- Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron e mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân.. * Chú ý: - Phân biệt nguyên tử và nguyên tố: + Nguyên tử là loại hạt vi mơ gồm hạt nhân và các h
Trang 1Ngày soạn: 30/08/2010
Chương 1: NGUYÊN TỬ A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I/ THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
1/ Cấu tạo nguyên tử - đặc tính các hạt
Nguyên tử cĩ cấu tạo gồm:
- Hạt nhân ở giữa nguyên tử, gồm các hạt proton (p) (mang điện tích dương) và các hạt nơtron (n)(khơng mang điện)
- Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron (e) (mang điện tích âm) chuyển động xung quanh hạt nhân
1-* Kết luận.
+ Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử đĩ
+ Nguyên tử trung hịa về điện, nên số p = số e
2/ Kích thước và khối lượng nguyên tử
a/ Kích thước nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng đơn vị nanomet (nm)
1 nm = 10-9m = 10 Ǻ
lan D
10 =
= −−
lan D
10 =
= −−
Electron (hay proton) 10-8 nm
lan D
10 =
= −−
Vì vậy electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong khơng gian rỗng của nguyên tử
b/ Khối lượng nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng u (hoặc đvC).
Với 1u = 1/12 mC – 12 = 1/12 19,9265.10-27 kg ==> 1u = 1,6605.10-27 kg
II/ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
1/ Điện tích hạt nhân (Z+) Điện tích hạt nhân chính là tổng điện tích của proton.
Z A: số khối - Z: số hiệu nguyên tử - X: kí hiệu hĩa học của nguyên tố
III/ ĐỒNG VỊ NGUYÊN TỬ KHỐI NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1/ Đồng vị: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố cĩ cùng số proton, khác số nơtron.
Ví dụ Nguyên tố H cĩ 3 đồng vị 1H
1 2H
1 3H
1
Trang 2Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
Chú ý Các đồng vị bền cĩ Z < 83
2/ Nguyên tử khối Nguyên tử khối trung bình
a/ Nguyên tử khối (M) Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử, bằng số khối hạt
a
cC bB
=
Với a, b, c: là số nguyên tử (hoặc % số nguyên tử) của mối đồng vị
A, B, C: là nguyên tử khối (hay số khối) của mỗi đồng vị
* Chú ý:
- Phân biệt nguyên tử và nguyên tố:
+ Nguyên tử là loại hạt vi mơ gồm hạt nhân và các hạt electron quanh hạt nhân
+ Nguyên tố là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng điện tích hạt nhân
- Tính chất hĩa học nguyên tố là tính chất hĩa học các nguyên tử của nguyên tố đĩ
- Mối quan hệ giữa các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử:
+ Số hạt cơ bản = 2Z + N (mang điện: 2Z, khơng mang điện: N)
+ Số hạt mang điện = số electron + số proton = 2Z
+ Số hạt ở hạt nhân = số proton + số nơtron = Z + N
+ Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử là
33 , 1 ) (
) (
Z soproton
N
sonotron
với Z ≤ 2052
, 1 ) (
) (
Z soproton
- Tất cả các nguyên tử cĩ cùng số điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hĩa học
- Cơng thức tính thể tích của một nguyên tử:
2/ Obitan nguyên tử (AO)
a/ Định nghĩa: Obitan nguyên tử là khu vực đám mây electron xung quanh hạt nhân mà xác suất cĩmặt electron khoảng 90%
b/ Hình dạng obitan nguyên tử: Dựa trên sự khác nhau về trạng thái electron trong nguyên tử ta
cĩ:
- Obitan s: dạng hình cầu
- Obitan p: gồm 3 obitan px, py, pz cĩ hình dạng số 8 nổi, định hướng theo 3 trục Ox, Oy, Oz của hệtọa độ
Trang 3IV/ LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON
1/ Lớp electron: Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng gần bằng nhau Các lớp electron
xếp theo thứ tự mức năng lượng từ thấp đến cao (từ gần nhân ra ngoài):
- Trong 1 lớp electron thì số phân lớp = số thứ tự lớp:
- Phân lớp electron chứa electron tối đa gọi là phân lớp electron bão hòa
V/ NĂNG LƯỢNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1/ Các nguyên lý và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử
a/ Nguyên lý Pauli: Trên 1 obitan có tối đa 2e và 2e này chuyển động tự quay khác chiều nhau:
- 1 obitan có 2e: 2e ghép đôi ↓↑
- 1 obitan xó 1e: 1e độc thân ↑
b/ Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các obitan
có mức năng lượng từ thấp đến cao
c/ Quy tắc Hund: Trong 1 phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron độc
thân là tối đa và có chiều tự quay giống nhau
Ví dụ: 7 N ↓↑ ↓↑ ↑ ↑ ↑
1s 2 2s2 2p3
d/ Trật tự các mức năng lượng nguyên tử: Trong nguyên tử, các electron trên các obitan khác
nhau, nhưng cùng 1 phân lớp có mức năng lượng như nhau Các mức năng lượng nguyên tử tăng dầntheo trình tự:
Trang 4Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
2/ Cấu hình electron nguyên tử: Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên
các phân lớp của các lớp electron khác nhau
a/ Cách viết cấu hình electron nguyên tử
- Xác định số electron trong nguyên tử
- Phân bố các electron theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần
- Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp electron trong một lớp
Ví dụ: 26Fe Viết theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
- Sau đĩ viết lại theo thứ tự các phân lớp electron trong 1 lớp: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 4s2
- Viết gọn: [Ar] 3d6 4s2
* Chú ý: Khi viết cấu hình electron để dễ nhớ trật tự các mức năng lượng, ta viết theo thứ tự lớp với
2 phân lớp s, p như sau:
1s 2s2p 3s3p 4s 4p 5s 5p 6s 6p 7s 7p
- Sau đĩ thêm 3d vào giữa lớp 4s 4p
- Thêm 4d vào giữa lớp 5s 5p
- Thêm 4f 5d vào giữa lớp 6s 6p
- Thêm 5f 6d vào giữa lớp 7s 7p
- Ta sẽ được 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p
b/ Đặc điểm của lớp electron ngồi cùng
- Các electron lớp ngồi cùng quyết định tính chất hĩa học của một nguyên tố
- Số electron lớp ngồi cùng tối đa là 8e
+ Các nguyên tử kim loại cĩ: 1e, 2e, 3e lớp ngồi cùng
+ Các nguyên tử phi kim cĩ: 5e, 6e, 7e lớp ngồi cùng
+ Các nguyên tử khí hiếm cĩ: 8e (He cĩ 2e) lớp ngồi cùng
+ Các nguyên tử cĩ 4e lớp ngồi cùng cĩ thể là kim loại (Ge, Sn, Pb) cĩ thể là phi kim (C, Si)
B - BÀI TẬP
Dạng 1 : Bài tập có liên quan đến đồng vị :
Bài 1 : Đồng trong tự nhiên gồm hai đồng vị 63 65
29Cu, 29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là63,54
a) Tính tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị ?
b) Tính tỉ lệ % của đồng vị của 65Cutrong CuSO4.5H2O
Bài 2 : Nguyên tử niken trong tự nhiên tồn tại các đồng vị ứng với % như sau :
28Ni , 28Ni , 28Ni , 28Ni , 28Ni
Thành phần % : 67,76 21,16 1,25 3,66 1,16
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Ni ?
b) Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 60Ni, thì số nguyên tử tương ứng cảu cácđồng vị còn lại là bao nhiêu ?
