MỤC TIÊU: - HS được củng cố khái niệm góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, các tính chất và hệ quả.. - Hệ quả: Trong một đường tròn: + Các góc nội tiếp bằng nhau chắn c
Trang 1CỘNG ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU :
- Nắm phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và phương pháp công đại số
- Biết áp dụng để gải một số hệ phương trình
Bài 4: Giải hệ phương trình sau
Bài 1: Kết quả cộng hũa xó
a) (x; y) = (2; - 1)b)(x; y) = (1; 3)Giải hệ phương trỡnh sau bằng phương phỏpc) (x; y) = ( 3; 5 )
Bài 2: Kết quả
a) (x; y) = (2; 1)b)(x; y) = (-3; 4)
c) (x; y) = ( 2; 3
2 )Bài 3: đưa ra phương trình7x 3y 8
a)42x 5y 3
Trang 2b)16x 21y 6
a) Giải hệ phương trình2x 3y 7
b) Giải hệ phương trình5x 11y 8
Trang 3GÓC Ở TÂM, SỐ ĐO CUNG
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố khái niệm góc ở tâm, số đo cung, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong đó
có một cung bị chắn
- Biết so sánh hai cung trên một đường tròn
- Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logíc
- HS có thái độ cẩn thận trong đo đạc, tính toán
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
Nêu yêu cầu kiểm tra:
-Góc ở tâm là góc như thế nào ?
-Nêu định nghĩa số đo cung
-Khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB ?
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Gọi
C là là điểm chính giữa của cung AB Vẽ dây
CD = R Tính góc ở tâm DOB Có mấy đáp
=> COD = 600
Có sđ CD = sđ COD = 600 Vì D nằm trên BCnhỏ
=> sđ BC = sđ CD + sđ DB => sđ DB = sđ BC – sđ CD = 900 – 600 = 300
Trang 4Trên một đường tròn, có cung AB bằng
1400, cung AD nhận B làm điểm chính giữa,
cung CB nhận điểm A làm điểm chính giữa
Tính số đo cung nhỏ CD và cung lớn CD
-Học kĩ lý thuyết như định nghĩa góc ở tâm, số đo cung, …
-Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Làm các bài tập 4; 6 tr74 SBT
O C D
Trang 5
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố khái niệm góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, các tính chất và
hệ quả
- Biết phân chia trường hợp để chứng minh
- Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logíc
- HS biết suy luận lôgic trong chứng minh hình học
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
Nêu yêu cầu kiểm tra:
-Phát biểu định nghĩa, định lý và hệ quả của
góc nội tiếp
-Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung? Nêu định lý và hệ quả của góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
HS: trả lời:
- Định nghĩa: góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trênđường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung củađường tròn đó
Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn
- Định lý: Trong một đường tròn, số đo của gócnội tiếp bằng nữa số đo của cung bị chắn
- Hệ quả: Trong một đường tròn:
+ Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằngnhau
+ Các góc noội tiếp cùng chắn một cung hặc chắncác cung bằng nhau thì bằng nhau
+ Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đobằng nữa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.+ Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là góc vuông.-Đ/n:Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc
có một cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia là dây cung
- Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cungbằng nữa số đo của cung bị chắn
- Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cungthì bằng nhau
Hoạt động 2: ÁP DỤNG GIẢI BÀI TẬP
Bài tập 1:Cho tam giác đều ABC nội tiếp
đường tròn (O) và M là một điểm của cung
nhỏ BC Trên MA lấy điểm D sao cho MD
= MB.
a)Hỏi tam giác MBD là tam giác gì ?
b)So sánh hai tam giác BDA và BMC.
Bài tập 1:
a). MBD có MB = MD (gt)BMD = C = 600 (cùng chắn AB)Suy ra MBD là đều
D
M
C B
A
Trang 6Giáo án Toán – Tự chọn
c) Chứng minh rằng MA = MB + MC
Suy ra B1 = B3
BD = BM (BMD đều)Suy ra BDA = BMC (cgc)Suy ra DA = MC (hai cạnh tương ứng)c).Có MD = MB (gt)
DA = MC (c/m trên)Suy ra MD + DA = MB + MCHay MA = MB + MC
Bài 2:Cho hình vẽ có AC, BD là đường
kính, xy là tiếp tuyến tại A của (O) Hãy tìm
Có CBA = BAD = OAx = Oay = 900
Bài 3:Cho Hình vẽ có (O) và (O / ) tiếp xúc
ngoài tại A BAD, CAE là hai cát tuyến của
hai đường tròn, xy là tiếp tuyến chung tại
A.
Chứng minh ABC = ADE
GV: Tương tự sẽ có hai góc nào bằng nhau
nữa ?
