- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơngtrình đã cho Hoạt động 1: "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên - HS trao đổi nhó
Trang 1Ngày soạn: 03/01 /2010 Ngày giảng : 04-05/ 01 /2010
Ch ơng III : Phơng trình bậc nhất một ẩn
nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơngtrình đã cho
Hoạt động 1: "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên
- HS trao đổi nhóm và trả lời:
"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"
- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhómrồi trả lời
Một phơng trình với ẩn x luôn có dạngA(x)= B(x), trong đó:
-G yêu cầu HS thực hiện ?1
2.6 + 5 = 17Giá trị vế phải là:
3 (6- 1) +2 = 17
- HS làm việc cá nhân và trao đổi kếtquả ở nhóm
- HS trả lời
- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá
trị nào khi thay vào thì vế trái, vế phải của
phơng trình đã cho có cùng giá trị"
Trang 2- GV: "Giới thiệu chú ý a"
Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phơng trình"
Tiết 43, 44:
Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậcnhất một ẩn
II Chuẩn bị:
Trang 3HS: đọc trớc bài học.
GV: Phiếu học tập, bảng phụ
III Nội dung
Hoạt động 1: "Hình thành khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn"
- HS trao đổi nhóm và trả lời HS khác
bổ sung: "Có dạng ax + b = 0; a, b làcác số; a ≠ 0"
- HS làm việc cá nhân và trả lời
- HS làm việc cá nhân, rồi trao đổinhóm 2 em cùng bàn và trả lời Các ph-
ơng trìnhb/ x2 - x + 5 = 0c/
Hoạt động 2: "Hai quy tắc biến đổi phơng trình"
a) Qui tắc chuyển vế
?1 : "Hãy giải các phơng trình sau"
GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay
(không cần trình bày)
a/ x - 4 = 0 b/
4
3 + x = 0c/ 0,5 - x = 0
- HS trao đổi nhóm trả lời
5 , 1 5
, 1 1 ,
5 , 2
10 10
5 ,
Trang 4c)1 − 2t = 0
2
1 2
Hoạt động 3: "Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn"
- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu
hai HS đọc lại
-GV yêu cầu HS thực hiện giải phơng trình
3x - 12 = 0
GV: Phơng trình có một nghiệm duy nhất x
= 4 hay viết tập nghiệm S = { }4
- Hai HS đọc lại phần thừa nhận ở SGK-1 HS lên bảng
?3.− 0 , 5x+ 2 , 4 = 0 ⇔ − 0 , 5x= − 2 , 4
5
4 4 5 , 0
4 ,
Tuần 22:
Ngày soạn:15/ 01/2010 Ngày giảng:18 / 01/2010.
Tiết 45
Phơng trình đa đợc về dạng ax+b = 0
Trang 5IV Tiến trình dạy học.
HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8”)
HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bớc
GV: yêu cầu học sinh tự giải
? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng
1 HS lên làm
2x−(3 − 5x) (= 4 x+ 3)
12 4 5 3
3 12 4 5
⇔ x x x
5 15
6 2 5
2 x− + x = + − x
x x
HS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm
HS: làm cá nhân, một em lên làm
- Bớc 1: Tực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu
- Bớc 2: Chuyển vế các hạng tử chứa ẩn sang
2 5 2 12
x 10 4 21 9
⇔
4 21 9
11
25 25
Trang 6HS1: Bài tập 10a) Sai phần chuyển vế.
Sửa <=> 3x + x + x = 9 + 6 <=> x = 3
b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu.Sửa <=> 2t +5t - 4t = 12 + 3
<=> t = 5HS2: Bài tập 11c
(x 6) (4 3 2x) 5 x 6 12 8x
7
1 7 6 5 12
IV Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 7GC : Gọi HS lên bảng giải bài tập 13 HS : Hòa giải sai vì đã chia cả hai vế
Hoạt động 2: Giải bài tập 14a, 17f
(x - 1) - (2x - 1) = 9 - x
⇔ x - 1 - 2x + 1 = 9 - x
⇔x - 2x + x = 9 + 1 - x
⇔ 0x = 9Phơng trình vô nghiệm
Tập nghiệm của phơng trình
S =φ
Hoạt động 3: Giải bài tập 15
GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu
hỏi
"Hãy viết các biểu thức biểu thị":
- Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô
Bài tập 15:
- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x(km)
- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian
xe máy từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô
0 5
4 5
− thì p/trình đợc XĐ
Trang 8b) Nêu cách tìm k sao cho
2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 có nghiệm
x = 2
- Giải phơng trình2(x-1)-3 (2x+1) =0
- HS trao đổi nhóm và trả lời
b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên2.(2+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) = 40
(18 2 ) 20 40
40 20 12
40 88
8
Tuần 23:
Ngày soạn:20 / 01 /2010 Ngày giảng: 25 / 01 /2010.
- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian
IV Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
P/tích các đt sau thành nhân tử:
a/ x2 + 5x
b/ 2x(x2- 1) - (x2-1)
- 2 HS lên bảng giảia)x(x+ 5)
b) (2x− 1)(x+ 1)(x− 1)
Hoạt động 2: Giới thiệu dạng phơng trình tích và cách giải
Trang 92x(x - 3) +5(x - 3) = 0
⇔ (x - 3)(2x +5) = 0
⇔ x - 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
- GV: cho HS thực hiện ?3
- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4
(có thể thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)
- Trớc khi giải, GV cho HS nhận dạng phơng
25
Ví dụ:Giải phơng trình:
x3 + 2x2 + x = 0
…⇔ x(x + 1)2 = 0
⇔ x = 0 hoặc x +1 = 0a/ x = 0
⇔ 4x +2 = 0hoặc x2 +1 = 0
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
Trang 10- Xem lại cách giải pt tích và các ví dụ
Ngày soạn:20/ 01/2010 Ngày giảng:26/ 01 /2010.
Tiết 48
luyện tập
I Mục tiêu:-Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình
tích,
-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
II: Ph ơng páp : Vấn đáp, giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà
IV Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 11* Hoạt động 2: Giải bài tập
Bài 22/tr17: Giải các phơng trình sau:
⇔ 3(x - 5) - 2x (x - 5) =0
⇔ (x - 5) (3 - 2x) = 0
⇔ x - 5 = 0 hoặc 3 - 2x = 0b/ (x - 2x + 1) - 4 = 0
Trang 12Tiết 49
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I Mục tiêu
- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt
- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết
II.Phơng pháp:Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
IV Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 2:
a) x ≠ 3/2
b) x ≠ 0
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa
ẩn ở mẫu
Giải pt ( 1 )
1
1 1 1
1
− +
=
−
+
x x
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta
phải chú ý tìm điều kiện xác định của pt là
MT ≠0
Trang 13+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?
+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác
ĐKXĐ x ≠2b) x - 1 = 0 => x = 1
x - 2 = 0 => x = 2
ĐKXĐ x≠1; x ≠2GV: Các nhóm làm ?2
+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của
- Lần lợt trả lời các câu hỏi
HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã làm
Tiết 50 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)
I Mục tiêu
HS nắm vững các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
II.Phơng pháp:Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc
IV Tiến trình dạy học
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu
B4: KL
HS 2: Quy đồng khử mẫu 1 vế dẫn đếnsai, sửa lại:
x + x = x x
+ 2 em lên bảng trình bày lời giải
+ Nhận xét lời giải của từng bạn?
+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các
+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?
+ Cho biết kết quả của nhóm?
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải? HS: trình bày ở phần ghi bảngBT 27/22
a) ĐKXĐ: x ≠-5
<=> 2x - 5 = 3(x +5)<=> -x = 20
<=> x = -20
Trang 15+ Gọi HS nhận xét và chốt phơng pháp
GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22
(SGK)
+ Đa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã
đổi bài để chấm chéo
<=> (x - 1)(x3 - 1) = 0
<=> +) x - 1 = 0<=> x = 1 +) x3 - 1 = 0 <=>x = 1∈ ĐK
HS chấm và chữa bài
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk
* HD Bài 28
a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1
kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt
-*** -Tuần 25 :
Ngày soạn:20/2/2010 Ngày giảng : 22/2/2010.
Tiết 51 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu
- HS nắm đợc các bớc giải bt bằng cách lập pt
- HS biết vận dụng để giải một số bt
II.Phơng pháp: Thuyết trình, Vấn đáp gợi mở.