Bài 3 : Magie có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có số khối là 24 , đồng vị Y hơn X một
nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của Mg , biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ lệ X : Y
= 3 :2
Dạng 2 : Tìm các loại hạt cơ bản khi có đầy đủ dữ kiện :
Trang 5Bài 1 : Biết tổng số hạt p , n, e trong một nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 33 hạt
a) Tính A , Z của nguyên tử X ? Viết KHNT của X ?
b) Trong tự nhiên X có 2 đồng vị là X1 và X2 Trong đó đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 2nơtron và % các đồng vị trong X bằng nhau Hãy xác định các đồng vị của X , biết nguyêntử khối trung bình của X là 108
Bài 2 : Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại bằng 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện tích là 25 hạt
a) Hãy xác định p , n , e trong nguyên tử X
b) Hãy viết cấu hình e của nguyên tử X và cho biết X là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
Bài 3 : Tổng số hạt p , n, e trong nguyên tử Y là 28 , trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp
xỉ 35%
a) Tính số hạt mỗi loại trong nguyên tử Y ?
b) Viết cấu hình e của nguyên tử và cho biết Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
c) Trong tự nhiên Y có hai đồng vị là Y1 và Y2 Đồng vị Y1 có tổng số hạt là 27 Đồng vị Y2
có số nơtron nhiều hơn đồng vị Y1 2 nơtron Tính % các đồng vị của Y , biết nguyên tửkhối trung bình của Y là 18,99
Bài 4 : Có một hợp chất MX3 , tổng số các hạt là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trongion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16
a) Tính A, Z của M và X ?
b) Viết cấu hình e của X , X- , M , M3+ ?
Bài 5 : Tổng số hạt p , n, e trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142 , trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơncủa nguyên tử A là 12
a) Xác định 2 kim loại A và B ?
b) Viết phương trình phản ứng điều chế A từ muối cacbonat của A và điều chế B từ một oxitcủa B
Bài 6 : Một hợp chất có công thức XY2 trong đó X chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhâncủa X và Y đều có số p bằng số n Tổng số p trong phân tử XY2 là 32
a) Viết cấu hình e của X và Y
b) Xác định X và Y Từ đó viết công thức hóa học của XY2 ?
Bài 7 : Tổng số hạt mang điện trong ion 2
3
AB − bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân củanguyên tố A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tố B là 8
a) Tính Z của A và B ?
b) Xác định A và B ? Viết cấu hình e của A và B ?
Bài 8 : Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p,n,e)là 186 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của
Trang 6Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27hạt
a) Viết cấu hình e của các ion M2+ , X-
b) Viết công thức của phân tử MX2 ?
Bài 9 : X là kim loại hóa trị II còn Y là kim loại hóa trị III Tổng số p , n và e trong một nguyêntử X là 36 và trong một nguyên tử Y là 40 Hãy xác định tên của các kim loại X và Y
Bài 9 : Một hợp chất được cấu tạo từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p,n,e) là 140hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion
M+ lớn hơn của ion X2- là 23 Tổng số hạt p,n, e trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31
a) Viết cấu hình e của M và X
b) Xác định vị trí của M , X trong bảng tuần hoàn ?
Dạng 3 : Tìm các loại hạt cơ bản khi thiếu dữ kiện
( áp dụng điều kiện bền của nguyên tử có Z = 2 – 82 : 1 N 1,5
Z
Bài 1 : Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố R là 28
a) Tính A ,Z của nguyên tử ? Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố R ?
b) Viết cấu hình e của nguyên tử R và cho biết R là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
c) Để đạt đến cấu hình của khí hiếm gần nhất thì nguyên tử R nhường hay nhận bao nhiếuelectron
Bài 2 : Tổng p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 58
a) Xác định A, Z của nguyên tử ?
b) Viết cấu hình e của nguyên tử và cho biết X là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
c) Để đạt đến cấu hình của khí hiếm gần nhất thì nguyên tử R nhường hay nhận bao nhiếuelectron
Dạng 4 : Bài tập có liên quan đến cấu hình e :
Bài 1 : Viết cấu hình e đầy đủ cho các nguyên tố có lớp e ngoài cùng là :
Bài 2 : Cho kí hiệu các ion sau : 2 35 56 2 40 2 32 2
1H+ , 17Cl− , 26Fe + , 20Ca + , 16S −.a) Hãy xác định số p , e , n có trong các ion trên ?
b) Hãy viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa của các ion trên ?
Bài 3 : Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng 4s2 ; A = 40
a) Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử nguyên tố X
b) Hãy tính số n của X ?
Bài 4 : a) Các ion X+ , Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ?
b) Viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa X và Y ?
Trang 7Ngày soạn: 23/09/2010 CHƯƠNG I – NGUYÊN TỬ (tiếp)
I Tốn về các loại hạt
1 Hỗn hợp hai đồng vị cĩ nguyên tử khối trung bình là 40,08 hai đồng vị này cĩ số n hơn kém nhau là 2 Đồng vị cĩ số khối nhỏ hơn chiếm 96%, cịn lại là % các nguyên tử cĩ số khối lớn hơn.Xác định số khối của mỗi đồng vị?
2 Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 95, trong đĩ số hạt khơng mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?
3 Cĩ 3 đồng vị của nguyên tố X, mà tỏng số hạt trong 3 nguyên tử đồng vị là 75 Trong đồng vị 1,
số p bằng số n, đồng vị 2 cĩ số n kém thua đồng vị 3 là 1
a Xác định số khối của mỗi đồng vị?
b Trong X, số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, 2, 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2 Tìm khối lượng mol trung bình của X?
4 Nguyên tử X cĩ số hạt khơng mang điện bằng 53,125 số hạt mang điện và tổng hạt là 49 Nguyên
tử Y cĩ số hạt mang điện lớn hơn số hạt khơng mang điện là 8 và số hạt khơng mang điện bằng 52,63% số khối Tìm số p,n, nguyên tử khối và xác định X, Y?