Ta có xAC = ABC ( =
2
1sđAC) EAy = ADE (=
2
1sđAE)
Mà xAC = Eay (do đối đỉnh) => ABC = ADE
x
O / O
C
B A
D
Trang 7GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố các khái niệm về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, bên ngoài đường tròn
- HS được rèn luyện kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ ràng.
- HS biết suy luận lôgic trong chứng minh hình học
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
Nêu yêu cầu kiểm tra:
Hoạt động 2: ÁP DỤNG GIẢI BÀI TẬP
Bài tập 1:Từ một điểm ở bên ngoài đường
tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MB;MC Vẽ đường
kính BOD Hai đường thẳng CD và MB cắt
nhau tại A chứng ming M là trung điểm của
GV: Qua bài tập trên, chúng ta cần lưu ý: để
tính tổng (hoặc hiệu) số đo hai cung nào đó,
ta thường dùng phương pháp thay thế một
cung bởi một cung khác bằng nó, để được hai
cung liền kề nhau (nếu tính tổng) hoặc hai
cung có phần chung (nếu tímh hiệu)
2 (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
2
1 ˆ
C ( do đối đỉnh)Vậy Aˆ Cˆ1 AMCcân tại M.
=> AM = MC
Mà MC = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
=> AM = MB
2 1
m O
M
D C
B
A
Tiết 23
Trang 8Giáo án Toán – Tự chọn
Bài 2:
A, B, C là ba điểm thuộc đường tròn (O) sao
cho tiếp tuyến tại A cắt tia BC tại D tia phân
giác của góc BAC cắt đường tròn ở M tia
phân giác của góc D cắt AM ở I Chứng minh
DI AM
HD: Hãy sử dụng định lý góc có đỉnh ở bên
trong đường tròn (
22
So sánh (1) và (2) ta có A Nˆ D N AˆD hay tamgiác DAN cân tại D, suy ra tia phân giác DIđồng thời là đường cao
O N M
D C
B
A 2 1
KÝ DUYỆT
Ngày … tháng… năm 2011
Tiết 23 (Tuần 23)
Tổ trưởng
Trang 9ƠN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình
- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng, phấn màu
* HS: Ơn bài và làm bài
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
đáp, luyện tập thực hành
IV IẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng
* HĐ1:
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm bài tập 40 /
27 SGK
+ Nhóm 1 làm câu a
+ Nhóm 2 làm câu b
+ Nhóm 3 làm câu c
Sau 6 phút GV gọi đại
diện 3 nhóm lên bảng
trình bày
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ PT
ở câu a ?
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ PT
ở câu b ?
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ PT
ở câu b ?
- Cho HS nhận xét
- GV nhận xét bài giải
của các nhóm
- HS hoạt động nhóm làm bài tập 40 / 27 SGK
+ Nhóm 1 làm câu a + Nhóm 2 làm câu b
+ Nhóm 3 làm câu c
Sau 6 phút đại diện 3 nhómlên bảng trình bày
- có
2 5 2
2 1 15
hệ phương trình vô nghiệm Nhận xét : 2 13 1
hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Tiết 24
5
2
Trang 10- GV gọi 4 HS lên bảng
giải bằng 2 cách khác
nhau :phương pháp cộng
, phương pháp thế
Sau khi giải xong cho
HS nhăùc lại cách giải
hệ phương trình bằng
các phương pháp đó
- 4 HS lên bảng giải bằng 2cách khác nhau :phương pháp cộng , phương pháp thế
HS nhăùc lại cách giải hệ phương trình bằng các phương pháp đó
- Nêu cách giải hệ PT
bằng phương pháp thế ?
- Nêu cách giải hệ PT
bằng phương pháp cộng
đại số ?
