- Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh hai số nguyên, tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, sáng tạo cho HS.. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên – Khoảng
Trang 11.GV: Thớc có chia đơn vị, trục số, đọc tài liệu, máy chiếu.
2.HS: Thớc có chia đơn vị, kiến thức bài trớc
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: *HĐ1: (5 phút)
- Câu hỏi: Hãy veừ truùc soỏ, lấy 5 cặp điểm biểu diễn số nguyên cách đều điểm 0, ủoùc các soỏ nguyeõn, chổ roừ
ra soỏ nguyeõn aõm, soỏ tửù nhieõn
2 Giới thiệu bài: (1 phút)
Ta có thể dùng số nguyên để nói về các dại lợng có hai hớng ngợc nhau
3.Bài mới:
14/
* Hẹ2:
GV giụựi thieọu teõn caực loaùi soỏ : soỏ
nguyeõn aõm, nguyeõn dửụng, soỏ 0 , taọp
hụùp caực soỏ nguyeõn vaứ kyự hieọu
GV : Tửứ vieọc xaực ủũnh soỏ tửù nhieõn
treõn truùc soỏ, giụựi thieọu soỏ ngueõn
dửụng
GV : Tửụng tửù giụựi thieọu taọp hụùp soỏ
nguyeõn, kyự hieọu
GV : Taọp hụùp N quan heọ nhử theỏ naứo
vụựi taọp Z ?
GV : Lửu yự caực ủaùi lửụùng trong sgk
ủaừ coự quy ửụực (+), (-) Tuy nhieõn
thửùc tieón coự theồ tửù ủửa ra quy ửụực
GV : Sửỷ duùng H 38 giụựi thieọu vớ duù
tửụng tửù sgk
GV : Aựp duùng tửụng tửù xaực ủũnh vũ trớ
caực ủieồm C, D, E ?
GV : Sửỷ duùng H.39 giụựi thieọu ?2
– ễÛ H 39 (vũ trớ A) chuự oỏc seõn caựch
maởt ủaỏt bao nhieõu meựt ?
HS : Xaực ủũnh treõntruùc soỏ :
- Soỏ tửù nhieõn
-Soỏ nguyeõn aõm k
HS : Quan saựt truùc soỏvaứ nghe giaỷng
HS : Taọp hụùp N laứ con cuỷa taọp Z
HS : ẹoùc nhaọn xeựtsgk vaứ vớ duù minh hoaùcaựch sửỷ duùng soỏnguyeõn aõm, nguyeõndửụng
HS : Quan saựt H.38 vaứnghe giaỷng
HS : Thửùc hieọn ?1tửụng tửù vớ duù
* Chuự yự : Sgk : tr 69.
Trang 2– Xaực ủũnh caực vũ trớ oỏc seõn ủoỏi vụựi
caõu a, b ?
GV : Hửụựng daón tửụng tửù vụựi ?3
Chuự yự : Nhaọn xeựt vũ trớ khaực nhau
cuỷa oỏc seõn trong hai trửụứng hụùp a,b
vaứ yự nghúa thửùc teỏ cuỷa keỏt quaỷ thửùc
teỏ laứ +1m, -1m
GV : Nhaỏn maùnh nhu caàu caàn mụỷ
roọng taọp hụùp N vaứ soỏ nguyeõn coự theồ
coi laứ coự hửụựng
HS : Caỷ hai trửụứnghụùp a vaứ b chuự oỏc seõnủeàu caựch A moọt meựt
HS : Trửụứng hụùp a :chuự oỏc seõn caựch A moọtmeựt veà phớa treõn Trửụứng hụùp b : chuự oỏcseõn caựch A moọt meựtveà phớa dửụựi
– Caõu b) ẹaựp soỏ cuỷa ?
2 laứ : +1m vaứ -1m
10/
* Hẹ3:
GV dửùa vaứo hỡnh aỷnh truùc soỏ giụựi
thieọu khaựi nieọm soỏ ủoỏi nhử sgk
GV : Tỡm vớ duù treõn truùc soỏ nhửừng
caởp soỏ caựch ủeàu ủieồm 0 ?
GV : Khaỳng ủũnh ủoự laứ caực soỏ ủoỏi
nhau
GV : Hai soỏ ủoỏi nhau khaực nhau nhử
theỏ naứo ?