5 Hợp chất cĩ dạng AB3, tổng số hạt p trong phân tử là 40, trong thành phần hạt nhân A cũng như
B đều cĩ số hạt p bằng số hạt n A thuộc chu kì 3 của bảng HTTH Xác định tên gọi của A, B?
6 Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ tổng số hạt bằng 34 Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10
CHƯƠNG II – BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN
A – Lí thuyết
I Bảng tuần hồn:
Là bảng gồm các nguyên tố được xếp theo nguyên tắc:
- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron được xếp thành một hàng
Trang 8Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
- Các nguyên tố cĩ số electron hĩa trị như nhau được xếp thành một cột
II Cấu tạo bảng hệ thống tuần hồn:
- Ơ : Số thứ tự của ơ bằng số hiệu nguyên tử và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng tổng số
electron của nguyên tử
- Chu kì: dãy nguyên tố cĩ cùng số lớp e.
Số thứ tự của chu kì = số lớp electron
+ Chu kì nhỏ là các chu kì 1, 2, 3 chỉ gồm các nguyên tố s và các nguyên tố p
Chu kì 1: gồm hai nguyên tố hiđro và heli
Chu kì 2 và 3: mỗi chu kì cĩ 8 nguyên tố
+ Chu kì lớn: chu kì 4, 5, 6, 7 gồm các nguyên tố s, p, d và f
Chu kì 4 và 5 đều cĩ 18 nguyên tố
Chu kì 6 gồm 32 nguyên tố
Chu kì 7: chu kì chưa đầy đủ các nguyên tố
- Nhĩm: dãy nguyên tố cĩ cùng số e hĩa trị.
Số thứ tự của nhĩm bằng số electron hĩa trị
III Quan hệ về cấu tạo của hai nguyên tố X, Y liên tiếp cùng nhĩm hoặc cùng chu kì
- X, Y thuộc hai nhĩm liên tiếp cùng chu kì:
+ Trong một chu kì, bán kính nguyên tử giảm dần
+ Trong một nhĩm A, bán kính nguyên tử tăng dần
- Năng lượng ion hố:
+ Trong một chu kì, năng lượng ion hố tăng dần
+ Trong một nhĩm A, năng lượng ion hố giảm dần
Trang 9- Tớnh kim loại - phi kim:
+ Trong một chu kỡ, tớnh kim loại giảm dần và tớnh phi kim tăng dần
+ Trong một nhúm A, tớnh kim loại tăng dần và tớnh phi kim giảm dần
- Độ õm điện: đặc trưng cho khả năng hỳt electron của nguyờn tử trong phõn tử.
+ Trong một chu kỡ, độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần
+ Trong một nhúm A, độ õm điện của cỏc nguyờn tố giảm dần
- Húa trị cỏc nguyờn tố:
+ Trong một chu kỡ húa trị cao nhất với oxi tăng dần từ I đến VII, húa trị với H của cỏc phi kim giảm từ IV xuống I
- Tớnh axit-baz của cỏc hợp chất oxit và hidroxit:
+ Trong một chu kỡ, tớnh baz của cỏc oxit và hidroxit tương ứng yếu dần đồng thời tớnh axit của chỳng mạnh dần
- Đối với cỏc phi kim: Húa trị cao nhất với oxi + húa trị với H bằng 8 χH + χO = 8
B -Bài tập tự luận:
Bài 1: Hai nguyờn tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ thuộc bảng tuần hoàn, cú tổng điện
tớch dương hạt nhõn là 25 Vị trớ của X và Y trong bảng tuần hoàn là vị trớ nào?
Bài 2: Cho 3 nguyờn tố X (ns1), Y (ns2np1), Z (ns2np5) với n = 3 là lớp electron lớp ngoài cựng
a, Viết cấu hình electron của ngyên tử và các ion tơng ứng của X, Y, Z?
b, Xác định vị trí ( có giải thích)?
c, X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Bài 3: 2 nguyên tử A, B có c.h.e phân lớp ngoài cùng lần lợt là 3sx; 3p5
a, Xđ số đơn vị điện tích hạt nhân của A, B biết phân lớp 3s của 2 nguyên tử hơn kém nhau 1electron
b, Cho biết số e độc thân của A, B Giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử AB?
Bài 4: Nguyên tố A không phải khí hiếm, nguyên tử của nó có phân lớp e ngoài cùng là 3p Nguyên
tố B có phân lớp e ngoài cùng là 4s
a Trong 2 nguyên tố A, B; nguyên tố nào là kim loại, phi kim?
b Xđ c.h.e của A, B biết tổng số e ở phân lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B bằng 7
Bài 5: X, Y là hai nguyờn tố thuộc cựng phõn nhúm và hai chu kỳ liờn tiếp trong bảng HTTH Tổng
số proton trong hai hạt nhõn nguyờn tử X, Y bằng 30 X, Y là nguyờn tố nào?
Bài 6: Hai nguyên tố A, B thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm liên tiếp trong bảng tuần hoàn tổng
số hiệu nguyên tử của A, B là 31 Xác định Z, viết cấu hình e và nêu tính chất cơ bản của A, B
Bài 7: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kỳ liên tiếp trong bản tuần hoàn tổng số p
trong 2 hạt nhân nguyên tử là 44 Viết cấu hình e nguyên tử A, B và các ion mà A, B có thể tạothành?
Bài 8: Cho 0,6g một kim loại nhúm IIA tỏc dụng với nước tạo thành 0,336 lớt khớ hidro (đktc) Kim
loại đú là kim loại nào?
Trang 10Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
Bµi 9: Cho 6,9gam một kim loại X thuộc nhĩm IA tác dụng với nước, tồn bộ khí thu được cho tác
dụng với CuO đun nĩng Sau phản ứng thu được 9,6g đồng kim loại X là nguyên tố nào?
Bµi 10: Nguyên tố M, thuộc phân nhĩm IIA, 6g M tác dụng hết với nước thu được 6,16 lít hidro
(27,3oC, 1atm), M là nguyên tố nào ?
Bµi 11: Khi cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhĩm IIIA,
tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72lít khí hidro ở đktc Hai kim loại đĩ là kim loại nào?
Bµi 12: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B ở hai chu kỳ kế tiếp nhau của nhĩm IIA Lấy 0,88g X
cho hồ tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít (đktc) và dung dịch Y Cơ cạndung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m và tên của hai kim loại A, B?
