điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30 - Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học 2.
Trang 1- KiÕn thøc: H/s hiÓu kh¸i niÖm tËp hîp th«ng qua VD H/s biÕt mét phÇn tö
cã thuéc tËp hîp kh«ng? H/s biÕt sö dông ký hiÖu liªn quan tíi tËp hîp
- Kü n¨ng : Ph¸t triÓn t duy linh ho¹t
VD2: TËp hîp tÊt c¶ c¸c häc sinh líp 6A3
VD3:TËp hîp c¸c sè tù nhiªn nhá h¬n 5
VD4: TËp hîp c¸c ch÷ c¸i a, b, c VD5: TËp hîp tÊt c¶ c¸c bµn häc sinh cña líp
VD6: TËp hîp tÊt c¶ c¸c « cöa sæ cña c¨n phßng
VD7: TËp hîp tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn
cã hai ch÷ sè
2, Ký hiÖu & c¸ch viÕt:
VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 } = {x ∈ N| x < 5 }C¸c sè 0, 1, 2, 3, 4 lµ c¸c phÇn tö cña tËp hîp A
0 ∈A, 1∈A, 2∈A, 3∈A, 4∈A
5 ∉ A, 45 ∉ A, …
Trang 2LÊy vÝ dô vÒ phÇn tö thuéc,hoÆc
a∈ M, b ∈ M, c ∈ MVD3: B = {10; 11; 12; ; 98; 99 }… = {x ∈ N | x cã hai ch÷ sè }
10 ∈ B, 74 ∈ B, 103 … ∉ B, …VD4: C = { bµn1, bµn2, , bµn12 … } bµn5∈ C, bµn12 ∈ C, bµn13 ∉ C, ghÕ ∉ C, b¶ng ∉ C
Chó ý: (SGK- tr5)
1 a b 0 2 4 3 c
1, A = {x ∈ N | 8 < x < 14 } = {9; 10; 11;12; 13 }
Trang 3I.Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ
tự giữa chúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số H/s phân biệt đợc tập N
& N*
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu hợp lý chính xác
- Thái độ : Tởp trung trong học tập bộ môn
2.Kiểm tra bài cũ:
1,Viết tập hợp A các chữ cái có trong từ “ Sông Hồng”? điền vào ô trống: ô A, n A, N A, k A
2, Viết tập A các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập B các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4? điền vào sau: 2 A, 2 B, 0 A, 0 B
Biểu diển số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6
Trang 4Sè liÒn sau sè 0 lµ sè 1
* Mçi sè tù nhiªn cã vµ chØ cã mét sè liÒn sau Mçi sè tù nhiªn ≠ 0 cã vµ chØ
cã mét sè liÒn tríc
d, Sè 0 lµ sè tù nhiªn nhá nhÊt, kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt
e, TËp hîp sè tù nhiªn cã v« sè phÇn tö
Chó ý: a ≤ b NghÜa lµ a < b hoÆc a = b
- ViÕt tËp hîp theo kiÓu liÖt kª
phÇn tö, biÓu diÔn c¸c sè Êy trªn
Trang 5điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30
- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
2.Kiểm tra bài cũ:
Viết tập hợp N và tập hợp N* Biểu diễn các số 2, a + 1, a – 1 trên tia số cho trớc, với a là số tự nhiên
hàng nghìn Chữ sốhàng trăm Chữ sốhàng chục Chữ sốhàng đ/v Số chục
Trang 6- Gv: Giá trị của mỗi chữ số 3
ab = a 10 + b ( a ≠ 0 )
abc = a 100 + b 10 + c (a ≠
0) VD2:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
3) Chú ý:
Có những cách ghi số khác
VD: cách ghi số La Mã
Hớng dẫn cách ghi & cách đọc Hạn chế: Không thuận tiện4.Củng cố:
12) { 2 ; 0 }14) Có 4 số: 201; 210; 102; 12015) a,
b, 17 = XVII
25 = XXV
c, VI - V = I5.H
- Kiến thức: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có hữu hạn phần tử , có thể không
có phần tử nào hoặc có vô hạn phần tử Hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau Hs sử dụng đợc ký hiệu có liên quan
Trang 7- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài toán chính xác và lô gíc.
- Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
2.Kiểm tra bài cũ:
1, Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập hợp B các số tự nhiên khác
0, nhỏ hơn hoặc bằng 3 Những phần tử nào vừa thuộc A vừa thuộc B ?
2, Hãy đếm số phần tử của các tập hợp sau:
A = {2; 3; 4 } ; B = { x | x ∈ N, x < 0 } ; N ; C = { 0 }
3.Bài mới:
- Gv: Mỗi tập hợp có bao nhiêu
VD: B = ɸ { x | x ∈ N, x + 5 = 2 } = ɸ
•0 4
B •1 •2 •3
Trang 8- Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại kiến
thức trọng tâm của bài
- Gv: Cho Hs làm bài tập 16, 18,
20( SGK- tr13)
- Hs: Cả lớp thực hiện, sau đó gọi
học sinh đứng tại chỗ trả lời
A không phải tập rỗng Chú ý: cách viết này saiBài 20 A = { 15; 24 }
a 15 ∈ A,
b { 15 } ⊂ A
c { 15; 24 } = A, { 15; 24 } ⊂ A { 15; 24 } ⊃A
- Kiên thức : Củng cố khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng xác định số phần tử của tập hợp & sử dụng ký hiệu Tạo thói quen vận dụng toán học vào thực tế
- Thái độ : Nghiêm túc trong học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
Khi nào ta nói tập hợp A là con của tập hợp B ? Điền Đ (đúng , sai) vào sau !
{ 1; 2 } ⊂ { 1; 2; 3; 4 } { a, c } ⊂ { a, b, d, e }
Trang 10- Gv: Đặt vấn đề vào bài
- Gv: Tích của một số với số 0
bằng mấy ?
- Hs: Trả lời
+ Để tích của hai thừa số bằng 0
thì các thừa số của tích phải có t/c
1, Tổng và tích hai số tự nhiên:
KH: a + b = c (tổng)
a Χ b = a.b = ab = c (tích) VD: 5 + 8 = 13 ; 37 = 21 ; 3.7 = 21 a.b = ab ; 6.x.y = 6xy
Câu hỏi: Hãy tính chu vi của hình
chữ nhật có chiều dài 35m chiều
rộng 20m bằng ba cách khác nhau
?
C1, P = ( 35 + 20 )2 = 110m C2, P = 35 + 20 + 35 + 20 = 110m C3, P = 35 2 + 20 2 = 110m
Trang 11- Hs: Theo dõi trên bảng phụ
- Gv: diễn đạt bằng lời thay thế
b, 4.17.25 = (4 25).17 = 100.17 = 1700
c, 82 37 + 63 82 = 82.( 37 + 63 ) = 8200
54 + 19 + 82 = 155kmBài 27 Tính nhanh:
a, 86 + 357 + 14 = 100 + 356 = 456
c, 25.5.4.27.2 = 100.10.27 = 27 000
d, 28.64 + 28.36 = 28( 64 + 36 ) = 28.100 = 2 800Bài 28 Theo vị trí hiện tại của 2 kim
đồng hồ:
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 13 3 = 36
4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 13 3 = 36 Hai tổng trên bằng nhau
Trang 12- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Viết các tính chất của phép cộng vàphép nhân, phát biểu thành lời ?
Nên giữ nguyên số hạng nào ?
- Hs: Trả lời câu hỏi và lên bảng
a, 135 + 360 + 65 + 40 = ( 135 + 65 ) + ( 360 + 40 ) = 200 + 400 = 600
c, 20 + 21 + 22 + 23 + + 29 + 30 … = ( 30 – 20 + 1 ) 50 : 2 = 275Bài 32: Tính nhẩm:
4.Củng cố: Nhắc lại tính chất của phép cộng và phép nhân
Trang 13- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế.Biết
sử dụmg máy tính bỏ túi
- Thái độ : Có ý thức vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế
2.Kiểm tra bài cũ:
- Viết các tính chất của phép cộng vàphép nhân, phát biểu thành lời ?
