1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm và tự chọn vật lí lớp 10, 11, 12

50 482 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.. Một khun

Trang 1

Cỏc thầy cụ cú thể dow load toàn bộ bộ giỏo ỏn này trờn trang web sau : ở Đõy tụi chỉ giới thiệu một bộ trong số đú mà thụi Cảm ơn cỏc thầy cụ

Kiểm diện sĩ số và trật tự nội vụ

2 Kiểm tra bài cũ :

Khái niệm từ trờng

3 Bài học :

Hoạt động : Cho bài tập

Câu 1: Chọn câu đúng nhất:

Có hai thanh M và N bề ngoài giống hệt nhau Khi đặt chúng gần nhau nh trên hình vẽ thì chúng hút nhau Có thể nói gì về hai thanh đó?

A Đó là hai thanh nam châm M N

B M là thanh sắt, N là thanh nam châm

C M là thanh nam châm, N là thanh sắt

D Có thể đó là hai thanh nam châm, cũng có thể một là thanh nam châm và một

là thanh sắt

Câu 2: Chọn câu đúng:

Tơng tác từ là sự tơng tác giữa

A hai điện tích đứng yên

B một điện tích đứng yên và một điện tích chuyển động

C hai điện tích chuyển động

D hai vật bất kì

Câu 3: Chọn câu đúng:

Trang 2

Tơng tác từ là sự tơng tác

A chỉ xảy ra giữa hai nam châm

B chỉ xảy ra giữa hai dòng điện

C chỉ xảy ra giữa một nam châm và một dòng điện

D xảy ra giữa nam châm với nam châm, giữa nam châm với dòng điện, hoặc giữa dòng điện với dòng điện

Câu 4: Trên hình vẽ, MN biểu diễn chùm tia điện tử , trong đó các electron chuyển

động theo chiều mũi tên Hỏi chiều của vectơ cảm ứng từ tại điểm P nh thế nào? Biết P và MN thuộc mặt phẳng hình vẽ

M N M N M N M N

A B C D

B P B P P B B

P

Câu 5 : Phát biểu nào sai.

Lực từ là lực tơng tác giữa

A hai điện tích B hai nam châm

C một nam châm và một dòng điện D hai dòng điện.

Câu 6 : Phát biểu nào đúng nhất.

Từ trờng không tác dụng lên

A các điện tích đứng yên B các điện tích chuyển

động

C nam châm chuyển động D nam châm đứng yên

Câu 7 Xét tơng tác giữa các vật sau đây:

I Mặt trời và trái đất

II Hai nam châm đặt gần nhau

III Hai dây dẫn song song có dòng điện đặt gần nhau

IV Prôton và êlectron trong nguyên tử

Tơng tác nào là tơng tác từ?

A I và II C I, II và III

B II và III D II, III và IV

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai.

A Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trờng tĩnh

B Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trờng, vừa là nguồn gốc của

từ trờng

C Xung quanh một hạt mang điện chuyển động có một từ trờng

D Tơng tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tơng tác giữa hai từ trờng của chúng

IV Củng cố và ra nhiệm vụ về nhà:

1 Nắm đợc nội dung tóm tắt ở SGK

2 Bài tập về nhà

Làm các bài tập SGK và SBT.

V rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày tháng năm

Ngày soạn: 08/11/2010

Tiết 2

Bài tập về cảm ứng từ của dòng điện đặc biệt

I.MỤC TIấU

- Vận dụng được định luật Am-pe về lực từ tỏc dụng lờn một đoạn dũng điện

II CHUẨN BỊ

1.GV

- Chuẩn bị cỏc bài tập đặc trưng để giải trờn lớp

Trang 4

2 HS

- Chuẩn bị những kiến thức có liên quan

III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

- HS lên bảng viết công thức theo yêu cầu của GV

- HS nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn

- HS giải bài tập

- HS nhớ lại

- Gọi HS 1 HS lên bảng viết công thức định luật Am-pe, các công thức tính cảm ứng từ của các dòng điện thẳng, dòng điện tròn, trong lòng ống dây

- Gọi một HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn

- Yêu cầu 3 HS lên bảng giải bài tập 3, 4, 5/151 SGK.(đã được chuẩn bị ở nhà)