C - Bµi tËp tr¾c nghiƯm:
Câu 1: Cĩ 4 kí hiệu nguyên tử 2613X , 2612Y , 2713Z , 2413T Phát biểu đúng là
A X và Y là hai đồng vị của nhau B X và Z là hai đồng vị của nhau
C Y và T là hai đồng vị của nhau D X và T đều cĩ số proton và số nơtron bằng nhau
Câu 2: Nguyên tử nào sau đây cĩ hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
Câu 3: Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hĩa học nào sau đây?
Câu 4: Nguyên tử 23Z cĩ cấu hình e là: 1s22s22p63s1 Z cĩ
A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron
C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe cĩ số thứ tự 26 trong bảng tuầnhồn) A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 10: Dãy gồm các ion X+ và Y- và nguyên tử Z đều cĩ cấu hình e là: 1s22s22p6 ?
A Na+, F-, Ne B Na+, Cl-, Ar C Li+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 11: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình e sau: 1s22s22p6 khơng phải là của
hạt nào trong số các hạt dưới đây?
Câu 12: Cấu hình e của nguyên tố 39
19K là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố K cĩ đặc điểm
Trang 11A K thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân K là 20.
Câu 13: Một nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại gì?
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang
điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Cácnguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15;
Câu 16: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 52; trong đó
tổng số hạt không mang điện gấp 1,059 lần hạt mang điện dương R là
Câu 18: Cho 2 ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong XY32- và XY42- lần lượt là 40 và 48 X và
Y là nguyên tố nào sau đây?
Câu 20: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số
electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có mộtmức oxi hóa duy nhất Công thức XY là
Câu 21: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt
nhân hơn kém nhau là
Câu 22: Hai nguyên tố A, B ở 2 nhóm A liên tiếp trong hệ thống tuần hòan B thuộc nhóm V Ở
trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử
A và B là 23 Tên của A và B là
A cacbon, photpho B oxi, photpho C nitơ, lưu huỳnh D nitơ, oxi
Câu 23: Hai nguyên tử A, B có phân lớp electron ngòai cùng lần lượt là 2p, 3s Tổng số electron của
hai phân lớp này là 5 và hiệu số electron của chúng là 1 Số thứ tự A, B trong hệ thống tuầnhòan lần lượt là
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
Trang 12Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
Câu 25: Một nguyên tố thuộc nhĩm VA cĩ hĩa trị cao nhất với oxi và hĩa trị trong hợp chất với
hidro lần lượt là
Câu 26: Nguyên tố X là phi kim cĩ hố trị cao nhất với oxi là a; hố trị trong hợp chất khí với hidro
là b Quan hệ giữa a và b là
A a = b. B a + b = 8 C a ≤ b D a - b = 8
Câu 27: Nguyên tố ở chu kì 4, nhĩm VIB cĩ cấu hình electron hĩa trị là
Câu 28: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hịan là
Câu 29: Nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 22 Vị trí của X trong bảng tuần hồn là
Câu 30: Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là
A X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA
B X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA
C X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhĩm IIA
D X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA
Câu 31: Tính phi kim của các nguyên tố trong nhĩm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổitheo chiều
Câu 32: Các nguyên tố thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn cĩ tính chất nào sau đây?
A Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững B Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững
C Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững D Là các phi kim hoạt động mạnh
Câu 33: Ion Y– cĩ cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hồn là
Câu 34: Nguyên tử các nguyên tố trong một nhĩm A của bảng tuần hịan thì cĩ cùng
A số nơtron B số lớp electron C số proton D số e lớp ngồi cùng
Câu 35: Trong nguyên tử của nguyên tố R cĩ 18 electron Số thứ tự chu kì và nhĩm của R lần lượt
là: A 4 và VIIIB B 3 và VIIIA C 3 và VIIIB D 4 và IIA
Câu 36: Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hịan thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên
tố phĩng xạ) và phi kim mạnh nhất là
Câu 37: Trong một chu kì của bảng tuần hồn, sự biến đổi tính axit–bazơ của các oxit cao nhất và
các hidroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A tính axit và baz đều tăng B tính axit tăng dần, tính baz giảm dần
C tính axit và bazơ đều giảm D tính axit giảm dần, tính baz tăng dần
Câu 38: Cho các nguyên tố M (Z=11), X (Z=17), Y(Z=9) và R (Z=19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự
Trang 13A M<X<R<Y B.Y<M<X<R C M<X<Y<R D R<M<X<Y.
Cõu 39: Hidroxit nào mạnh nhất trong cỏc hidroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2
Cõu 40: Cho 3 kim loại thuộc chu kỡ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tớnh khử của chỳng giảm theo thứ tự sau
A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al
Cõu 41: Nguyờn tố X khụng phải là khớ hiếm, nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3p.
Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3s Tổng số electron ở hai phõnlớp ngoài cựng của X và Y là 7 Điện tớch hạt nhõn của X và Y là
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li
Cõu 44: Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là
Cõu 45: Trong một nhúm A, trừ nhúm VIIIA, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thỡ
A tớnh kim loại tăng dần, bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần
B tớnh kim loại tăng dần, độ õm điện tăng dần
C độ õm điện giảm dần, tớnh phi kim tăng dần
D tớnh phi kim giảm dần, bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần
Cõu 46: Trong tự nhiờn nguyờn tử X cú hai đồng vị : 69X chiếm 60,10% cũn lại là đồng vị thứ hai cú
số hạt khụng mang điện nhiều hơn đồng vị 69X là 2 hạt Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh củanguyờn tử X (đvC ) là
Cõu 48: Trong tự nhiờn bạc cú 2 đồng vị, trong đú đồng vị 109
Agchiếm 44%, biết nguyờn tử khốitrung bỡnh của bạc là 107,88 Đồng vị thứ hai của bạc cú số khối là
Cõu 49: Một nguyờn tố gồm hai đồng vị cú số nguyờn tử tỉ lệ với nhau là 27: 23 Hạt nhõn đồng vị
thứ nhất chứa 35 proton và 44 nơtron Hạt nhõn đồng vị hai hơn 2 nơtron Vậy khối lượng nguyờn tử trung bỡnh và tờn nguyờn tố là
A 80,08 đvC, brom B 79,92 đvC, brom C 78,08 đvC, selen D 39, 96 đvC, canxi
Cõu 50: Hợp chất khớ với hidro cú dạng RH2, trong oxit cao nhất chứa 60% oxi theo khối lượng Nguyờn tố R là
A lưu huỳnh B clo C selen D photpho
Ngày soạn: 21/10/2010
CHƯƠNG 3: LIấN KẾT HểA HỌC
1- Hãy tự chọn từ hay cụm từ để điền vào chỗ trống trong những câu sau cho phù hợp.
A Nguyên tử kim loại chỉ có thể tạo thành (1) , không bao giờ tạo thành anion.