- Nêu cách giải
- Nêu cách giải
Trang 11HÀM SỐ y = ax2 (a0)
I NỤC TIÊU:
* Kiến thức: củng cố lại các kiến thức về hàm số y=ax2 HS tính được các giá trị của hàm số khi cho các giá trị của x
* Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của hàm số khi hai hàm số có hệ số a đối nhau với cùng giá trị x
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* Thầy: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
* Trò: Thước, học bài
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Vấn đáp, luyện tập thực hành
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 KIểm tra bài cũ : * HĐ1:
HS1: Tính chất của hàm số y=ax2 (a0)
HS2: Tính giá trị hàm số y=3x2 với các giá trị của x là -2; -1; 1
3
* HĐ2:
- Yêu cầu HS đọc đề
bài
- Từ phần KTBC yêu
cầu HS tính giá trị hàm
số y=3x2
với các giá trị x lần
lượt bằng -1
3; 0; 1; ;2
- Cho HS nhận xét
- Yêu cầu một HS lên
bảng làm câu b
- Cả lớp vẽ vào vở
- Cho HS nhận xét
- Hướng dẫn, nhận xét
- Đọc đề bài
- Tính giá trị
- Nhận xét
- Một HS lên bảng làm
Vẽ hệ trục tọa độ xác định các điểm (-2;12);
(-1;3); (;); (0;0); (1;3);
(2;12)
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài 2 SBT trang 36:
x
-2
-1
-1 3 0 1
3
1
2 y = 3x2
12
3 1
3 0 1
3
3
12 y
12
3
x
-2 -1 - 1
3 1 3 1 2
* HĐ3:
- Yêu cầu HS đọc đề
bài
- Cho hàm số y=-3x2
cũng tương tự bài 2
câu a tính giá trị hàm
số y=-3x2 với giá trị x
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng tính giá trị tương ứng
Bài 3 SBT trang 36:
a)
-1 3
0 1 3
y = -3x2
-12 -3
-1 3
0
-1 3 -3 -12 b)
Tiết 25
Trang 12Giáo án Toán – Tự chọn
lần lượt là -2; -1; -1
3; 0; 1
P(-3) = -13,5P(-2) = -6P(-1) = -1,5
Trang 13ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a 0)
I MỤC TIÊU:
* Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax2(a 0), dùng đồ thị xác định vị trí các điểm trên trục hoành, trục tung Tìm được hệ số a
* Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2(a 0), kĩ năng tính giá trị và hệ số a của hàm số Rèn
tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Cẩn thận, chính xác, trong học tập
II CHUẨN BỊ :
* GV: Thước thẳng, phấn màu.
* HS: Thước thẳng.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Vấn đáp, luyện tập, thực hành
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ : * HĐ1:
Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu kém
- Yêu cầu một HS lên bảng vẽ
đồ thị hàm số y=-1,5x2
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Cho HS đọc đề bài
- Để biết một điểm cĩ thuộc đồ
thị hay khơng ta phải làm như
P(1) = -1,5; p(2) = -6 ; p(3) = -13,5
HS2: câu bP(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5
y = 0,1x2 vì 0,9 = 0,1.32
HS2: B(-5;2,5) thuộc đồ thị hàm số y = 0,1x2 vì 2,5 = 0,1.(-5)2
HS3: C(-10;1) khơng thuộc đồ thị hàm số y = 0,1x2 vì
b)P(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5
c) HS vẽ hình
Bài 7 trang 37 SBT:
Cho hàm số y = 0,1x2
Tiết 26
Trang 14Giáo án Toán – Tự chọn
38 SBT
- Để xác định hệ số a ta phải
làm như thế nào ?
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
hai câu a,b
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ
- Tọa độ giao điểm nhìn vào đồ
Đồ thị đi qua A(3;12) nghĩa là thay x = 3; y = 12 vào hàm số y
= ax2 ta có
12 = a 32
a = 9/12 = 3/4 HS2: câu b
Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa là thay x = -2; y = 3 vào hàm số y
Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa là thay x = -2; y = 3 vào hàm số y
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về phương trình bậc hai một ẩn
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc hai một ẩn
- Làm việc cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: ĐDDH, Bảng phụ
- HS: Nắm vững một số phương pháp giải phương trình bậc hai một ẩn
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Luyện tập, hoạt động nhóm.
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nhắc lại định nghĩa phương trình bậc
hai một ẩn
- Làm bài tập sau:
Trong các phương trình sau phương
trình nào là phương trình bậc hai một
* Các phương trình sau phương trình bậc hai một ẩn là:a/ 3x2 + 2 – x = 0
b/ 5 + 4x2 = 8 – x2
Hoạt động 2: BÀI TẬP
- GV nêu yêu cầu của từng bài tập sau
đây, yêu cầu HS thảo luận nhòm fts
phút sau đó gọi lần lượt từng HS lên
bảng trình bày bài giải, HS dười lớp
trình bày bày giải vào tập học, Gv theo
dõi và uốn nắn HS làm bài
Bài 1: Giải các phương trình sau:
d/ 3x2 = 0 x2 = 0 x = 0 Vậy phương trình có nghiệm x = 0
Trang 16Giáo án Tốn – Tự chọn
Bài 2: Biến đổi vế trài thành tích, vế
phải là một số rồi giải phương trình:
Bài tập 2:
a/ x2 – 4x + 3 = 0
x2 – x – 3x + 3 = 0 (x2 – x) – (3x – 3)= 0
… x = 1 ; x = 3Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1; x = 3
b/ x2 + 6x – 16 = 0
x2 – 4 + 6x – 12 = 0 x2 – 2 + 6(x – 2) = 0
(x – 2)(x + 2) + 6(x – 2) = 0
… x = 2 ; x = - 8 Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2;x = -8
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Nắm vững định nghĩa phương trình bậc hai
- Xem lại các bài tập đã thực hiên trên lớp
- Rèn luyện giải các bài tập tương tự
KÝ DUYỆT
Ngày … tháng… năm 2011
Tiết 27 (Tuần 27)
Tổ trưởng
Trang 17II CHUAÅN Bề:
GV: Baỷng phuù – baứi taọp
HS: Naộm vửừng coõng thửực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc hai
III PHệễNG PHAÙP DAẽY HOẽC: Hoaùt ủoọng nhoựm – luyeọn taọp.
IV TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ
Hoaùt ủoọng 1: LYÙ THUYEÁT
Nêu công thức nghiệm của
ph-ơng trình bậc hai * Công thức nghiệm của phơng trình bậc haiPhơng trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)
Hoaùt ủoọng 2: BAỉI TAÄP
giải, GV yêu cầu nửa lớp dùng
công thức nghiệm, nửa lớp biến
đổi về phơng trình tích
Bài 21(b) tr 41 SBT
2x2 – (1 – 2 2 )x – 2 = 0
= b2 – 4ac = (1 – 2 2 )2 – 4 2 (– 2 ) = 1 – 4 2 + 8 + 8 2
Trang 18 –12m + 1 0 –12m –1 m 1
12Với m 1
12 và m 0 thì pt (1) có nghiệm
b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 (2)
= (m + 1)2 + 4 3 4= (m + 1)2 + 48 > 0Vì > 0 với mọi giá trị của m do đóphơng trình (2) có nghiệm với mọi giá trị của m
Hoạt động 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ:
Trang 19Nêu công thức nghiệm thu gọn của
phơng trình bậc hai * Công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0), đặt b = 2b
= b2 – acNếu > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 = 3 14
5
; x2 = 3 14
5b) - 3x2 + 14x - 8 = 0 có b = 7
= 49 – 24 = 25 > 0 = 5phơng trình có 2 nghiệm phân biệt :
a = - 7 ; b = 2 ; c = - 3
= 4 – 21 = - 17 < 0 phơng trình VNd) 9x2 + 6x + 1 = 0 có b = 3 = 9 – 9 = 0 phơng trình có nghiệm kép 1 2 1
3
Bài tập 19 Tr 49 SGK
Trang 20 ax2 + bx + x > 0 víi mäi gi¸ trÞ cđa x
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Rèn luyện kĩ năng vận dụng hệ thức Viet để:
-Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình
-Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0
Trang 21b x x
2 1
2 1
*Cách nhẩm nghiệm:
-Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a0) có a + b + c = 0 thì PT có 1 nghiệm là x1 = 1 và x2 =
a
c
.-Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a0) có a - b + c = 0 thì
Có (-2) + (-4) = -6 và (-2) (-4) = 8Nên PT có nghiệm x1 = -2 ; x2 = -4d) x2 - 3x – 10 = 0
Có (-2) + 5 = 3 và (-2) 5 = -10
Trang 22+ Ôn tập lại một số dạng bài tập cơ bản chương IV Đại số.
+ Rèn luyện kĩ năng giải một số sạng bài tập cơ bản chương IV
+ HS có thái độ cẩn thận trong tính toán
Trang 233/ Cụng thức nghiệm thu gọn
a
b x
x
2
2 1
Nếu = 0 thỡ phương trỡnh vụ nghiệm.
* Công thức nghiệm thu gọn của phơngtrình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0), đặt b = 2b
= b2 – acNếu > 0 thỡ phương trỡnh cú hai nghiệm phõnbiệt
* Tổng quỏt: Nếu phương trỡnh ax2 + bx + c = 0(a 0) cú a + b + c = 0 thỡ phương trỡnh cú mộtnghiệm x1 = 1, cũn nghiệm kia là x2 =
a c
- HS: Thảo luận nhúm theo yờu cầu của GV
* Tổng quỏt: Nếu phương trỡnh ax2 + bx + c = 0(a 0) cú a – b + c = 0 thỡ phương trỡnh cú mộtnghiệm x1 = - 1, cũn nghiệm kia là x2 = -
a c
Nếu hai sú cú tổng bằng S và tớch bằng P thỡ hai
số đú là hai nghiệm của phương trỡnh
x2 + Sx + P = 0Điều kiện để cú hai số đú là S2 – 4P 0
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP Bài 1: Vẽ đồ thị của cỏc hàm số y = 2x2 và y = x
* Hàm số y = x - 1
C'
N B'
A'
B
C A
1 -2
y
x
Trang 24 = 9 = 3Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
A'
B
CA
1 -1 -2
y
x
Trang 25Bài 3: Tính nhẫm nghiệm của phương trình sau:
7
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Học kĩ lại Công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai, hệ thức Viét, cách nhẩm nghiệm trong các trường hợp a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0
-Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
+ Ôn tập lại một số bài toán quy về phương trình bậc hai
+ Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng bài tập có phương trình quy về phương trình bậc hai + HS có thái độ cẩn thận trong tính toán
Bài tập 1: Giải các phương trình trùng phương :