K ính chào quý thầy cô về dự chuyên đề cụm... Luyện tập: Dạng1: Giải hpt: Bài 24SGK:Giải hpt: Vậy hpt có nghiệm duy nhất là: Dạng 2:Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua 2 điểm... Luyện t
Trang 1K ính chào quý thầy cô về
dự chuyên đề cụm
Trang 2Ki m tra ể
Ki m tra ể b i c : b i c : à ũ à ũ
H1:Gi i h phH1:Gi i h phảả ệệ ươương trình sau ng trình sau
b ng phằ ương pháp c ng ộ đạ ối s
b ng phằ ương pháp c ng ộ đạ ối s
H1:Nêu các b :Nêu các b ướ ướ c gi i c gi i ả ả hpt b ng ph ằ ươ ng pháp
hpt b ng ph ằ ươ ng pháp
c ng ộ đạ ố i s
c ng ộ đạ ố i s :
= +
=
−
2
1
2
y x y x
Trang 3VËy hpt cã nghiÖm duy nhÊt lµ :
Ki m tra b i c :Ki m tra b i c :ểể à ũà ũ H2: Gi i h phGi i h phảả ệệ ươương trình sau b ng ng trình sau b ng ằằ
phương pháp c ng ộ đạ ối s
phương pháp c ng ộ đạ ối s
H1:Các b:Các bướước gi i hpt b ng phc gi i hpt b ng phảả ằằ ươương ng pháp c ng ộ đạ ối s :
pháp c ng ộ đạ ối s :
1)Nhân hai v c a m i phế ủ ỗ ương trình
1)Nhân hai v c a m i phế ủ ỗ ương trình
v i 1 s thích h p(n u c n) sao ớ ố ợ ế ầ
v i 1 s thích h p(n u c n) sao ớ ố ợ ế ầ
cho các h s c a 1 n n o ó ệ ố ủ ẩ à đ
cho các h s c a 1 n n o ó ệ ố ủ ẩ à đ
trong hai phương trình c a h b ng ủ ệ ằ
trong hai phương trình c a h b ng ủ ệ ằ
nhau ho c ặ đối nhau
nhau ho c ặ đối nhau
2)Áp d ng quy t c c ng ụ ắ ộ đạ ố đểi s
2)Áp d ng quy t c c ng ụ ắ ộ đạ ố đểi s
c h ph ng trình m i, trong được h phệ ương trình m i, trong ớ
ó có 1 ph ng trình m h s c a
đó có 1 phương trình m h s c a à ệ ố ủ
m t trong hai phộ ương trình b ng ằ
m t trong hai phộ ương trình b ng ằ
0( t c l phứ à ương trình 1 n)ẩ
0( t c l phứ à ương trình 1 n)ẩ
3)Gi i phả ương trình 1 n v a tìm ẩ ừ
3)Gi i phả ương trình 1 n v a tìm ẩ ừ
c r i suy ra nghi m c a h ã đượ ồc r i suy ra nghi m c a h ã ệ ủ ệ đ
cho
⇔
=
+
=
−
2
1 2
y
x
y
x
= +
=
2
3 3
y x
⇔
= +
=
2
1
y x x
= +
=
2 1
1
y
=
=
1
1
y x
=
=
1
1
y x
Trang 4Tiết 35: Luyện tập
Cách 1: Đặt
Ta cú:
Thay vào hệ ph ơng trình đã cho ta có hpt
mới:
Vậy hpt có nghiệm duy nhất là:
1.Chữa bài tập:
Gi i hpt:ả
Gi i hpt:ả
Vậậy hpt có nghi m duy nh t ly hpt có nghi m duy nh t lệệ ấ àấ à:
II Luyện tập:
Dạng1: Giải hpt:
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
=
−
=
+
Y y x
X y x
=
− +
+
=
− +
+
5 ) ( 2 )
(
4 ) ( 3 )
(
2
y x y
x
y x y
x
⇔
= +
=
+
5 2
4 3 2
Y X
Y X
= +
= +
10 4
2
4 3
2
Y X
Y X
=
= +
6
4 3 2
Y
Y X
−
=
−
−
=
+
6
7
y x
y x
−
=
−
= +
2 13
7
y
y x
−
=
−
=
2 13 2 1
y x
−
=
−
=
2 13 2 1
y x
⇔
−
=
−
=
6
7
Y X
Trang 5TiÕt 35: LuyÖn tËp
Cách 2:
V y hpt có nghi m duy V y hpt có nghi m duy ậ ậ ệ ệ
nh t l ấ à
1.Ch÷a bµi tËp:
gi i hptả
gi i hptả :
Vậậy hpt cã nghi m duy nh t ly hpt cã nghi m duy nh t lệệ ấ àấ à:
II LuyÖn tËp:
D¹ng1: Gi¶i hpt:
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y
x
y x y
x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 )
(
4 ) ( 3 ) (
2
y x y
x
y x y
x
=
−
=
−
2 3
4 5
y
x
y
x
=
− + +
=
− +
+
5 2 2
4 3 3 2 2
y x y x
y x y x
=
−
−
=
5 3
1 2
y x x
−
=
−
=
2 13 2 1
y
x
−
=
−
=
2 13 2 1
y x
⇔
⇔
Trang 6TiÕt 35: LuyÖn tËp
Trắắc nghi m:c nghi m:ệệ
Câu 1:Sốố nghi m c a hpt nghi m c a hpt ệệ ủủ
l :à
l :à
A có 1 c p nghi mcó 1 c p nghi mặặ ệệ
B Có m t nghi m duy nh tó m t nghi m duy nh tộộ ệệ ấấ
C vô nghiêm
D vô s nghi mD vô s nghi mốố ệệ
Câu 2: Nghi m c a hptâu 2: Nghi m c a hptệệ ủủ
l : à
A (-1; -2)
B (-1; -6)
C (1; -2)
D (1; -6)
1.Ch÷a bµi tËp:
Gi i hpt:ả
Gi i hpt:ả
V y hpt cã nghi m duy nh t lậ ệ ấ à
V y hpt cã nghi m duy nh t lậ ệ ấ à
II LuyÖn tËp:
D¹ng1: Gi¶i hpt:
VËy hpt có nghi m duy nh t l :có nghi m duy nh t l :ệệ ấ àấ à
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y
x
y x y
x
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
−
=
−
=
2 13 2 1
y x
=
−
= +
10
5
y x
y x
−
= +
−
=
−
4 2
2 4
y x y x
Trang 7Tiết 35: Luyện tập
Cõu a)
Vỡ ỡ đồ ị ủ đồ ị ủ th c a h/s y = a x +b th c a h/s y = a x +b
i qua i m A(2;-2) v
B(-1;3) nờn ta cú hpt:
gi i hpt: ả
V y ậ để đồ th c a h/s y=ax+b ị ủ
i qua i m
A(2;-2) v B(-1;3) thỡ: à
I. Chữa bài tập:
Giảải hpt:i hpt:
Vậy hpt cú nghi m duy nh t l :y hpt cú nghi m duy nh t l :ệệ ấ àấ à
II Luyện tập:
Dạng1: Giải hpt:
Bài 24SGK:Giải hpt:
Vậy hpt cú nghi m duy nh t l :cú nghi m duy nh t l :ệệ ấ àấ à
Dạng 2:Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua 2
điểm
Bài 26SGK: Xác định a và b để đồ thị của h/s
y = a x+b đi qua 2 iểm A và B trong mỗi tr ờng đ
y = a x+b đi qua 2 iểm A và B trong mỗi tr ờng đ
hợp sau:
a) A(2; -2) vàB(-1;3) b) A(3; -1) vàB(-3;2)
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
−
=
−
=
2 13 2 1
y x
= +
−
−
=
+
3
2 2
b a
b a
= +
−
−
=
+
3
2 2
b a
b
= +
−
−
=
3
5 3
b a
a
⇔
= +
−
=
3
4 3
5 3 5
b a
=
−
=
3 4 3 5
b
a
⇔
=
−
=
3 4 3 5
b a
Trang 8Tiết 35: Luyện tập
.Cõu b)
Vỡ ỡ đồ ị ủđồ ị ủ th c a h/s y = a x +b i qua th c a h/s y = a x +b i qua đđ
i m A(3;-1) v B(-3;2) nờn ta cú
đ ểi m A(3;-1) v B(-3;2) nờn ta cú à
hpt:
gi i hpt:gi i hpt:ảả
.V y V y ậ để đồ ị ủ ậ để đồ ị ủ th c a h/s y = a x + b i th c a h/s y = a x + b i đ đ
qua i m A(3;-1) v B(-3;2) thỡ: đ ể à
qua i m A(3;-1) v B(-3;2) thỡ: đ ể à
I. Chữa bài tập:
Giảải hpt: i hpt:
V y hpt có nghi m duy nh t lậ ệ ấ à
V y hpt có nghi m duy nh t lậ ệ ấ à
II Luyện tập:
Dạng1: Giải hpt:
Bài 24SGK:Giải hpt:
Vậy hpt có nghiệm duy nhất là:
Dạng 2:Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi
qua 2 điểm
Bài 26SGK: Xác định a và b để đồ thị của
h/s y = a x+b đi qua 2 iểm A và B đ
h/s y = a x+b đi qua 2 iểm A và B đ
trong mỗi tr ờng hợp sau:
a) A(2; -2) vàB(-1;3) b) A(3; -1) vàB(-3; 2)
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
=
−
=
2 13 2 1
y x
= +
−
−
= +
2 3
1 3
b a
b a
=
+
−
−
=
+
2 3
1 3
b
a
b
a
⇔
−
= +
=
1 3
1 2
b a
b
−
= +
=
1 3
2 1
b a b
=
−
=
2
1
2 3
b
a
⇔
⇔
=
−
=
2 1 2 3
b a
Trang 9Tiết 35: Luyện tập
D n dò v nh :D n dò v nh :ặặ ềề àà
- L m BT còn l i SGK.L m BT còn l i SGK.àà ạ ởạ ở
BT SGK BT: 25, 28, 29, 30, 33.ở
BT SGK BT: 25, 28, 29, 30, 33.ở
- GV HD b i t p 33 SBT.GV HD b i t p 33 SBT.à ậà ậ
- Chu n b cho b i h c sau:ẩ ị à ọ
- Chu n b cho b i h c sau:ẩ ị à ọ
+Rèn luy n k n ng gi i hpt ệ ỹ ă ả
+Rèn luy n k n ng gi i hpt ệ ỹ ă ả
b ng 3 phằ ương pháp đã h c.ọ
b ng 3 phằ ương pháp đã h c.ọ
+ Ôn l i các bạ ước gi i b i toả à
+ Ôn l i các bạ ước gi i b i toả à ỏn
b ng cách l p phằ ậ ương trình
b ng cách l p phằ ậ ương trình
+ Đọc trước b i: Gi i b i toán à ả à
+ Đọc trước b i: Gi i b i toán à ả à
b ng cách l p phằ ậ ương trình
b ng cách l p phằ ậ ương trình
II Luyện tập:
Dạng1: Giải hpt:
Bài 24SGK:Giải hpt:
Vậy hpt có nghiệm duy nhất là:
Dạng 2:Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua 2 điểm Bài 26SGK: Xác định a và b để đồ thị của h/s y =
hợp sau:
a) A(2; -2) vàB(-1;3) b) A(3; -1) vàB(-3;2)
= +
=
−
2
1 2
y x
y x
=
=
1
1
y x
=
− + +
=
− +
+
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
=
−
=
2 13 2 1
y x
Trang 10Chµo t¹m biÖt
B à ọ đế đ à ọ đế đ i h c i h c n ây l n ây l à à
h t, kính chúc các th y ế ầ
h t, kính chúc các th y ế ầ
cô m nh kho , chúc ạ ẻ
cô m nh kho , chúc ạ ẻ
h c gi i ọ ỏ
h c gi i ọ ỏ
là kết thúc, kính
chúc các thầy
cô mạnh khoẻ,
chúc các em
chăm ngoan
học giỏi