B Khi nhờng hoặc thu thêm electron, nguyên tử trở thành phần tử mang điện gọi là (2)
Trang 14Giaựo aựn hoùc theõm Hoựa hoùc 10 cụ baỷn
C Hiđro có khả năng tạo thành anion H + trong các hợp chất với (3)
D Liên kết giữa các nguyên tử kim loại điển hình và phi kim điển hình thuộc loại liên kết (4)
2- Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành nguyên tử?
A Vì chúng có độ âm điện khác nhau B Vì chúng có tính chất khác nhau
*C Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm D Để lớp ngoài cùng có nhiều electron
3-Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri đã
A nhận thêm 1 proton B nhận thêm 1 electron
*C nhờng đi 1 electron D nhờng đi 1 proton
4- Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải
A nhận 1e B nhận 2e C nhận 1 proton *D nhờng 1e
5- Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là
A Z 2 Y với liên kết cộng hoá trị *B ZY 2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion D Z 2 Y 3 với liên kết cộng hoá trị
6- Thành phần cấu tạo của 2 phần tử đợc cho trong bảng sau :
Phần tử electron proton nơtron
I 18 20 20
II 18 19 20
Các phần tử trên đợc gọi là
*A cation B anion C dạng thù hình D đồng vị
7- Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation, nguyên tử Al đã
A nhận thêm 3 electron B nhận thêm 1 proton
*C nhờng đi 3 electron D nhờng đi 2 electron
8- Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo đã
*A nhận thêm 1 electron B nhờng đi 7 electron
C nhận thêm 1 proton D nhờng đi 1 proton
9- Nguyên tử Na và nguyên tử Cl có các lớp e nh sau :(Na 2/8/1 ; (Cl) 2/8/7 Để đạt đợc cấu hình vững bền với 8e ở lớp ngoài cùng thì
A hai nguyên tử góp chung e
*B nguyên tử Na nhờng 1e cho nguyên tử Cl để có lớp ngoài cùng 8e
C nguyên tử Cl nhờng 7e cho nguyên tử Na để có lớp ngoài cùng 8e
D tuỳ theo điều kiện của phản ứng mà Na nhờng e hoặc Cl nhờng e
10- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong hợp chất với nguyên tố nhóm IA là
*A 2 - B 2 + C 6 - D 6 +
11- Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là công thức nào sau đây ?
A A 2 B 3 B A 3 B 2 C A 2 B 5 *D A 5 B 2
12- Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton
Công thức của hợp chất tạo thành giữa Z và Y là
15- Cấu trúc bền của khí hiếm là
A có 8e lớp ngoài cùng B có 18e lớp ngoài cùng
*C có 2e hoặc 8e lớp ngoài cùng D có 2e hoặc 18e lớp ngoài cùng
16- Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
Trang 15A Liên kết cộng hoá trị không có cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
C Liên kết cho – nhận *D Liên kết ion
23- Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất ?
A LiCl B NaCl C KCl *D CsCl
24- Phân tử chất nào sau đây có chứa liên kết cho nhận ?
A H 2 O B NH 3 *C HNO 3 D H 2 O 2
25- Hợp chất với hiđro RH n của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất ?
*A Cacbon B Nitơ C Lu huỳnh D Flo
26- Cho độ âm điện : Cs = 0,7 ; Ba = 0,9 ; Ca = 1,0 ; Cl = 3,0 ; Fe = 2,1 ;
H = 2,1 ; S = 2,5 ; N = 3,0 ; O = 3,5 ; F = 4,0.
Dãy chất nào sau xếp theo đúng thứ tự độ phân cực của liên kết tăng dần ?
*A H 2 Te, H 2 S, NH 3 , H 2 O, CaS, CsCl, BaF 2 B H 2 S, H 2 Fe, NH 3 , H 2 O, CaS, CsCl, BaF 2
C H 2 Te, H 2 S, H 2 O, CaS, NH 3 , CsCl, BaF 2 D H 2 O, H 2 Te, H 2 S, CsCl, H 2 O, CaS, BaF 2
27- Dãy chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ phân cực của liên kết trong phân tử ? (Dùng bảng độ
âm điện trong SGK)
A MgO, CaO, NaBr, AlCl 3 , CH 4 *B CaO, MgO, NaBr, AlCl 3 , CH 4
C NaBr, CaO, MgO, CH 4 , AlCl 3 D AlCl 3 , CH 4 NaBr, CaO, MgO
28- Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong số các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực nhất ?
34 - Kim cơng thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?
*A Mạng tinh thể nguyên tử B Mạng tinh thể phân tử C Mạng tinh thể ion D Dạng vô định hình 35- Naphtalen (băng phiến) và iot thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?
A Mạng tinh thể nguyên tử *B Mạng tinh thể phân tử C Mạng tinh thể ion D Dạng vô định hình 36- Chất nào dới đây dễ dàng thăng hoa nhng không dẫn điện ?
A Muối ăn *B Băng phiến C Đờng saccarozơ D Đờng glucozơ
37- Dựa vào nhiệt độ nóng chảy (trong dấu ngoặC hãy dự đoán xem chất nào sau đây ở trạng thái rắn thuộc mạng tinh thể phân tử?
Trang 16Giaựo aựn hoùc theõm Hoựa hoùc 10 cụ baỷn
A Natri clorua, NaCl (801 o C B Natri bromua, NaBr (755 o C
C Canxi clorua, CaCl 2 (772 o C *D Benzen, C 6 H 6 (5,5 o C
38- Hợp chất với clo của 3 nguyên tố X, Y, Z có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nh sau :
Những câu nhận định về các nguyên tố trên câu nào đúng ? Câu nào sai ?
A X là phi kim còn Y và Z đều là kim loại B Y và Z đều là phi kim
C X, Y, Z đều là phi kim D X là kim loại.
39- Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách nào sau đây ?
*A Nhận 1 electron B Nhờng 1 electron C Nhận 1 proton D Nhận 1 nơtron
40- Liên kết trong phân tử AlCl 3 là loại liên kết nào sau đây ?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị không phân cực
*C Liên kết cộng hoá trị phân cực D Liên kết cho - nhận
41- Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử HF ?
A Chất có liên kết ion :
B Chất có liên kết cộng hoá trị có cực :
C Chất có liên kết cộng hoá trị không cực :
1) AlCl 3 2) N 2 3) NaCl 4) MgO 5) Fe 45- Chọn chất ở cột II để ghép với loại mạng tinh thể ở cột I cho phù hợp.
5) Băng phiến 6) Muối ăn 7) Al 45- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm IA trong các hợp chất với clo là
48- Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ số oxi hoá tăng dần của nitơ trong các chất ?
