2/ Kỹ năng .- Biết cách ký hiệu và xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Biết cách vận dụng các quy tắc về giá trị tuyệt đối và dấu để thực hiện các phép tÝnh céng, trõ, nh©n, c[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/08/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:22/08/2009 Sĩsố: .Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:22/08/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:22/08/2009 Sĩ số: Vắng:
chủ đề đại số Tiết 1 các phép tính về số hữu tỉ (t1)
I Mục tiêu
1/ Kiến thức :
+ Hiểu được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z và b a
b
0 Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N Z Q.
2 / Kỹ năng :
+ Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ
+HS nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
+Có kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế
3/ Thái độ : Có ý thức hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ 1
* Cộng , trừ hai số hữu tỉ :
; a,b,mZ,m 0
m
b y m
a x
Khi đó
m
b a m
b m
a y x y x
m
b a m
b m
a y x
) (
* Quy tắc “ chuyển vế ”
Với mọi x,y,z Q, ta có:
x+y=z x zy
HS : bảng nhóm , bút dạ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1 ôn tập lý thuyết (15’)
?1 Số hữu tỉ là
gì?Cho VD?
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với
b
a
0
; ,b b Z
a
1/ Số hữu tỉ :
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng
a
Trang 2?2 Muốn biểu
diễn số hữu tỉ
trên trục số ta
làm như thế
nào?
?3 muốn so
sánh 2 số hữu tỉ
ta làm như thế
nào?
?4 Muốn cộng,
trừ số hữu tỉ ta
làm như thế
nào>
?5 Hãy nêu
quy tắc chuyển
vế
VD:
8
6
; 5
4
;
4
HS trả lời như SGK
Hs trả lời : Muốn biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
+ chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số
+ xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
- Viết số hữu tỉ dưới dạng phân
số với mẫu dương
- So sánh các tử là các số nguyên a,b
Nếu a>b thì x>y Nếu a<b thì x<y Nếu a=b thì x=y Viết hai số hữu tỉ x,y dưới dạng:
m
b y m
a x
Khi đó
m
b a m
b m
a y x y x
m
b a m
b m
a y x
) (
Tổng quát quy tắc chuyển vế:
Với mọi x,y,z Q, ta có:
x+y=z x zy
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu: Q VD:
8
6
; 5
4
;
4
2/ Cộng , trừ hai số hữu tỉ :
m
b y m
a x
Khi đó
m
b a m
b m
a y x y x
m
b a m
b m
a y x
) (
3/ Quy tắc “ chuyển vế ” Với mọi x,y,z Q, ta có:
x+y=z x zy
Hoạt động 2: Luyện tập - củng cố (25’)
BT1: Biểu diễn
số hữu tỉ
4
1
trên trục số
Bài 8 ( sbt)
Gv nêu yêu cầu
:
HS lên bảng biểu diễn
HS hoạt động nhóm bài
BT1
- 1 4
Bài 8 ( sbt)
Trang 3So sánh các số
hữu tỉ sau bằng
cách nhanh
nhất :
a/ 1 và
5
1000
c/ 13 và
38
88
Gv nhận xét ,
chữa bài
BT10 (sbt):
Tính
a/ 6 12
9 16
c/ 2 3
5 11
Bài tập 16a
(sbt)
Tìm x Q biết
;
12 5 x 3
Gv theo dõi các
nhóm ,hướng
dẫn và sửa sai
cho hs
Hs sử dụng tính chất bắc cầu
Hai hs lên bảng làm bài tập 10 (sbt)
Hs hoạt động nhóm làm bài
5 1000 5 1000
c/13 13 1 29 29 13 29
38 39 3 87 88 38 88
Bài 10 ( sbt)
a/
1
c/
22 15
22 15 7
Bài 16 a
Tìm x Q biết ;
12 5 x 3
2 11 2
5 x 12 3
2 11 8
5 x 12 12
2 1
5 x 4
x= 2 1
5 4