GV : Hửụựng daón tửụng tửù vụựi ?4
– Chuự yự : soỏ ủoỏi cuỷa 0 laứ 0
HS : Quan saựt truùc soỏvaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi
HS : Vớ duù : 1 vaứ -1 ; 2vaứ -2 ; 3 vaứ -3 …
HS : Khaực nhau veàdaỏu “+” ,”-“
HS : Thửùc hieọn tửụngtửù vớ duù
2 Soỏ ủoỏi :
– Treõn truùc soỏ, hai ủieồm naốm ụỷ haiphớa ủieồm 0 vaứ caựch ủeàu ủieồm 0bieồu dieón hai soỏ ủoỏi nhau
– Hai soỏ ủoỏi nhau chổ khaực nhauveà daỏu
– Soỏ ủoỏi cuỷa soỏ 0 laứ 0
Vd : 1 laứ soỏ ủoỏi cuỷa -1 ; -2 laứ soỏủoỏi cuỷa 2 …
4.Cuỷng coỏ: (13 phuựt)
- HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
- HS làm các bài tập 6 -> 10 sgk trang 70; 71
- Vaọn duùng yự nghúa soỏ nguyeõn treõn thửùc teỏ, tỡm soỏ ủoỏi vaứ bieồu dieón ủửụùc treõn truùc soỏ
5.Hửụựng daón về nhaứ : (1 phuựt)
- Hoaứn thaứnh baứi taọp coứn laùi (sbt : tr 55; 56) tửụng tửù
- Chuaồn bũ baứi 3 “ Thửự tửù trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn “
- Kieỏn thửực: HS bieỏt so saựnh hai soỏ nguyeõn Tỡm ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh hai số nguyên, tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, sáng tạo cho HS Phát triển t duy suy luận lôgic
B.Trọng tâm: So sánh hai số nguyên
Trang 3- Tập hợp các số nguyên ( nguyên dương, nguyên âm và số 0) ?
- Số đối của một số nguyên ?
- So sánh hai số tự nhiên trên tia số ?
2.Giíi thiƯu bµi: (1 phĩt)
§Ĩ so s¸nh hai sè nguyªn ta lµm nh thÕ nµo, ch¼ng h¹n nh sè -10 vµ 1 th× sè nµo lín h¬n, c¸c em cïngt×m hiĨu trong tiÕt häc nµy
3.Bµi míi:
11/
* HĐ2 :
So sánh hai số tự nhiên, suy
ra so sánh hai số nguyên
GV : Nhấn mạnh trên trục
số , điểm a nằm bên trái
điểm b điểm thì a < b và
ngược lại
GV : Liên hệ số tự nhiên
liền trước, liền sau giới
thiệu tương tự với số nguyên
GV : Trình bày nhận xét và
giải thích ( mọi số nguyên
dương đều nằm bên phải số
HS : Nghe giảng và tìm vídụ minh họa
– Làm ?2
1 So sánh hai số nguyên :
– Khi biểu diễn trên trục số (nằmngang), điểm a nằm bên trái điểm b thìsố nguyên a nhỏ hơn số nguyên b –Nhận xét : (Sgk : tr 72)
9/
* HĐ3 :
Định nghĩa giá trị tuyệt đối
của số nguyên và áp dụng
vào bài tập
GV : Giới thiệu định
nghĩavà kí hiệu tương tự
sgk dựa vào trục số H 43
GV : Giới thiệu khoảng cách
từ điểm -3, 3 đến điểm 0
trên trục số
GV : Tìm trên trục số các
điểm có đặc điểm tương tự ?
GV : Giới thiệu định nghĩa
giá trị tuyệt đối tương tự
sgk
GV : Củng cố qua việc tìm
HS : Trả lời câu hỏi trong
ô nhỏ đầu bài
HS : Quan sát H.43 , nghegiảng
– Aùp dụng tìm ví dụ vàgiải tương tự với ?3
HS : Aùp dụng làm ?4
HS : Đọc phần nhận xétsgk và tìm ví dụ tương ứng
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
– Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0trên trục số là giá trị tuyệt đối của số
nguyên a ( Kí hiệu : a )
Vd : 3 = 3 , 3 = 3 75
= 75 , 0 = 0 Nhận xét : (Sgk : tr 72)
0 1 2 3 4 5 -5 -4 -3 -2 -1
3 (đơn vị) 3 (đơn vị)
Trang 4vớ duù minh hoùa cho caực noọi
dung nhaọn xeựt sgk
– Keỏt quaỷ khi tỡm giaự trũ
tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn
baỏt kyứ nhử theỏ naứo vụựi 0 ?