A N 2 , NO, N 2 O, NO 2 , NH 3 , NaNO 3 B NO, N 2 , N 2 O, NH 3 , NO 2 , NaNO 3
*C NH 3 , N 2 , N 2 O, NO, NO 2 , NaNO 3 D NH 3 , N 2 , N 2 O, NO, NaNO 3 , NO 2
49- Dãy nào sau đây sẵp xếp theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ ?
A NO < N 2 O < NH 3 < NO3− *B NH4+ < N 2 < N 2 O < NO < NO 2 < NO3−
C NH 3 < N 2 < NO 2 < NO < NO3− D NH 3 < NO < N 2 O < NO 2 < N 2 O 5
50- Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện thờng ?
*A Tinh thể kim loại B.Tinh thể nguyên tử C Tinh thể phân tử D Tinh thể ion
51- Đâu là nguyên nhân của các tính chất vật lí chung của tinh thể kim loại ?
A Do kim loại có mạng lập phơng tâm khối B Do kim loại có mạng lập phơng tâm diện
C Do kim loại có mạng lục phơng *D Do trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do 52- Có các kim loại : Li, Na, K Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể nào sau đây ?
*A Lập phơng tâm khối B Lập phơng tâm diện C Lục phơng D Thuộc dạng vô định hình
Trang 1753- Có các kim loại : Be, Mg, Zn Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?
A Lập phơng tâm khối B Lập phơng tâm diện *C Lục phơng D Thuộc dạng vô định hình 54- Có các kim loại : Cu, Al, Ag, Au Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?
A Lập phơng tâm khối *B Lập phơng tâm diện C Lục phơng D Thuộc dạng vô định hình
55- Các ion dơng kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?
A Mạng lập phơng tâm khối B Mạng lập phơng tâm diện
C Mạng lục phơng *D Mạng lập phơng tâm diện và lục phơng
56- Các ion dơng kim loại chiếm 68% thể tích, còn lại 32% thể tích là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây:
*A Mạng lập phơng tâm khối B Mạng lập phơng tâm diện
C Mạng lục phơng D Không có loại mạng nào phần trăm thể tích nh đề ra
Ngày soạn : 11/11/2010
CHệễNG 4 : BAỉI TAÄP PHAÛN ệÙNG OXI HOAÙ KHệÛ
Daùng 1 : Caõn baống caực PTHH caực phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ
Baứi I: Caõn baống caực phaỷn ửựng sau baống phửụng phaựp thaờng baống electron? Cho bieỏt chaỏt khửỷ
chaỏt oxi hoaự,chaỏt khửỷ
Baứi II:Caõn baống caực phaỷn ửựng sau baống phửụng phaựp thaờng baống electron(pử oxh-k coự moõi
trửụứng)?Xaực ủũnh chaàt khửỷ,chaỏt oxi hoaự?
Trang 18Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
16.MnO2+ HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
17.KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
18.NaBr + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + Br2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
20.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
PP cân bằng phản ứng OXH-K có môi trường bằng pp thăng bằng electron:
• Xác định mức oxi hoá các nguyên tố
• Viết các quá trình oxi hoá,quá trình khử
• Tìm hệ số đồng thời cho chất khử,chất oxi hoá
• Đặt hệ số cho chất khử,chất oxi hoá và hệ số cho phân tử làm môi trường theo thứ tự:
1.Kim loại
2.Ntố chất oxi hoá ở vế phải
3.Gốc axít
Cân bằng H ở trong nước
Thí dụ:Cân bằng phản ứng:
- Xác định mức oxi hoá
Fe0 + H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O
-Viết các quá trình oxi hoá,khử và định hệ số
2 x Fe0 - 3e Fe+3
3 x S+6 + 2e S+4
- Đặt hệ số cho chất khử,chất oxi hoá(bước 1.;2.)
2Fe0 + 3H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + H2O
- Cân bằng môi trường(bước 3): ta thêm vào ở vế trái 3 phân tử H2SO4 để cânbằng với 3 gốc SO2- của Fe2(SO4)3 có ở trongvế phải
2Fe0 + 6H2SO4(đđ) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + H2O
- Cuối cùng cân bằng hiđrô của nước
2Fe0 + 6H2SO4(đđ) = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Bài III: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng gì? Cho biết chất khử,chất oxi hoá?
1. KClO3 KCl + O2
2. HNO3 NO2 + O2 + H2O
Bài IV: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng gì?Cho biết chất khử,chất oxi hoá?
Trang 196 NO2 + NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
7 K2MnO4 + H2O MnO2 + KMnO4 + KOH
8 NH4NO3 N2 + H2O
9 NH4NO3 N2 + O2 + H2O
10.Br2 + NaOH NaBr + NaBrO3 + H2O
Bài V: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron ?Cho biết chất
khử,chất oxi hoá?
9. CuS + HNO3 Cu(NO3) + CuSO4 + NO2 + H2O
10. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Thí dụ:cân bằng phản ứng: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
- Xác định mức oxi hoá của các nguyên tố
-Đặt hệ số như phản ứng OXH-K thông thường
4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2 Bài VI: cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron ?Cho biết chất khử,chất oxi hoá?
2 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Trang 20Giaựo aựn hoùc theõm Hoựa hoùc 10 cụ baỷn
Chuự yự : -soỏ oxi hoaự cuỷa ủụn chaỏt luoõn baống 0
-Trong hụùp chaỏt: + Mửực oxi hoaự cuỷa hiủroõ luoõn = +1;cuỷa oxi luoõn laứ -2
+ Mửực oxi hoaự cuỷa nguyeõn toỏ PNC nhoựm I(K,Na) luoõn = +1 + Mửực oxi hoaự cuỷa nguyeõn toỏ PNC nhoựm II(Mg,Ca,Ba) vaứ Zn luoõn = +2 + Mửực oxi hoaự cuỷa nguyeõn toỏ PNC nhoựm II(Al) luoõn = +3
+Fe(+2,+3) ; Cu(+2,(+1)) ; S(-2,+4,+6) ; N(-3,+1,+2,+3,+4,+5);
Cl - Br(-1,+1,+3,+5,+7) ; Mn(+2,+4,+6,+7) ; Cr(+3,+6).
Daùng 2: Aựp duùng phửụng phaựp baỷo toaứn electron trong caực baứi toaựn
I Nguyên tắc của phơng pháp bảo toàn e
Khi có nhiều chất oxi hoá hoặc chất khử trong hỗn hợp phản ứng (nhiều phản ứng hoặc phản ứng qua nhiều giai đoạn ) thì "Tổng số mol e mà các chất khử cho phải bằng tổng số mol e mà các
chất oxi hoá nhận " Tức là :
∑n e nhờng = ∑n e nhận
II Các giải pháp để tổ chức thực hiện.
