Tiết 2: Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I: Mục tiêu: - HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên
Trang 11) Các ví dụ:
(SGK-T4)
Hoạt động 2: (21')
Cách viết các kí hiệu
GV:Cho HS đọc thông tin sau
nục 2- (T5)
? Người ta thường đặt tên cho
tập hợp như thế nào? cho VD
Đặt tên cho tập hợpbằng chữ cái in hoa
A = 1; 2;3
Trang 2GV: Giới thiệu kí hiệu thuộc,
-Các PT viết trong dấungoặc nhọn
- mỗi PT được liệt kêmột lần
HS đọc nội dung chú ý
1; 2; 3 là các phần tửcủa tập hợp
3) Luyện tập
Bài 1- T6
A = 9;10;11;12;13Hoặc
A = x N / 8 x14
12 A
16 ABài 2 - T6
C = T;0; ; ; ;A N H C
4) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
Nắm vững về tập hợp, cách viết một tập hợp bằng hai cách BT: 3 ;4 ;5 T6
-Ngày soạn: 16.08.2009
Ngày giảng: 18.08.2009(6a2)
19.08.2009(6a3)
Trang 3
Tiết 2: Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I: Mục tiêu:
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm
biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn
trên tia số
- HS phân biệt được các tập hợp N và N* biết sử dụng các kí hiệu và , biết số
tự nhiên liền sau số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II: Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV, bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn lại tập hợp; cách viết tập hợp; đọc trước bài
III: Các hoạt động dạy và học :
GV: Treo bảng phụ nội dung
Điền vào ô trống kí hiệu ;
13 N ; 23 N
GV: Uốn nắn - chốt lại
GV: Biểu diễn các số 0;1; 2; 3 trên
tia số các điểm đó lần lượt có tên
gọi là điểm 0; điểm 1; điểm 2
? Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6 trên
tia số
GV: Nhận xét - uốn nắn
? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn
trên tia số như thế nào?
GV: Điểm biểu diễn số tự nhiên a
HS suy nghĩ làm1HS lên trình bày
Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu làN
N = 0;1; 2;3; 4
Điểm biểu diễn số TN atrên tia số gọi là điểm a
Trang 4gọi là điểm a.
? Viết tập hợp các số TN khác o
GV: Giới thiệu tập hợp N*
GV: Treo bảng phụ nội dung
Điền vào ô trống dấu ;
? So sánh giá trị hai điểm biểu
diễn trên cùng tia số
GV: Cho HS đọc thông tin sau
mục 2
GV: Chỉ trên tia số và giới thiệu
trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm biểu diễn số
Giới thiệu số liền trước liền sau
? Viết số tự nhiên liền saucác số
HS: Đọc thông tin trong 3'
HS: Quan sát và lắng nghe
HS lên bảng điền
3 < 8; 15 > 9
HS: viết ra nhápMột HS lên trình bầy
Hai HS lên bảng viết
HS viết vào phiếu
2)Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên
a) a < b hoặc a > bviết a b để chỉ a < bhoặc a = b
b) a < b, b < c thì a < cc) Mỗi số tự nhiên cómột số liền sau duy nhất
d) Số 0 là số tự nhiênnhỏ nhất, không có số
TN lớn nhấte)Tập hợp N có vô sốphần tử
Trang 5- Biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
- Rèn tháy độ cẩn thận khi ghi các số
Trang 6? Để viết số năm trăm mười bảy
ta viết như thế nào?
? Để ghi được mọi số TN ta cần
HS xác định
Tách riêng 3 chữ sốtừng nhóm từ phải sangtrái
HS quan sát bảng
Số nghìn: 49Chữ số hàng nghìn: 9
Trang 7235 = 200 + 30 + 5
ab = 10a + b ( a0)
abc = 100a + 10b + cHS: 10; 99
một đơn vị ở hàngliền trước nó
Bài 12 - T10
2;0
Bài 13 - T10a) Số TN nhỏ nhất cóbốn chữ số là 1000
4) Hướng dẫn về nhà: (2')
- Nắm vững cách ghi số tự nhiên phân biệt số và chữ số
Trang 8BTVN 11; 12; 13; 14; 15 (T10 SGK) 18; 19; 20; 21; 27 (SBT T6).