GV : Chuự yự : Trong hai soỏ
nguyeõn aõm, soỏ naứo coự giaự trũ
tuyeọt ủoỏi nhoỷ hụn thỡ soỏ ủoự
lụựn hụn vaứ ngửụùc laùi
HS : Keỏt quaỷ khoõng aõm ( lụựn hụn hoaởc baống 0 )
4.Cuỷng coỏ: (15 phuựt)
- HS nhắc lại: Cách so sánh hai số nguyên, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên
5.Hửụựng daón về nhaứ : (2phuựt)
- Hoùc lyự thuyeỏt theo phaàn ghi taọp
- Hoaứn thaứnh caực baứi taọp coứn laùi ụỷ sgk tửụng tửù vaứ chuaồn bũ tieỏt luyeọn taọp
Ngaứy soaùn:
-********** -Ngaứy daùy :
Tiết 43: LUYEÄN TAÄP A.
Muùc tieõu :
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ khaựi nieọm veà taọp hụùp Z vaứ taọp hụùp N Cuỷng coỏ caựch so saựnh hai soỏ nguyeõn ,
caựch tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn, caựch tỡm soỏ ủoỏi, soỏ lieàn trửụực, lieàn sau cuỷa moọt soỏ nguyeõn
- Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi, soỏ ủoỏi, so saựnh vaứ tớnh giaự trũ bieồu thửực coự chửadaỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi
- Thaựi ủoọ: Thaựi ủoọ caồn thaọn vaứ chớnh xaực qua vieọc aựp duùng quy taộc Phát triển t duy suy luân lôgic
B.Trọng tâm: So ánh số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên
Câu hỏi: Baứi taọp 16 (sgk : tr 73)
Noựi taọp hụùp Z bao goàm hai boọ phaọn laứ soỏ tửù nhieõn vaứ soỏ nguyeõn aõm coự ủuựng khoõng ? Taùi sao ?
Phơng án trả lời: Bài 16: 7N (đ) 7Z (đ) 0 N (đ) 0 Z (đ)
-9 Z (đ) -9 N (s) 11,2 N (s)
Câu nói: Tập hợp Z gồm số tự nhiên và số nguyên âm là sai, vì tập hợp Z còn có số 0
2.Giới htiệu bài: (1 phút)
Trong tiết học này, các em vận dụng kiến thức đã học về só nguyên để làm một số dạng bài tập cóliên quan
3 Bai mới:
Trang 5Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
12/
12/
6/
* Hẹ2 :
GV : Sửỷ duùng truùc soỏ hửụựng
daón giaỷi thớch caực caõu ụỷ bt 18
(sgk : 73)
Cuỷng coỏ soỏ nguyeõn coự theồ
xem goàm hai phaàn : phaàn daỏu
vaứ phaàn soỏ qua BT 19 sgk
–Cuỷng coỏ tớnh chaỏt thửự tửù treõn
truùc soỏ
GV : Treõn truùc soỏ : soỏ a nhoỷ
hụn soỏ b khi naứo ?
GV : Chuự yự coự theồ coự nhieàu
ủaựp soỏ
* Hẹ3 :
Cuỷng coỏ tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi
cuỷa moọt soỏ nguyeõn , aựp duùng
tớnh giaự trũ bieồu thửực ủaùi soỏ
GV : Thửự tửù thửùc hieọn bieồu
thửực ụỷ caõu a laứ gỡ ?
GV : Nhaọn xeựt keỏt quaỷ tỡm
ủửụùc ụỷ baứi taọp 20 vaứ khaỳng
ủũnh laùi thửự tửù thửùc hieọn vụựi
bieồu thửực coự daỏu giaự trũ tuyeọt
ủoỏi
Cuỷng coỏ nhaọn xeựt :hai soỏ ủoỏi
nhau coự giaự trũ tuyeọt ủoỏi baống
nhau
GV: ẹũnh nghúa hai soỏ ủoỏi
nhau ?
GV : ẹieồm gioỏng nhau vaứ
khaực nhau cuỷa hai soỏ ủoỏi
nhau laứ gỡ ?
