BI tại H Tính AH

Hướng dẫn:

1  0

2. AI = 5,35 cm

3. AH = 4,72 cm

Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm; BC = 7,5 cm

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

b) Tính B,C,  đường cao AH

c) Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là

P và Q Chứng minh rằng: PQ = AM

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài lớn nhất

Hướng dẫn:

a) Dùng định lí đảo của định lí Py -

ta - go để chứng minh

b)

c) Tứ giác APMQ là hình chữ nhật

suy ra PQ = AM

PQ nhỏ nhất <=> AM nhỏ nhất

<=> AMvuông góc với BC<=>M ≡H

IV Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Giải bài tập sau: Chứng minh với mọi góc α, thì mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào α

Trang 14

b) 2

B (sin - cos ) = α α + 2sin cos + 1 α α

c) B (sin + cos ) = α α 2 +(sin α − cos α)2 + 2

KÕt qu¶: a) A = 0 b) B = 2 c) C = 4

D/Bæ sung

*******************************

Trang 15

*) H·y gi÷ phÝm ctrl vµ nhÊn vµo ®−êng link nµy - http://quanghieu030778.violet.vn/

Ngày đăng: 27/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 8: Hình thang cân ABCD, đáy lớn AB = 30 cm, đáy nhỏ CD = 10 cm và   0 - Giáo án dạy thêm 2011 - 2012
i 8: Hình thang cân ABCD, đáy lớn AB = 30 cm, đáy nhỏ CD = 10 cm và 0 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w