Trang 9Tập hợp D có vô sốphần tử
NX: Một tập hợp có thể
có 1, 2 , nhiều, vô sốphần tử
HS: Thực hiện và thôngbáo kết quả
b) B =
HS khác nhận xét
1) Số phần tử của một tập hợp
* Chú ý:
- Tập hợp không cóphần tử nào gọi làtập rỗng
- Tập rỗng được kíhiệu là
Trang 10HS: làm nội dung ? 3theo nhóm
Đại diện các nhóm trìnhbầy
E = x y;
F = x y c d; ; ;
Tập hợp E là tậphợp con của tập hợpF
HS đọc nội dung bài 16
HS làm theo nhóm
3)Củng cố - Luyện tập
Bài 16 - T13)
(SGK-A = 20 có 1 phầntử
B = 0 có 1 phần tử
C = N có VS phầntử
Trang 11- Nắm vững tập hợp các số tự nhiên,Phân biệt được số tự nhiên chẵn, lẻ.
- Nắm vững phần tử của tập hợp, tính được số phần tử của tập hợp, tập con
- Rèn cho HS kĩ năng làm bài cẩn thận chính xác
Trang 12B không có phần tửnào
HS : nhận xét
Hai HS lên bảng tính
HS khác nhận xét
HS làm bài độc lập trong3'
( 99 - 21 ) : 2 + 1 =40
E = 32;34 96
Số phần tử của tậphợp
( 96 - 32 ) : 2 + 1 =33
Trang 13- Ôn lại về tập hợp , tập con
- Ôn lại phép cộng , phép nhân số tự nhiên , tính chất 2 phép toán
-Biết vận dụng hợp lý vào làm bài tập giải toán
Trang 14Phép nhân 2 số TN bất kìgọi là tích
x - 34 = 0
x = 34
1) Tổng và tích hai số tự nhiên
HS làm bài độc lập 2HS lên trình bầy
2) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
SGK - T 15
VD: Tính nhanha) 46 +17 +54 = ( 46 + 54 ) + 17
Trang 1525 ) 37 = 100 37 = 3700c) 83 36 + 83 64 = 83 ( 36 + 64 ) = 83 100
GV: Thu vài phiếu kiểm
tra rồi chốt lại kiểm tra
HS nhắc lại
HS làm theo nhóm (3')Đại diện các nhóm trình bày
4) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Nắm vững các cính chất của phép cộng và phép nhân
- BTVN : 26; 28; 30; 31 - ( SGK - T 17) 43; 44; 45; 46; 48 (SBT - T8)
Trang 16
-*** -Ngày soạn : 29.08.2009
Ngày giảng: 31.08.2009(6a2)
01.09.2009(6a3)
Tiết 7: LUYỆN TẬP I- Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu cho HS tính chất của phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên, biết vận dụng tính chất vào tính nhẩm , tính nhanh
- Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép cộng, phép nhân
- Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác
II- Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ , phiếu học tập, máy tính bỏ túi
HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi
III - Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức:
6a2: 6a3:
2) Kiểm tra: (5')
? Nhắc lại các tính chất của phép cộng , phép nhân các số TN
- Cho a, b là hai số tự nhiên , có nhận xét gì về hai số a ,b nếu a + b = a?
Hai HS lên bảng chữa
HS dưới lớp kiểm trachéo bài tập
Trang 17? Dãy số trên được viết theo
quy luật nào?
