Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hànhd.. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành e.. Trong hình bình hành các góc đối bằng g.. Trong hình bình hành tổng 2 góc kề
Trang 1D
70 0 1100
70 0
a Chứng minh rằng: AB// CD và AD//BC
b Các cạnh đối của tứ giác ABCD ở trên có gì đặc biệt?
Tứ giác ABCD ở trên có AB// CD
AD//BC
Trang 21 §Þnh nghÜa
A
70 1100
70 0
Tø gi¸c ABCD ë trªn cã AB// CD
AD//BC
D
0
C
D A
B
(sgk)
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh:
AB// CD
AD//BC
<=>
Trang 3A D
Em h·y ph¸t hiÖn c¸c tÝnh chÊt vÒ c¹nh, vÒ gãc, vÒ ® êng chÐo cña h×nh b×nh hµnh ABCD ë trªn
Dù ®o¸n
1 AB = CD; AD = BC
A C ;
O
3 OA = OC; OB = OD
Trang 41 §Þnh nghÜa (sgk)
A
D
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh <=>
AB// CD
AD//BC
2 TÝnh chÊt
* §Þnh lÝ: (sgk)
gt
kl
H×nh b×nh hµnh ABCD
AC BD = {0} ∩ BD = {0}
A
D
1 AB = CD; AD = BC
A C ;
3 OA = OC; OB = OD
0
Trang 5* Định lí: (sgk)
A
D
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC BD = {0} ∩ BD = {0}
1 AB = CD;
A C ;
3 OA = OC; OB = OD Chứng minh:
a Ta có gt ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD(AB//CD; do ABCD là hbh)
Mà AD//BC (ABCD là hbh)
AB = CD; AD = BC (t/c của hình thang)
b Ta có AB//CD (ABCD là hbh)
180 0
BAD ADC (góc trong cùng phía)
T ơng tự: BCD ADC 180 0 (AD//BC)
BAD BCD
(cùng bù ADC)
CM t ơng tự: ABC ADC
AD = BC O
Trang 61 Định nghĩa (sgk)
2 Tính chất
* Định lí: (sgk)
A
D
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC BD = {0} ∩ BD = {0}
1 AB = CD;
A C ;
3 OA = OC; OB = OD
Chứng minh:
AD = BC
O
1
1
OA = OC; OB = OD
H ớng dẫn chứng minh câu c:
AOD = COD;
1
1 ( )
A C slt
AD = BC (cạnh đối hbh)
1 1 ( )
D B slt
c Xét AOD và CO B có
1 1
1 1
( , // ) ( , // )
D B slt AD BC
=> AOD = CO B (g.c.g)
=> OA = OC và OB = OD(2 cạnh t ơng ứng) Vậy OA = OC và OB = OD
A
D
O
1
Trang 7* §Þnh lÝ: (sgk)
A
D
gt
kl
H×nh b×nh hµnh ABCD
AC BD = {0} ∩ BD = {0}
1 AB = CD;
A C ;
3 OA = OC; OB = OD Chøng minh:
AD = BC
O
3 DÊu hiÖu nhËn biÕt (sgk)
Trang 8h.a h.b h.c h.d
A
B
C D
G H
N
M K
P
R
Q
O
V
U
Y
X
N M
A
B
C D
G H
/
/
/ /
/ /
//
//
//
//
//
//
0 110 75
0 70
0 100
0 80
0 100 0
0 80 0
100
4
4
5 5
Trang 9c Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
e Trong hình bình hành tổng 2 góc đối bằng 180 độ
f Trong hình bình hành các góc đối bằng
g Trong hình bình hành tổng 2 góc kề một cạnh bằng 180 độ
h Trong hình bình hành 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đ ờng
i Trong hình bình hành 2 đ ờng chéo bằng nhau
k Trong hình bình hành các cạnh bằng nhau
s
s
s
đ
đ
đ
s
s
Trang 101 Định nghĩa (sgk)
2 Tính chất
* Định lí: (sgk)
A
D
gt
kl
hbh ABCD
AC BD = {0} ∩ BD = {0}
1 AB = CD;
A C ;
3 OA = OC; OB = OD Chứng minh:
AD = BC
O
3 Dấu hiệu nhận biết (sgk)
4 H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Làm bài tập: 43 -> 49 (tr92 sgk)