chứa căn thức bậc hai.
Trang 1GD
Trang 2Kiểm tra Bài cũ :
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các công
thức sau:
(1)
(2) ;(A ;B ) …;B… ) …;B… )
(3)
(4) ; (B …;B… ) )
(5)
A B
2
A
A B
A
A B
A.B
A
B
2
A B
;( A …;B… ) ; B …;B… ) )
;(A.B …;B… ) ; B …;B… ) ) 0 B
=> Hằng đẳng thức
=> Khai ph ơng một tích
=> Khai ph ơng một th ơng
=> Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
=> Khử mẫu của biểu thức lấy căn
0
0
0
0
0
Đỏp ỏn
Trang 3Vũ Văn Kiờn - THCS Hựng Sơn
2
.2
2
a
5 a 3 a 2 a 5
2
a
a
Ta có:
4
4
a
a
=> Làm xuất hiện bình ph ơng trong căn thức
=> Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức
và đ a thừa số ra ngoài dấu căn
=> Cộng trừ các biểu thức đồng dạng
2
a
=> Vì a > 0 nên
2 2
2 2
a a
Rút gọn :
4
4
a
a
Bài toán
Bài toán
với a > 0
Giải
với a > 0
Trang 44
a
a
Trang 5Ti t: 13 ết: 13
Ti t: 13 ết: 13
Trang 6.2
2
a
5 a 3 a 2 a 5
2
a
a
Rót gän : víi a > 0
Gi¶i
Ta cã:
4
4
a
a
4
4
a
a
I SGK 31VÝ dô 1
§Ó rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
ta ph¶i lµm nh thÕ nµo ?
Trang 71 Rót gän víi
Gi¶i
Ta cã:
0
a
3 5 a 20 a 4 45 a a
3 5 a 20 a 4 45 a a
(13 5 1) a
Trang 8II Ví dụ 2
SGK 31
(1 2) ( 3)
1 2 2 2 3
Chứng minh đẳng thức :
(1 2 3)(1 2 3)
Giải
Biến đổi vế trái, ta có:
(1 2 3)(1 2 3)
2 2 ( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
Để chứng minh
đẳng thức trên
ta sẽ tiến hành
nh thế nào ?
Để chứng minh
đẳng thức trên
ta sẽ tiến hành
nh thế nào ?
2 2
Trang 9Chứng minh đẳng thức :
a
ab
Với a > 0 và b > 0
Giải
Biến đổi vế trái, ta có: Để chứng minh đẳng thức trên
ta sẽ tiến hành
nh thế nào ?
Để chứng minh
đẳng thức trên
ta sẽ tiến hành
nh thế nào ?
a
ab
( a) ( b)
ab
a b
( a b a)( ab b)
ab
a b
a ab b ab
2
ab
a
ab
a a b b
a b
a b
a b
ab
a b
ab
a b a b
a b
2
a b ab
( a b)2 ( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
C1
C2
2
( = vế phải )
Trang 10III Ví dụ 3
SGK 31 Cho biểu thức:
1 a
a
1
0
a a
Giải
2
a 1 a -1 a +1
-2 -2 a a +1 a -1
a) Rút gọn biểu thức P ; b) Tìm giá trị của a để P < 0
2
.
2
.
1 2
a a
2
( 1)( 4 ) (2 )
a
4
a
a
P =
Vậy với a > 0 và a 1P =
b) Do a > 0 và a 1
1 a < 0– a < 0 a > 1
nên P < 0 khi và chỉ khi
Trang 11Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
Gi¶i
0
a
3
x
2 3 3
x x
2 3 3
x x
a) ; b ) víi vµ1
1
a a a
§K: x 3
Ta cã:
a)
2 3 3
2
2
3
x
3
x
2 3 3
x x
3
x
3
x
§K:
3
Trang 12Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
Gi¶i
0
a
2 3 3
x x
a) ; b ) víi vµ1
1
a a a
Ta cã:
b)
1
1
a a a
(1 )(1 ) (1 )(1 )
2
1
1
a a a a
a
(1 )(1 )
1
a
0
a a 1
Víi vµ
1 1
a a a
3
1 ( ) 1
a a
3
1
a
0
a a 1
Víi vµ
Trang 13Câu: 1
b) a)
c) d)
Làm lại Đáp án Hoan hô …! Đúng rồi …! Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi …!
1 3 6 1
LuyÖn tËp
IV
Gi¸ trÞ cña biÓu thøc b»ng: 1 1
Trang 14Bài 59
SGK - 32
Rót gän biÓu thøc
a)
Bài 58
5 a 4b 25a 5a 16ab 2 9a
Rót gän biÓu thøc
a)
1 1
1 1
5 2
5 a 4b 25a 5a 16ab 2 9a
2
5 1
5 2
3 5
5 a 4 5b a a 5 4a b a 2.3 a
5 a 20ab a 20ab a 6 a
a
Trang 15Bµi 60
SGK - 33
Cho biÓu thøc víi
a) Rót gän biÓu thøc B
b) T×m x sao cho B cã gi¸ trÞ lµ 16
B= 16x+16- 9x+9+ 4x+4+ x+1 x 1
Gi¶i
B 16(x 1) 9(x 1) 4(x 1) x 1
4 x 1
a)
b) B = 16
4 x 1 = 16
x 1 4
1 16
x
15
x ( TM§K ) víi x > -1
Trang 16- Làm các bài tập: 61; 62; ….; 66 ( SGK – 33; 34 )
- Nắm chắc các công thức để biến đổi biểu thức
- Xem lại các bài tập đã chữa.
chứa căn thức bậc hai.
V - h íng dÉn häc ë nhµ:
Trang 17Ti t h c k t thóc ết học kết thóc ọc kết thóc ết học kết thóc