Viết19 thành hiệu của 2 số ?
Viết 99 thành hiệu của 2 số ?
C1, 15 4 = 3 5 4 = 3 20 = 60 C2, 15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60
b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối:
25 12 = 25 ( 10 + 2 ) = 250 + 50 = 300
Bài 37: áp dụng t/c: a(b – c) = ab – ac
16 19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 = 304
46 99 = 46(100 – 1) = 4600 – 46 = 4554
Bài 38: Sử dụng máy tính bỏ túi
VD1:
42 37 = 1554
35 207 4629 = 33 537 105 VD2:
Trang 14142 857 2 = 285 174
142 857 3 = 428 571
142 857 4 = 571 428
142 857 5 = 714 285 …
Tất cả các tích này đều là số tự nhiên
- H/s nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia
- H/s nắm đợc điều kiện để kết quả của phép trừ và phép chia là số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán
Trang 15- Gv: Khi nào hiệu a - b là số tự
0 1 2 3 4 5
5 - 6 (không đợc)
Quãng đờng Huế - Nha Trang:
1278 - 658 = 620Quãng đờng Nha Trang - Tp HCM:
1710 - 1278 = 432Bài 42:(23)
Bảng Phụ, bổ sung thêm 2 cột (tăng, giảm)
Bài 43:(23) Khối lợng quả bí khi cân thăng bằng là:
1000 + 500 - 100 = 1400 (g)
4.Củng cố: Nhắc lại quy tắc trừ hai số tự nhiên
Trang 16- Kiến thức: H/s nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia
Điều kiện để phép trừ và phép chia thực hiện đợc trong N
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán Kỹ năng trình bày bài
- Thái độ: Tập trung trong học tập
Ta nói 12 chia 3 đợc thơng là 4 12:3 = 4
* 3 4 + 2 = 14
Ta nói 14 chia 3 đợc 4 d 2
* 12:0 (không thực hiện ợc)
đ-Tổng quát:
a, b є N, b ≠ 0
* Nếu có x є N sao cho b.x =
a, ta nói a chia hết cho bKH: a ∶ b , a:b = x Trong đó: a là số bị chia
b là số chia
x là thơng đúng
* Nếu có q, r є N, 0 < r < b, ta nói a chia b đợc thơng gần đúng q và số d r
Bài 52:
a, 14.50 = (14:2)(50.2) = 7 100 = 700
16.25 = = 4 (4.25) = 4.100 = 400
1, Khi nào hiệu của 2 số tự nhiên là một số
tự nhiên? cho ví dụ!
2, Dựa theo mẫu: 27 = 4.6 + 3
Hãy điền vào ô trống
18 = 6.□ + □, 20 = 6.□ + □
1, ĐK : a ≥ b VD: 15 - 4 = 11
2, 18 = 6.3 + 0, 20 = 6.3 + 2
Trang 17b, 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 420 1400:25 = = 560
c, 132:12 = (120 +12):12 = 10 +1 = 11
- Kiến thức: H/s nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia
Điều kiện để phép trừ và phép chia thực hiện đợc trong N
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán Kỹ năng trình bày bài
- Thái độ: Cẩn thận, làm việc khoa học chính xác
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các tính chất của phép chia hết và phép chia có d?
3.Luyện tập:
1, Thực hiện phép chia, rồi viết
Trang 18- GvBiết tổng số tiền, giá mỗi
quyển vở, muốn biết số vở mua
đợc ta phải làm phép toán gì?