Học sinh phải nhận định đúng trạng thái đầu và trạng thái cuối của các chất o xi hoá ,chất khử ,nhiều khi không cần quan tâm tới cân bằng phản ứng Phơng pháp này đặc biệt lý thú đối với các bài toán phải biện luận nhiều trờng hợp xảy ra
III.Các ví dụ
1- Ví dụ 1: Hoà tan hoàn toàn 1.2 gam Kim loại M vào dung dịch HNO3 d thu đợc 0.224 lít khí
N2 duy nhất ở đktc Kim loại M là :
2 1 1
Số mol của Al = 1.5 ( mol) và số mol khí X = 0.45 mol Theo bảo toàn e có
Al- 3(e) Al3+ N+5 + n (e) sản phẩm
1.5 4.5 0.45n 0.45
Suy ra 0.45 n = 4.5 ⇒ n = 10 Vậy khí X là N2
3- Ví dụ 3: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al,Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 0.1 M và Cu(NO3)2 0.2 M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Z ( không tác dụng với dung dịch HCl ) và dung dịch T không còn màu xanh Khối lọng của Z và %mAl trong X là :
A 23.6 gam & 32.53% B 2.36 gam & 32.53%
C 23.6 gam & 45.53% D 12.2 gam & 28.27%
Hớng dẫn : Chọn đáp án A
Z không tác dụng với với dung dịch HCl ⇒ Al, Fe hết
Dung dịch T không còn màu xanh ⇒ Cu(NO3)2 phản ứng hết
Vậy chất rắn Z gồm có Ag,Cu ⇒ mZ = mAg + mCu = 0.1x108 + 0.2 x 64 = 23.6 gam
Gọi số mol của Al ,Fe lần lợt là a,b
Al -3(e) Al3+ Ag+ + 1(e) Ag
a 3a 0.1 0.1
Trang 21= +
3 8 56 27
5 0 2 3
b a
b a
1 0
b a
%mAl = 100
3 8
27 1
4- Ví dụ 4: Hoà tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dd HNO3 d sau phản ứng hoàn toàn thu đợc dd A và4.4 gam hh khí Y có thể tích 2.688 lít (đktc) gồm 2 khí không màu trong đó có một khí tự hoá nâu ngoài không khí Số e mà hh X nhờng là :
A 2,53 1023 B 3,97 1023 C.3,25 1023 D 5,53 1023
Giáo viên gợi ý :
Muốn tìm số e nhờng phải tìm đợc số mol e nhờng vì khi đó 1 mol bao giờ cũng có 6.023 1023
e ,nên học sinh sẽ nghĩ ngay ra phơng pháp sử dụng bảo toàn e
Cách giải : Số mol khí Y là 2.688 : 22.4 = 0.12 mol
Suy ra M =
12 0
44
= +
44 4 44 30
12 0
b a
b a
⇒ a=b=0.06Khi cho Al,Fe vào dd HNO3 thì
Quá trình oxi hoá Quá trình khử
= +
34 26 30 46
5875 0
b a
b a
54 0
b a
dd A + BaCl2 tạo ra kết tủa ⇒ dd A có SO4
2-pt Ba2+ + SO42- = BaSO4 ↓
Gọi x là số mol của FeS2 và MS
Quá trình oxi hoá Quá trình khử
FeS2 - 15 e → Fe3+ + 2S+6 N+5 + 3e →N+2
x → 15x 3a a
MS - 8 e → M2+ + 2S+6 N+5 + e →N+4
x → 8x b b
∑n e nhờng = 15x+8x ∑n e nhận = 3a+b = 0.69 mol
Theo định luật bảo toàn e : ∑n e nhờng = ∑n e nhận ⇒ 23 x =0.69 ⇒ x = 0.03
Mặt khác 120.0,03 + (M+32) 0,03 = 6.51 ⇒ M = 65 (Zn)
số mol SO42- = nZnS + 2nFeS2 = 0.03 + 2.0,03 = 0.09
⇒ m = 0.09 x 233 = 20.97 gam Đáp án A
Trang 22Giaựo aựn hoùc theõm Hoựa hoùc 10 cụ baỷn
6- Ví dụ 6: Nung 8.4 gam Fe trong không khí sau p thu đợc m gam chất rắn X gồm Fe ,Fe2O3 ,FeO, Fe3O4 Hoà tan hết m gam chất rắn X vào dd HNO3 d đợc 2.24 lít khí NO2 ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là :
A- 11.2 gam B- 10.2 gam C-7.2 gam D- 6.9 gam
Hớng dẫn
8.4 gam Fe →O2 m gam X :FeO ,Fe2O3 ,FeO , Fe3O4 →HNO3 muối Fe3+
Từ trên ta thấy Fe ban đầu đã chuyển hết vào dd dới dạng muối Fe3+
mO = m - 8.4 ⇒ nO =
16
4 8
−
m
Quá trình oxi hoá Quá trình khử
Fe- 3 e → Fe3+ O + 2 e → O-2 0.15 0.45
16
4 8
−
8
4 8
−
m
+ 0.1molTheo định luật bảo toàn e : ∑n e nhờng = ∑n e nhận
7- Ví dụ 7: Để m gam phoi sắt A trong không khí sau p thu đợc 12.0 gam chất rắn B gồm FeO ,Fe2O3
,Fe , Fe3O4 Cho B tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 d đợc 2.24 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị của m là :
A- 11.2 gam B- 10.08 gam C-11.08 gam D- 1.12 gam
Hớng dẫn
m gam Fe →O2 12 gam X :FeO,Fe2O3 ,FeO , Fe3O4 →HNO3 muối Fe3+
Từ trên ta thấy Fe ban đầu đã chuyển hết vào dd dới dạng muối Fe3+
Bài tập 2: Lấy 0.03 mol Al và 0.05 mol Fe cho tác dụng với 100 ml dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2
khuyâý kỹ tới phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu đợc 8.12 g chất rắn gồm 3 kim loại Hoà tan chất rắn đó bằng dd HCl d thấy bay ra 0.672 lít khí H2 ở đktc Hiệu suất các phản ứng là 100 % Nồng độmol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lợt là :
Trang 23A- 0.3 M và 0.5 M B- 0.3 M và 0.15 M
C- 0.13 M và 0.25 M D- 0.1 M và 0.2 M
Bài tập3: Cho 3.04 gam hợp kim Fe ,Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 nóng thì thu đợc 1.792 lít khí
NO ,NO2 ở đktc có tỷ khối hơi đối với H2 là 21 %mCu và %mFe lần lợt là :
A-13.8 gam B- 1.38 gam C- 2.7 gam D - 27.8 gam
Bài tập 5: Khi cho một thanh Fe vào dd CuSO4 ,sau một thời gian nhấc thanh Fe ra làm khô và cân nặng thấy thanh sắt tăng lên 6.4 gam Số electron tham gia phản ứng trao đổi của Fe trong quá trình phản ứng với CuSO4 :
A-1,44.1024 B- 4,818.1023 C- 9,636.1023 D - 0.8
B Bài tập tự luận
Bài1: ỗn hợp A gồm 0,06 mol Mg, 0,02 mol Al và 0,04 mol Fe tỏc dụng hết với dd HNO3 thu được
V lit hỗn hợp khớ gồm N2 và N2O cú tỉ khối so với Hidro bằng 20
a) Hóy biểu diễn cỏc ptpư ở dạng ion thu gọn
b) V=? ( đo ở đktc ).
