Mục tiêu: Học sinh nắm vững định nghĩa ,tính chất của hàm bậc nhất Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị , tính hệ số a II.. Bài 4: a Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số sau:
Trang 1Buæi 1: Ngµy so¹n 11/9/2008
2 ) 4 1 3 2 1 3 9
Trang 2HD: Nx biÓu thøc díi dÊu c¨n?
C¨n cø vµo kiÕn thøc nµo?
x x
Buæi 2: Ngµy so¹n : 16/9/2008
Ngµy d¹y: D¹y líp 9C, 9D
Rót gän biÓu thøc I.Môc tiªu: - N¾m v÷ng c¸ch t×m §KX§
Trang 3c x 5 x 4 d b 2 b
Bµi 2: Rót gän B= )
3
3 )(
2 2
b b
Nªu kiÕn thøc ¸p dông?
Nx?
Bµi 3: P=
ab
a b b a b
a
ab b
a ( 12 3 75 ) 3 b 8 ) 2 6
2
1 2 5 3 2 6 (
ab b
a a
Trang 42 11 6 2 11 6 2
3 x 2 2x 4 x 2 2x 4
Buổi 3: Ngày soạn : 16/9/2008
Ngày dạy: Dạy lớp 9C, 9D
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
I Mục tiêu: HS nắm vững phép biến đổi đơn giản căn bâc hai , đa một thừa số ra ngoài
dấu căn , vào trong dấu căn
Rèn luyện kỹ năng đa một thừa số ,biểu thức ra ngoài, vào trong dấu căn
II Tiến trình bài dạy:
Bài 1 Đa một thừa số ra ngoài dấu căn a 8 2 ( 0 )
Trang 5a a
Ngày dạy: 10/10/2008 Dạy lớp 9C, 9D
Buổi 4: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu: Hs nắm vững một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuôngrèn luyện kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng
Trang 6II Tiến trình bài học:
Kiểm tra: Nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
74 7 5 y x x
x
Bài 2: HS cả lớp làm bài tập Tính AB? AC?
Trang 73 2
4 ,
3
) 1 (
v A ABC
3 3
4
Trang 82 2
AB AH
Trang 9 21 1,1918 25,03 (cm)
b) Cã sinC =
C
AB BC BC
21 40
0
25 50
Trang 10
B 7,5cm C a, C/m ABC vuông tại A b, Tính B; C Bài 2: Tam giác MNP vuông tại M , MH NP , NH=4 cm, PH= 9 cm , HD MN , HE MP a , Tính DE? b, Các đờng vuông góc DE tại D và E cắt NP tại K,L C/m K trung điểm NH, L trung điểm PH c , Tính SDELK ? *Đánh giá rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn : 18/10/2008 Ngày dạy: /10/2008 Dạy lớp 9C, 9D Buổi 5: Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (Tiếp) I.Mục tiêu: HS nắm vững phép biến đổi đơn giản căn bâc hai , khử mẵu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu Rèn luyện kỹ năng khử mẵu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu II Tiến trình bài dạy: A Kiểm tra: ? Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ? Hãy điền vào chỗ “…” 1, 2
A 2, AB với A ….;B … 3,
B A với A …;B … 4, 2
B A với B… 5,
AB
B
A
với A.B….và B…
B Bài tập: 1 Khử mẫu biểu thức lấy căn
Trang 11b a
7
35 )
7 (
35 7
7
7 5
15 5 125
5 3 125 125
125 3 125
2 3
2
3
a
a a
2 2
y x y
1
3 2
1 2
Bµi 5: Rót gän:
5 5
5 5 5 5
5 5
a
a víi a > 0 b 20 5
2
1 5
1
1
(a 0 ;a 1)a) §/K: x 3
3
3 3
33 75 2 48
10 1 10 2
150 5 4 3 1 6 11 6
H
íng dÉn häc ë nhµ:
Trang 121 Chứng minh đẳng thức:
1
1 1
4 2 2
3 2
1 2
1 3 2
1
- Rút gọn biểu thức , củng cố các kiến thức cơ bản về đơn giản căn bậc hai
II Nội dung: Kiểm tra : ? Nêu các bớc rút gọn biểu thức căn bậc hai
Bài tập: 1 Chứng minh đẳng thức:
b a b a ab
a b a ba b VT=VP
a
a a a
1
1
1 1
a
a a a
a a
3 2 3
Trang 13m m
3 1
) 2 ( 2
33 75 2 48 2
10 1 10
1
15 16
a a a
1 2
1 2 2 ) 1 2
2 4
a
a a
a a
a
1 2
) 1 2 ( 2 1 2
1 2 2 5
a
a
Trang 14Ngày soạn : 22/10/2008
Ngày dạy: /11/2008 Dạy lớp 9C, 9D
Buổi 7: Hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số y =ax +b
I Mục tiêu: Học sinh nắm vững định nghĩa ,tính chất của hàm bậc nhất
Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị , tính hệ số a
II Hoạt động dạy học:
a.Lí thuyết: Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hàm bậc nhất
Bài 2 x=4 , y=3x+b có giá trị =11 Tìm b vẽ đồ thị
?Nêu cách tìm b?
b) Đồ thị hàm số đi qua A(1; 5)
? Em hiểu đồ thị hàm số đi qua A(1; 5) nh thế nào?
? Từ đó tính hệ số b nh thế nào?
Vẽ đồ thị với a tìm đợc?
? đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 3) nghĩa là gì?
Trang 15Bài 3: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trờng hợp sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 2 ; 2 )
c) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 3 x và đi qua điểm B (1 ; 3
+ 5 )
? Để xác định công thức của hàm số bậc nhất ta cần biết ít nhấ mấy điều kiện ?a) Đồ thị hàm số y = ax + b cắt Ox tại có hoành độ = 1,5
0 5
-HS nêu điều kiện để xác định hàm số
Bài 4: a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số sau:
b) Tính các góc của tam giác ABC ( làm tròn đến phút)
c) Tính chu vi tam giác ABC (đ.v cm)
Tìm cách tính độ dài từng cạnh
Trang 16? Nêu cách vẽ ?
? Dựa vào kiến thức nào tính đợc góc ?
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
? Nêu công thức tính chu vi tam giác ?
H
ớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập trong sách bài tập bài 63 , 65 , 68
*Đánh giá rút kinh nghiệm:………
A Mục tiêu:* Kiến thức:
- Vận dụng đợc trên trong việc giải tam giác vuông
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
? Nêu cách giải tam giác vuông?
C NP = 1; MP =
2 3
Trang 17D NP = 1; MH =
2 3
Vậy đờng cao ứng với cạnh BC phải nh thế nào? Do đó M nằm trên đờng nào
a) Có AB 2 + AC 2 = 62 + 4,5 2 = 56,25
BC 2 = 7,5 2 = 56,25
Trang 18 AB 2 + AC 2 = BC 2 ABC vuông tại (theo định lý Pi ta go)
Có tgB = 0 , 75
6
5 , 4
5 , 4 6
MBC và ABC có cạnh BC chung và có diện tích bằng nhau
Đờng cao ứng với BC phải bằng nhau
M phải cách BC một khoảng bằng AH
M nằm trên 2 đờng thẳng // cách BC một khoảng bằng AH = 3,6(cm)
H
ớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập trong sách bài tập bài 73 , 75 , 76
*Đánh giá rút kinh nghiệm:………
………
Ngày soạn : 22/10/2008
Ngày dạy: /12/2008 Dạy lớp 9C, 9D
Buổi 9: Hệ số góc của đờng thẳng, đơng fthẳng song song
và đờng thẳng cắt nhau
A Mục tiêu:* Kiến thức: - Học sinh nắm vững góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và
trục ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góccủa đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục ox
* Kỹ năng: -Học sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox tronghợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg Trờng hợp a > 0 có thể tính góc một cách gián tiếp
B Hoạt động dạy học :
Hãy làm các bài tập sau:
1) Điền vào chỗ (…) để đợc khẳng định đúng:
a) Nếu a > 0 thì góc là … Hệ số a càng lớn thì góc … nhng vẫn nhỏ hơn …b) Nếu a < 0 thí góc là … Hệ số a càng lớn thì góc … nhng vẫn nhỏ hơn …
' 0
34 116
26 63
Trang 19Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trờng hợp sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 2 ; 2 )
c) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 3 x và đi qua điểm B (1 ; 3
b) Tính các góc của tam giác ABC ( làm tròn đến phút)
c) Tính chu vi tam giác ABC (đ.v cm)
y=2x
y=0,5x B
H
ớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập trong sách bài tập bài 83 , 85 , 86
*Đánh giá rút kinh nghiệm:………
………
Trang 20
Ngày soạn : 2 / 12 / 2008
Ngày dạy: /12/2008 Dạy lớp 9C, 9D
Buổi 10: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
A Mục tiêu: Học sinh nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất
hai ẩn Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai
ẩn số.Khái niệm hệ hai phơng trình tơng đơng
Rèn kỹ năng vẽ đồ thị
B Hoạt động dạy học :
Lý thuyết:
? Một hệ phơng trình có thể có mấy nghiệm ? Nêu điều kiện
Không vẽ hình cho biết số nghiệm của mỗi hệ pt sau và giải thích
? Vận dụng kiến thức nào?
Hãy xét PT: 2x – y = 1 (1)
?Hãy biểu thị y theo x? tìm tập nghiệm của pt trên?
Bài tập : Bài 1 Không vẽ đồ thị cho biết số nghiệm của hệ
Trang 21Bài 2 Cho hai pt tìm nghiệm tq của mỗi pt
4
O
2x+y=4 và 3x+2y=5
a, Tìm nghiệm tq
b, vẽ tập nghiệm xđ nghiệm chung
Tìm tọa độ giao điểm hai đờng thẳng
Bài 3 Đoán nhận số nghiệm của hệ pt sau bằng p2 đồ thị
? Trớc tiên làm gì ? ? Nhận xét nghiệm của hệ Vẽ đồ thị ?
Bài 4 cho PT x + y = 3
Tơng tự với x + 2y = 3
Xđ toạ độ giao điểm của hai đg thẳng ?
Trang 22? Thử lại xem cặp số (2; 1) có phải là nghiệm của hệ PT không?
3
6 2
3
y x y x
((12))Nhận xét về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng? minh hoạ bằng đồ thị?
H
ớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập trong sách bài tập bài 88 , 89 , 90
*Đánh giá rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 12 / 12 / 2008
Ngày dạy: 14 /12/2008 Dạy lớp 9C, 9D
Buổi 11: dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
A Mục tiêu:- Học sinh nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
- Học sinh biết vẽ tiếp tuyến của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bênngoài đờng tròn
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bàitập tính toán và chứng minh
- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị: GV: - Thớc thẳng, com pa, phấn màu.
C Hoạt động dạy học :
Hãy trả lời các câu hỏi:
? Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?
? Hãy phát biểu định lý dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?
Trang 23Bài 2, A ngoài đờng tròn kẻ tiếp tuyến AB ,AC , M thuộc cung nhỏ BC Kẻ tiếp tuyến
Mx ,cắt AB,AC theo thứ tự D ,E
Chứng minh chu vi tam giác ADE bằng 2AB
? Vẽ hình ghi GT/KL
?Nêu cách tính chu vi tam giác
? Vận dụng kiến thức nào?
?Nêu cách tính chu vi tam giác
? Vận dụng kiến thức nào?
? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến ? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến ? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
Trang 24A
O
D
FE
b , NC cắt MB tại D C/m D thuộc đtròn đờng kính BC
c, C/m HD tiếp tuyến của đtròn đkính BC
*Đánh giá rút kinh nghiệm
A Mục tiêu:* Kiến thức:Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng II giúp HS
hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp HS nhớ lại các điều kiện 2 đờng thẳng cắt nhau
* Kỹ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của
đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định hàm số y = ax thoã mãn đề bài
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phiếu học tập.
HS: Ôn tập lý thuyết chơng II và làm bài Thớc kẻ và máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
Trang 25? Góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox đợc xác định nh thế nào?
? giải thích vì sao ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b?
? Khi nào thì 2 đờng thẳng y = ax + b và y = a’x + b’ song song, trùng nhau hay cắtnhau?
Tìm m để hai đthẳng cắt nhau tại trục tung?
? nêu đ/k để hai đthẳng cắt nhau tại trục tung?
2
5
m k m
Trang 26-4
A O 2,5 B x
b) HS trả lời miệng: A(– 4; 0) ; B(2,5; 0)
HS C là giao điểm của 2 đờng thẳng nên ta có: 0,5x +2 = x + 5 x = 1,2
A Mục tiêu:Giúp cho HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phơng pháp thế
HS cần nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm, hệ vô sốnghiệm)
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt dộng1: Kiểm tra
? Nêu qui tắc thế?
1) Cho 2PT 2x + y = 4 và 3x + 2y = 5
a) Tìm nghiệm tổng quát của mỗi PT trên
b) Vẽ các đg thẳng biểu diễn tập nghiệm của 2PT trên cùng hệ trục toạ độ
? Nêu cách tìm nghiệm tổng quát
? Nhận xét?
2) Giải hệ PT sau bằng phơng pháp thế:
Trang 27y x
y x
((12))Yêu cầu một HS nêu cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế
2 3
y y x
Trớc hết hãy đoán nhận số nghiệm số nghiệm của mỗi hệ Sau đó tìm tập nghiệm củacác hệ đã cho bằng cách vẽ hình
5
5 3
1 5
3
y x y x
GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày
? Hãy nêu cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế?
ay bx by x
b a
3
4 3
2
y x
y x
D H ớng dẫn HS học ở nhà : + Học thuộc quy tắc thế và cách giải hệ bằng phơngpháp thế
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK
+ Chuẩn bị bài sau: “Ôn tập học kỳ I”
*.Đánh giá rút kinh nghiệm:
Trang 28A Mục tiêu:Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, các kiến thức về
hàm số, luyện tập về việc xác định hàm số, hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, kỹ năng xác định hàm số, vẽ đồ thị hàm số
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng.
C Tiến trình bài dạy:
2 2 )
2 ( 2 (( 00))
) 3
(
1
x x
1
4.Nêu điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau , song song , trùng nhau
5 Đồ thị hàm số đi qua điểm nghĩa là gì ?
Trang 296.Cho hàm số y=(m +1)x+1 và y=nx +3
? Để hai đồ thị cắt nhau tại A thì tọa độ
Của A thỏa mãn đờng thẳng nào/
+ Chuẩn bị bài sau
*.Đánh giá rút kinh nghiệm:
A Mục tiêu:Giúp cho HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phơng pháp thế
HS cần nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm, hệ vô sốnghiệm)
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt dộng1: Kiểm tra
Trang 3011 y 3 x 2
(1) 5 y 4 x
3
1 y 1 x
1 v u
7
; 9 7
? Nêu cách giải câu b ? Trớc tiên làm gì?
Khái quát lại cách giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho tr ớc
Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm M(x0;y0) thì ta có đợc điều gì ?
2 2 y 3 x 5
+ Chuẩn bị bài sau
*.Đánh giá rút kinh nghiệm:
Trang 31Buổi 16: Ôn tập- Chữa bài thi
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Nắm vững rút gọn biểu thức căn bậc hai
Hàm bậc nhất, tính chất hàm bậc nhất
B Tiến trình bài dạy:
b, Điểm A(-1; 1) thuộc đồ thị hàm số
? Nêu định nghĩa hàm bậc nhất
? Tính chất hàm bậc nhất
? Điểm A thuộc đồ thị hàm số có nghĩa là gì?
Bài 3, Cho biểu thức A=2 1 1
c, Tính giá trị biểu thức A khi x=3-2 2
? Nêu điều kiện tồn tại căn bậc hai, phân thức
? Nêu các bớc rút gọn biểu thức
? Phân tích mẫu thành nhân tử
? Qui đồng mẫu thức
Trang 32?Nêu phơng pháp c/minh các điểm thuộc đờng tròn?
? Tứ giác MKHQ là hình gì? tại sao?
? Vận dụng kiến thức nào làm câu b-Theo hệ thức nào?
?c, Nối E,O có nhận xét gì hai tam giác vuông OQE và OHE …suy ra OE là đtrung trực của HQ
+ Chuẩn bị bài sau
*.Đánh giá rút kinh nghiệm:
Trang 33
Ngày soạn 29 tháng 1 năm 2009
Ngày dạy tháng 2 năm 2009- Dạy lớp 9C,9D
Buổi 17: góc ở tâm - số đo cung
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra cung bị chắn
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứnggiữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cungnhỏ hoặc cung nữa đờng tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đolớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600)
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo (độ) củachúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
B.Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1) Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Vẽ hình minh hoạ
2) Nêu mối quan hệ về số đo của cung nhỏ và số đo của góc ở tâm chắn cung
đó ?
Bài tập 1:
AOT là tam giác vuông cân tại A nên AOB = 450 , Do đó số đo cung lớn AB là
3600 - 450 = 3150
AOT là tam giác gì ? => AOB = ?
+ Số đo của cung lớn AB = 3600 - cung nhỏ AB
Bài tập 2: Cho góc AMB =35 0 tính số đo a,góc AOB
b) Số đo cung nhỏ AB
Số đo cung lớn AB
? Nêu cách làm
? Vận dụng kt nào
+ Sử dụng tính chất tổng các góc trong của tứ giác để tìm góc AOB
+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị chắn
a) AOB = 1450
b) Số đo cung nhỏ AB = 1450
Số đo cung lớn AB = 2150