- Hs: Trả lời và lên bảng làm
Bài 55 (SGK- tr25)
Gv đọc, Hs bấm máy rồi báo kq!
b, Dạng tổng quát của số chia hết cho 2 là: 2k (k є N Dạng tổng quát của số chia cho 2 d 1 là: 2k + 1 (k є N)
Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là: 3k (k є N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 1 là: 3k + 1 (k є N
Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 2 là: 3k + 2 (k є N)
Bài 47: Tìm x biết:
a, ( x - 135) - 120 = 0 => => x = 255
b, 124 + (118 - x) = 217 => => x = 25
c, 156 - (x + 61) = 82 => => x = 13Bài 48:Tính nhẩm
VD:(SGK)
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 133
46 + 29 = 45 + 30 = 75Bài 49:(24)
VD: (SGK)
321 - 96 = (321 + 4) - ( 96 + 4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997 = = 357Bài 50: Sử dụng máy tính
5 H ớng dẫn về nhà
- Làm BT: 54 (SGK- tr25) , 78, 79, 83 (SBT- tr9)
Trang 19Ngày soạn: 04/ 09 / 2010
Ngày dạy: 07/ 09 / 2010
Tiết 12: Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt cơ số và số mũ, nắm
đ-ợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về luỹ thừa
- Thái độ: Cẩn thận, tập trung trong học tập bộ môn
2.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy viết tổng sau thành tích
Trang 20Hoạt động của thày và trò Nội dung
GV : ẹaởt vaỏn ủeà nhử SGK,
giụựi thieọu ủũnh nghúa soỏ muừ,
caựch ủoùc vaứ caựch vieỏt
HS : Laộng nghe
GV: Giụựi thieọu chuự yự cho HS
HS: Laộng nghe
GV: Pheựp nhaõn nhieàu thửứa soỏ
baống nhau goùi laứ pheựp naõng
leõn luừy thửứa
Lửu yự: Luừy thửứa laứ tửứ Haựn –
Vieọt coự nghúa laứ nhaõn choàng
leõn
GV: Yeõu caàu HS laứm ?1 vaứo
baỷng phuù vaứ chuự yự sửỷa sai,
nhaỏn maùnh neỏu HS luựng tuựng
khi tớnh giaự trũ luừy thửứa
HS: Thửùc hieọn
GV: Nhaỏn maùnh “Trong moọt
luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn
khaực 0 thỡ:
Cụ soỏ cho bieỏt giaự trũ cuỷa moói
thửứa soỏ baống nhau
Soỏ muừ cho bieỏt soỏ lửụùng caực
thửứa soỏ baống nhau
HS: Laộng nghe
GV: Giụựi thieọu baỷng bỡnh
phửụng, laọp phửụng ụỷ baỷng
phuù => Yeõu caàu HS tớnh nhaồm
moọt soỏ giaự trũ coứn ủeồ troỏng
LT
72
23
Trang 21GV : Yêu cầu HS viết tích của
2 lũy thừa sau thành một lũy
thừa:
23 22 ( gợi ý: Có thể đưa về
dạng tích trước để => số mũ )
a4 a3
HS : Thực hiện
GV : Yêu cầu HS dự đoán am
an = ? Phần nào được giử
nguyên? Phần nào thay đổi?
Thay đổi như thế nào?
a, 23 = 8, 24 = 16, 25 = 32,
26 = 64, 210 = 1024
b, 32 = 9, 33 = 27, 35 = 243Bµi 58 (SGK- tr28) (B¶ng phơ)a,
Trang 22Ngµy so¹n: 06/ 09 / 2010
Ngµy d¹y: 09/ 09 / 2010
TiÕt 13: LuyƯn tËp
2.KiĨm tra bµi cị:
1, ThÕ nµo lµ luü thõa bËc n c¬ sè
2, an am = an+m
BT 60: 33 34 = 37, 52 57 = 59,
72 7 = 733.LuyƯn tËp:
GV : Giới thiệu công thức tính
nhanh bình phương một số có tận
cùng là 5 bằng bảng phụ
HS : Tiếp thu
GV : Yêu cầu HS lên bảng thực
hiện bài 59
HS : Thực hiện
GV : Yêu cầu HS lên bảng thực
hiện bài 61 và 62 tương tự hai bài
Trang 23GV : Yêu cầu HS thực hiện bài
b) 1000 = 103, 1000000 =
106, 1 tỉ = 107, 100 0 =
1012 ( 12 chữ số 0 )Bài 63(SGK- tr28)
a) 23 < 32 ( vì 8 < 9 )b) 24 = 42 ( = 16 )
Trang 242.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy phát biểu quy tắc nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số!