- GV nhận xét và cho điểm

- Nhắc lại cho HS về phép cộng vectơ

Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc tổng hợp, phân tích lực và định luật Am-pe về lực

từ để phân tích và giải bài tâp 1

- HS tóm tắt đề theo yêu cầu của GV

- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi của GV

+ Dùng quy tắc nắm tay phải hoặc quy tắc

đinh ốc 1: B1M, B2M vuông góc với O1O2

và ngược chiều nhau, B1M = B2M

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1, D2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d= 10cm, có dòng điện cùng chiều

I1= I2 = 2,4 A đi qua.Tính cảm ứng từ tại

a M cách D1 và D2 khoảng R= 5cm

b N cách D1: R1= 20 cm, cách D2:

R2= 10cm+ Hướng dẫn HS tóm tắt đề bài

Trang 5

Hoạt động 3: Vận dụng quy tắc nắm tay phải hoặc quy tắc đinh ốc 2 để phân tích và giải bài 2/153 SGK

- HS đọc đề và lên bảng tóm tắt đề

R1 = R2 = R = 10 cm

I1 = 3A; I2 = 4 A

Vòng dây 1 nằm trong mf nằm ngang, vòng

dây 2 nằm trong mf thẳng đứng, O1≡ O2 ≡ O

- HS suy nghĩ nêu phương án giải

+ BO =B1 +B2

+ Vận dụng quy tắc nắm tay phải: B1 có

phương thẳng đứng, chiều hướng lên, B2 có

phương nằm ngang, chiều hướng sang phải

2

2

1

0 B B

+

R

I

1 =2π.10−

+

R

I

2 =2π.10−

+ tagα =

4

3

2

1 =

B

B

suy ra α ≈ 370

- Gọi HS đọc đề và lên bảng tóm tắt bài 2/153 SGK

- Yêu cầu HS suy nghĩ nêu phương án giải

- GV bổ sung, nêu phương án giải Nêu các câu hỏi dẫn dắt để HS giải bài toán

+ BO? + B1? B2?

+ B0? + B1? B2?

+ Cho HS thay các giá trị để tìm được kết quả B0

+ Xác định hướng củaBO? Tức xác định góc lệch α?

Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà

- GV lưu ý lại cho HS những sai lầm các em có thể mắc phải,việc phân tích và lựa chọn các công thức, định luật, quy tắc thích hợp vận dụng giải bài tập

- Trên cơ sở các bài tập đã được hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngµy th¸ng n¨m

Trang 6

1 Giáo viên : Chuẩn bị một số bài tập liên quan.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về lực lo – ren – xơ

iii tổ chức hoạt động dạy học:

a khi α =00, vỡ bỏ qua trọng lực nờn lực tỏc

dụng lờn hạt proton chỉ duy nhất là lực lo – ren –

f = =e.v.B và f⊥v suy ra prụton

trũn đều trờn mặt phẳng vuụng gúc với B ,tõm O

bỏn kớnh R

vỡ thế lực lo ren xơ lại đúng vai trũ là lực hướng

tõm trong chuyển động trũn

ta cú:

R

mv evB F

f = ht ⇔ = 2

6 27

10.5,25,0.10.6,1

10.2,1.10.67,

- Nhận xột về tớnh chất chuyển động và quỹ đạo chuyển động của hạt proton

GV yờu cầu học sinh làm bài tập số

2

Trang 7

Bài 2

Gọi vận tốc của hạt α khi đi qua vùng tăng tốc

bằng hiệu điện thế U là v

Động năng của hạt α là : W đ mv q.U

2

=

=

→ = 2 =0,98.107

m

qU

c Tính f:

d ta có v⊥B suy ra

N qvB

f = =5,64.10−12

Bài 3 theo bài ra ta có 2 hạt chuyển động với

quỹ đạo là một đường tròn và lực lo ren xơ đóng

vai trò là lực hướng tâm

ta có

1

2 1 1

1

R

v m vB

q

2

2 2 1

2

R

v m vB q

q

q m

m

R

R

04 , 9

1 2

1 1

2 1

2 = =

Bài 2 Hạt α có vận tốc đầu không đáng kể được tăng tốc với hiệu điện thế U =106V Sau khi tăng tốc hạt