x= 3
20
Trang 4
Hoạt động3 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Về nhà ôn lại bài
- Gv hướng dẫn bài bài 6a ( sbt)
chứng tỏ rằng :
a/ nếu a c ( b>0 , d>0 ) thì
b b d d
Ta có : a c (1)
b d ad bc
thêm ab vào hai vế của (1) : ad + ab < bc + ab
a ( b+d )< b (a+c) a a c (2)
b b d
thêm cd vào hai vế của (1) : ad + cd < bc + cd
d (a+c) < c(b+d) a c c (3)
b d d
Từ (2) và (3) ta có a a c<
b b d
c d
Trang 5Ngày soạn: 22/08/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:29/08/2009 Sĩsố: .Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:29/08/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:29/08/2009 Sĩ số: Vắng:
chủ đề đại số các phép tính về số hữu tỉ (t2)
A Mục tiêu
1/ Kiến thức :
+ HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2/ Kỹ năng :
+Rèn luyện tính chính xác, hợp lý trong tính toán
B Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, phấn mầu
HS: Phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
HĐ1(8 ph ): ôn tập lý thuyết
?1 Muốn nhân, chia 2 số hữu
tỉ ta làm như thế nào? HS viết công thức
c b
d a d
c b
a y x
d b
c a d
c b
a y x
.
:
:
.
.
.
Bảng 1( Nhân hai số hữu tỉ) Với x = ; y = ta cóa
b
c d
x.y = =a
b
c d
.
a c
b d
Bảng 2 ( Chia hai số hữu tỉ) với x = ; y = (y 0) ta cóa
b
c
x: y = : = a
b
c d
.
a d a d
b c b c
Bảng 2 ( Chia hai số hữu tỉ) với x = ; y = (y 0) ta cóa
b
c
x: y = : = a
b
c d
.
a d a d
b c b c
HĐ2(35 ph ): Luyện tập - củng cố
BT1: Tính
27
4 : 61
17 ) 8
3
:
1
)
11
6 3
5 )
;
10
7
.
7
3
)
d c
b a
HS lên bảng tính BT1:Tính
10
3 70
21 10
7 7
3
a
11
10 33
30 11
6 3
5 )
b
Trang 6BT2: Tìm x , biết
7
2
2
1
9
4
)
9
4
3
2
)
x
b
x
a
BT3 :
Tính giá tri biểu thức :
A = 2 3 4
3 4 9
A
HS hoạt động nhóm
HS lên bảng làm bài
244
459 4
27 61
17 27
4 : 61
17 )
3
8 3
8 1 8
3 : 1 )
d c
BT2: Tìm x , biết
)
:
.
2 3
)
2 1 4 :
7 2 9
11 9
14 4 99 56
x
x
x
b x
x
x
x
BT3 : Tính giá tri biểu thức :
2 3 4
3 4 9
2 12
3 36
3 3 1 3
A
A A
A
A
HĐ3(1 ph ): Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- BTVN: Tính
0 5
, 1 25 , 0 ) 5
, 1 2
,
3
a
Trang 7Ngày soạn: 28/08/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:05/09/2009 Sĩ số: .Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:05/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:05/09/2009 Sĩ số: Vắng:
chủ đề đại số các phép tính về số hữu tỉ (t3)
A Mục tiêu
1/Kiến thức.Hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?
2/ Kỹ năng - Biết cách ký hiệu và xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Biết cách vận dụng các quy tắc về giá trị tuyệt đối và dấu để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3/ Thái độ Cẩn thận khi làm tính.
B Chuẩn bị :
* Gv chuẩn bị bảng phụ 1:
tìm x , biết
a/ x 3,5
b/ 5 và x <0
8
x
c/ 21
5
x
d/ x 0,67 và x > 0
Hs chuẩn bị : bảng nhóm , bút dạ
C Tiến trình:
Hoạt động 1 : Ôn lại lý thuyết( 20ph)
- Người ta định nghĩa và
kí hiệu giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ x tương tự
như định nghĩa và kí
hiệu giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
nêu công thức tổng quát
giá trị tuyệt đối ?
Cho ví dụ:
HS lắng nghe
Hs nêu công thức tổng quát và cho ví dụ
1 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
- Định nghĩa: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
x, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
+ Tổng quát :
nếu x
x x x
0
nếu x < 0 Nhận xét: xq ta luôn có:
x 0, x = -x, x x
Trang 8Để cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân ta có thể
viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi
cộng trừ nhân các phân
số này
Trong thực hành ,ta
thường cộng ,trừ , nhân
hai số thập phân theo
các quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu
tương tự như đối với số
nguyên
tính:
(-2,13) +(-0,264) = ?
1,245 - 2,134 = ?
(-5,2) 3,14 = ?
HS lắng nghe
Hs lên bảng làm
Cho ví dụ:
x = thì x = = 5
8
5 8
5 8
x = -5,8 thì
x = -5,8
=> x = -(-5,8) = 5,8
2 Cộng trừ nhân chia số thập phân:
a) (-2,13) + (-0.264) = -(2,13 + 0,264) = -2.394 b) 1,245 - 2.134 = 1,245 + (-2,134)
= -(2,134 - 1,245)
= -0,889 c) (-7,8) 3,14 = -(7,8 3,14) = -24,492 Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ta áp dụng Quy tắc:
x: y = +(x:y) nếu x,y cùng dấu
x: y = -(x:y) nếu x,y khác dấu
VD:
a) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,34)
= 1,2 b) (-0,408) : (0,34) = -(0,408 : 0,34) = -1,2
Hoạt động 2 Luyện tập ( 23 ph)
Gv cho hs làm bài tập
tìm x , biết
a/ x 3,5
b/ 5 và x <0
8
x
c/ 21
5
x
d/ x 0,67 và x > 0
Gv yêu cầu hs làm bài 28
a,b ( sbt)
Hs lên bảng làm bài
Hai hs lên bảng làm bài
Bài tập : a/ x = + 3,5hoặc x=- 3,5
b/ x = 5
8
c/ Không có giá trị nào của x d/ x = 0,67
Bài 28 ( sbt) Tính giá trị biểu thức sau khi
Trang 9A=( 3,1-2,5 )-(2,5+3,1 )
B = ( 5,3 - 2,8 )-(4+ 5,3)
Gv yêu cầu hs làm bài 31 (
sbt)
Tìm x Q , biết :
a/ 2,5 x 1,3
b/1,6 x 0, 2 0
Hs làm bài tập theo nhóm
đã bỏ dấu ngoặc : A= ( 3,1 - 2,5 ) - (-2,5 + 3,1 )
= 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1
= 0
B = 5,3 - 2,8 -4 -5,3 = -2,8 - 4
= -6,8 Bài 31 ( sbt)
Tìm x Q , biết :
a/ 2,5 x 1,3
tacó
2,5 1,3 2,5 1,3 2,5 1.3 2,5 1,3
1, 2 3,8
x x
b/1,6 x 0, 2 0
1,8
1, 4
x x
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
gv hướng dẫn hs làm bài 32 ( sbt ) Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 x 3,5
A = 0,5 x 3,5 0,5 A đạt giá trị lớn nhất là 0,5 khi x = 3,5
BTVN : 33,34 ,35 ( sbt)
Trang 10Ngày soạn:28/08/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:12/09/2009 Sĩsố: .Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:12/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:12/09/2009 Sĩ số: Vắng:
chủ đề đại số các phép tính về số hữu tỉ (t4)
A Mục tiêu
+ Củng cố quy tắc về luỹ thừa của một số hữu tỉ
+ có kĩ năng vận dụng trong tính toán
B Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, phấn mầu
HS: bảng nhóm , bút dạ
C Tiến trình dạy học
HĐ1(15 ph ): ôn tập lý thuyết
? Nêu công thức tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
? Nêu công thức tính luỹ thừa
của tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
? Nêu công thức tính luỹ thừa
của thương 2 luỹ thừa cùng cơ
số khác không
? Nêu công thức tính luỹ thừa
của luỹ thừa
? Nêu công thức tính luỹ thừa
của 1 tích
? Nêu công thức tính luỹ thừa
của 1 thương
HS trả lời và lên viết công thức
HS trả lời và lên viết công thức
HS trả lời và lên viết công thức
HS trả lời và lên viết công thức
HS trả lời và lên viết công thức
(x Q, n N , n
.