x = 57 : 53
c1 = 78125 : 125 = 625 =54
c2= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 =
543.Bài mới:
- GV: Đặt vấn đề vào bài
b, 538 = 5 102 + 3 10 + 8
c, abcd = a 103 + b 102 + c 10 + d4.Củng cố:
- GV: Yêu cầy học sinh nhắc lại
quy tắc nhậ, chia hai kuyx thừa
* Luyện tập:
Bài 68(SGK- tr31):
a, 210 : 24 = 1024 : 16 = 64 = 26 = 64
Trang 25- Kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phéo tính
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy ớc dể tính toán đúng, nhanh giá trị của biểu thức
2.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy tính giá trị của biểu thức!
= 44 + 108 = 152
* cách giải này sai
Trang 263.Bài mới:
- GV: Đặt vấn đề vào bài
Chú ý: (SGK- tr31)
2, Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a, Biểu thức không chứa dấu ngoặc
- Nếu chỉ có cộng trừ hoặc chỉ có nhân chia ta thực hiện theo thứ tự từ tráI sang phải
VD: 45 + 5 - 12 = 50 - 12 = 38 30:5 7 = 6 7 = 42
- Có cả nhân chia , luỹ thừa và cộng trừ
VD: 2 32 + 12 - 54 : 52 = 2.9 + 12 - 52 = 18 + 12 - 25 = 30 - 25 = 5
b, Biểu thức có chứa dấu ngoặcThứ tự : (SGK- tr32)
VD: 2[32 + 5(7 - 4) - 2] + 108 (bài cũ)Bài tập 1:
a, 62 :4.3 + 2.52 = 9.3 +50 =77
b, 2(5.42 - 18) = 2(80 - 18) 124
Bài tập 2:
a, (6x - 39) :3 = 201 => 6x - 39 = 201.3 => 6x - 39 = 603 => 6x = 603 + 39 => 6x = 642 => x = 642 : 6 => x = 107
Trang 27
-Ngày soạn: 11/ 09 / 2010
Ngày dạy: 14 / 09 / 2010
Tiết 16: Đ9 Thứ tự thực hiện các phép tính I.Mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy ớc dể tính toán đúng, nhanh giá trị của biểu thức
2.Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn trong bài học
3.Bài mới:
- GV: Yêu cầu học sinh làm bài
= 80 - 66 = 14
Trang 28- GV: §a bµi 75 lªn b¶ng phô,
yªu cÇu häc sinh theo dâi lµm
bµi
- §iÒn vµo (SGK)
Bµi 74(SGK- tr33): T×m x ?
a, 541 + (218 - x) = 735 => 218 - x = 735 - 541 => 218 - x = 194 => x = 218 - 194 => x = 24
d, 12x - 33 = 32.33 => 12x = 35 + 33 => x = 125 + 33 => x = 158Bµi 75(SGK- tr33): (B¶ng phô)
Trang 29III Hoạt động dạy học:
- GV: Yêu cầu học sinh làm bài
tập 78
- HS lên bảng làm
- GV: Hớng dẫn cho học sinh bài
79; Có thể chia 1 800 cho 3, rồi
= 2 400Bài 79(SGK- tr33) Giá bút bi: 1 500 đ Giá Vở : 1 800 đBài 80(SGK- tr33)
b, 12 :{390 :[500 −(125 + 35 7) ] }
43:12
130:390:12
370500
:390:12
Trang 31d, = {81 + 25 - [46 - 6.2]}:2 = {106 - 34}:2 = 72:2 = 36
c, x5 = 32 => x5 = 25 => x = 2
d, x2004 = x => x = 0 hoặc x = 1
4.Củng cố: Củng cố từng phần
5.H
ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập từ đầu năm đến nay
- Giờ sau kiểm tra 45 phút
Trang 32+HS :Giấy kiểm tra và ôn tập bài.
III Hoạt động dạy học:
a) = 204b) = 56.300 = 16800c) = 4
3, (3 điểm, mỗi ý 1 điểm) Tìm x ?
a) x = 5b) x = 3c) x = 1 hoặc x = 2
4, ( 2 điểm) Số tự nhiên a khi chia cho 36 có d 25 => a = 36 x + 25
= 12 3x + 12 2 + 1
= 12(3x + 2) + 1khi chia a cho 12 đợc thơng gần đúng 5 => a = 12.5 + 1 = 61
3 H ớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài toán trong bài kiểm tra
Đọc trớc bài: Tính chất chia hết của một tổng
-Ngày soạn: 19 / 09 / 2010
Ngày dạy: 23/ 09 / 2010
Trang 33Tiết 20: Đ10 Tính chất chia hết của một tổng
2.Kiểm tra bài cũ:
1, Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b ?
1, Khi tìm đợc số tự nhiên q sao cho :
a = b.q ta nói số t/n a chia hết cho số tự nhiên b
2, a, 3, 15, 3 + 15, 15 - 3 đều chia hết cho 3
b, 15 chia hết cho 5,
6 không chia hết cho 5,
15 + 6 không chia hết cho 5,
15 - 6 không chia hết cho 5,3.Bài mới:
- GV: Đặt vấn đề vào bài
- GV: Yêu cầu mỗi HS lấy 1 VD
56 ∶ 7, 77 ∶ 7 => (56 + 77)∶ 7BT: (56 + 70 + 7) ∶ 7
Chú ý:
* Nếu : a ∶ m, b ∶ m => (a - b) ∶ m (a ≥ b)
* Nếu : a ∶ m, b ∶ m, , c ∶ m => (a + b + + c) ∶ m VD2:
a, 32 ∶ 8
40 ∶ 8 => (32 + 40 + 24) ∶ 8
Trang 34- GV : §a ra chó ý vµ yªu cÇu
HS lµm bµi tËp : H·y xÐt xem
c¸c tæng sau cã chia hÕt cho 3
c ∶ m ** a ٪ m
b ٪ m Cha ch¾c a + b, a - b cã chia hÕt cho m hay kh«ng ?
BT: 5 ٪ 3 (5 + 4) ∶3
4 ٪ 3 Nhng (5 + 2) ٪ 3
2 ٪ 3 4.Cñng cè:
a, (54 - 36) ∶ 6 theo Chó ý1
b, (60 - 14) ٪ 6 theo Chó ý2Bµi 86: §iÒn vµo b¶ng phô5.H
Trang 35Tiết 21: Đ11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
c, Những số vừa chia hết cho
2, vừa chia hết cho 5 ?
Hãy giải thích vì sao ?
2, Hãy thay dấu * bằng một chữ
3.Bài mới:
- GV: Đặt vấn đề vào bài
1, Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: (SGK- tr37) BT: Tìm chữ số thay thế cho * để số 63* ∶ 2 ?
+Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 2 và (630 + *) ∶ 2 <=> * ∶ 2
<=> * = 0; 2; 4; 6; 8 (chữ số chẵn)
Trang 36số còn lại (1; 3; 5; 7; 9) thì số
63 * có chioa hết cho 2 không
- HS: Trả lời
- GV: Hãy xét xem các số sau số
nào chia hết cho 2, số nào
- GV: Nêu dấu hiệu vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5
Những số chia hết cho 2: 902; 58; 4; 0
Những số không chia hết cho 2: 23; 589
Chú ý:
* Phân biệt chữ số chẵn và số chẵn, Phân biệt chữ số lẻ và số lẻ
+Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 5 và (630 + *) ∶ 5 <=> * ∶ 5
<=> * = 0; 5 +Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 5 và * ٪ 5 ( với * = 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9)
=> (630 + *) ٪ 5 hay 63* ٪ 5
KL: Khẳng định dấu hiệu chia hết cho
5VD: (Bài1 ở bài cũ)
3, Nhận xét: (SGK- tr38)
Trang 37- HS lªn b¶ng lµm.
- GV: Yªu cÇu HS lµm bµi 94 vµ
gi¶i thÝch t¹i sao ?
b, 813 chia cho 5 d 3
264 chia cho 5 d 4
736 chia cho 5 d 1
6547 chia cho 5 d 25.H
Trang 38b, Những số chia hết cho 9 ?
c, Những số vừa chia hết cho
3, vừa chia hết cho 9 ?
Hãy giải thích vì sao ?
(2 + 9 + 7) là tổng các chữ số của số 297(2.11.9 + 9.9) chia hết cho 9
3 Bài mới
- GV: Đặt vấn đề vào bài
34; 123 số nào chia hết cho 9,
số nào không chia hết cho 9 ?
b, Tơng tự 34; 123 ٪ 9KL: (SGK- tr39)
VD: ?1 (SGK- tr40) Các số chia hết cho 9 là : 621; 6354Các số không chia hết cho 9 là : 1205; 1327
3 Dấu hiệu chia hết cho 3:
BT3:
a, 297 = (2 + 9 + 7) + (2.11.9 + 9.9)
mà (2.11.9 + 9.9) ∶ 3 và (2 + 9 + 7) ∶ 3
⇒ 297 ∶ 3
b, 123 = (1 + 2 + 3) + (1.11.9 + 2.9)Tơng tự ⇒ 123 ∶ 3
Trang 39- GV: Nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho
3
- HS: Nªu dÊu hiÖu
- GV: Yªu cÇu HS thùc hiÖn ?2
- HS: Thùc hiÖn ?2
- GV: §iÒn Ch÷ sè nµo ? Cã mÊy
c¸ch ®iÒn ?
c, 34 = (3 + 4) + 3.9T¬ng tù ⇒ 34 ٪ 3
KL: (SGK- tr40)
VD: ?2 (sgk)157* ∶ 3 <=> (1 + 5 + 7 + *) ∶ 3 <=> (13 + *) ∶ 3
<=> * = 2; 5; 8
4.Cñng cè:
- Nh¾c l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho
3, cho 9
- Khi nµo mét sè võa chia hÕt
cho 3, võa chia hÕt cho 9
- GV: Yªu cÇu HS lµm bµi 101,
103, 105(SGK- tr41)
- Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 3 ?
Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 9 ?
- Gi¶i thÝch v× sao tæng chia hÕt ,
kh«ng chia hÕt ?
- Chän ch÷ sè thÝch hîp → ghÐp
sè !
Chó ý:Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 th× võa
chia hÕt cho 3, võa chia hÕt cho 9
Bµi 101:
a, Nh÷ng sè chia hÕt cho3: 1347; 6534; 93258
b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 : 6534; 93258
Bµi 103:
a, (1251 + 5316)∶3 v× , (1251 + 5316) ٪9 v× (1251 + 5316) = 6567 ٪9 v×
b, ٪ 9, ٪ 3 v×
c, ∶ 9, ∶ 3 V×
Bµi 105:
a, Nh÷ng sè chia hÕt cho9: 540; 450; 504; 405
b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 3 : 543; 453; 534; 354; 435; 345
Trang 402.KiÓm tra bµi cò:
1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho
2, cho 5, cho c¶ 2 vµ 5 cho
VD ?
1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 134 ∶ 2, 45 ∶ 5, 30 ∶ 2 vµ 5
1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho 3,
cho 9, cho c¶ 3 vµ 9 cho
VD ?
1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 252 ∶ 3, 45 ∶ 9, 45 ∶ 3 vµ 9
3.LuyÖn tËp:
- GV: Yªu cÇu HS lµm bµi
** ∶ 2 ⇒ * = 0, 2, 4, 6, 8 ⇒ * =2, 4, 6, 8
* ≠ 0VËy ** = 22, 44, 66, 88