α bay vào từ trường đều có cảm ứng

từ B =1,8T , với vận tốc v⊥B Hạt α có khối lượng m=6,67.10−27

Kg , điện tích q=3,2.10−19C

a Tính vận tốc v của hạt αkhi nó bắt đầu bay vào từ trường

b tìm lực lo ren xơ tác dụng lên hạt α

Bài 3 hai hạt bụi bay vào vùng từ trường đều với cùng vận tốc Hạt 1

1=1,66.10−

điện tích q=−1,6.10−19C Hạt 2

2 =6,67.10−

m

,điện tích q=2,3.10−19C Bán kính quỹ đạo của hạt 1 là R1 =4,5cm

.Tính bán kính quỹ đạo của hạt 2

Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà

- Giáo viên lưu ý tất cả các trường hợp trong các bài tập trên thì đều tuân theo một giả thiết là ngoài lực lo ren xơ hạt không chịu thêm một lực nào khác khi đó quỹ đạo chuyển động của hạt mới là một đường tròn

- Trên cơ sở các bài tập đã được hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngµy th¸ng n¨m

Trang 8

1 Giáo viên : Chuẩn bị một số bài tập liên quan.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về lực lo – ren – xơ

iii tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 làm bài tập:

Hoạt động của học sinh Trợ giỳp của giỏo viờn

Học sinh: Áp dụng cụng thức tớnh từ thụng: ta

cú:

4

10cos = −

GV yờu cõu học sinh làm bài tập số 1.Bài 1 Một vũng dõy giới hạn , diện tớch S = 5 cm2

đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ

trong từ trường đều cú B hợp với vộc

tơ phỏp tuyến n của mặt phẳng khung O

M

N

Trang 9

a Tớnh ∆φ

Khi khung dõy chuyển động tịnh tiến trong từ

trường đều thỡ từ thụng qua khung dõy khụng

biến thiờn nờn ∆φ =0

b Khi khung dõy quay quanh MN một gúc

0

180 thỡ từ thụng qua khung dõy biến thiờn là :

ta cú từ thụng ban đầu

1 1

2− =− =− − Wb

=

∆φ φ φ φ

c Khi khung dõy quay một gúc 360 thi 0

khung dõy lại trở về vị trớ đầu nờn φ =3 φ1

nờn từ thụng khụng biến thiờn

dõy một gúc α =300 B = 0,04 T ( hỡnh vẽ) Tớnh độ biến thiờn từ thụng khi:

a tịnh tiến khung dõy trong vựng từ trường đều

b Quay khung dõy quanh đường kớnh MN một gúc

* Một số cõu hỏi trắc nghiệm:

4.1 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:

4.3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục

đối xứng OO’ song song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng

điện cảm ứng.

B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục

đối xứng OO’ song song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.

C Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục

đối xứng OO’ vuông với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Trang 10

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục

đối xứng OO’ hợp với các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

4.4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

B Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

C Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục

đối xứng OO’ hợp với các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

4.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.

B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng

4.4 Chọn: D

Hớng dẫn: Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì từ thông qua khung biến thiên, trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

4.5 Chọn: C

Hớng dẫn: Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó Khi từ thông tăng thì từ trờng do dòng điện cảm ứng sinh

ra ngợc chiều với từ trờng đã sinh ra nó, và ngợc lại khi từ thông giảm thì từ trờng do dòng

điện cảm ứng sinh ra cùng chiều với từ trờng đã sinh ra nó

Trang 11

Hoạt động 4: Củng cố, giao bài tập về nhà

- Giáo viên củng cố về các cách làm biến thiên từ thông và sự phụ thuộc của từ thông vào các đại lượng khác

- Trên cơ sở các bài tập đã được hướng dẫn, yêu cầu HS về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngµy th¸ng n¨m

Trang 12

Ngày soạn: 29/01/2010

Tiết 5

BÀI TẬP VỀ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn lại các nội dung kiến thức về suất điện động cảm ứng xuất hiện

khi đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường

2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để các bài tập liên quan đến hiện tượng

cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng xuất hiện khi đoạn dây dẫn chuyển động trong

từ trường

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Các câu hỏi và bài tập

2.Học sinh: Xem lại kiến thức về cảm ứng điện từ, biểu thức suất điện động cảm

ứng, quy tắc bàn tay phải

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:

2 Kiểm tra:

3 Làm bài tập

Hoạt động 1 : Nhắc lại lí thuyết, nêu các công thức :

- Nghe , lên trình bày

-Các HS khác góp ý bổ sung - Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc bàn tay phải , công thức xá định suất điện động cảm ứng của

đoạn dây ch động trong từ trường

Hoạt động 2 :Bài tập xác định chiều dòng điện cảm ứng trong thanh ch động

- Nêu phương án giải, các HS thảo luận

chọn HS lên trình bày kết quả

- Các HS khác theo giỏi, nhận xét

-Yêu cầu HS đọc đề và nêu hướng giải bài tập 3/193 SGK

-GV kết luận vấn đề

5 Hoạt động 5: Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà

Trang 13

HS ghi lại về nhà giải

Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm :

Một cuộn dây phẳng có 100 vòng, bán kính

cuộn dây là 0,1m Cuộn dây đặt trong từ trường

và vuông góc với các đường cảm ứng từ Ban đầu B1 = 0,2T Tìm suất điện động cảm ứng trong cuộn dây nếu trong thời gian 0,1s:

a/ B tăng gấp đôi b/ B giảm dần đến 0

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

HS: trả lời câu hỏi của giáo viên trên cơ sở đó

tìm ra phương hướng làm bài và lên bảng trình

Suy ra M là trung điểm của D1D2

Áp dụng quy tắc nắm tay phải ta có Véc tơ cảm

ứng từ B1và B2 do I và 1 I lần lượt gây ra tại M 2

có phương chiều như hình vẽ

)(10.205,0

510.2

1010.2

Áp dụng quy tắc nắm tay phải ta có Véc tơ cảm

ứng từ B1và B2 do I và 1 I lần lượt gây ra tại N 2

có phương chiều như hình vẽ

)(10.205,0

510.2

1010.2

2 2

Bài 1 Dòng điện thẳng có cường độ I

= 0,5A đặt trong không khí a/ Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

b/ Cảm ứng từ tại N bằng B’ = 10

-8T tính khoảng cách từ N đến dòng điện

* GV hướng dẫn:

a/ Cảm ứng từ tại M xác định bởi công thức nào? HS lên bảng tínhb/ Dùng công thức nào để tính khoảng cách?

( vẽ hình)Bài 2 Cho 2 d©y dÉn th¼ng dµi

Trang 16

4 Củng cố và ra nhiệm vụ về nhà:

- Ôn lại các kiến thức về từ trường của dòng điện thẳng và suất điện động cảm ứng

BVN: Bài 1 Xác định lực từ F tác dụng lên các đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều B

trong các trường hợp sau:

Bài 2 Xác định véc tơ cảm ứng từ trên các hình vẽ sau:

IV RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

H a B M I N Biết với MN và B và MN đều thuộc mặt phẳng thẳng đứng H b

I B H d

M N I H c M

I N .

H a F M I N Biết với MN và F và MN đều thuộc mặt phẳng thẳng đứng H b

Biết với MN I F H c

M Xác định Btại M . H d

M N Biết B⊥với MN

F I

Trang 17

Ngày soạn: 12/02/2010.

Tiết 7

BÀI TẬP VỀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Ôn lại các nội dung kiến thức về hiện tượng khúc xạ ánh sáng

2.Kỹ năng:Vận dụng kiến thức để các bài tập liên quan đến hiện tượng khúc xạ ánh

sáng

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Các câu hỏi và bài tập về khúc xạ ánh sáng

2.Học sinh: Xem lại kiến thức về phản xạ ,khúc xạ as

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 kiểm tra

3 Nội dung bài dạy:

Hoạt động 1 : Nhắc lại lí thuyết, nêu các công thức :

- Nghe , lên trình bày

là 300 và 600.a/ vẽ hìnhb/ Xác định góc giữa tia tới và tia khúc xạ hoặc phản xạ

Trang 18

Hoạt động của HS Hoạt động giỏo viờn

- Nghe, ghi nhận một số vấn đề trọng tâm của

tiết học

- Ghi đầu bài ,nghe hớng dẫn giải của GV

- Thực hiện các yêu cầu của GV sau tiết học

-BT : Giải bài 5/218 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

1 Giáo viên: Các câu hỏi và bài tập về khúc xạ, phản xạ ánh sáng

2.Học sinh: Xem lại kiến thức về phản xạ ,khúc xạ as

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Nội dung bài dạy:

Hoạt động 1 : Nhắc lại lí thuyết:

- Nghe , lên trình bày

-Các HS khác góp ý bổ sung - Yêu cầu HS nhắc lại điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần, cho VD

Trang 20

-Trỡnh bày kết quả sỏng đơn sắc vào mặt bờn với gúc tới 450 Xỏc

định khoảng cỏch giữa tia tới và tia lú qua bản mặt s song

-GV kết luận vấn đề

Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố, bài tập về nhà

- Nghe, ghi nhận một số vấn đề trọng tâm của

tiết học

- Ghi đầu bài ,nghe hớng dẫn giải của GV

- Thực hiện các yêu cầu của GV sau tiết học

-BT : Giải bài 3/225 SGK, với R= 5 cm, Với những tia sỏng đến mặt AB trong giới hạn nào thỡ bỏn cầu cho tia khỳc xạ?

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

Ngày soạn: 26/02/2010.

Tiết 9

BÀI TẬP LĂNG KÍNH

I MỤC TIÊU:

Vận dụng các kiến thức về lăng kính để giải bài tập

Rèn luyện kỷ năng sử dụng các công thức của lăng kính và vẽ đường đi của tia sáng qua lăng kính

II CHUẨN BỊ:

a/ Giáo viên:

- Xem lại các kiến thức về định luật lăng kính

- Chuẩn bị một số bài tập cĩ tính tổng quát

b/ Học sinh:

- Ơn lại các kiến thức đả học

- Giải các bài tập SGK,SBT

III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

Hoạt động 1: ( 5 phút) Tĩm tắt kiến thức:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

- Đặt câu hỏi gợi ý, tĩm

Trang 22

- GV tĩm tắt lên bảng

+ Trường hợp: i nhỏ Điều kiện

D min

nsinr2 ;

A = r1 + r2 ; D = i1 + i2 – A+ Khi A và i rất nhỏ : D = A(n – 1)

+ Góc lệch cực tiểu : Khi

Bài 28.2 :D

Bài 28.3: CBài 28.4: CBài 28.5: DBài 28.6: A

Hoạt động 2 ( 35 ph)Vận dụng Giải một số bài tập cơ bản :

- Cung cấp thơng tin

- Cho h/s đọc và tóm tắt

- Thảo luận nhĩm, nêu pp giải BT

Nêu hướng giải : Tính r1

để tính r2 từ đó tính i2 để tính D

- Hs lên bảng trình bày

Nhận xét và kết luận

- Thu nhận thơng tin

Tĩm tắt

Bài 1 Tĩm tắt:

I 1 = 45 0

n = 2 tính: D= ?

2sin 1

Trang 23

- Tổ chức thảo luận nhúm

giải BT

GV gợi ý: Khi as truyền

vuụng gúc với mặt phõn

Bài 28.7/ 75 SBT

Túm tắt:

N = 1,5A=300

i1 = 0Tớnh: a/ i2 = ? và D = ? b/ i1 khụng đổi I2 = 900

Tớnh n’= ?

Giảia/ + Theo đl kxas: i1 = 0 ⇒r1

= 0+ Gúc tới r2:

b/ Theo đl kxas:sini2 = n’sinr2

⇒ n’ = snii2/sinr2 = 2

IV CỦNG Cễ VÀ RA NHIỆM VỤ VỀ NHÀ :

ễn lại cỏc kiến thức về thấu kớnh

2/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai D Chùm sáng bị lệch đi khi

Trang 25

2 Kỹ năng: + Rèn luyên kỉ năng vẽ hình và giải bài tập dựa vào các phép toán

và các định lí trong hình học

+ Rèn luyên kỉ năng giải các bài tập định lượng về lăng kính, thấu kính

II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 : tóm tắt hệ thống lại những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

+ Các công thức của lăng kính: sini1 = nsinr1; sini2 = nsinr2; A = r1 + r2 ; D = i1

+ i2 – A

+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:

Tia qua quang tâm đi thẳng

Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh chính F’

Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua) F, tia ló song song với trục chính.Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ F’n

+ Các công thức của thấu kính: D = 1f ; 1f =

'

11

Hoạt động 2: Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Ngày đăng: 24/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w