Ngµy so¹n: Hàm số và đồ thị Tiết 7: đại lợng tỉ lệ thuận I.Môc tiªu: - HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lợng tỉ lệ thuận - Biết vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận [r]
Trang 1- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Chơng trình tự chọn toán 7
Cả năm: 25 tiết ( Đại số: 13 tiết - Hình học:12 tiết)
Học kỳ I : Đại số: 8 tiết; Hình học: 5 tiết
Học kỳ II: Đại số: 6 tiết; Hình học: 6 tiết
ppct
Học kỳ I
Các phép tính về số hữu tỷ Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 + 234Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Định lý
56
Đại lợng tỉ lệ thuận
Đại lợng tỉ lệ nghịchHàm số - Đồ thị hàm số y=a x(a 0)
Kiểm tra 15 phút
7 89+ 10
Tổng ba góc trong một tam giác
Luyện tập các trờng hợp bằng nhau của tam giác
11 12,13
141516+171819Tam giác cân
Định lý Pi ta goCác trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông – Kiểm
tra 15 phútQuan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng
xiên và hình chiếuBất đẳng thức tam giácTính chất ba đờng trung tuyến và ba đờng phân giác
202122232425
Trang 2
- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
Trang 3- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
b y m
4
(
11
3 5
a b
a b
a b
a x
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x B/ Vận dụng
1, Bài số 1: Tính:
1 21
5 7 3
7 7
2 5
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ.
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Trang 4- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
Trang 5- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
1 5
4 3
2
(
,
2 :
3
,
10
3 5
; , , , (
.
a b c dZ b d
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: a b c dZ c b d
c b
d a d
c b
a y x
x x x x
3 7 6
1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
d)
0 2 3
x x
Trang 6- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3 3
1
2001 2002
1 2002
2003
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
k
4 Củng cố:
- Yờu cầu HS nhắc lại nội dung cỏc kiến thức cần nhớ.
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- ễn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tớnh:
Ngày soạn:
Tiết 3: luỹ thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu:
- -HS đợc ôn lại KT về Đ/n , T/c , các phép toán của luỹ thừa một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa trên Q
- Phát triển t duy sáng tạo
II Ph ơng tiện thực hiện
GV: GA + TLTK + đồ dùng dạy học
HS: Vở + TLTK + đồ dùng học tập + Đ/n + T/c TGTĐ
III Tiến trình dạy học
Nhắc lại các phép toán về luỹ thừa của
( n m , x 0 )(xn)m = xn.m
( x.y)n = xn.yn
n
n n
Trang 7- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
( HS TL- GV chốt lại)
Kết quả phần d mang giá trị gì ?
Xác định vai trò của x trong phép chia ?
Hãy nhận xét về các cơ số trong tổng S có
gì đặc biệt ( đều chia hết cho 2 )
- áp dụng tính chất luỹ thừa của một tích
rồi XĐ thừa số chung của các số hạng
Biết 12 + 22 + 32 +…+ 102 = 385Tính S = 22 +42 + 62+ +202
2 Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Có
1
m m
x x
với m N*; x0VD:
5 5
Trang 8- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Vẽ bằng bản đồ t duy của bài học
Ôn tiếp về tỉ lệ thức ( định nghĩa – tính chất) – tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Ngày soạn:
Tiết 4: Tỉ lệ thức -TíNH CHấT CủA Dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua
C c
d=
a+c
b+d D cả 3 đều đúng
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
2 Từ tỉ lệ thức: 6 :(−2,7 )=(−61
2): 291
4 ta suy
Trang 9- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
ra các tỉ lệ thức: A − 27
6 =
2914
−61
2
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng
các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam
giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Gọi một HS lên bảng làm
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: 1/ Một miếng đất hình chữ nhật
tích còn lại Phần còn lại sau khi hai lớp đã
nhận đợc chia cho ba lớp 7C, 7D, 7E theo tỉ lệ
1 1 5
; ;
2 4 16.Tính diện tích vờn giao cho mỗi lớp.
Ngày soạn: Tiết 5:
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Trang 10- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
I MỤC TIÊU
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song
Đường thẳng a//b nếu:
B
Trang 11- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú - Bài 2: Tính các góc A2 và B3 trong hình
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía
bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại trong SBT
Bài 1 Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Trang 12- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
x' y' O
- xem lại các bài tập đã làm
- làm tiếp các bài còn lại ở SBT
Trang 13- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Ngày soạn:
Hàm số và đồ thị Tiết 7: đại lợng tỉ lệ thuận
I.Mục tiêu:
- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lợng tỉ lệ thuận
- Biết vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận để giải bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
thì đại lợng y gọi là tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ k
và đại lợng x tỉ lệ với đại lợng y theo hệ số tỉ lệ
Trang 14- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Giải:
Gọi số đo các góc của ABC lần lợt là a, b, c
Theo đề bài ta có:
180 30
Trũ chơi: “ Thi làm toỏn nhanh”:
Trang 15- Giáo án tự chọn Toán 7 - -Trờng THCS Quảng Phú -
Ngày soạn:
Tiết 8: đại lợng tỉ lệ nghịch
I.Mục tiêu:
- HS nắm chắc hơn về định nghĩa và tính chất đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch để giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch
x hay x.y = a (trong đó a 0)
thì đại lợng y và đại lợng x tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a
3 1
y x
Trang 16- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Biết 5 ngời làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 ngời (với cùng năng suất nh thế ) làm
cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?