n
x x x x x
> 1
n thừa số
* Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng
a b
( a ,b Z , b 0 ) ta có
n n n
m n m n
m n m n n
m m n
A
(x y) n = x n y n
( ) n = (y )
y
x
n
n
y
x
0
Trang 11HĐ2(27 ph ): Luyện tập - củng cố
Gv cho hs lần lượt làm các bài
tập sau :
BT1: Tính và so sánh
3
3 3
3 3 3
3
2 3
2
)
4
3 2
1 4
3
.
2
1
)
va
b
va
a
BT2: Tính giá trị của biểu thức
6
5 10
3
2
2 0
6 0 )
;
2
4
.
4
a
BT3: Tính
2
2 2
5 , 0
; 5
2
;
4
3
a
2 3 5 3
25 , 0 : 25 , 0
; 3
.
3
b
Gv nhận xét , chữa bài của các
nhóm hs
HS hoạt động nhóm lần lượt làm các bài tập
Đại diện các nhóm lên trình bày bài giải của nhóm
Các nhóm khác nhận xét
BT1: Tính và so sánh
3
3 3
3 3
3 3
.
2
)
2 2
a
b
A A A A A
BT2: Tính giá trị biểu thức
0 , 2
3 2
, 0 2 , 0
2 , 0 3 2
, 0
2 , 0 3 2 0
6 0 )
1 2
2 2
) 2 ( 2
4 2
4 4 )
5 5
5 5 6
5 6
5
10
10 10
5 2 10
5 10
3 2
b a
BT3: Tính
Giải
2
2
2
;
5 25 0.5 0, 25
0, 25 : 0, 25 0, 25 0,125
a
b
Trang 12H§3(2 ph ): DÆn dß
- VÒ nhµ «n l¹i bµi
- BTVN: LËp c¸c tØ lÖ thøc cã thÓ ®îc tõ tØ lÖ thøc sau:
9
,
11
35
1
,
5
15
Trang 13Ngày soạn: 12/09/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:19/09/2009 Sĩsố: .Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:29/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:19/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Chủ đề hình học.
Tiết 5 - chủ đề 6: đường thẳng vuông góc
đường thẳng song song
I Mục tiêu
1/ Kiến thức
+ Học sinh giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh ; nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh
+ Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng đi b đi qua A và b a
2/ Kỹ năng :
+ Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước
+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong hình
+ biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
+ Bước đầu tập suy luận
3/ Thái độ : có thái độ học tập tự giác , tích cực
II/chuẩn bị :
* Gv chuẩn bị : thước thẳng , thước đo góc
* Hs chuẩn bị : thước thẳng , thước đo góc
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 Ôn lại kiến thức ( 15ph)
Gv nêu câu hỏi :
1/ Thế nào là hai
góc đối đỉnh ?
vẽ hình , đặt tên và
chỉ ra các cặp góc
đối đỉnh ?
2/ Nêu tính chất của
hai góc đối đỉnh ?
vẽ hình ? Bằng suy
luận hãy giải thích
vì sao hai góc đối
đỉnh lại bằng nhau ?
3/ Thế nào là hai
đường thẳng vuông
Hs lần lượt trả lời các câu hỏi 1/ vẽ hình
1, 3 được gọi là hai góc đối đỉnh
0 0
-Tương tự : 02 , 04 là hai góc đối đỉnh
2/ suy luận : Vì 0 và 0 kề bù nên :
Trang 14xx’ và 0 thuộc xx’
.hãy vẽ đường thẳng
yy’ đi qua 0 và
vuông góc xx’
Vì 03 và 02 kề bù nên :
3 + 2 = 1800 (2)
0 0 So sánh (1) và (2) ta có : 1 + 2 = 3 + 2 (3) 0 0 0 0 Từ (3) suy ra ; 01 = 03 4 / Vẽ hình: Hoạt động 2 Luyện tập (28ph) Gv nêu yêu cầu : a/ vẽ hai đường thẳng cắt nhau đặt tên cho các góc tạo thành b/Viết tên hai cặp góc đối đỉnh c/ Viết tên các cặp góc bằng nhau hs lên bảng làm bài 2 Bài 2 ( sbt)
b/ Hai cặp góc đối đỉnh là : z t’ 2
0
3 1
4
t z
Trang 15Bài 5 ( sbt)
vẽ hai đường thẳng xx’ và
yy’ cắt nhau tại điểm 0
hãy đo một góc rồi suy ra
số đo các góc còn lại nói
rõ cách lí luận
Gv gợi ý :
- dựa vào tính chất của hai
góc đối đỉnh ; hai góc kề bù
Bài 14 (sbt)
Vẽ hình theo cách diễn đạt
bằng lời sau :
Vẽ góc x0y có số đo bằng
600 lấy điểm A trên tia 0x
rồi vẽ đường thẳng d1
vuông góc cvới tia 0x tại
A.Lấy điểm B trên tia 0y
rồi vẽ đường thẳng d2
vuông góc với tia 0y tại B
.gọi giao điểm của d1 và d2
là C
Hs thảo luận nhóm làm bài
5
Đại diện một nhóm lên bảng làm
Hs làm vào nháp một hs lên bảng làm
1 và 3.
2 và 4.
c/ các cặp góc bằng nhau :
1 = 3
0 0
2 = 4
Bài 5
y
400
x 0 x’
y’
Vì A0x y và x yA'0 ' là hai góc
đối đỉnh nên A0x y = x yA'0 ' = 400 Vì A0x y và A0 'y x kề bù nên + = 1800
A0
x y A0 'y x
A0 'y x = 1800 - 400
A0 'y x = 1400.
vì A0 'y x và A0 'x y là hai góc
đối đỉnh nên:
= = 1400.
A0 '
y x A0 'x y
Bài 14 (sbt)
Trang 16Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà (2ph)
* Yêu cầu hs xem lại các bài tập đã chữa
* Lời giải nêu được lý do , vẽ hình phải cẩn thận
Trang 17Ngày soạn: 24/09/2009
Lớp 7A: Ngày dạy:26/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:26/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Lớp 7B: Ngày dạy:26/09/2009 Sĩ số: Vắng:
Chủ đề hình học.
Tiết 6 - chủ đề 6: đường thẳng vuông góc
đường thẳng song song (tiếp)
A Mục tiêu
HS hiểu thế nào là hai góc so le trong và hai góc đồng vị với nhau, 2 góc
trong cùng phía bù nhau
HS có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong
cùng phía và bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ, phấn mầu
+ HS: Phiếu học tập
III Tiến trình dạy học
HĐ1(15 ph ): ôn tập lý thuyết
? Cho hình vẽ hãy chỉ ra các
cặp góc đồng vị, sole trong ,
trong cùng phía
? Nêu tính chất của các góc
tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai
đường thẳng
HS lên bảng viết ra
HS nêu tính chất
*) Â1 và ; ÂA 4 và là hai cặp góc so le
3
trong
*) Â1 và ; ˆB1 2 và ; ˆB2 3 và ; ˆB3 4 và ˆB4
là 4 cặp góc đông vị
Tính chất:
Nếu đương thẳng c cắt hai đường thẳng a,b trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì:
- Hai cặp góc so le trong còn lại bằng nhau