GV : Chuự yự tỡm soỏ ủoỏi cuỷa soỏ
coự daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi
? Số liền trớc của số nguyên a
HS : Laàn lửụùt ủoùc, traỷlụứi caực caõu hoỷi sgkdửùa theo truùc soỏ vaứgiaỷi thớch
HS : Khi ủieồm a naốmbeõn traựi ủieồm b
HS : Giaỷi tửụng tửùphaàn beõn
HS : 8 = 8 ; 4 =
4 a) 8 - 4 = 8 – 4 =
4 – Thửùc hieọn tửụng tửùcho caực caõu coứn laùi
HS : Phaựt bieồu ủũnhnghúa tửụng tửù sgk
HS : Gioỏng nhau phaànsoỏ , khaực nhau phaàndaỏu
HS : Giaỷi tửụng tửùphaàn beõn
HS: 3 em lên bảng thựchiện
HS: Số liền sau của số ahơn a 1 đơn vị
c) -10 < -6 ; -10 < + 6 d) +3 < + 9 ; -3 < + 9
2.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên
BT 20 (sgk : tr 73).
a) 8 4 = 8 – 4 = 4 b) 7 3 7 3 21
c) 18 : 6 18 : 6 = 3 d) 153 53 153 53 206
BT 21 ( sgk : 73)
Soỏ -4 laứ soỏ ủoỏi cuỷa + 4
Soỏ 6 laứ soỏ ủoỏi cuỷa - 6 Vì 5 = 5 => 5 là soỏ ủoỏi cuỷa - 5Vì 3 = 3 => Số đối của 3 là số -3
3.Số liền tr ớc, số liền sau Bài 22 sgk tr 74
a) Số liền sau của 2 là 3
Số liền sau của -8 là -7
Số liền sau của 0 là 1
Số liền sau của -1 là 0b) Số liền trớc của -4 là -5
Số liền trớc của 0 là -1
Số liền trớc của 1 là 0
Số liền trớc của -25 là -26c) a = 0
Trang 6và số a có quan hệ gì? a kém a 1 đơn vị
4.Cuỷng coỏ: (4 phút)
- Củng cố ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan
5.Hửụựng daón về nhaứ : (2 phuựt)
– Giaỷi baứi taọp 22 (sgk : tr 74) , tửụng tửù tỡm soỏ lieàn sau, lieàn trửụực trong N
– Chuaồn bũ baứi 4 “ Coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu”.
– Ôn taọp quy taộc laỏy giaự tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn
- Kú naờng: Rèn kĩ năng cộng hai số nguyên cùng dấu
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vụựi thửùc tieón
- Câu hỏi: Neõu caựch so saựnh hai soỏ nguyeõn a vaứ b treõn truùc soỏ
Chửừa baứi taọp 28 trang 58 SBT
- Phơng án trả lời: Trên trục số, nếu a ở bên trái của b thì a < b, nếu a ở bên phải của b thì a > b
2 Giới thiệu bài: (1 phút)
Khi cộng hai số nguyên dơng chính là cộng hai số tự nhiên, còn khi cộng hai số nguyên âm thì ta làm
nh thế nào, các em cùng tìm hiểu trong tiết học này
3.Bài mới:
6/
* Hẹ2 :
Hửụựng daón HS coọng hai soỏ
nguyeõn dửụng nhử coọng hai soỏ
1 Coọng hai soỏ nguyeõn dửụng :
Trang 7GV : Giới thiệu quy tắc tăng
âm trong thực tế đối với nhiệt
độ hay tiền
GV : Khi nhiệt độ tăng 20C , ta
nói nhiệt độ tăng 20C Khi
nhiệt độ giảm 30C , ta có thể
nói nhiệt độ tăng -30C
– Tương tự khi tiền giảm 10000
đồng, ta có thể nói số tiền tăng
-10 000 đồng
GV : Giải thích ví dụ sgk
GV : Em có nhận xét gì về hai
kết quả vừa tìm được ?
GV : Hãy phát biểu quy tắc
cộng hai số nguyên cùng dấu ?
GV : Aùp dụng quy tắc vừa học
làm ?2
GV : Quy tắc trên có đúng khi
cộng hai số nguyên dương hay
không ?
