Bµi tËp vÒ rót gän biÓu thøc cã chøa c¨n thøc bËc hai Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:.
Trang 1Bµi tËp vÒ rót gän biÓu thøc cã
chøa c¨n thøc bËc hai
Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
Trang 21) 2 5 125 80 605;
2) 10 2 10 8
;
3) 15 216 33 12 6 ;
4) 2 8 12 5 27
18 48 30 162
2 3 2 3
3 27 75 ;
2 27 6 75
3 5
;
8) 3 5 3 5
10 2
9) 8 3 2 25 12 4 192 ;
10) 2 3 5 2;
11) 3 5 3 5; 12) 4 10 2 5 4 10 2 5 ; 13) 5 2 6 49 20 6 5 2 6 ;
2 2 3 2 2 3 ;
15) 6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
;
16) 5 22 8 5
2 5 4
;
17) 14 8 3 24 12 3 ;
3 1 3 2 3 3 ; 19) 2 1 3 2 1 3
1 3 1 1 3 1
Trang 3Bài 2: Cho biểu thức x 1 x x x x
A =
a) Rút gọn biểu thức A;
b) Tìm giá trị của x để A > - 6
Bài 3: Cho biểu thức x 2 1 10 x
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm giá trị của x để A > 0
Bài 4: Cho biểu thức 1 3 1
C =
x 1 x x 1 x x 1
a) Rút gọn biểu thức C;
b) Tìm giá trị của x để C < 1
Bài 5: Rút gọn biểu thức :
Trang 4a)
D =
;
;
c)
2
;
d) x 1 2 x 2
H =
x 2 1
Trang 5Bài 6: Cho biểu thức 1 1 a 1
a a a 1 a 2 a 1
a) Rút gọn biểu thức M;
b) So sánh M với 1
Bài 7: Cho các biểu thức 2x 3 x 2
P =
x 2
và
3
x x 2x 2
Q =
x 2
a) Rút gọn biểu thức P và Q;
b) Tìm giá trị của x để P = Q
Bài 8: Cho biểu thức 2x 2 x x 1 x x 1
P =
a) Rút gọn biểu thức P
b) So sánh P với 5
c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8
P chỉ nhận đúng
một giá trị nguyên
Bài 9: Cho biểu thức 3x 9x 3 1 1 1
x 1
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
b) Tìm các số tự nhiên x để 1
P là số tự nhiên;
c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3
Bài 10: Cho biểu thức : x 2 x 3 x 2 x
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm x để 1 5
P 2 .