Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng bìnhphơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.. - Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Bình phơng của một tổng hai biểuthức bằn
Trang 1- HS năm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- HS ghi chép đểthực hiện
- Cho hoc sinh từng bàn kiểm
tra chéo của nhau
- Gọi một học sinh nhận xét bài
- Giáo viên cho học sinh đọc
quy tắc và nêu dạng tổng quát
- 1 học sinh lênbảng trình bày
- HS KT chéobài làm củanhau
- 1HS thực hiện
- 1,2 HS trả lời
*Quy tắc: (SGK - T4)A(B+C) = A.B+A.C
Trang 21 3
2
4 3
- HS hđ cá nhân,2HS lên bảng thực hiện
(Mỗi HS làm một ý)
?2 làm tính nhân
5
1 2
2 3
5
1 6
2
1 6
bài của bạn
-Học sinh nhậnxét =18ì3 y4 −x3y2 +65x2y4
- Giáo viên nhận xét sửa sai
1 3
2 2
1
Z xy xy
y
8
1 3
3 8
y y xy
y y x
+ +
=
+ +
=
Hãy viết CT tính dt mảnh vờng
x và y
1 HS đứng tạichỗ TC
2
6
3 3
2
y
x
y x y x xy
ĐDSS
Trang 3- Các HS nhậnxét.
2 2 4
2 3
3
2 3
2
1 2 5
2
- Các nhómkhác nhận xét
2
−
=Thay:
2
1
=
x và y= − 100 và BTtrên ta đợc:
100 ) 100 (
2
1
- Học sinh làmviệc CN, 2 HSlên bảng thựchiện
1 ) 2 )(
3 ( ) 5
thuộc vào giáo trị của x và y
* Muốn chứng tỏ giá trị của BT
* Ta thực hiệnphép tính của
) 2 _).( 3
( ) 5 2 (
) 26 2 ( 2
Trang 4M không phụ thuộc vào giá trị
của x và y ta làm nh thế nào?
BT M, rút gọn,kết quả phải là 1hằng số
phụ thuộc vào gtrị của x và y
Tiết 2: Đ 2 Nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, bút dạ
- HS: Đủ đồ dùng học tập, học bài và chuẩn bị bài theo hớng dẫn có giáoviên ở cuổi T1
C Tiến trình dạy học.
Họat động của thầy và trò (1) Nội dung bài học (2)
* HĐ1: Kiểm tra: Duy *8C):9
Phát biểu QT nhân đơn thức với đa thức
- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm của
bạn đánh giá, kết quả bài làm của bạn
- GV nhận xét, sửa sai (nếu có) cho điểm
- GV yêu cầu h/s đọc VD (SGK-T6)
gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD
theo gợi ý của SGK
2 2
2
+
−
− +
x x
x x x
2 11 17
6
2 10 12
5 6
2 3
2 2
3
− +
−
=
− +
− +
−
=
x x
x
x x
x x x
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta b QT: SGK - T7)
Trang 5x3 +6x2 +4x−15
b (xy− 1)(xy+ 5)
5 4
5 5
2 2
2 2
− +
=
−
− +
=
xy y
x
xy xy y
2 5
5 10 5
2 3
4
2 3 4 2
3
− +
− +
−
=
+
− +
−
− +
−
=
x x x
x
x x x x x
x x
=> (x3 − 2x2 +x− 1) (x− 5) cã kÕt qu¶ lµ:
5 6 11
3 2 2
2 2
=
Trang 6x= = thì việc tính toán sẽ đơngiản hơn.
N.S: 11.9 NG: 13.9 (8CD)
2
xy y
x y x
xy xy
x
2
1 3
1 6
1
6
1 3 2
2 2 3
2
− +
2
1 3 2
ỹ
15 2
23 6
2
− +
−
−
- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của
bạn, sửa sai (nếu có) b (x2 − 2xy+ y2) (x− y)
Trang 73 2 2
3
3 2 2
2 2
3
3 3
2 2
y xy y x x
y xy y x xy y x x
− +
−
=
− +
− +
−
=
Bài 11(SGK - T8)
- Để C.m giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm
2 15 10 3
2 2
- Hãy viết công thức của ba số tự
nhiên chẵn liên tiếp?