HS : Nghe giảng
HS : Đọc ví dụ sgk : tr74
Thực hiện phép cộng:
(-2) + (-2) trên trục số
và làm ?1 (-4) + (-5) = -9 (cộngtrên trục số )
4
+ 5 = 9
HS : Tổng hai sốnguyên âm bằng số đốicủa tổng hai giá trị tuyệtđối của chúng
HS : Phát biểu tương tựsgk
HS : làm ?2 tương tự vídụ
HS : Trả lời và tìm ví dụminh hoạ
– Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả
Vd1 : (-17) + (-54) = -(17 + 54 ) = -71
Vd2 : (-23) + (-17) = -40
4.Củng c è, luyƯn tËp : (15 phút)
– Nhận xét, tổng hợp cách cộng hai số nguyên cùng dấu
+Cộng hai giá trị tuyệt đối (phần số )
+Dấu là dấu chung
- HS lµm c¸c BT trong sgk díi sù híng dÉn cđa GV:
Bµi 23: a) 2763+152 = 2915 b) (-7)+(-14) = -(7+14) = -21 c) (-35)+(-9) = -(35+9) = -64
Bµi 24: a) 17+ 33= 17+33 = 50 b) 37 15 = 37+15 = 52
Bµi 25: a) (-2)+(-5) < -5 b) (-10) > (-3)+(-8)
5.Hướng dẫn vỊ nhà : (1 phút)
– Học lý thuyết như phần ghi tập, hoàn thành phần bài tập còn lại ( sgk : tr 75)
– Chuẩn bị bài 5 “ Cộng hai số nguyên khác dấu “.
Trang 8Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết cộng hai số nguyên Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặcgiảm của một đại lượng
- Kĩ năng: Rènù kĩ năng thực hiện phép cộng hai số nguyên khác dấu
- Thái độ: Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học Có ý thứcliên hệ những điều đã học với thực tiễn
B.Trọng tâm: Cộng hai số nguyên khác dấu
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Thước, trục số, đọc tài liệu, máy chiếu
2.HS: Thước, kiến thức đã học
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: * HĐ1: (7 phút)
- Câu hỏi: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ? cộng hai số nguyên dương ? Cho ví dụ ?
Tính 37 + 15 ; (-37) + (-12)
- Phương án trả lời: 37 + 15 = 37 + 15 = 52
(-37) + (-12) = -(37+12) = -49
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Ở bài trước các em đã tìm hểu phép cộng hai số nguyên cùng dấu, vậy phép cộng hai số nguyênkhác dấu thì thực hiện như thế nào, các em cùng tìm hểu trong tiết học này
3 Bài mới:
10/ * HĐ2 :
Nêu vấn đề như sgk và củng cố
một quy ước thực tế (nhiệt độ giảm
nghĩa là tăng âm) qua ví dụ sgk
GV : Nhận xét và trả lời câu hỏi
dựa vào trục số
GV : Hãy vận dụng tương tự để
làm ?1
GV : yêu cầu HS trình bày các
bước di chuyển như phần ví dụ sgk
GV : Kết luận : Hai số nguyên đối
nhau có tổng bằng 0
GV : Yêu cầu thực hiện ?2
GV : Lưu ý cách tính trị biểu thức
có dấu giá trị tuyệt đối
GV : Rút ra nhận xét chung
– Trong trường hợp a) do 6 > 3
nên dấu của tổng là dấu của (-6)
HS : Đọc ví dụ sgk : tr 75
Và tóm tắt đề bài
HS: thực hiện phép cộng trêntrục số
HS : Quan sát hình vẽ trục sốvà nghe giảng
HS : Thực hiện trên trục số vàtìm được hai kết quả đầubằng 0
HS : a) 3 + (-6) = -(6 – 3)
= -3, (cộng trên trục số )
6
- 3 = 6 – 3 = 3 – Kết quả nhận được là hai sốđối nhau
– Tương tự với câu b
1.Ví dụ :
sgk + (+3) + (-5) = -2
Trang 9– Trong trường hợp b) do 4 > 2
nên dấu của tổng là dấu của (+4)
– Các kết quả trên minh họa cho
quy tắc cộng hai số nguyên khác
dấu
10/ * HĐ3 :
Quy tắc cộng hai số nguyên khác
dấu :
GV : Khẳng định lại quy tắc và áp
dụng vào ví dụ
HS : Phát biểu quy tắc cộnghai số nguyên khác dấu tươngtự sgk
HS : Làm ?3 tương tự ví dụ – Chú ý thực hiện đầy đủ cácbước như quy tắc
2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu :
Học SGK trang 76
Vd :(-273) + 55 = -(273 – 55) = -218 (vì 273 > 55)
?3:
(-38)+27 = -(38-27) = -11b) 273+(-120) = +(273-120) = 153
4.Củng cố, luyện tập: (15 phút)
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên
- HS làm BT vận dụng: Bài tập 27 -> 30 ( sgk : tr 76)
- BT: Điền đúng, sai vào ô vuông:
(+7) + (-3) = (+4)
(-2) + (+2) = 0
(-4) + (+7) = (-3)
(-5) + (+5) = 10
5.Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Học lý thuyết như phần ghi tập, chú ý phân biệt điểm khác nhau của hai quy tắc cộng hai sốnguyên cùng dấu và khác dấu
- Bài tập về nhà: bài 31 -> 35 trang 77 SGK
- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 77)
- Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính biết rút ranhận xét
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảmcủa một đại lượng thực tế
Trang 10B.Trọng tâm: Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Thước, bảng phụ, đọc tài liệu tham khảo
2.HS: Kiến thức về phép cộng hai số nguyên
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: * HĐ1: (8 phút)
- Câu hỏi: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm Làm bài tập 36 (sbt : tr 58)
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ? Làm BT 43 (sbt : tr59)
So sánh đặc điểm của hai quy tắc trên
- Phương án trả lời: Bài 36: a) (-7)+(-328) = -(7+328) = -335 b) 12+ 23 = 12+23 = 35
Bài 43: a) 0+(-36) = -(36-0) = -36 b) 29 +(-11) = 29+(-11) = +(29-11) =18
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Trong tiết học này các em vận dụng quy tắc về phép cộng hai số nguyên cùng dấu và quy tắc vềphép cộng hai số nguyên khác dấu để làm một số dạng bài tập có liên quan
GV : Hãy phát biểu quy tắc
cộng hai số nguyên cùng dấu,
khác dấu?
?ø Phân biệt hai quy tắc đó?
GV : Bài tập 31, 32 khác nhau
ở điểm nào trong cách thực
hiện ?
Củng cố cộng hai số đối nhau
và bài toán tổng hợp hai quy
tắc :
GV : Kết quả khi thực hiện
tính cộng từ một số đã cho với
số nguyên dương, nguyên âm
khác nhau thế nào ?
* HĐ3: Hình thành bước đầu
tính giá trị biểu thức đại số
HS : Phát biểu quy tắc vàáp dụng vào bài tập 31,32
( chú ý có thể giải nhanhkhông theo các bước củaquy tắc )
HS : Vận dụng quy tắcgiải như phần bên (có thểgiải nhanh )
HS làm BT 33: Điền vàobảng phụ
HS : Phát biểu sự khácnhau của hai quy tắc cộng
HS : Thực hiện điền vào
1.Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu :
BT 31 ( sgk : tr 77).
a) (-30) + (-5) = -(30+5) = -35 b) (-7) + (-13) = -(7+13) = -20.c) (-15)+(-235) = -(15+235) = -250
BT 32 (sgk : tr 77).
a) 16 + (-6) = +(16 – 6) = 10 b) 14 + (-6) = +(14-6) = 8 c) (-8)+12 = +(12-8) = 4
Trang 11GV : Hãy trình bày các bước
thực hiện BT 34 ?
* HĐ4: Vận dụng phép cộng số
nguyên vào bài toán thực tế :
GV : Hãy giải thích ý nghĩa
thực tế trong các câu phát biểu
trong BT 35 ?
ô trống và nhận xét kếtquả tìm được .(tăng khicộng số nguyên dương vàngược lại với số nguyênâm)
HS : Thay các giá trị x, ytương ứng vào biểu thứcban đầu rồi thực hiệncộng các số nguyên
HS : Đọc đề bài sgk vàgiải thích đi đến kết quảnhư phần bên
4.Củng cố: (4 phút)
- Ngay sau phần bài tập có liên quan
- HS nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
5.Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Xem lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên
- Nắm vững quy tắc cộng hai số nguyên
- Chuẩn bị bài 6 “ Tính chất của phép cộng các số nguyên”.
- Kĩ năng: Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính toán hợp
lí Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tính nhanh nhện cho HS Phát triển tư duy suy luận lôgic
B.Trọng tâm: Các tính chất
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Thước, đọc tài liệu, máy chiếu
2 HS: Thước, kiến thức về tính chất của phép cộng các số tự nhiên
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: *HĐ1: (7 phút)
- Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất phép cộng các số tự nhiên
Trang 12Tính a) (-2) + (-3) và (-3) + (-2)
b) (-8) + (+4) và (+4) + (-8)
- Phương án trả lời: Có 3 tính chất: t/c giao hoán, t/c kết hợp, cộng với số 0
a) (-2) + (-3) = -5 và (-3) + (-2) = -5 b) (-8) + (+4) = -4 và (+4) + (-8) = -4
2.Giới thiệu bài: (1 phút)
Ở chương các em đã được học tính chất của phép cộng các số tự nhiên, vậy tính chất của phépcộng các số nguyên có gì khác hay không, các em cùng tìm hiểu trong tiết học này
3.Bài mới:
5/ * HĐ2: Minh họa tính chất giao
hoán qua BT kiểm trabài cũ
GV: So sánh kết quả hai biểu
thức ở mỗi câu ta có nhận xét
gì ?
GV : Viết dạng tổng quát thể
hiện tính chất giao hoán ?
HS : Phép cộng hai sốnguyên có tính giaohoán
HS lấy thêm ví dụ
7/ * HĐ3:
Dựa vào ?2 , công nhận tính
chất kết hợp của phép cộng các
số nguyên
GV yêu cầu hs thực hiện ?2
GV : Hãy xác định thứ tự thực
hiện các phép tính ?
GV : Nhờ có tính chất này mà
ta có thể viết : (-3) + 4 + 2 thay
cho các cách viết ở trên
GV : Viết dạng tổng quát tính
chất kết hợp ?
GV : Giới thiệu chú ý sgk
HS : Làm ?2, tính và sosánh kết quả
HS : Thực hiện theo quytắc dấu ngoặc
GV: một số nguyên cộng với số
0, kết quả như thế nào? Cho ví
Trang 13chất tổng hai số đối nhau :
GV : Thế nào là hai số đối
nhau ?
GV : Giới thiệu các tính chất
và ký hiệu như sgk :
a + (-a) = 0 hay ta có thể nói
rằng hai số đối nhau là hai số
có tổng bằng 0
GV : Gợi ý ? 3 : Trước tiên ta
phải tìm tất cả các số đó (trên
trục số chẳng hạn)
dẫn sgk
HS : Phát biểu địnhnghĩa hai số đối nhau
HS : Nghe giảng và vậndụng tương tự ví dụvào ?3
“Xác định các số hạngcủa tổng thỏa : -3 < a <
– Nếu tổng của hai số nguyên bằng
0 thì chúng là hai số đối nhau
– Nếu a + b = 0 thì b = -a , a = - b
4.Củng cố, luyện tập: (13 phút)
- HS nhắc lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
- GV đưa bảng phụ tổng hợp 4 tính chất
- HS làm Bài tập 34 -> 40 (sgk : tr 78, 79) dưới sự hướng dẫn của GV
Bài 36: 126+(-20)+2004+(-106) = (126+2004)+[(-20)+(-106)] = 2130+(-126) = +(2130-126) = 2004Bài 37: Vì -4 < x <3 mà xZ => x 3 ; 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2
Vậy tổng (-3)+(-2)+(-1)+0+1+2 = (-3)+[(-2)+2]+[(-1)+1]+0 = (-3)+0+0+0 = -3
5.Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
- Học lý thuyết như phần ghi tập, vận dụng các tính chất giải nhanh (nếu có thể )
- Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 79, 80)
Ngày soạn:
- Kĩ năng: Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm gía trị tuyệt đối của một số nguyên
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS Aùp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
B.Trọng tâm: Cộng các số nguyên
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Thước, bảng phụ, máy tính bỏ túi
2.HS : Thước, xem lại các tính chất phép cộng số nguyên và bài tập luyện tập (sgk : tr 79, 80).
D.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra: *HĐ1: (8 phút)
- Câu hỏi: Phát biểu các tính chất của phép cộng các số nguyên
Chữa bài tập 58 a trang 60 sbt
- Phương án trả lời : Bài 58 : Vì -6 < x < 5 và xZ => x= -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
Trang 14Tổng của các số đó là : (-5)+(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+0+1+2+3+4
= [(-4)+4]+[(-3)+3]+[(-2)+2]+[(-1)+1]+0+5
= 0+0+0+0+0+5 = 5
2.Giới thiệu bài : (1 phút)
Trong tiết học này, các em vận dụng kiến thức về phép cộng các số nguyên, quy tắc cộng hai sốnguyên cùng dấu, khác dấu để làm một số dạng bài tập có liên quan
GV : Điểm khác biệt giữa cộng
hai số nguyên cùng dấu và khác
dấu là ở đặc điểm nào ?
GV : Vận dụng quy tắc giải bt 41,
chú ý tính nhanh ở câu c)
Củng cố ý nghĩa dấu ngoặc (tính
nhanh)
GV : Aùp dụng tính chất cộng số
nguyên , câu a thứ tự thực hiện
thế nào ?
GV : Tìm tất cả các số nguyên có
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 ?
GV : Có thể giải nhanh như thế
nào ?
* HĐ3:
Việc biểu diễn số nguyên vào
phép cộng hai đại lượng cùng
hay khác nhau về tính chất
– GV : Chiều nào quy ước là
chiều dương ?
– Điểm xuất phát của hai ca nô ?
GV : Hướng dẫn tương tự từng
bước như bài giải bên
Yêu cầu HS làm BT 45 (sgk : tr
HS : – Cùng dấu thựchiện phép tính cộng,dấu chung
– Khác dấu thực hiệnphép trừ, dấu của số có
“ phần số “ lớn hơn HS: Giải như phần bên
HS : – Các số nguyêncó giá trị giá trị tuyệtđối nhỏ hơn 10 nằmgiữa -10 và 10 : -9, -8,
…,0, 1, …, 9
HS : Cộng các số đốitương ứng, ta được kếtqủa là 0
HS : Đọc đề bài và nắm “ giả thiết Kếtluận “
HS :Chiều từ C đến B HS:Cùng xuất phát từ
20
b Các số nguyên có giá trị giá trịtuyệt đối nhỏ hơn 10 nằm giữa -10và 10 là: -9, -8, …,0, 1, …, 9
và có tổng bằng 0
2.Liên hệ thực tế vận dụng
BT 43 (sgk : tr 80)
a) Vận tốc hai ca nô : 10 km/h và
7 km/h , nghĩa là chúng đi cùng vềhướng B (cùng chiều )
Do đó, sau một giờ chúng cáchnhau :
(10 – 7) 1 = 3 (km/h)b) Vận tốc hai ca nô 10 km/h và -7 km/h, nghĩa là ca nô thứ nhất đivề hướng B và ca nô thứ hai đi vềhướng A (ngược chiều) Nên saumột giờ chúng cách nhau :
(10 + 7 ).1 = 17 (km)
Trang 1580)
GV: Khẳng định khi thực hiện
cộng số nguyên âm , kết quả tìm
được nhỏ hơn mỗi số hạng của
tổng
* HĐ 4:
GV hướng dẫn HS cách sử dụng
máy tính bỏ túi như BT 46 ( sgk :
tr 80)
Chú ý: Nút / dùng để đổi
dấu “+” thành “-“ và ngược lại,
hoặc nút “-“ dùng đặt dấu “-“
của số âm
HS : Thảo luận nhóm,trả lời và tìm ví dụ minhhọa cho kết luận
HS chú ý và thực hiệnbài 46 SGK
4.Củng cố: (5 phút)
- Củng cố sau mỗi phần BT có liên quan
- HS nhắc lại: Tính chất của phép cộng các số nguyên, quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khácdấu
5.Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Oân tập quy tắc và tính chất của phép cộng số nguyên
- Bài tập về nhà: BT 59 -> 64 tr61 SBT
- Chuẩn bị bài 7 “ Phép trừ hai số nguyên “
- Kiến thức: HS hiểu được phép trừ trong Z Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Kĩ năng: RÌn kÜ n¨ng thùc hiƯn phÐp trõ hai sè nguyªn
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, lòng ham học toán của HS Bước đầu hình thành dự đoán trên cơsở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự
B.Trọng tâm: Trừ hai số nguyên
C.Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Thước, đọc tài liệu, máy chiếu
2 HS: Thước, kiến thức đã học
D.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: *HĐ1: (8 phút)
- Câu hỏi: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu Chữabài tập 65 trang 61 Sbt
- Phương án trả lời: Bài 65 sbt: