1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 13 dai 9

7 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các công thức sau :?

=

B

A2

)

1

=

B

A

)

3

=

AB

)

2

=

± C B

A

)

5

=

B

A

)

4

với A ,B ≥ 0

0

>

2

C

B A

B

B

A

với A ,B ≥ 0

B

AB

với A.B ,B ≥ 0 ≠ 0

2

)

(

C B

C B

A

với B ,B ≥ 0

0

0

B

Trang 2

Rút gọn:

4

4

a

a

(với a > 0)

Giải

Bài toán

=> Làm xuất hiện bình ph ơng trong căn thức

=> Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức

và đ a thừa số ra ngoài dấu căn

=> Cộng trừ các căn thức đồng dạng

=> Vì a > 0 nên a = a

2

.2

2

a a

a

6 2

2

a

a

Ta có:

4

4

a

a

(với a > 0)

2

a

2

2

2

2

Trang 3

TiÕt: 13

0

a

Rót gän víi 3 5 a − 20 a + 4 45 a + a

1

Trang 4

Ví dụ 3: Cho biểu thức: P= với a > 0 và a 1

2

a 1 a -1 a +1

-2 -2 a a +1 a -1

a) Rút gọn biểu thức P ; b) Tìm giá trị của a để P < 0

Tiết: 13

2

1 2

a a

( 1)( 4 ) (2 )

a

− −

4

a

a

=

1 a a

Vậy P = với a > 0 và a 1≠

b) Do a > 0 và a 1≠ nên P < 0 khi và chỉ khi

1

0

a a

− <  1 – a < 0  a > 1

a) P =

2

a 1 a -1 a +1

-2 -2 a a +1 a -1

2

1 ( 1) ( 1)

.

 −  − − +

=

Với biểu thức này ta làm phép tính nào tr ớc

Trang 5

TiÕt: 13

3 Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

0

a

2 3 3

x

x

− +

a) b ) víi vµ1

1

a a a

Trang 6

B) A)

C) D)

Làm lại Đỏp ỏn Hoan hụ …! Đỳng rồi …! Tiếc quỏ …! Bạn chọn sai rồi …!

− 6

1 3 6 1

Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng: 1 1

3 8 3 + 8

Hãy chọn đáp án đúng

6 8 9

6 )

8 3

)(

8 3

(

8 3

8

3 8

3

1 8

3

1

=

=

− +

+ +

=

− + +

Trang 7

- Làm các bài tập: 61; 62; ….; 66 ( SGK – 33; 34 )

chứa căn thức bậc hai.

V - h íng dÉn häc ë nhµ:

Ngày đăng: 26/10/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w