-Hãy biểu diễn diện tích 2 số sau lớn
4 8
4n2 + n− n2 − n=
192 8
=
=
= +
n n
50 4 2 , 48 2 2 , 46
Vậy 3 số đó là 46,48,50
-Hãy viết công thức tổng quát số tự
nhiên a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b
chia cho 3 d 2
Bài 9: (T4 - BT)
Vì a chia cho 3 d 1 nên a = 3 k + 1 (k∈N).Vì b chia cho 3 d 2 nên b = 3q + 2 (q∈N)
- Hãy tính ab
- Hãycho biết số d trong phép chia
tính ab cho 3?
Ta có: ab=(3k + 1)(3q+ 2)
Trang 83(3 2 ) 2
2 3 6 9
+ + +
=
+ + +
=
q k kq
q k kq
Vậy ab chia cho 3 d 2
* HĐ3: Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Ôn tập các QT nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- BT: 15 (T9 - SGK), 6 (T4 - BT)
- Đọc trớc bài: Hằng đẳng thức đáng nhớ
D Rút kinh nghiệm: Bài 13 cho học sinh về nhà làm
- Rèn trình bày tốt, lựa chọn hệ thống bài tập đặc trng
- 1 số câu hỏi hơi khó cha mạch lạc (bài 11, bài 9) không nên chép lại đềbài trình bày bài 9: Đặt 3kq + 3k + q = k, chứng tỏ K thuộc N
_
N/S: 14.9.05 N.G: 16.9.05 (8CD)
Tiết 4: Đ3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng bìnhphơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra kết
quả của BT (a+b)2
⇒
- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để
minh họa công thức trong TH: a>0 b>0
Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2 bằng dt
Trang 9- Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Bình phơng của một tổng hai biểu
thức bằng bình phơng biểu thức thứnhất cộng hai lần tích biểu thức thứnhất với biểu thức thứ hai cộng bìnhphơng biểu thức thứ 2
- Y/cầu HS: Chỉ rõ biểu thức thứ nhất,
=
+ +
=
+ +
=Rồi áp dụng hình đẳng thức vừa học Bài 16: (SGK - 11)
)
⇒Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũngcó:
bằng bình phơng biểu thức nhất trừ đihai rồi cộng với bình phơng biểu thứcthứ hai
* á p dụng:
- Y/cầu học sinh hđ nhóm (N2) mỗi dãy
1 2 2
Trang 10
9801
0 200 10000
) )(
) )(
- Y/cầu học sinh làm ?6 ?6 Hiệu hai bình phơng của hai biểu
thức bằng tích của tổng hai biểu thứcvới hiệu của chúng
- Y/cầu học sinh chỉ rõ biểu thức thứ nhất,
biểu thức thứ hai, rồi áp dụng hằng đẳng
thức
* á p dụng:
⇒
- Giáo viên nhận mạnh Bình phơng của
hai đa thức đối nhau thì bằng nhau
Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức:
* HĐ5: Củng cố:
- Giáo viên treo bảng phụ ghi nd bài tập
Đ,S yêu cầu học sinh làm bài tập
Trang 11- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi giải toán
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Học bài và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuốiT4
C Tiến trình dạy - học:
* Họat động 1: Kiểm tra
a Viết và phát biểu thành lời
thứ 2, rồi lập tiếp 2 lần tích biểu thức thứ
nhất và biểu thức thứ hai)
a 9x2 − 6x+ 1 = ( 3x) 2 − 2 3x 1 + 1 2
2
) 1 3
1 200 10000
=
+ +
=
Trang 12- Gäi 2 HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n b 199 2 = ( 200 − 1 ) 2 = 200 2 − 2 200 1 + 1 2
39601
0 400 40000
3 50 ( 53
2491
9 2500
=
−
=Bµi 23: (SKK - T12)
ab a
ab b
- Gi¸o viªn lu ý: C¸c c«ng thøc nµy nãi vÒ
mèi liªn hÖ gi÷a b×nh ph¬ng c¶u mét tæng
ab a
ab b
* ¸ p dông:
a BiÕt a+b =7 vµ ab = 12
a, (a-b)2=72-4.12=49-48=1
b, BiÕt a-b=20; ab = 3(a+b)2=202+4.3=400+12=412Bµi 25: (12-SGK)
b
a+ − = + + −
( )2 [ ( ) ( ) ]2
c b
a c
- GV cho HS lµm bµi tËp bæ sung
BiÕn tæng thµnh tÝch hoÆc biÕn tÝch thµnh
Trang 13D Rút kinh nghiệm: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 18 (T5 - BT): Sử dụng hằng
đẳng thức bình phơng của một tổng hoặc bình phơng của một hiệu để viết biểu thức
Tiết 6: Đ 4: Những hằng đẳng thức đáng nhới (tiếp)
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi nd bài tập 29 (SGK - T14) nd?2, 14
- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu cảu giáo viên cuối T5, bút dạ,bảng nhóm
=
− + + ) 2 ( ) 2 2 2 2
) (
2 2 2
2 2
=
3 2 2
=Suy ra: (a+b) 3 =a3 + 3a2b+ 3ab2 +b3
- GV: Với A,B là các biểu thức tùy
ý, ta cũng có:
3 2 2
3
)
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
?2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằnglập phơng biểu thức thứ nhất, công 3 lần tíchbình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thứcthứ hai, cộng 3 lần tích biểu thức thứ nhấtvới bình phơng biểu thức thứ hai, cộng lậpphơng biểu thức thứ hai
- GV yêu cầu học sinh xác định:
Biểu thức thứ hai, biểu thức thứ 2,
Trang 14- GV: So sánh biểu thức khai triển
của hai hđt (A+B)3 và (A-B)3 em có
nhận xét gì?
(Biểu thức khai triển của 2 hđt này
đều có 4 hạng từ trong đó lthừa của
A giảm dần, lũy thừa của B tăng
* á p dụng:
- Hãy cho biết biểu thức thứ thứ
nhất, biểu thức thứ hai rồi áp dụng
1 3 3
1 3 3
=Phần C cho HS t/luận nhóm c Các khắc định 1;3 đúng
Nhận xét: ( ) (2 )2
A B B
A− = − (A−B) 3 = − (A− A) 3
-GV nêu nhận xét tổng quát Tổng quát:
A B B
) (A−B n+ = − B−A n+
4 6
) 3
+
2 3
3
3 3 2
1 3 3 2
1 3 2
1 3
27 4
9 8
N
2 2 2
3
)
Trang 158 16
U
3 3
- Giáo viên: Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu
(Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời "Thơngngời nh thể thơng thân"
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Học sinh biết quan sát, nhận dạng ra các hằng đẳng thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo Y/cầu của giáo viên ở cuối T6
) 4 6
3
Trang 16-Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Tổng hai lập phơng cảu hai biểu thức bằng
tích của tổng hai biểu thức với bình phơng thiếucủa hiệu hai biểu thức
* á p dụng:
- Y/cầu học sinh làm BT áp dụng
2 3
2 2
Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có
- Y/cầu học sinh làm ?4 ?4 Hiệu hai lập phơng của hai biểu thức bằng
tích của hiệu 2 biểu thức với bình phơng thiếucủa tổng 2 biểu thức
* áp dụng:
- Gọi 2 HS lên bảng làm các ý
3 3 3
Sau đó trong từng bàn, hai bạn
bài cho nhau để kiểm tra
=
3 3 3
2 2 2
- áp dụng tính a3 +b3 biết a+b =
3
Trang 17- GV: Bảng phụ ghi nội dung BT 37 (SGK - T17)
- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo y/cầu của giáo viên ở cuối T7
Sau khi làm xong yêu cầu học sinh
nói rõ em đã vận dụng theo dõi, làm
- Giáo viên cho học sinh làm BT 34
- Em hãy nêu hớng giải bài tập này?
Trang 183 2 2 2
=
3 3 2 2
3 2 2
HS ở dới lớp nhận xét, trình bày vào
- Em hãy nêu hớng giải bài này?
- Ta nêu biến đổi biểu thức nào?
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
biểu thức chẵn cùng bậc của 2 đa
thức đối nhau thì bằng nhau,biểu
thức lẻ cùng bậc của 2 đa thức đối
nhau thì đối nhau
Vậy (a-b)3 = -(b-a)3
hay (x-3)2+1>0; ∀x
b Ta có 4x - x2-5=4x-x2 -4-1
1 ) 2 (
1 ) 4 4 (
−
=
x
x x
Trang 19GTMN của bải tập:
* Em hãy chứng tỏ giá trị luôn lớn
hơn hoặc bằng 1 hằng số nào đó?
(Gợi ý: Bằng cách tơng tự bài 18 hãy
đa tất cả các ////// tử chứa biến vào
1 4
) 1 (
- Bài 19 (BT) cho học sinh về nhà làm
- Vẫn còn có HS mắc sai lầm: ( 2x) 3 → 2x3, còn sai dấu khi biến đổi biểuthức
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Rèn tính quan sát, cẩn thận cho học sinh
3
) 25 15
Trang 20- Vậy thế nào là phân thức đa thức
5x x2 − x x+ x
=
) 2 3
2 ( 5
) )(
2 ( 5
x y y x x
- Cần làm công việc gì để xuất hiện
(
) ( 5 ) ((
3
x y
x
x y x y x
+
−
=
− +
−
=
* Chú ý SGK (T18)
- Giáo viên cho học sinh làm ?2
- Muốn tìm x ta phải làm nh thế nào?
GV hớng dẫn học sinh trình bày làm
?2 Tìm x
0 6
2
0 3 0 ) 2 ( 3
x
x x
x x
=
e 10x(x−y) − 8y(y−x)
Trang 21) 4 5 )(
( 2
) ( 8 ) (
y x y x
y x y y x x
+
−
=
− +
=
b x(x− 1 ) −y( 1 −x)
) )(
1 ( ) 1 ( ) 1
=Với x = 2001, y = 1999 thì giá trị của biểuthức là:
) 2000 (
2000 1 5
x x
x x
- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đathức thành nhân tử
- Rèn cho học sinh có tính quan sát để phát hiện ra các hằng đẳng thứctrong biểu thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức
- Học sinh: Ôn tập và giải bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T7
Trang 22- Từ việc phân tích trên giáo viên đặt
vấn đề vào bài
Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho
ta biến đổi đa thức thành một tích, đó
là nội dung bài hôm nay: Phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phơng pháp
dùng hằng đẳng thức
) 6 )(
6 ( ) 36 (
(SGK-19) trong 3 phút học sinh trình bày
- Em hãy cho biết ở mỗi VD đã sử
- T20) trong 2 phút, sau đó hỏi: Để
C/m biểu thức chia hết cho 4 với mọi
số nguyên, ta cần làm gì?
(Biến đổi biểu thức thành dạng tích
trong đó có 1 thừa số là bội của 4)
2.
á p dụng:
- GV cho học sinh làm BT tơng tự N2
-2/)
- Tơng tự VD trên, em hãy cho biết
- Để C/m biểu thức chia cho hết cho 8
với mọi số nguyên n, ta cần làm gì?
2 ( 8 ) 1 2 ( 2 ).
2 ( 4
) 5 3 4 )(
8 4 (
) 5 3 4 )(
5 3 4 (
− +
=
− +
=
− + +
=
− + +
+
=
n n
n n
n n
n n
Vì n∈Znên (n+2) (2n-1) ∈Z
Trang 23(Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày, giáo
5
1 64
25
1
y x
1
- Cho học sinh làm BT 44 (SGK)
Chú ý dấu khi giải BT này
- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng thực
hiện, các học sinh khác làm vào vở
- GV gọi 1-2 học sinh nhận xét bài làm
b
Bài 44 (T20-SGK).
b, (a+b)3-(a-b)3
=a3+3a2b+3ab2+b3-(a3-3a2b+3ab2-b3)
=a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2+b3
Trang 24tử nào có nhân tử chung? Sau đó giáo
viên yếu cầu học sinh nhóm các hạng
tử chung đó và đặt nhân tử chung cho
3 (
) 3 ( ) 3 (
3 3
2
y x x
x y x
x
y xy x x
+
−
=
− +
−
=
− +
−
=
- GV cho học sinh làm ví dụ 2: Yêu
cầu học sinh trao đổi nhanh nhóm 2
3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2
3 6 2
z y x
x z x
y
xy z y xy
+ +
= + + +
=
+ + +
=
C2: 2xy+ 3z+ 6y+xz
=(2xy+ xz) (+ 3z+ 6y) (2 + ) (+ 3 + 2 ) (= 2 + )( + 3)
100 85 100 100
=
10000 100
.
=
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2 lên
bảng, Y/cầu học sinh nêu ý kiến của
mình về lời giải của các bạn?
- GV yêu cầu học sinh bổ sung lời giải
của bạn Thái và bạn Hà
?2 Bạn An làm đúng, bạn Thái và bạn Hàcha phân tích hết
- Bổ sunglời giải các bạn Thái
Trang 25) )(
9 ( 9
) 1 ( ) 9
* Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có
thừa số chung thhì nên đặt t/số chung
t z y
x− − −[x− y− z−t ] (x− y+ z−t)
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh biết vận dụng 3 phơng pháp phân tử đa thức thành nhân tử:
Ph-ơng pháp đặt nhân tử chung, phPh-ơng pháp dùng hằng đẳng thức, phPh-ơng phápnhóm hạng tử để giả BT
B Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài tập
- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T11
Trang 26b¶ng 1 lÇn, c¸c häc sinh kh¸c lµm vµo
vë, nhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn lu ý häc sinh: Chó ý vÒ dÊu
khi sö dông quy t¾c dÊu ngoÆc
) 7 4 )(
2 (
) 2 ( 7 ) 2 ( 4
y x z y
z y y z y x
= x
d ( ) (2 )2
7 5
( )
7 5
- Hái: Muèn tÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu
thøc sè ta cÇn vËn dông kiÕn thøc nµo?
=
100 75 , 15
=
1575
=HiÖn (HS1 lµm ý ab, HS2 lµm ý c)
5 ,
=
10 3 , 8 10 5 ,
=(13 , 5 8 , 3)
- GV gäi 2HS lªn b¶ng gi¶i to¸n, c¸c
häc sin kh¸c lµm vµo vë, chó ý vÒ dÊu
khi sö dông QT dÊu ngoÆc
Bµi 3: T×m x biÕt:
a ·(x− 5 ) − 4x+ 20 = 0
0 ) 5 ( 4 ) 5
x
0 ) 4 )(
4
0 5
x
x x
x
VËy x = 5; x = 4
b x3 −5x2 +x−5=0
0 ) 5 )(
5 (
x
0 ) 1 )(
5
Trang 27⇒ 2 2 2 2 : 8
Dạng 5: Tính giá trị của biểu thức: (7
phút)
Hỏi: Muốn tính giá trị của 1 biểu thức
tại những giá trị đã cho của biến ta làm
nh thế nào? (Rút gọn biểu thức rồi mới
thay giá trị của biến vào để tính)
Bài 5: Tính nhanh.
a x2 − 2xy− 4z2 + y2tại x= 6 ,y= − 4 ,z = 45
Ta có:
2 2
2 2 2
(x−y) ( ) (2 − 2z 2 = x−y− 2z)(x−y+ 2z)
=(6 + 4 − 2 45)(6 + 4 + 2 45) ( − 80 ) 100
8000
= (vì x= 6 ,y = − 4 ,z = 45 )
* HĐ3: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)
- Ôn tập 3 phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- BT: 34,35,36 (T7 - BT)
D Rút kinh nghiệm: Một số học sinh vận dụng hằng đẳng thức còn chậm
- Học sinh đã biết sử dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để giảidạng toán tìm x
xy
(ĐS: (x- y) 5x - 3)
Trang 28- Nếu học sinh dừng lại ở bớc đặt nhân
tử chung thì giáo viên gợi ý tiếp học
2 − 2xy+y − 16 = (x−y) − 4
x
) 4 )(
91
5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94
=
=
+ +
− +
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2b b Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp:
Trang 29gọi 1 HS đứng tại chỗ TC, các học sinh
khác theo dõi nhận xét
Nhóm hạng tử, dùng hđt, đặt nhân tửchung
1
=(x+ −y)(x+ +y)
=( −x+y)( +x−y)
Trang 30- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
- Rèn tính cẩn thận, chinh xác khi giải toán
GV để thời gian cho học sinh suy
nghỉ và hỏi: Để tìm x trong bài
1 2
2
1
; 2
1 2 16
1 2
= +
- Hỏi: Muốn c/m biểu thức chia hết
cho 6 ta phải biến đổi nh thế nào?
Bài 58: (T25 - SGK)
Ta có: n3 −n=n(n2 − 1)=n(n− 1)(n+ 1)
Trang 31- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ biến đổi.
- Hỏi: Có nhận xét gì về tích này? Vì liên tiếp nên chia hết cho 6.n(n−1)(n+1)(n∈z) là tích của 3 số nguyên
2 ( 2 2 ) 4 ).(
2 ) 6 (
1 6 ).
1 9
b+ =
= 2 1
Hỏi: Khi phân tích đa thức thành
Bài tập: PT các đa thức sau thành nhân tử.
Trang 322 4 3
3
; 5
- Hái: Cho a,b∈Z,b≠ 0khi nµo ta
nãi a chia hÕt cho b?
(a : bnÕu cã q∈z:a=bq )
1 ThÕ nµo lµ ®a thøc A chia hÕt cho ®a thøc B
- GV: T¬ng tù nh vËy, cho A vµ B lµ A,B lµ 2 ®a thøc, B≠ 0
Trang 33hai đa thức B≠ 0 Ta nói đa thức A
chia hết cho đa thức B nếu tìm đợc
một đa thức Q : A = B.Q
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm đợc
1 đa thức Q sao cho: A = B.Q
- GV cho học sinh làm BT: Trong
các phép chia mục, phép chia nào
a Là phép chia hếtb,c, là phép chia không hết
* HĐ4: á p dụng: (5 phút) 2 á p dụng:
Trang 34- GV yêu cầu HS làm ?3
2 3
2 5
3
4 )
3 (
1 : 4
- Học bài, nắm vững khái niệm: Đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào
đơn thức A chia hết cho đơn thức B, QT chia đơn thức cho đơn thức
- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm những quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng tốt vào giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ viết 22, BT66, nội dung bài tập phần trò chơi
- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T15, bútdạ, bảng nhóm
Trang 35cho đơn thức B (trờng hợp chia
2
5 ,
;
3
* HĐ2: Quy tắc (12 phút)
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1
GV cho HS đọc?1 và tham khảo
SGK, sau 1 phút gọi 2HS lên bảng
thực hiện
- GV: ở VD này, em vừa thực hiện
phép chia một đa thức cho 1 đơn
( thì tất cả các hạng tử của đa
thức phải chia hết cho đơn thức)
- GV yêu cầu học sinh làm BT 63
(SGK - T28)
Bài 63: (SGK - T28): Đa thức A chia hết cho
đơn thức B vì tất cả các hạng tử đều chia hếtcho B
y x
5
3 5
=
HĐ3: á p dụng: (8 phút) 2 á p dụng:
- GV yêu cầu HS thực hiện?2
- Gợi ý: Em hãy thực hiện phép
chia theo quy tắc đã học
Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai?
- GV: Để chia 1 đa thức cho 1 đơn
Trang 363 5
Y/cầu 3 HS lên bảng thực hiện mỗi
học sinh làm 1 câu; các học sinh
= x y x y
- GV cho học sinh làm BT66 Bài 66 (T29 - SGK)
GV đa đề bài trên bảng phụ, HS
5x x x là 1 đa
thức
Quang trả lời đúng và mọi hạng tử của A đềuchia hết cho B
- GV tổ chức cho học sinh thi "giải
toán nhanh" Có 2 đội chơi (1 đội
nam 1 đội nữ) mỗi đội gồm 5 học
sinh, có 1 bút viết, học sinh trong
đội chuyền tay nhau viết, bạn sai
đ-ợc quyền chữa bài của bạn liền
tr-ớc Đội nào làm đúng và nhanh
1
y x y
x y
Trang 37- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.
- Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khhi giải toán
7x2 +x− )
* HĐ2: Phép chia hết 1 Phép chia hết.
- Hỏi: Có nhận xét gì về sự sắp
xếp của hạng tử của đa thức bị
chia và đa thức chia? (Sắp xếp
theo lũy thừa giảm dần của
13
- 2x4 − 8x3 − 6x2 2x2 − 5x+ 1
3 11 21
- 5x3 +20x2 +15x
3 4
Trang 382x4 − 8x3 − 6x2
2x4 −13x3 −15x2 +11x−3VËy: (x2 − 4x− 3)(2x2 − 15x + 1)
3 11 15
- GV yªu cÇu häc sinh kiÓm tra
bµi lµm cña b¹n trªn b¶ng, nãi
mÊy? §a thøc chia cã bËc mÊy?
(§a thøc d cã bËc nhÊt, ®a thøc
h¬n bËc cña ®a thøc chia nªn
phÐp chia kh«ng thÓ tiÕp tôc
®-Ta cã: 5x3 − 3x2 + 7 =(x2 + 1) (5x− 3)− 5 + 10
Trang 39(Phải thực hiện phép chia)
- Y/cầu h/s thực hiện phép chia
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
Trang 40* HS1: Ph¸t biÓu QT chia ®a
2
5
- HS2: ViÕt hÖ thøc liªn hÖ gi÷a
®a thøc bÞ chia A, ®a thøc bÞ
chia B, ®a thøc thg Q vµ ®a
thøc d R
Nªu ®iÒu kiÖn cña ®a thøc d R
vµ cho biÕt khi nµo lµ phÐp chia
VËy ®a thøc A chia hÕt cho da thøc B
c §a thøc A kh«ng chia hÕt cho ®a thøc B v× cãh¹ng tö y kh«ngchi hÕt cho xy
- −2x2 +2x−2 0
VËy: (2x4 +x3 − 3x2 + 5x− 2) (: x2 −x+ 1)
=2x2 +3x−2