1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán 2 - Học kì I - Trường TH Đại Ân 2A Long Phú – Sóc Trăng

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 871,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống Yêu cầu học sinh quan sát và đọc mẫu phép trừ Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là số nào?. - Học sinh làm bài sau đó 1 em lên Muốn tính hiệu [r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ ngày tháng 09 năm 2009

Toỏn

ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I: Mục tiêu:

- Biết đếm, đọc, viết, thứ tự các số trong phạm vi 100

- Nhận biết  các số có một chữ số, hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số (hai

II: Đồ dùng học tập:

Bảng phụ bài tập 2, SGK

III: Các hoạt động học tập chủ yếu

1 Giới thiệu bài:

- Kết thúc 7 trình lớp 1, các con đã học đến số nào?

- Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập về các số trong phạm vi 100

- Giáo viên giới thiệu và ghi

2 Ôn tập

* Bài 1 (3):

a) Nêu tiếp các số có một chữ số: -GV yêu cầu HS đọc đề bài bài

1

- YC HS làm phần a vào SGK

- Chữa bài: GV chữa miệng + GV YC HS nêu các số từ 0

đến 9 và  lại

- HS đọc

- HS làm phần a SGK

- 1 học sinh nói miệng

b) Viết số bé nhất có một chữ số:

0

Hỏi: Có mấy số có 1 chữ số?

+ Số lớn nhất có một chữ số là

số nào?

+ Số bé nhất có một chữ số là

số nào?

- Chốt: có 10 số có 1 chữ số là 0-9

số 0 là số nhỏ nhất có 1 chữ số

số 9 là số lớn nhất có một chữ

số

Trang 2

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a,

Nêu tiếp các số có 2 chữ số

b) Viết số bé nhất có 2 chữ số: 10

c) Viết số lớn nhất có 2 chữ số:

99

- YC Hs làm bài SGK cá nhân phần a

- Chữa: NHận xét chót bài

đúng + GV YC HS đọc xuôI, đọc

 các số ở mỗi hàng, đọc các số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 3

- GV gọi HS đọc tiếp câu hỏi phần b, c và gọi HS trả lời miệng

- HS làm bài SGK cá nhân

- 9 học sinh lần %  lên điền (mỗi học sinh 1 dòng)

Lớp nhận xét

- HS thực hiện theo YC của GV

- HS trả lời miệng câu b,c

2 học sinh trả lời

- Hỏi: Số bé nhất có 2 chữ số?

Số lớn nhất có 2 chữ số?

2 học sinh lên viết

* Bài 3 (3):

a) Viết số liền sau của 39: 40 -GV yêu cầu HS đọc đề bài bài

b) Viết số liền & của 90: 89 - YC HS làm bài vào vở Lớp làm bài tập vào vở

c) Viết số liền & của 99: 98 - Chữa: Nhận xét chốt bài đúng - Đổi vở chữa bài

d) Viết số liền sau của 90: 100 Chốt- Muốn tìm số liền &

của 1 số ta làm thế nào? (bớt đi 1)

- Muốn tìm số liền sau của 1

số phải làm gì (đếm thêm 1)

3 Củng cố, dặn dò: - Đếm từ 1  100 Hs trả lời

- Nêu các số bé nhất có 1chữ

số, 2 chữ số

- Nêu các số lớn nhất có 1 chữ

số, 2 chữ số

- Các số tròn chục có 2 chữ số?

- Số tròn chục liều sau của 70?

- Nhận xét tiết học, tuyên T7 học sinh học tốt, về nhà xem lại các bài tập đã làm

HS lắng nghe

Trang 3

Thứ ngày tháng 09 năm 2009

Tiết: 2 Ôn tập các số đến 100 ( tiếp)

I: Mục tiêu:

- Biết viết số có hai  số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự các số

- So sánh các số có hai chữ số trong phạm vi 100

II: Đồ dùng học tập:

Bảng phụ bài tập 1, 2 bằng giấy bài 5, SGK

III: Các hoạt động học tập chủ yếu

A Bài cũ

- Số bé nhất có một chữ số: - Giáo viên nêu yêu cầu gọi

- Số bé nhất có hai chữ số:

- Số tròn chục bé nhất

- Số tròn chục lớn nhất

- Số liền & của 80

B Bài mới: Ôn các số đến 100

(tiếp theo)

- Giáo viên giới thiệu nội dung tiết học và ghi bảng tên bài

- HS ghi vở

* Bài 1 (4): Viết (theo mẫu) - Giáo viên gọi HS yêu cầu

- Gọi HS đọc mẫu

- Nhận xét chốt bài làm đúng

GV % ý HS cách đọc số trong ; hợp hàng đơn vị

là 1,5, 4

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- HS đoc

- HS làm bài SGK

1 HS làm bảng

- Chữa bài, tự đối chiếu với bài làm đúng

* Bài 3 (4) (>, >, =) ?

34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85

72 > 70 68 < 86 86

40 + 4 = 44

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 học sinh nêu yêu cầu

- Lớp làm bài tập vào SGK

- 1 học sinh lên bảng làm

Trang 4

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

44

- Chữa bài: Giáo viên nhận xét, cho điểm, hỏi HS cách so sánh một số ; hợp

? Nêu cách so sánh 80 + 6

85 mà không cần hạ kết quả

- Chốt: YC HS nêu lại cách so sánh số có 2 chữ số

- HS nêu

* Bài 4 (4): Viết các số: 33, 54, 45, 28 - GV gọi HS đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc yêu cầu

- Lớp làm bài tập vào vở

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

54, 45, 33, 28 - Chữa bài: Giáo viên nhận xét, cho điểm, yêu cầu HS

giải thích ; hợp a

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đổi vở chữa bài

* Bài 5 (4): Viết số thích hợp vào ô trống,

biết các số đó là:

98, 76, 67, 93, 84

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Chữa bài:yêu cầu HS giải thích vì sao điền số vào ô trống này

Nhận xét chốt bài làm đúng

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài SGK

- HSgiải thích

C Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học, tuyên T7 học sinh làm bài tốt, học sinh tiến bộ

- Về nhà xem lại các bài đã

làm

Trang 5

Thứ ngày tháng 09 năm 2009

Tiết: 3 Bài: Số hạng - Tổng

I: Mục tiêu:

- Biết số hạng; tổng

- Giúp học sinh & đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính cộng

- Biết thực hiện phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Giải bài toán có văn bằng một phép cộng

II: Đồ dùng học tập:

Bảng phụ phần bài cũ, bài 1, SGK

III: Các hoạt động học tập chủ yếu

A Bài cũ

- GV gọi học sinh lên bảng 1 học sinh lên bảng

Lớp làm bảng con

- Xếp các số: 69, 13, 97, 36, 45 theo thứ tự - Giáo viên nhận xét, cho điểm Lớp nhận xét

bài cũ b) Từ lớn đến bé

B Bài mới - Giáo viên giới thiệu nội dung tiết

1 Giới thiệu số hạng và tổng: - Giáo viên ghi bảng phép cộng:

35 + 24 = 59, gọi Hs đọc phép cộng đó

- HS đọc

- Giáo viên giải thích (vừa nêu vừa

Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35 

gọi là số hạng, 24 cũng là số hạng còn 59 là

tổng

- GV gọi HS lên chỉ từng số trong phép cộng nêu tên gọi

Chốt: Các số đem cộng với nhau gọi là số hạng, kết quả của phép cộng gọi là tổng, Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng

- HS lần %  nhắc lại tên gọi từng thành phần của phép cộng (+)

2 Luyện tập

Số

hạng hạng Số

Tổng

Trang 6

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Bài 1 (5): Viết số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

- Gọi Hs đọc yêu cầu

- GV gọi HS đọc mẫu

?Làm thế nào tìm  tỏng là 17

?

- GV % ý HS tính nhẩm cho chính xác rồi ghi kết quả vào ô trống

- Chữa bài: Nhận xét chốt bài làm

đúng, yêu cầu HS nêu cách làm cột 2, 4

- Chốt: Muốn tìm tổng làm ntn?

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Hs đọc

- HS làm bài SGK

1 học sinh lên điền bảng

- HS trình bày bài làm

- HS nêu

* Bài 2 (5): Đặt tính rồi tính tổng (theo

- đầu bài YC cta điều gì?

- GV gọi HS đọc câu a

?

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- HS nêu

- HS quan sát mẫu

- lớp làm bài tập vào

vở, 1 HS làm bảng lớp

a) Các số hạng là 42 và 36

b) Các số hạng là 53 và 22

c) Các số hạng là 30 và 28

d) Các số hạng là 9 và 20

- Chữa bài: Nhận xét chốt bài làm

đúng

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính , cách tính,

- Khi dặt tính theo hàng dọc cần

% ý gì?Tính theo thứ tự nào?

- Đổi vở chữa bài

- HS nêu

* Bài 3 (5): Một cửa hàng buổi sáng bán

 12 xe đạp, buổi chiều bán  20 xe

đạp Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán  tất

cả bao nhiêu xe đạp?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hdẫn hs phân tích bài Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Giáo viên ghi bảng tóm tắt

- 2 học sinh đọc đề toán

- 1 học sinh nêu

- Lớp giải bài toán vào vở

Buổi sáng bán: 12 xe đạp

Buổi chiều bán: 20 xe đạp

Hai buổi bán: … xe đạp?

Trò chơi: Thi viết phép cộng và tính tổng

nhanh

- Nhận xét chốt bài làm đúng, hỏi

HS cách ghi lời giải khác

- Gv nêu cách chơi: 2 đội môĩ đội

3 ;

Cô nêu 3 phép tính Từng đội cử

- HS trình bày bài làm

Đổi vở kiểm tra

Thành lập đội chơi

Trang 7

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

thứ tự từ 1-3 đội nào viết nhanh,

đúng thắng.viết phép cộng có các

số hạng: 12, 14, 23 hãy viết phép tính và tính tổng

Cử 3 bạn

C Củng cố - dặn dò - Yêu cầu HS nêu lại tên gọi thành

phần và kết quả của phép cộng

- Nhận xét tiết học

Thứ ngày tháng 09 năm 2009

I: Mục tiêu:

Giúp học sinh

- Biết tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có văn bằng một phép tính cộng

II: Đồ dùng học tập:

Bảng phụ bài tập 1, 2, , SGK, 2 băng giấy trò chơi phần củng cố

III: Các hoạt động học tập chủ yếu

A Bài cũ

23 + 14

65 + 30 Lớp làm bảng con- Chữa: GV YC HS nêu tên gọi của

các số trong 2 phép cọng vừa làm

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Lớp làm bảng con

- NHận xét bài

B Bài mới: Luyện tập - Giáo viên giới thiệu nội dung tiết

- Chữa bài:YC HS nêu cách thực

- 1 học sinh nêu yêu cầu bảng phụ

- 1 học sinh lên bảng điền Lớp làm SGK

- Lớp nhận xét

Trang 8

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

hiện 1 số phép tính

? Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của PT con vừa làm

? Khi thực hiện tính theo hàng dọc thực hiện theo thứ tự nào?

Chốt: khi cộng chú ý cộng từ phải sang tráI, khi viết kq chú ý viết thẳng các chữ số cùng 1 hàng của các số hạng

- HS nêu

* Bài 2 (6): Tính nhẩm

50 + 10 + 20 = 80

50 + 30 = 80

40 + 10 + 10 = 60

40 + 20 = 60

- Gọi HS nêu Yêu cầu

- Nhận xét chốt bài làm đúng, yêu cầu Hs nêu cách nhẩm 1 số phép tính

GV cho HS nhận xét kết quả ở mỗi cột

GV giảng thêm cho Hs hiểu rõ vì

sao 2 phép tính ở cột 1 có kết quả

giống nhau

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Lớp làm bài toán vào SGK

1 học sinh lên bảng phụ,

- nêu cách tính nhẩm

- Nhận xét bài trên bảng

- Hs nêu

* Bài 3 (6): Đặt tính rồi tính

tổng, biết các số hạng là:

a) 43 và 25 b) 20 và 68

c) 5 và 21

- gọi HS đọc yêu cầu

- Bài ycầu ta làm gì ?

- Nhận xét chốt bài làm đúng, Yêu cầu Hs nêu cách đặt tính và cách tính phép tính 1 và 3, hỏi HS tên gọi thành phần kết quả phép cộng

- Khi đặt tính hàng dọc cần % ý gì? tính theo thứ tự nào?

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Lớp làm bài tập vào vở

1 học sinh lên bảng làm

- Lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra

- Hs nêu

* Bài 4 (6):

Tóm tắt:

Trai: 25 học sinh

Gái: 32 học sinh

Tất cả: … học sinh?

Giải

Tất cả có số học sinh đang ở

trong  viên là:

25 + 32 = 57 (học sinh)

Đáp số: 57 học sinh

C Củng cố - dặn dò

- gọi HS đọc đề toán

- Hdẫn hs phân tích đầu bài

Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - giáo viên ghi bảng tóm tắt

- gv chữa bài, hỏi HS cách ghi lời giải khác

? Để làm đúng bài toán đố cần %

ý gì?

- YC HS nhắc lại tên gọi thành phần và kết quả phép cộng, % ý khi đặt tính và tính

- 2 học sinh đọc đề toán

- 1 học sinh nêu

- Lớp làm bài toán vào vở

1 HS làm bảng

- Lớp nhận xét

Đổi vở kiẻm tra

Trang 9

Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Thứ ngày tháng 09 năm 2009

Tiết 5 Bài : Đề xi mét

I: Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết đề xi mét (dm) là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó

- Biết quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét, ghi nhớ 1dm = 10 cm

- Nhận biết  độ lớn của đơn vị đodm, so sánh độ dài đoạn thẳng trong ; hợp đơn giản; thực hiện cộng trừ các số đo có đơn vị đo độ dài là dm

II: Đồ dùng học tập:

o& dài có vạch chia theo dm, bảng phụ, phần bài cũ, bài 1, 2 (7), 20 băng giấy dài 10cm

III: Các hoạt động học tập chủ yếu

Nội dung dạy học

A Bài cũ

- Đặt tính rồi tính tổng biết các số

hạng là: 23 và 33, 73 và 11 Gọi học sinh lên bảng làm.

giáo viên cho điểm

- 2 học sinh lên bảng làm Lớp làm bảng con

- Lớp nhận xét,

B Bài mới - Giáo viên giới thiệu nội dung tiết

1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề xi

10 cm = 1dm

1 dm = 10 cm

- Giáo viên phát cho mỗi bàn 1 băng giấy, học sinh lấy & đo

? Băng giấy dài mấy xăng ti mét?

- Giáo viên vừa nói vừa viết lên bảng

10 xăng ti mét còn gọi là 1 đề xi mét

đề xi mét là đơn vị đo độ dài đề xi mét viết tắt là dm

- Gọi HS nêu lại

?1dm = ? cm

?10cm = ?dm

- HS nêu

- 3, 5 học sinh nhắc lại

- HS nêu

Trang 10

Nội dung dạy học

- Dùng phấn vạch trên & các

đoạn thẳng có độ dài là 1dm, vẽ vào bảng con

- Học sinh vạch trên & của mình, vẽ vào bảng con

- Nhận biết đoạn thẳng có độ dài

- Đọc các số sau:

2 Luyện tập

* Bài 1 (7): Quan sát hình vẽ và trả

lời các câu hỏi:

a) Điền bé hơn hoặc lớn hơn vào

chỗ chấm cho thích hợp

- Độ dài đoạn thẳng AB … 1dm

- Độ dài đoạn thẳng CD … 1dm

b) Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào

chỗ chấm cho thích hợp

- Đoạn thẳng AB … đoạn thẳng CD

- Đoạn thẳng CD … đoạn thẳng AB

- gọi HS đọc yêu cầu

- Bài YC gì ?

- Đoạn thẳng thứ nhất dài bao nhiêu ?

- YC HS quan sát thật kĩ hình vẽ dể trả lời câu hỏi

- Chữa : nhận xét chốt bài đúng

GV hỏi HS lí do điền vào mỗi chỗ trống

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- HS nêu

- Học sinh quan sát hình vẽ,

và làm bài SGK

1 HS làm bảng phụ

- HS nêu lí do

* Bài 2(7): Tính (theo mẫu)

a) 1dm + 1dm =

8dm + 2dm =

8dm - 2dm =

10dm - 9dm =

- Bt yc chúng ta làm gì?

- GV gọi HS đọc mẫu

?Quan sát mẫu, kết quả của 2 phép tính này có gì khác so với các phép tinh thông ;:

? Khi thực hiện phép tính có tên đơn vị kèm theo này chú ý điều gì?

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- HS đọc mẫu

- Lớp làm bài toán vào vở

2 học sinh lên bảng

- Đổi vở, nhận xét

C Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học

Trang 11

TUAÀN 2

Thửự hai ngaứy thaựng 09 naờm 2009

Toaựn

I,MUẽC TIEÂU.

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong trờng hợp

đơn giản

- Nhận biết đợc độ dài đề-xi-mét trên thớc thẳng

- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản

- Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài 1dm

II,ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC.

- GIAÙO VIEÂN: baứi daùy, thửụực ủo

- HOẽC SINH: duùng cuù moõn hoùc, VBT

III,CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1 OÅn ủũnh.

- Haựt vui

- Kieồm tra sú soỏ

2 Kieồm baứi cuừ.

- chaỏm moọt soỏ VBT cuỷa hoùc sinh

- Nhaọn xeựt

3 Daùy baứi mụựi.

- Giụựi thieọu baứi: Hoùm nay caực em hoùc tieỏp phaàn

luyeọn taọp

- Giaựo vieõn ghi tửùa baứi

- Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn taọp:

- Baứi taọp 1:

- Hửụựng daón

- Goùi hoùc sinh neõu caựch laứm baứi

- 10 cm = ………… dm

1 dm = ……… cm

- Tỡm treõn thửụực vaùch chổ xem

- veừ ủoaùn thaỳng daứi 1 dm

- Baứi taọp 2:

- Tỡm treõn thửụực thaỳng vaùch chổ 2 dm

Haựt vui, BCSS

- Hoùc sinh laởp laùi tửùa baứi

- Hoùc sinh neõu yeõu caàu

- Hoùc sinh tửù laứm baứi, chửừa baứi

- ẹieàn soỏ vaứo oõ troỏng thớch hụùp

- 10 cm = 1 dm

- 1 dm = 10 cm.

- vaùch soỏ 10 chổ 1 dm, 10 cm baống 1

dm, ủoọ daứi tửứ vaùch 0 – 10 baống 1dm

1 dm

- Hoùc sinh trao ủoồi tỡm vaứ chổ vaùch 2 dm tửứ vaùch 0 – 20 Coự 1 dm + 1 dm = 2 dm nhử vaọy 20 treõn

Trang 12

- 2 dm = ……… cm

- Baứi taọp 3:

- Cho hoùc sinh laứm mieọng tửứng phaàn

loi nhaọn xeựt

- Baứi taọp 4: ẹieàm cm hoaởc dm vaứo choó chaỏm thớch

hụùp

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt sửỷa sai

4 Cuỷng coỏ – daởn doứ.

Hoõm nay em vửứa hoùc baứi gỡ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen caực em hoùc toỏt

- Xem laùi baứi vaứ laứm baứi taọp vaứo VBT

- Chuaồn bũ baứi “Soỏ bũ trửứ – Soỏ trửỉ – Hieọu”

thửụực thaỳng chổ 2 dm

- hoùc sinh ghi keỏt quaỷ vaứo vụỷ

- Hoùc sinh trao ủoồi yự kieỏn ủeồ lửùa choùn vaứ ủieàn cm hoaởc dm

HS traỷ lụứi

Thửự ba ngaứy thaựng 09 naờm 2009

Moõn: Toaựn Tieỏt:

I MUẽC TIEÂU

* Giúp học sinh :

- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép tính

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- GV: Phaỏn maứu

- HS: Baỷng con, phaỏn , VBT

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 OÅn ủũnh.

2 Kieồm baứi cuừ.

- Chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ baứi taọp ụỷ nhaứ cuỷa hoùc sinh

- Nhaọn xeựt

3 Daùy baứi mụựi.

- Giụựi thieọu baứi: Caực em ủaừ bieỏt teõn goùi caực thaứnh

phaàn trong pheựp coọng Hoõm nay chuựn gta cuứng tỡm

hieồu veà teõn goùi trong pheựp trửứ

- Giaựo vieõn ghi tửùa baứi leõn baỷng

- Giụựi thieọu soỏ bũ trửứ, soỏ trửứ, hieọu:

Haựt vui

- Hoùc sinh laộng nghe

- Hoùc sinh laởp laùi tửùa baứi

... B? ?i m? ?i: Ôn số đến 100

(tiếp theo)

- Giáo viên gi? ?i thiệu n? ?i dung tiết học ghi bảng tên

- HS ghi

* B? ?i (4):< /i> Viết (theo mẫu) - Giáo viên g? ?i HS yêu... viên nhận xét, cho ? ?i? ??m Lớp nhận xét

b? ?i cũ b) Từ lớn đến bé

B B? ?i m? ?i< /b> - Giáo viên gi? ?i thiệu n? ?i dung tiết

1 Gi? ?i thiệu số hạng tổng:< /i> - Giáo viên ghi...

- G? ?i HS đọc yêu cầu

- Hdẫn hs phân tích B? ?i tốn cho biết gì? h? ?i gì?

- Giáo viên ghi bảng tóm tắt

- học sinh đọc đề toán

- học sinh nêu

- Lớp gi? ?i toán

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w