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc
IV Tiến trình dạy học
HĐ1:Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15p)
GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng
ph-ơng pháp số học, Hôm nay các em giải theo
phơng pháp khác đó là giải bt bằng cách lập
phơng trình
- Trong thực tế nhiều đại lợng của biến phụ
thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các
đại lợng là x thì đại lợng khác đợc biểu diễn
qua x
- Xét ví dụ1:
+ Gọi vận tốc ôtô là x thì quãng đờng biểu
diễn nh thế nào trong 5 giờ?
+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn
Trang 16+ Cho biết kết quả của nhóm
+ Gọi nhận xét và chữa
GV: Nghiên cứu BT cổ trên bảng phụ
_ Y/ cầu HS làm ?3
HS : Đa ra kết quả nhómNhận xét
HS đọc đề bài
HS cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100
Yêu cầu: Tính gà, chó?
Giải Gọi số gà là x con, x <36
− +
PT: 1 1
2 2
x
x− = +
<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (5 phút)
Tiết 52 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
IV Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 17GV: Chữa BT 48/11 SBT?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x ∈ N,
<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20
Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)
GV: Nghiên cứu BT trên bảng phụ?
+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:
(bắt đầu lấy ra) -> bỏ
Gọi quãng đờng ô tô đi là x km/h thì điền
tiếp vào ô trống các đại lợng còn lại theo x?
HS: Đọc đề bài
Xemáy 35 X/35 X
Ôtô 45 90 -x/45 90-x
HS trình bày ở phần ghi bảng Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xegặp nhau là x (h), x ∈N
Quãng đờng xe máy đi: 35 x (km)+ Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?
GV: Nghiên cứu BT/28 ở bảng phụ
+ Trong BT này có những đại lợng nào và
x = 1 7
20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 1 7
20 (h)HS: Đại lợng: số áo may 1 ngày, sốngày may, tổng số áo
Quan hệ: Số áo may 1 ngày x ; số ngàymay = tổng số áo may
Ô tô x+20 5/2
5/2(x-20)Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)PT: 7 5( 20)
2x= 2 x+
<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoảmãn đ/k)
Vậy vận tốc xe máy là 50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h
Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)
- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bớc ở
SGK)
Trang 18Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
Trang 19Tuần 26:
Ngày soạn:28/02/2010 Ngày giảng :01/03/2010.
IV Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1 Chữa BT 40/31 SGK?
2 Chữa BT 38/30?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x ∈ N (nămnay)
Năm nay tuổi mẹ: 3x
13 năm sau tuổi Phơng: x +13
13 năm sau tuổi mẹ: 3x +13PT: 3x +13 = 2(x +13)
x = 13 (thoả mãn điều kiện)
HS 2: Gọi tần số của điểm 5 là x, x ∈ N,
x <4Tần số điểm 9 :
10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT: 4.1 5. 7.2 23 9(4 ) 6,6
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Đa đề BT 39 lên bảng phụ
- Số tiền Lan mua 2 loại hàng cha kể thuế
VAT là bao nhiêu?
Yêu cầu HS trình bày lời giải
GV: Nghiên cứu BT 41 ở bảng phụ?
- Nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10?
- Các nhóm trình bày BT 41?
HS: là 120
Số tiềnkhôngthuế
<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50HS: ab = 10a + b
HS hoạt động theo nhóm
Trang 20- Yêu cầu đa ra kết quả nhóm sau đó chữa
và chốt phơng pháp
GV: Nghiên cứu BT 43 ở bảng phụ?
- Đọc câu a rồi chọn ẩn và đặt điều kiện cho
<5)Chữ số hàng đơn vị: 2x
Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:
x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370
<=> x = 4 (TMĐK)
Số ban đầu là 48HS: nghiên cứu đềHS: gọi tử số của PS là x x∈ N, x <= 9,
Tiết 54 luyện tập
HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV: Chữa BT 45/31 SGK? Gọi năng suất 1 ngày khi hợp đồng: x, x
∈ Z+
Trang 21GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Năng suất 1 ngày khi thực hiện 120%x
Số thảm khi hợp đồng: 20x
Số thảm khi thực hiện: 18.120%xPT: 18.6 20 24
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 46/31 ở bảng phụ?
Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là x(km), x >0
Quãng đờng còn lại:
x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54PT: 1 1 48
x = 120Vậy quãng đờng AB dài 120km GV: Đa BT 47/32 lên bảng phụ
HS trình bày lời giải
Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)
Số tiền cả gốc và lãi sau T1:
x + a%x = x(1+a%)
Số tiền lãi sau T2:
x(1+a%)PT:
1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x
= 48,28
<=> 241,44x = 482880
<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu: 2000 tức
Số dân nămngoái Số dân nămnay
B 4tr - x 101,2%.(4tr
-x)Gọi số dân năm ngoái tỉnh A là x (ngời)
Số dân năm nay tỉnh A: 101,1%x
Số dân năm ngoái tỉnh B: 4tr - x
Số dâm năm nay tỉnh B: 101,2% (4tr-x)PT: 101,1%x - 101,2%(4tr - x) =
x = 2400000 (TMĐK)Vậy số dân năm ngoái tỉnh A: 2400000
Trang 22- Xem lại các BT đã chữa
Tiết 54
Ôn tập chơng III
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt
- Rèn kĩ năng giải bt
II.Phơng pháp: Vấn đáp, giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc Ôn lại các kiến thức chơng III
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản chơng
Hoạt động 2: Ôn tập (32 phút)
GV: Thế nào là 2 pt tơng tơng? Cho ví dụ?
Nêu hai quy tắc biến đổi PT?
I- Lý thuyết
1 Các loại PTHS: Hai pt đợc gọi là tơng đơng khichúng có cùng 1 tập hợp nghiệm
Ví dụ: pt 0 = x -3 => 4x - 12 = 0HS: - Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với 1 sốSau đó KL
a) PT bậc nhất 1 ẩnax+b = c, a ≠0
3 − x − x = x2 +x−
Trang 23x x
x x
(2 3) 3 10 15 5
9x= ⇔ x= (TM§K) VËy pt cã N0 4
x
x
4 80 5 20
4
⇔
80 80
Trang 24pt ở thể loại toán chuyển động.
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm BT
1, 2 3
x − x =
Giải PT đợc x = 30Vậy vận tốc ôtô 1 lúc đầu: 30km/hVận tốc ôtô 2 lúc đầu : 36 km/h
50 57
x −x+ =
Giải pt đợc: x = 500 (TMĐK)Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác
500 tấn thanGV: Nghiên cứu BT 54 ở trên bảng phụ?
+ Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối?
Lợng muối có thay đổi không?
+ Dung dịch muối chứa 20% muối, hiểu
ntn?
+ Hãy chọn ẩn và lập PT?
+ Gọi HS giải BT sau đó chữa
3 BT 55/34HS: Đọc đề bài HS: Trong dung dịch có 50 gam muốiLợng muối không thay đổi
HS: Nghĩa là khối lợng muối bằng 20%khối lợng dung dịch
HS trình bày tại chỗGọi lợng nớc cần pha thêm là x(g), x >0Khối lợng dung dịch là: 200 +x
PT: 20 (200 ) 50
100 + =x <=> 200 + x = 250
<=>x = 50 (TMĐK)Vậy lợng nớc cần pha thêm là 50 gam
Tiết 56 Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức của chơng III
- Đánh giá chất lợng dạy và học của GV và HS
- Rèn kĩ năng làm bt
II Phơng pháp: Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
III Chuẩn bị
Trang 251 5
= +
− +
−
+
x
x x
x
b/ ( )( )
( ) 2( ( 2) )
3 2 2
2
2 2 2
x x
x x x
x
x x
x
C©u 4.(3®).Gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh.
N¨m nay, tuæi mÑ gÊp 3 lÇn tuæi Ph¬ng Ph¬ng tÝnh r»ng 13 n¨m n÷a th× tuæi mÑchØ cßn gÊp 2 lÇn tuæi Ph¬ng th«i?
3 1 3C3
2 1 2Gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp
4
1 5
= +
− +
−
+
x
x x
b/ ( )( )
( ) 2( ( 2) )
3 2 2
2
2 2 2
x x
x x x
x
x x
2
6
3 5 3 6
2 5
2
3x− = ⇔ x=