1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình bình hành

10 727 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình bình hành
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hànhd.. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành e.. Trong hình bình hành các góc đối bằng g.. Trong hình bình hành tổng 2 góc kề

Trang 1

D

70 0 1100

70 0

a Chứng minh rằng: AB// CD và AD//BC

b Các cạnh đối của tứ giác ABCD ở trên có gì đặc biệt?

Tứ giác ABCD ở trên có AB// CD

AD//BC

Trang 2

1 §Þnh nghÜa

A

70 1100

70 0

Tø gi¸c ABCD ë trªn cã AB// CD

AD//BC

D

0

C

D A

B

(sgk)

Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh:

AB// CD

AD//BC

<=>

Trang 3

A D

Em h·y ph¸t hiÖn c¸c tÝnh chÊt vÒ c¹nh, vÒ gãc, vÒ ® êng chÐo cña h×nh b×nh hµnh ABCD ë trªn

Dù ®o¸n

1 AB = CD; AD = BC

AC  ;

O

3 OA = OC; OB = OD

Trang 4

1 §Þnh nghÜa (sgk)

A

D

Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh <=>

AB// CD

AD//BC

2 TÝnh chÊt

* §Þnh lÝ: (sgk)

gt

kl

H×nh b×nh hµnh ABCD

AC BD = {0} ∩ BD = {0}

A

D

1 AB = CD; AD = BC

AC  ;

3 OA = OC; OB = OD

0

Trang 5

* Định lí: (sgk)

A

D

gt

kl

Hình bình hành ABCD

AC BD = {0} ∩ BD = {0}

1 AB = CD;

AC  ;

3 OA = OC; OB = OD Chứng minh:

a Ta có gt ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD(AB//CD; do ABCD là hbh)

Mà AD//BC (ABCD là hbh)

 AB = CD; AD = BC (t/c của hình thang)

b Ta có AB//CD (ABCD là hbh)

  180 0

BADADC  (góc trong cùng phía)

T ơng tự: BCD  ADC  180 0 (AD//BC)

 

BAD BCD

  (cùng bù ADC)

CM t ơng tự: ABC ADC

AD = BC O

Trang 6

1 Định nghĩa (sgk)

2 Tính chất

* Định lí: (sgk)

A

D

gt

kl

Hình bình hành ABCD

AC BD = {0} ∩ BD = {0}

1 AB = CD;

AC ;

3 OA = OC; OB = OD

Chứng minh:

AD = BC

O

1

1

OA = OC; OB = OD

H ớng dẫn chứng minh câu c:

 AOD = COD;

1

1 ( )

AC slt

AD = BC (cạnh đối hbh)

1 1 ( )

DB slt





c Xét  AOD và  CO B có

 

1 1

1 1

( , // ) ( , // )

D B slt AD BC

=>  AOD =  CO B (g.c.g)

=> OA = OC và OB = OD(2 cạnh t ơng ứng) Vậy OA = OC và OB = OD

A

D

O

1

Trang 7

* §Þnh lÝ: (sgk)

A

D

gt

kl

H×nh b×nh hµnh ABCD

AC BD = {0} ∩ BD = {0}

1 AB = CD;

AC  ;

3 OA = OC; OB = OD Chøng minh:

AD = BC

O

3 DÊu hiÖu nhËn biÕt (sgk)

Trang 8

h.a h.b h.c h.d

A

B

C D

G H

N

M K

P

R

Q

O

V

U

Y

X

N M

A

B

C D

G H

/

/

/ /

/ /

//

//

//

//

//

//

0 110 75

0 70

0 100

0 80

0 100 0

0 80 0

100

4

4

5 5



Trang 9

c Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

e Trong hình bình hành tổng 2 góc đối bằng 180 độ

f Trong hình bình hành các góc đối bằng

g Trong hình bình hành tổng 2 góc kề một cạnh bằng 180 độ

h Trong hình bình hành 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đ ờng

i Trong hình bình hành 2 đ ờng chéo bằng nhau

k Trong hình bình hành các cạnh bằng nhau

s

s

s

đ

đ

đ

s

s

Trang 10

1 Định nghĩa (sgk)

2 Tính chất

* Định lí: (sgk)

A

D

gt

kl

hbh ABCD

AC BD = {0} ∩ BD = {0}

1 AB = CD;

AC  ;

3 OA = OC; OB = OD Chứng minh:

AD = BC

O

3 Dấu hiệu nhận biết (sgk)

4 H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm bài tập: 43 -> 49 (tr92 sgk)

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ABCD - hình bình hành
Hình b ình hành ABCD (Trang 4)
Hình bình hành ABCD - hình bình hành
Hình b ình hành ABCD (Trang 5)
Hình bình hành ABCD - hình bình hành
Hình b ình hành ABCD (Trang 6)
Hình bình hành ABCD - hình bình hành
Hình b ình hành ABCD (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w