1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 54 - dai 9

4 183 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc 2 một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt.. Kĩ năng: - Học sinh vận dụng công thức nghiệm tổng quát và

Trang 1

Tuần 26 Ngày dạy: 04/ 02/ 2010

Tiết 54: luyện tập

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc 2 một ẩn vô nghiệm,

có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt

2 Kĩ năng:

- Học sinh vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình bậc 2 một cách thành thạo

- Học sinh biết linh hoạt với với các trờng hợp phơng trình bậc 2 đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát

3 Thái độ:

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Giáo án điện tử, phiếu học tập

2 Học sinh:

- Học thuộc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, làm bài tập, máy tính

bỏ túi để tính toán

III - Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp.

Lớp trởng báo cáo sĩ số

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết công thức nghiệm của

phơng trình bậc 2 một ẩn?

- GV hỏi thêm: khi nào thì một

phơng trình bậc 2 một ẩn có 2

nghiệm phân biệt (có nghiệm kép,

vô nghiệm)?

HS1: phơng trình bậc 2: ax2+ bx+ c = 0(a ≠ 0)

∆ = b 2 4ac

* Nếu ∆>0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ = 0 thì pt có nghiệm kép:

* Nếu ∆ < 0 thì pt vô nghiệm

HS 2: Giải phơng trình bậc 2 sau:

2x2 + 3x - 5 = 0

- GV hỏi thêm: nếu không giải phơng

trình em có thể xác định đợc số nghiệm

của phơng trình này không? Vì sao?

2x2 + 3x - 5 = 0 (a =2 ; b =3 ; c =-5)

∆ = b2 - 4ac = 32 - 4.2.(-5) = 49

Do ∆ > 0, pt có 2 nghiệm phân biệt:

Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập

a

b x

a

b x

2

;

1

=

∆ +

=

a

b x

x

2

2

1 4

4 4

7 3 2

2

49 3

2

a

b x

5 10 7

3 49

3 − = − − = − = −

=

= b

x

Trang 2

- Ta đã biết nếu hệ số a và c của phơng

trình bậc 2 trái dấu thì chắc chắn có 2

nghiệm phân biệt Còn khi hệ số a và c

cùng dấu thì làm thế nào để biết đợc số

nghiệm của phơng trình?

- GV chiếu bài tập lên màn hình và

phát phiếu bài tập cho học sinh

- GV yêu cầu HS làm bài tập trên phiếu

- GV yêu cầu HS đổi chéo bài nhau

- Gv chiếu đáp án -> HS quan sát, so

sánh với bài của bạn -> nhận xét

- GV yêu cầu HS làm sai chỉ ra lỗi sai

trong bài -> Sửa sai

- GV chốt: Để xác định số nghiệm của

phơng trình bậc 2 trớc hết ta xác định

các hệ số :

* Nếu hệ số a và c trái dấu -> phơng

trình có 2 nghiệm phân biệt

* Nếu hệ số a và c cùng dấu -> tính

-> Xét dấu của -> số nghiệm của

ph-ơng trình

Dạng 1: Xác định số nghiệm của phơng trình

Bài 1: Điền vào ô trống trong bảng sau

- GV đa ra bài tập:

Bài 2: Giải các phơng trình sau

- HS đọc đề bài -> xác định yêu cầu

- Em hãy nêu các bớc giải phơng trình

bậc 2 một ẩn?

- GV yêu cầu HS chuẩn bị trong 3 phút

-> gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS dới

lớp cùng làm

- GV hớng dẫn HS nhận xét từng bài,

sửa sai (nếu có)

- Với câu a và c có cách khác không?

- HS đứng tại chỗ trình bày cách giải

khác, Gv ghi bảng

- Em hãy so sánh 2 cách giải phơng

trình a ( phơng trình c)

- Gv chốt:

Dạng 2: Giải phơng trình

Bài 2: Giải các phơng trình sau a) y2 - 8y + 16 = 0 ( a = 1 ; b = -8 ; c = 16 ) = (-8)2 - 4.1.16 = 64 - 64 = 0

Do = 0, phơng trình có nghiệm kép

2

8 1 2

) 8 (

a

b

b) 6x2 + x + 5 = 0 (a = 6 ; b = 1 ; c = 5 ) = 12 - 4.6.5 = 1 - 120 = -119

Do < 0, phơng trình vô nghiệm

c) 7x2 - 5x = 0 (a = 7 ; b = -5 ; c = 0) = (-5)2 - 4.7.0 = 25 - 0 = 25

Do >0, phơng trình có2 nghiệm phânbiệt

0 2

3

7

3

1 2

= +

x

2

3 3

1 = 49 - 2 = 47 2 nghiệm phân biệt 7x2 - 2x + 3 = 0 a =7; b =-2; c =3 ∆ = (-2)2 - 4.7.3 = 4 - 84 = -80 Vô nghiệm 5x2+2 10.x+2=0 a=5; b=2 10; c=2 = (2 10)2 – 4.5.2 = 40 – 40= 0 Nghiệm kép

0 5 7

)

0 5 6

)

0 16 8 )

2 2 2

=

= + +

= +

x x

c

x x b

y y

a

Trang 3

+ Các bớc giải phơng trình bậc 2 …

+ Khi giải phơng trình bậc 2 cần chú ý

các phơng trình đặc biệt (khuyết b,

khuyết c) giải theo cách riêng đơn giản

hơn

x1=

7

5 14

10 14

5 5 7

2

25 ) 5 (

2+ ∆ = − − + = + = =

a b

14

5 5 7

2

25 ) 5 (

2− ∆ = − − − = − =

a b

- GV đa ra bài tập: Cho phơng trình

2x2+3x+2 -m =0 (x là ẩn, m là tham số)

a) Giải phơng trình với m = 7

b) Tìm giá trị của m để phơng trình có

nghiệm kép

c) Tìm giá trị của m để phơng trình có

2 nghiệm phân biệt

d) Tìm giá trị của m để phơng trình vô

nghiệm

- HS đọc bài

- a) Để giải phơng trình với m = 7 ta

làm nh thế nào?

- Em hãy thay m = 7 vào phơng trình?

- Phơng trình này đã đã làm ở trên về

nhà trình bày lại

Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm.

Bài 3: Cho phơng trình 2x2 + 3x + 2 - m = 0 (x là ẩn, m là tham số ) ( a = 2 ; b = 3 ; c = 2 - m )

a) Thay m = 7 vào phơng trình ta đợc:

2x2 + 3x + 2 - 7 = 0 Hay 2x2 + 3x - 5 = 0 ( về nhà trình bày lại)

b) P/ trình bậc 2 một ẩn có nghiệm kép khi nào?

- Vậy để làm câu b trớc hết ta phải làm gì?

- Em hãy tính của phơng trình đã cho?

- GV hớng dẫn HS trình bày câu a -> yêu cầu

HS biến đổi để tìm giá trị của m

- Em hãy nêu cách giải câu c (câud) HS lên bảng

- Nếu câu hỏi là “tìm giá trị của m để phơng

trình có nghiệm” ta làm nh thế nào?

- Nếu hệ số a chứa tham số m thì câu b, c, d

phải làm nh thế nào?

- GV chốt: tìm giá trị của tham số để phơng

trình có nghiệm (hay vô nghiệm) trớc hết ta xét

hệ số a và tính biệt thức theo m

- GV giới thiệu cách giải phơng trình bậc 2

bằng máy tính Casio fx-500 (Sử dụng phần

mềm trên máy tính) -> Yêu cầu HS thực hành

kiểm tra các bài đã làm

b) = 32 - 4.2.(2 - m) = 9 - 8(2 - m) = 9 - 16 + 8m = 8m - 7

Để phơng trình có nghiệm kép thì

Hay 8m - 7 = 0 ⇔ m =

8 7

c) Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt thì ∆ > 0

Hay 8m - 7 > 0 ⇔ m >

8 7

d) Để phơng trình vô nghiệm thì

Hay 8m - 7 < 0 ⇔ m < 87

Hoạt động 4: Củng cố.

- Công thức nghiệm của phơng trình bậc 2 một ẩn: ……

- Các dạng bài tập đã làm (cách làm từng dạng)

- Bài tập: Chỉ ra chỗ sai trong lời giải sau:

Trang 4

a) 9x2 6x + 1 = 0– b) 3x2 7x + 2 = 0

r = -62 - 4.9.1 = - 36 - 36 = -72 r = (-7)2 - 4.3.2 = 49 - 24 = 25

Do r < 0 nên PT vô nghiệm Do r > 0, PT có hai nghiệm phân biệt:

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

- Làm bài tập 21/a,b,d; 24 sách bài tập trang 41

- Chuẩn bị trớc bài công thức nghiệm thu gọn

- Hớng dẫn:

Bài 21 (dạng 2) cần chú ý câu b: 2x2 - (1−2 2)x - 2 = 0 có hệ số b = -(1−2 2) Bài 24 (dạng 3) cần chú ý câu a: hệ số a có chứa tham số m

nên PT có nghiệm kép khi a ≠ 0 và ∆ = 0

2 6

12 3

2

5 7 2

2 = − − ∆ = − − = − =−

a

b x

3

1 6

2 3

2

5 7 2

1

=

= +

=

∆ +

=

a b x

Ngày đăng: 01/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w