Giải
Gọi thời gian để 8 ngời làm song cánh đồng cỏ đó là x giờ
Do số ngời làm và số giờ để hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta có 5
BTVN 21,22,23 SBT (46) -
Ngày soạn:
Tiết 9 : Hàm số- đồ thị của hàm số y = a.x ( a 0):
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y= ax ( a0 )
- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y= ax
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
2 Học sinh: - Thớc thẳng, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho hàm số y = 2x +1
Trang 17- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
( tức là vẽ một đờng thẳng)ta cần biết
mấy điểm thuộc đồ thị hàm số
- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = 2x ta làm
nh thế nào?
hãy cho x một giá trị cụ thể bất kỳ (
th-ờng lấy những giá trị tiêu biểu dễ tính )
đổi x sao cho với mỗi giá trị của đại lợng x tachỉ tìm đợc duy nhất một giá trị của đại lợng ythì y gọi là hàm số của x và x gọi là biến số
- Có 2 cách cho hàm số:
+HS cho bằng bảng + HS cho bằng công thức VD: cho hàm số ; y= 2xy= -3x2 +2x +6
2 Đồ thị của hàm số là gì?
- Khái niệm (SGK)-Các bớc vẽ đồ thị hàm số + Vẽ hệ toạ độ Oxy + Xác định trên mặt phẳng toạ độ các điểmbiểu diễn các cặp giá trị (x; y) của hàm số
3 Đồ thị hàm số y= ax(a0)
Vẽ đồ thị hàm số y= 2.xBớc 1: Vẽ hệ trục toạ độ OxyBớc 2:
Khi x=1 thì y= 2.1 = 2 nên điểm A(1;2) thuộc
đồ thị hàm số -Đồ thị hàm số là đờng thẳng OA
Bài tập :Cho hàm số y= -3x
Trang 18- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Ngày soạn:
Tiết 10 : Hàm số- đồ thị của hàm số y = a.x ( a 0):(tiếp)
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y= ax ( a0 )
- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y= ax
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
2 Học sinh: - Thớc thẳng, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x
đều ứng với một giá trị duy nhất của y
b, y không là hàm số của x vì tại x = 3 taxác định đợc 2 giá trị của của y là y = 5 và
Trang 19- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ
Oxy, HS lên bảng xác định các điểm bài
yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ
độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi
chéo bài kiểm tra lẫn nhau
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút:
Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh dấu
các điểm E(5; -2); F(2; -2); G(2; -5); H(5;-5)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Hoàn thành bài kiểm tra 15 phút vào vở
- ôn tiếp các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Trang 20- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán hình
II Chuẩn bị: Bảng phụ, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
Bài 1 : Điền đúng, sai
1 Có thể vẽ đợc một tam giác với 3 góc nhọn
2 Có thể vẽ đợc một tam giác có 2 cạnh bằng nhau
3 Có thể vẽ đợc một tam giác với 2 góc vuông
4 Tất cả các góc trong của một tam giác bằng
? Ghi giả thiết, kết luận
? CM là phân giác của góc C ta suy ra điều gì?
GV đa hình vẽ lên bảng phụ Và phân tích đề cho
HS, chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắt ngang của con
đê, mặt nghiêng của con đê, góc ABC= 320, yêu
cầu tính góc nhọn MOP tạo bởi mặt nghiêng của
con đê với phơng nằm ngang, ngời ta dùng dụng cụ
là thớc chữ T và thớc đo góc , dây dọi BC đặt nh
- Tính chất tổng ba góc trong một tam giác, đặc
biệt là tổng hai góc nhọn của tam giác vuông
- Góc ngoài của tam giác ( định nghĩa, tính chất)
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm lại thành thạo các bài tập 6, 7 SGK
- Ôn tiếp hai tam giác bằng nhau( định nghĩa, ký
Trang 21- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
Ngày soạn:
Tiết 12 + 13: LUYỆN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
GV: Thước thẳng, thước đo góc, com pa, êke, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc, com pa, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c và c.g.c, g.c.g của hai tam giác
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh
3 Luyện tập:
Trang 22- Gi¸o ¸n tù chän To¸n 7- -Trêng THCS Qu¶ng Phó -
- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
? Một đường thẳng là trung trực của AB thì
nó thoả mãn các điều kiện nào
- HS: + Đi qua trung điểm của AB
+ Vuông góc với AB tại trung điểm
? Yêu cầu học sinh vẽ hình
Góc ABC không xen giữa AC, BC,
'
A BC không xen giữa BC, CA'
Do đó không thể sử dụng trường hợp cạnh –góc - cạnh để kết luận ABC =
A'BC được
MI chung
AIM = BIM (c.g.c)
AM = BMBài 32 (SGK-120)(12’).
Trang 23- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
? Dự đoỏn cỏc tia phõn giỏc cú trờn hỡnh vẽ?
- HS: BH là phõn giỏc gúc ABK
CH là phõn giỏc gúc ACK
? BH là phõn giỏc thỡ cần chứng minh hai
AH = HK (gt),
BH là cạnh chung => ABH =KBH (c.g.c)
Do đú ABH KBH (2 gúc tương ứng)
BH là phõn giỏc của ABK .
* Tương tự ta cú : CH là tia phõn giỏc củagúc ACK
4 Củng cố: - Cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc
5 Dặn dũ:
- Nắm chắc tớnh chất 2 tam giỏc bằng nhau
- Xem lại cỏc dạng bài đó chữa
HọC Kỳ II
Ngày soạn:
Chơng iii: Biểu thức đại số
Tiết 14: biểu thức đại số - Giá trị của biểu thức đại số
I Mục tiêu bài học
- HS thực hiện thành thạo việc tính giá trị của một biểu hức đại số tại giá trị cụ thể của biến
- Rèn kĩ năng tính toán : cộng , trừ, nhân, chia số thực
- Phát triển t duy sáng tạo, tính nhanh nhẹn , chính xác, cẩn thận
II Ph ơng tiện thực hiện
2 Kiểm tra bài cũ
Để tính giá trị của biểu thức đại số ta làm nh thế nào?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức đại
Trang 24- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
b Khi tính giá trị biểu thức có dạng gì?
Phân số không có nghĩa khi nào?
Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức A ta
đ-ợc 3(-1) -2.2 = -3 -4 = -7 Thay m= -1 , n= 2 vào biểu thức B ta đợc 7(-1) +2.2 – 6 = -7 +4 -6 = - 9
1
2 vào biểu thức ta đợc (1)2 +(
1
2)3 + 1
1
2 = 13/8Vậy giá trị của biểu thức là 13/8 Bài tập 2
b Khi x = 1 hoặc y = -2 thì mẫu của biểu thức bằng 0 => biểu thức không xác định
2 Củng cố bài
- Cách tính giá trị của biểu thức đại số tại giá trị cụ thể của biến
- Giá trị của phân số không xác định khi nào?( mẫu số bằng 0)
- Các biểu thức dạng mẫu bằng 1 (không có mẫu ) luôn xác định hay có nghĩa với mọi giá trị của biến
5 HDVN
Học bàI và làm BT SGK, SBT
Trang 25- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
Tiết 15: đơn thức - Cộng trừ đơn thức đồng dạng
I Mục tiêu bài học
- - HS nắm chắc hơn định nghĩa đơn thức đồng dạng ,biết cộng trừ đơn thức đồng dạng , xác định đợc bậc của đơn thức
- Vận dụng làm bàI tập thành thạo
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ dạy
2 Quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng tacộng hay trừ hệ số và giữ nguyên phần biến
3.Bài tập
Bài tập 1Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm
đơn thức đồng dạng rồi tính tổng các đơn thức đó
5
3x2y ; xy2 ; -
1
2 x2y ; -2 x2y ; x2y ; 1
4 xy2 ; -
2
5 x2y ; xy
Bài giảiNhóm các đơn thức đồng dạng thứ nhất là :5
Trang 26- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
BàI tập 2 HS lên bảng
GV chữa bàI và nhận xét , KL chung
Ta có 5
Bài tập 2Tính tổng
I Mục tiêu bài học
- HS nắm chắc hơn định nghĩa đa thức,biết cộng trừ đa thức, xác định đợc bậc của đa thức
Trang 27- Giáo án tự chọn Toán 7- -Trờng THCS Quảng Phú -
- Vận dụng làm bài tập thành thạo
2.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ dạy
3.Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- Nhắc lại đa thức, thu gọn đa thức, tìm
bậc của đa thức
- Quy tắc cộng, trừ đa thức
Muốn cộng, trừ đa thức ta tiến hành theo
mấy bớc?
HS lên bảng tính tổng và hiệu hai đa thức
M và N , hiệu hai đa thức N và M
Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm nh
để nhóm các hạng tử đồng dạng + Bớc 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( bằng quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng )
3.Bài tập
Bài 35(40-SGK)Cho hai đa thức
M= x2-2xy+y2
N= y2+2xy+x2+1
a M+N = x2-2xy+y2+ y2+2xy+x2+1 = x2+2y2+1
b M-N = x2-2xy+y2-( y2+2xy+x2+1) = x2-2xy+y2- y2-2xy-x2-1 = - 4xy+1
c N-M = y2+2xy+x2+1- (x2-2xy+y2) = y2+2xy+x2+1- x2+2xy-y2
= 4xy+1
Bài tập 36(41-SGK)Tính giá trị của mỗi đa thức sau
a x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3 Tại x= 5; y= 4
Ta có xy-x2y2 +x4y4-x6y6+x8y8 = xy-(xy)2+(xy)4-(xy)6+(xy)8
Mà x=-1; y=-1 => xy=(-1)(-1) = 1 Vậy giá trị biểu thức là
1-12+14-16+18 = 1-1+1-1+1=1