c) Tớnh số mol HNO3 đó phản ứng
Bài2: Cho hỗn hợp bột kim loại A gồm 0,02 mol Fe, 0,04 mol Al, 0,03 mol Cu và 0,01 mol Zn hũa
tan hết vào dung dịch HNO3 thu được V lit hỗn hợp khớ gồm NO và N2O cú tỉ khối so vớiHidro là 16,75
Tớnh V (ở đktc).
Bài 3: Cho hỗn hợp bột kim loại A gồm 0,04 mol Al, 0,02 mol Fe và 0,05 mol Cu tỏc dụng với dd
HNO3 12,6% được V lit hỗn hợp khớ gồm NO và N2 cú tỉ khối so với Hidro là 14,75
Tớnh V (ở đktc), khối lượng dd HNO3 đó phản ứng biết axit HNO3 dư 10% so với lượngcần dựng
Bài 4: m(g) Fe để trong khụng khớ bị oxi húa 1 phần thành 12(g) hỗn hợp cỏc oxit và Fe dư Hũa tan
hỗn hợp này vào dd HNO3 dư thu được 2,24 lit khớ NO duy nhất (đkc) Tỡm m.
Bài 5: m’(g) Fe2O3 nung với CO thiếu thu được 6,52(g) hỗn hợp Y gồm 4 chất Hũa tan Y hết vào
dd HNO3 thỡ thu được 0,15 mol khớ NO duy nhất Tỡm m’.
Bài 6: Cho m(g) hh bột kim loại A gồm Mg và Al hũa tan hết vào dd HCl dư thấy giải phúng 0,25
mol khớ Thờm 1 lượng Cu bằng 1,255m (g) vào hh A được hh B Hũa tan B vào dd HNO3 dưthỡ thu được 0,5 mol hh khớ gồm NO và NO2 cú tỉ khối so với Hidro bằng 21,4 Tớnh tfần %theo klượng cỏc chất trong hh A
Bài 7: Hỗn hợp X gồm 1,56(g) Mg và 0,486(g) Al được hũa tan hết vào V lit dd HNO3 2M thấy giải
phúng 0,4704 lit (đkc) hỗn hợp khớ gồm N2 và N2O Cũng V lit dd HNO3 đú hũa tan vừa hết3,3335(g) kim loại M giải phúng khớ N2O duy nhất Xỏc định kim loại M và tớnh V.
Bài 8: Hũa tan hết kim loại Mg vào dd chứa 1,5 mol HNO3 thu được dd A và 0,2 mol hh khớ gồm
NO và N2O Hỏi để kết tủa hết lượng Mg2+ cú trong dd A cần tối thiểu bao nhiờu mol NaOH?
Bài 9: Hũa tan 12,9(g) hh A gồm Zn và 1 kim loại M húa trị II vào dd H2SO4 loóng dư thu được
2,24 lit H2 Cũn khi hũa tan hết 12,9(g) hh A vào dd H2SO4 đặc được 4,144 lit hỗn hợp gồm
SO2 và H2S cú tỉ khối so với Hidro bằng 31,595 Xỏc định kim loại M biết thể tớch cỏc khớ đo
ở đktc
Bài 10: Hỗn hợp kim loại A gồm Mg, Al, Cu nặng 20,3(g) được hũa tan vào 200ml dd HCl dM thu
được 6,72 lit khớ và cũn lại 9,2(g) chất X khụng tan Lọc lấy X, chia thành 2 phần bằng nhau
Trang 24Giáo án học thêm Hóa học 10 cơ bản
Hịa tan hết phần 1 vào dd HNO3 thấy giải phĩng 2,8 lit hh khí ( NO và NO2 ) cĩ tỉ khối so với
Hidro bằng 21,4 Đem đốt cháy phần 2 bằng 1 lượng oxi xác định được m(g) hh Y gồm 2 oxit
kim loại Hịa tan hết Y vào dd HNO3 đặc nĩng thì được 1,68 lit khí NO2 và dd B Cho dd Btác dụng với 200g dd NaOH 12,4% được kết tủa, lọc tách và nung kết tủa tới khối lượng
khơing đổi thu được m’(g) chất rắn khan Z Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và các thể tích khí đo ở đktc Tìm d, m, m’ và tính % theo khối lượng các kim loại trong A.
Bài 11: Hỗn hợp A gồm Al và Zn được hịa tan hết vào dd HNO3 được dd B và giải phĩng 1,2992
lit hỗn hợp khí ( N2O và N2) Mặt khác hịa tan hết A vào dd NaOH cĩ đủ thì thu được 5,376lit H2 và dd C Cơ cạn dd B thu được m(g) hh muối khan Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn
và các thể tích khí đo ở đktc Hỏi m cĩ giá trị trong khoảng nào? Thêm 0,48 lit dd H2SO4 1M
và dd C, hỏi cĩ bn gam kết tủa tạo thành?
Các pư: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2
Bài 1:Dựa vào hiệu độ âm điện ,hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các liên kết trong phân tử
các chất :
a) N2 , CaO, NH3
b) CaO ,MgO,CH4 , AlN , N2 , NaBr, AlCl3 , BCl3
Bài 2:Biết rằng tính phi kim giảm : O,Cl,N,S,H,Na , hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực các
liên kết trong phân tử các chất :Cl2 , SO3 , Cl2O7, NaCl, NH3
Bài 3: Cho phân tử các chất : H2O , SO2 , SO3, P2O5 , Al2O3 , H2CO3, HNO3 , H2SO4 ,H3PO4 ,HClO, HClO4 Xác định dạng liên kết trong mỗi chất , viết Cte , CTCT và xác định hố trị các nguyên tố trong từng chất
Bài 4:Viết phương trình biểu diễn sự biển đổi sau: