1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan DS 8

50 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an toan DS 8
Tác giả Hà Văn Sơn
Trường học Trường THCS-Trí Năng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơngtrình đã cho Hoạt động 1: "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên - HS trao đổi nhó

Trang 1

Ngày soạn: 03/01 /2010 Ngày giảng : 04-05/ 01 /2010

Ch ơng III : Phơng trình bậc nhất một ẩn

nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình

- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơngtrình đã cho

Hoạt động 1: "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên

- HS trao đổi nhóm và trả lời:

"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"

- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhómrồi trả lời

Một phơng trình với ẩn x luôn có dạngA(x)= B(x), trong đó:

-G yêu cầu HS thực hiện ?1

2.6 + 5 = 17Giá trị vế phải là:

3 (6- 1) +2 = 17

- HS làm việc cá nhân và trao đổi kếtquả ở nhóm

- HS trả lời

- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá

trị nào khi thay vào thì vế trái, vế phải của

phơng trình đã cho có cùng giá trị"

Trang 2

- GV: "Giới thiệu chú ý a"

Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phơng trình"

Tiết 43, 44:

Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu:

- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậcnhất một ẩn

II Chuẩn bị:

Trang 3

HS: đọc trớc bài học.

GV: Phiếu học tập, bảng phụ

III Nội dung

Hoạt động 1: "Hình thành khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn"

- HS trao đổi nhóm và trả lời HS khác

bổ sung: "Có dạng ax + b = 0; a, b làcác số; a ≠ 0"

- HS làm việc cá nhân và trả lời

- HS làm việc cá nhân, rồi trao đổinhóm 2 em cùng bàn và trả lời Các ph-

ơng trìnhb/ x2 - x + 5 = 0c/

Hoạt động 2: "Hai quy tắc biến đổi phơng trình"

a) Qui tắc chuyển vế

?1 : "Hãy giải các phơng trình sau"

GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay

(không cần trình bày)

a/ x - 4 = 0 b/

4

3 + x = 0c/ 0,5 - x = 0

- HS trao đổi nhóm trả lời

5 , 1 5

, 1 1 ,

5 , 2

10 10

5 ,

Trang 4

c)1 − 2t = 0

2

1 2

Hoạt động 3: "Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn"

- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu

hai HS đọc lại

-GV yêu cầu HS thực hiện giải phơng trình

3x - 12 = 0

GV: Phơng trình có một nghiệm duy nhất x

= 4 hay viết tập nghiệm S = { }4

- Hai HS đọc lại phần thừa nhận ở SGK-1 HS lên bảng

?3.− 0 , 5x+ 2 , 4 = 0 ⇔ − 0 , 5x= − 2 , 4

5

4 4 5 , 0

4 ,

Tuần 22:

Ngày soạn:15/ 01/2010 Ngày giảng:18 / 01/2010.

Tiết 45

Phơng trình đa đợc về dạng ax+b = 0

Trang 5

IV Tiến trình dạy học.

HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8”)

HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bớc

GV: yêu cầu học sinh tự giải

? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng

1 HS lên làm

2x−(3 − 5x) (= 4 x+ 3)

12 4 5 3

3 12 4 5

x x x

5 15

6 2 5

2 x− + x = + − x

x x

HS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm

HS: làm cá nhân, một em lên làm

- Bớc 1: Tực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc

hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

- Bớc 2: Chuyển vế các hạng tử chứa ẩn sang

2 5 2 12

x 10 4 21 9

4 21 9

11

25 25

Trang 6

HS1: Bài tập 10a) Sai phần chuyển vế.

Sửa <=> 3x + x + x = 9 + 6 <=> x = 3

b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu.Sửa <=> 2t +5t - 4t = 12 + 3

<=> t = 5HS2: Bài tập 11c

(x 6) (4 3 2x) 5 x 6 12 8x

7

1 7 6 5 12

IV Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 7

GC : Gọi HS lên bảng giải bài tập 13 HS : Hòa giải sai vì đã chia cả hai vế

Hoạt động 2: Giải bài tập 14a, 17f

(x - 1) - (2x - 1) = 9 - x

⇔ x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

⇔x - 2x + x = 9 + 1 - x

⇔ 0x = 9Phơng trình vô nghiệm

Tập nghiệm của phơng trình

S =φ

Hoạt động 3: Giải bài tập 15

GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu

hỏi

"Hãy viết các biểu thức biểu thị":

- Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành

đến khi gặp ô tô

Bài tập 15:

- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x(km)

- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian

xe máy từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô

0 5

4 5

− thì p/trình đợc XĐ

Trang 8

b) Nêu cách tìm k sao cho

2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 có nghiệm

x = 2

- Giải phơng trình2(x-1)-3 (2x+1) =0

- HS trao đổi nhóm và trả lời

b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên2.(2+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) = 40

(18 2 ) 20 40

40 20 12

40 88

8

Tuần 23:

Ngày soạn:20 / 01 /2010 Ngày giảng: 25 / 01 /2010.

- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian

IV Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

P/tích các đt sau thành nhân tử:

a/ x2 + 5x

b/ 2x(x2- 1) - (x2-1)

- 2 HS lên bảng giảia)x(x+ 5)

b) (2x− 1)(x+ 1)(x− 1)

Hoạt động 2: Giới thiệu dạng phơng trình tích và cách giải

Trang 9

2x(x - 3) +5(x - 3) = 0

⇔ (x - 3)(2x +5) = 0

⇔ x - 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

- GV: cho HS thực hiện ?3

- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4

(có thể thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)

- Trớc khi giải, GV cho HS nhận dạng phơng

25

Ví dụ:Giải phơng trình:

x3 + 2x2 + x = 0

…⇔ x(x + 1)2 = 0

⇔ x = 0 hoặc x +1 = 0a/ x = 0

⇔ 4x +2 = 0hoặc x2 +1 = 0

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Trang 10

- Xem lại cách giải pt tích và các ví dụ

Ngày soạn:20/ 01/2010 Ngày giảng:26/ 01 /2010.

Tiết 48

luyện tập

I Mục tiêu:-Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình

tích,

-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

II: Ph ơng páp : Vấn đáp, giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà

IV Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 11

* Hoạt động 2: Giải bài tập

Bài 22/tr17: Giải các phơng trình sau:

⇔ 3(x - 5) - 2x (x - 5) =0

⇔ (x - 5) (3 - 2x) = 0

⇔ x - 5 = 0 hoặc 3 - 2x = 0b/ (x - 2x + 1) - 4 = 0

Trang 12

Tiết 49

Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt

- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết

II.Phơng pháp:Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức

IV Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS 2:

a) x ≠ 3/2

b) x ≠ 0

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa

ẩn ở mẫu

Giải pt ( 1 )

1

1 1 1

1

− +

=

+

x x

+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta

phải chú ý tìm điều kiện xác định của pt là

MT ≠0

Trang 13

+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?

+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác

ĐKXĐ x ≠2b) x - 1 = 0 => x = 1

x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x≠1; x ≠2GV: Các nhóm làm ?2

+ Cho biết kết quả của từng nhóm

+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của

- Lần lợt trả lời các câu hỏi

HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

Tiết 50 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

I Mục tiêu

HS nắm vững các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

II.Phơng pháp:Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc

IV Tiến trình dạy học

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu

B4: KL

HS 2: Quy đồng khử mẫu 1 vế dẫn đếnsai, sửa lại:

x + x = x x

+ 2 em lên bảng trình bày lời giải

+ Nhận xét lời giải của từng bạn?

+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các

+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?

+ Cho biết kết quả của nhóm?

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK

+ 3 em lên bảng trình bày lời giải? HS: trình bày ở phần ghi bảngBT 27/22

a) ĐKXĐ: x ≠-5

<=> 2x - 5 = 3(x +5)<=> -x = 20

<=> x = -20

Trang 15

+ Gọi HS nhận xét và chốt phơng pháp

GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22

(SGK)

+ Đa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã

đổi bài để chấm chéo

<=> (x - 1)(x3 - 1) = 0

<=> +) x - 1 = 0<=> x = 1 +) x3 - 1 = 0 <=>x = 1∈ ĐK

HS chấm và chữa bài

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk

* HD Bài 28

a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1

kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt

-*** -Tuần 25 :

Ngày soạn:20/2/2010 Ngày giảng : 22/2/2010.

Tiết 51 giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I Mục tiêu

- HS nắm đợc các bớc giải bt bằng cách lập pt

- HS biết vận dụng để giải một số bt

II.Phơng pháp: Thuyết trình, Vấn đáp gợi mở.

III Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc

IV Tiến trình dạy học

HĐ1:Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15p)

GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng

ph-ơng pháp số học, Hôm nay các em giải theo

phơng pháp khác đó là giải bt bằng cách lập

phơng trình

- Trong thực tế nhiều đại lợng của biến phụ

thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các

đại lợng là x thì đại lợng khác đợc biểu diễn

qua x

- Xét ví dụ1:

+ Gọi vận tốc ôtô là x thì quãng đờng biểu

diễn nh thế nào trong 5 giờ?

+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn

Trang 16

+ Cho biết kết quả của nhóm

+ Gọi nhận xét và chữa

GV: Nghiên cứu BT cổ trên bảng phụ

_ Y/ cầu HS làm ?3

HS : Đa ra kết quả nhómNhận xét

HS đọc đề bài

HS cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100

Yêu cầu: Tính gà, chó?

Giải Gọi số gà là x con, x <36

− +

PT: 1 1

2 2

x

x− = +

<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (5 phút)

Tiết 52 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)

IV Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Trang 17

GV: Chữa BT 48/11 SBT?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x ∈ N,

<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20

Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)

GV: Nghiên cứu BT trên bảng phụ?

+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:

(bắt đầu lấy ra) -> bỏ

Gọi quãng đờng ô tô đi là x km/h thì điền

tiếp vào ô trống các đại lợng còn lại theo x?

HS: Đọc đề bài

Xemáy 35 X/35 X

Ôtô 45 90 -x/45 90-x

HS trình bày ở phần ghi bảng Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xegặp nhau là x (h), x ∈N

Quãng đờng xe máy đi: 35 x (km)+ Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?

GV: Nghiên cứu BT/28 ở bảng phụ

+ Trong BT này có những đại lợng nào và

x = 1 7

20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 1 7

20 (h)HS: Đại lợng: số áo may 1 ngày, sốngày may, tổng số áo

Quan hệ: Số áo may 1 ngày x ; số ngàymay = tổng số áo may

Ô tô x+20 5/2

5/2(x-20)Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)PT: 7 5( 20)

2x= 2 x+

<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoảmãn đ/k)

Vậy vận tốc xe máy là 50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h

Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)

- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bớc ở

SGK)

Trang 18

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

Trang 19

Tuần 26:

Ngày soạn:28/02/2010 Ngày giảng :01/03/2010.

IV Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Chữa BT 40/31 SGK?

2 Chữa BT 38/30?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x ∈ N (nămnay)

Năm nay tuổi mẹ: 3x

13 năm sau tuổi Phơng: x +13

13 năm sau tuổi mẹ: 3x +13PT: 3x +13 = 2(x +13)

x = 13 (thoả mãn điều kiện)

HS 2: Gọi tần số của điểm 5 là x, x ∈ N,

x <4Tần số điểm 9 :

10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT: 4.1 5. 7.2 23 9(4 ) 6,6

Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

GV: Đa đề BT 39 lên bảng phụ

- Số tiền Lan mua 2 loại hàng cha kể thuế

VAT là bao nhiêu?

Yêu cầu HS trình bày lời giải

GV: Nghiên cứu BT 41 ở bảng phụ?

- Nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên dới dạng

tổng các luỹ thừa của 10?

- Các nhóm trình bày BT 41?

HS: là 120

Số tiềnkhôngthuế

<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50HS: ab = 10a + b

HS hoạt động theo nhóm

Trang 20

- Yêu cầu đa ra kết quả nhóm sau đó chữa

và chốt phơng pháp

GV: Nghiên cứu BT 43 ở bảng phụ?

- Đọc câu a rồi chọn ẩn và đặt điều kiện cho

<5)Chữ số hàng đơn vị: 2x

Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:

x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370

<=> x = 4 (TMĐK)

Số ban đầu là 48HS: nghiên cứu đềHS: gọi tử số của PS là x x∈ N, x <= 9,

Tiết 54 luyện tập

HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV: Chữa BT 45/31 SGK? Gọi năng suất 1 ngày khi hợp đồng: x, x

∈ Z+

Trang 21

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Năng suất 1 ngày khi thực hiện 120%x

Số thảm khi hợp đồng: 20x

Số thảm khi thực hiện: 18.120%xPT: 18.6 20 24

Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

GV: Nghiên cứu BT 46/31 ở bảng phụ?

Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là x(km), x >0

Quãng đờng còn lại:

x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54PT: 1 1 48

x = 120Vậy quãng đờng AB dài 120km GV: Đa BT 47/32 lên bảng phụ

HS trình bày lời giải

Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)

Số tiền cả gốc và lãi sau T1:

x + a%x = x(1+a%)

Số tiền lãi sau T2:

x(1+a%)PT:

1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x

= 48,28

<=> 241,44x = 482880

<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu: 2000 tức

Số dân nămngoái Số dân nămnay

B 4tr - x 101,2%.(4tr

-x)Gọi số dân năm ngoái tỉnh A là x (ngời)

Số dân năm nay tỉnh A: 101,1%x

Số dân năm ngoái tỉnh B: 4tr - x

Số dâm năm nay tỉnh B: 101,2% (4tr-x)PT: 101,1%x - 101,2%(4tr - x) =

x = 2400000 (TMĐK)Vậy số dân năm ngoái tỉnh A: 2400000

Trang 22

- Xem lại các BT đã chữa

Tiết 54

Ôn tập chơng III

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III

- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt

- Rèn kĩ năng giải bt

II.Phơng pháp: Vấn đáp, giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc Ôn lại các kiến thức chơng III

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản chơng

Hoạt động 2: Ôn tập (32 phút)

GV: Thế nào là 2 pt tơng tơng? Cho ví dụ?

Nêu hai quy tắc biến đổi PT?

I- Lý thuyết

1 Các loại PTHS: Hai pt đợc gọi là tơng đơng khichúng có cùng 1 tập hợp nghiệm

Ví dụ: pt 0 = x -3 => 4x - 12 = 0HS: - Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc nhân với 1 sốSau đó KL

a) PT bậc nhất 1 ẩnax+b = c, a ≠0

3 − xx = x2 +x

Trang 23

x x

x x

(2 3) 3 10 15 5

9x= ⇔ x= (TM§K) VËy pt cã N0 4

x

x

4 80 5 20

4

80 80

Trang 24

pt ở thể loại toán chuyển động.

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm BT

1, 2 3

xx =

Giải PT đợc x = 30Vậy vận tốc ôtô 1 lúc đầu: 30km/hVận tốc ôtô 2 lúc đầu : 36 km/h

50 57

xx+ =

Giải pt đợc: x = 500 (TMĐK)Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác

500 tấn thanGV: Nghiên cứu BT 54 ở trên bảng phụ?

+ Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối?

Lợng muối có thay đổi không?

+ Dung dịch muối chứa 20% muối, hiểu

ntn?

+ Hãy chọn ẩn và lập PT?

+ Gọi HS giải BT sau đó chữa

3 BT 55/34HS: Đọc đề bài HS: Trong dung dịch có 50 gam muốiLợng muối không thay đổi

HS: Nghĩa là khối lợng muối bằng 20%khối lợng dung dịch

HS trình bày tại chỗGọi lợng nớc cần pha thêm là x(g), x >0Khối lợng dung dịch là: 200 +x

PT: 20 (200 ) 50

100 + =x <=> 200 + x = 250

<=>x = 50 (TMĐK)Vậy lợng nớc cần pha thêm là 50 gam

Tiết 56 Kiểm tra chơng III

I Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức của chơng III

- Đánh giá chất lợng dạy và học của GV và HS

- Rèn kĩ năng làm bt

II Phơng pháp: Đánh giá kết quả học tập của học sinh.

III Chuẩn bị

Trang 25

1 5

= +

− +

+

x

x x

x

b/ ( )( )

( ) 2( ( 2) )

3 2 2

2

2 2 2

x x

x x x

x

x x

x

C©u 4.(3®).Gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh.

N¨m nay, tuæi mÑ gÊp 3 lÇn tuæi Ph¬ng Ph¬ng tÝnh r»ng 13 n¨m n÷a th× tuæi mÑchØ cßn gÊp 2 lÇn tuæi Ph¬ng th«i?

3 1 3C3

2 1 2Gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp

4

1 5

= +

− +

+

x

x x

b/ ( )( )

( ) 2( ( 2) )

3 2 2

2

2 2 2

x x

x x x

x

x x

2

6

3 5 3 6

2 5

2

3x− = ⇔ x=

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu1: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: - Giao an toan DS 8
u1 Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: (Trang 43)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w