HS đọc nội dung bàitoán
HS làm bài độc lập ítphút
Ba HS lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét
HS đọc nhẩm nộidung bài toán
Tách 19 thành tổngsao cho có một sốcộng với 97 đượcchẵn trăm
HS: Hoạt động nhómNhóm 1;2;3 câu aNhóm 4;5;6 câu b
HS: Đọc nội dung bàitoán
Bài 31 - T17
Tính nhanh:
a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 +40)
= 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137)+ (318 +22)
= 600 + 340 = 940
c) 20 + 21 + 22 + +29 +30
= (20 + 30) + (21 + 29)+ +(24 + 26) + 25
= 275
Bài 32 - T17
a) 996 + 45 = 996 + (4 +41) = (996 + 4) + 41 = 1041
b) 37 + 198 = 198 + (2 + 35) =(198 + 2) + 35 = 200 + 35 = 235
Bài 33 - T17
1;1;2;3;5;8;13;21;34;55
Trang 18Hãy viết tiếp 4 số nữa
của máy tính thông dụng
Giới thiệu tính năng các nút
HS: Lấy máy thựchành theo
HS: Thực hiện thôngbáo kết quả
Trang 19- HS hiểu khi nào kết quả của phép trừ ,phép chia là một số TN.
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Biết vận dụng phép trừ , phép chia để giải toán
GV: Từ kết quả bài kiểm tra
trên GV giới thiệu phép trừ
b = a ta có phép trừ:
a - b = x
Trang 20Qua nội dung kiến thức trên
hãy nêu điều kiện phép trừ
số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b khi nào?
? Trong phép chia có dư số bị
chia bằng gì?
HS suy nghĩ trả lờia) x = 4 vì 4 3 = 12b) không tìm được giá trịnào của x
HS: Thực hiện theo nhómHS: Nhận xét
a b
a = b q
a = b q + r (0 < r < b)
2) Phép chia hết phép chia có dư:
( có phép chia hết)
r 0 phép chia códư
Trang 21b 0HS: Đọc nội dung bài toánHSlàm theo nhóm (5')Đại diện các nhóm trìnhbầy
Trang 22HS: Làm bài tập cho về nhà, máy tính bỏ túi.
III - Các hoạt động dạy và học:
HS lên bảng chữa
Bài 44 - T24
c) 4x : 17 = 0 4x = 0 : 17 = 0
x = 0 : 4 = 0d) 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
Bài 46 - T24
a) Trong phép chiacho 3 số dư có thể là0; 1; 2
b) Dạng TQ của sốchia hết cho 3 là 3kChia cho 3 dư 1 là 3k + 1
Chia cho 3 dư 2 là 3k + 2
Trang 23HS đọc nội dung bài
Bớt số hạng thứ nhất 4, thêm vào số hạng hai làHai HS lên bảng làm
HS: Đọc tìm hiểu phần hướng dẫn
HS làm vào phiếu2HS lên trình bầy
HS: Đọc nội dung bài
HS làm theo nhóm (3')
a) ( x + 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x =120 + 35 =155
c) 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61 =13
Bài 48 - T24
Tính nhẩm:
+) 35 + 98 = (35 - 2) + (98 +2)
= 33 + 100 = 133
+) 46 + 29 = (46 - 1) + ( 29 +1)
= 45 + 30 = 75
Bài 49 - T24
Tính nhẩm:
a) 321 - 96 = (321 + 4) - (96 +4)
= 325
-100 = 225b) 1354 - 997 = (1354 + 3) -(997 +3)
= 1357 1000
= 357
Bài 51 - T24
25
Trang 244) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Ôn lại phép cộng trừ số tự nhiên, nhân chia số TN
- Xem lại cách sử dụng máy tính
Trang 25Tiết 10 :Bài7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ
TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
? a4 là tích của mấy thừa số
bằng nhau ? Mỗi thừa số bằng
n thừa số (n 0 )
a : Là cơ số
n : Là số mũ Bài 56 - T27
Trang 26GV : treo bảng phụ nội dung ?
x : Là cơ số
5 : Là số mũ
HS làm bài theo nhóm
HS nhận xét Hai HS lên làm
2) Luyện tập
Bài 57 - T28
a) 26 = 2.2.2.2.2.2 =64
b) 34 = 3.3.3.3 = 81Bài 60 - T28 a) 33 34 = 37
Trang 27-HS nắm được định nghĩa lũy thừa ,phân biệt được cơ
số ,số mũ ,nắm được công thức nhân hai lũythừa cùng cơ số
- Biết viết gọn tích nhiều thừa số bằng nhau bằng lũy thừa ,biết tính giá trịcủa một lũy thừa
- HS thấy được ích lợi của việc viết gọn bằng lũy thừa
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
? Viết tích của hai lũy thừa sau
thành một lũy thừa
23 22 ; 33 34 ; a3 a4
? Từ kết quả trên có nhận xét
gì về số mũ của tích so với hai
số mũ của hai thừa số
Đại diện các nhóm trìnhbày
Số mũ của tích bằngtổng các số mũ
HS đọc nội dung ? 2
HS làm bài độc lậpHai HS lên bảng làm
2) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
a3.a4 = ( a.a.a )(a.a.a.a)
3) Luyện tập
Trang 28dạng lũy thừa trong đó đâu là
Bài 57 - T28
a) 26 = 2.2.2.2.2.2 =64
b) 34 = 3.3.3.3 = 81Bài 60 - T28 a) 33 34 = 37
Trang 29- HS nắm được công thức chia hai lũy thừa có cùng cơ số, qui ước a0 = 1 ( a
0)
- Biết chia hai lũy thừa có cùng cơ số
- Tính nhanh , chính xác tích hai lũy thừa cùng cơ số, thương hai lũy thừa cùng
cơ số
II - Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV bảng phụ
HS: Nhân hai lũy thừa có cùng cơ số
III - Các hoạt động dạy và học:
GV: Các KQ trên gợi cho ta
qui tắc chia hai lũy thừa cùng
Trang 30Qua đó GV nêu qui ước
? Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ
số ta làm như thế nào?
GV: nhận xét bổ sung và thông
báo đó chính là nội dung chú ý
GV: Treo bảng phụ nội dung ?
3) Chú ý:
SGK - T29
Hoạt động 4: (5')
Củng cố - Luyện tập
? Viết dạng tổng quát chia 2
lũy thừa cùng cơ số và phát
b) 108 : 102 = 106
c) a6 :a = a5
4) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Nắm vững và thuộc cách chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- Biết viết một số dưới dạng tổng lũy thừa của 10
- BTVN: 68; 69; 70; 71; 72 ( SGK- T30; 31)
- Xem lại cách thực hiện phép tính dưới tiểu học
Trang 32
HS: Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính ở tiểu học.
III - Các hoạt động dạy và học:
Có được coi là biểuthức
HS đọc nội dung chú ý
1)Nhắc lại về biểu thức
Thực hiện từ trái sangphải
Biểu thức không có dấungoặc, gồm các phép
2) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
+) 48 - 30 + 14 = 18 + 14 = 32+) 40 : 5 6 = 8 6 =48
+) 4 32 - 15 : 3
Trang 33tiến hành theo qui luật nào.
GV: Cho HS đọc qui ước
tính nhân ,chia.,lũythừa, phép trừ,
Thực hiện lũythừa,nhân , chia , trừ
HS: Làm bài độc lập ítphút
Đại diện các nhóm trìnhbầy
HSthảo luận làm vàobảng nhóm
6x - 39 = 201 3 = 6036x = 603 + 39
x = 107
HS suy nghĩ trả lời
= 4 : 9 - 15 : 3 = 36 - 5 = 31
b) Đối với biểu thức
3 HS đại diện làm
3) Luyện tập Bài 73 - T32
Thực hiện các phéptính
a) 5 42 - 18 : 32
= 5 16 - 18 : 9 = 80 - 2 = 78d) 80 - 130 12 4 2
4) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Nắm vững qui ước thực hiện các phép tính
- Biết vận dụng thực hiện các phép tính
Trang 34- Củng cố và khắc sâu cho HS qui ước thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng làm bài tập thực hiênh phép tính một cách một cách một linhhoạt
- Rèn cho HS có kỹ năng tính nhanh ,chính xác
II - Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV, bảng phụ
HS: Làm bài tập , máy tính túi
III - Các hoạt động dạy và học:
Trang 35HS: Điền nhanh vàobảng phụ
Nhóm 1; 2; 3 câu aNhóm 4; 5; 6 câu b
2 cách
- Theo thứ tự
- Vận dụng tính chấtphân phối
Làm các phép nhân ,chia trong ngoặctrước
Một HS lên trình bầy
HS: Làm việc độc lập
Bài 77 - T32
Thực hiện phép tínha) 27 75 + 25 27 - 150 = 27 ( 75 + 25 ) - 150 = 27 100 - 150 = 2700 - 150 = 2550b)
= 12000 - ( 3000 + 5400 + 1200)
= 12000 - 9600 = 2400
Bài 80 - T32
12 = 1
22 = 1 + 3
Trang 36HS: Đọc tìm hiểucách làm.
HS quan sát theo dõi
HS dùng máy tínhtính thông báo KQ
Trang 37- HS nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- Nhận biết được một tổng hai hoặc nhiều số hạng,một hiệu có chia hết cho một
HS: Xem lại định nghĩa phép chia hết, phép chia có dư
III - Các hoạt động dạy và học:
Nhắc lại quan hệ chia hết
GV: Cho HS đọc thông tin mục
Trang 38không chia hết cho b
GV: Nêu kí hiệu phép chia hết,
phép không chia hết
=a = b q + r * Kí hiệu:
a b (a chia hết chob)
a b (a không chiahết cho b)
+) a m; b m; c m (a +b +c) m HS: Làm bài độc lập (2')2HS lên trình bầy
HS: Làm bài theo nhóm trong 3'
Nhóm 1; 2 câu aNhóm 3 ; 4 câu bNhóm 5 ; 6 câu c
Trang 39- HS nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- Nhận biết được một tổng hai hoặc nhiều số hạng,một hiệu có chia hết cho một
số không
biết sử duụng kí hiệu ; ; chia hết ; không chia hết
.II - Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ
HS: Xem lại định nghĩa phép chia hết, phép chia có dư
III - Các hoạt động dạy và học:
* Tổng quát:
am; bm
Trang 40? Yêu cầu của ?4 là gì
Qua hai phần trên GV chốt lại
tính chất 2
HS :Đọc nội dung ?4Một HS lên trình bầy
?4
5 3; 4 3 nhưng( 5 + 4 ) 3
+) a m; b m; c m (a +b +c) m HS: Làm bài độc lập (2')2HS lên trình bầy
HS: Làm bài theo nhóm trong 3'
Nhóm 1; 2 câu aNhóm 3 ; 4 câu bNhóm 5 ; 6 câu c
49 7
210 7
Trang 41-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra ssố chia
hết cho 2, cho 5 không?
- Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu dấu hiệu, vận dụng dấu hiệu
II - Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV, bảng phụ
HS: Tính chất chia hết của một tổng, đọc trước bài:
III - Các hoạt động dạy và học:
Trang 42Dấu hiệu chia hết cho 2:
HĐ 2 - 1: Xây dựng dấu hiệu chia
? Từ hai kết luận trên cho biết khi
nào một số chia hết cho 2
GV: Cho HS nhận xét chốt lại dấu
hiệu chia hết cho 2
? Để xét xem 1 số có chia hết cho 2
không em dựa vào cơ sở nào?
0; 2; 4; 6; 8
HS: Suy nghĩ trả lờiThay dấu * bởi các chữ số 0; 2; 4; 6; 8
1; 3; 5; 7; 9
Các số tận cùng là số chẵnthì chia hết cho 2
HS đọc dấu hiệu
HS làm ?! độc lập trong (2')Một HS thônh báo KQ
? Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
không chia hết cho 5
Từ đó có kết luận gì?
? Từ hai kết luận trên cho biết khi
nào một số chia hết cho 5
GV: Nhận xét uốn nắn và nêu dấu
hiệu chia hết cho 5
Thay dấu * bởi chữ số 0hoặc 5
Thay dấu * bởi chữ số 1; 2;
3; 4; 6; 7; 8; 9 thì khôngchia hết cho 5
HS: Đọc nội dung dấu hiệu
3) Dấu hiệu chia hết cho 5
* Dấu hiệu chia hếtcho 5