1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng Số học 6 tham khảo

53 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bồi dưỡng Số học 6 tham khảo
Tác giả Đặng Thị Tú
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Hàn Thuyên
Chuyên ngành Số học 6
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạnh đó.. + Kĩ năng: HS hiểu và tính đ

Trang 1

+ Nếu a=b thì b=a

- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu của số hạnh đó

- Thái độ: HS cần vận dụng quy tắc chuyển vế vào giải bài tập nhanh ,chính xác Rèn cho học sinh

có t duy sáng tạo trong giải toán

HS1:Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc dằng trớc có dấu "+" và đằng trớc có dấu "-"

HS2: Chữa bài tập 60 trang 85 -SGK

HS3: Chữa bài tập 89(c;d) trang 65 -SBT

Nếu a=b thì a+c=b+c

?1: Nếu a=b thì a+c=b+c

Nếu a+c=b+c thì a =b Nếu a=b thì b=a

2-Ví dụ:

Tìm xZ biết x+2 =-3 x-2+2 =-3+2

x = -1

?2: Tìm xZ biết x+4=-2 x=-6

3-Quy tắc chuyển vế:

SGK trang 86

VD: Tìm xZ biết:

a) x-2=-6 b) x-(-4)=1Giải:a)x=-6+2 b) x=1+(-4)

Trang 2

HS nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ là

a-b=a+(-b)  (a-b)+b=a+[(-b)+b]=a+0=aNgợc lại:x+b= a thì x= a-b

Phép trừ là phép toán ngợc lại của phép cộng

4 Củng cố, Luyện tập: (17 phút)

+ Nêu quy tắc chuyển vế

+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ HS làm BT trong sgk - tr 87; 88 dới sự hớng dẫn của GV

Hiệu số bàn thắng-thua của năm ngoái là: 27-48 = -11(bàn)

Hiệu số bàn thắng-thua của năm nay là: 39-24 = 15(bàn)

Bài 70: a) 3784+23-3785-15 = 3785+22-3785-15 = (3785-3785)+(22-15) = 0+7 = 7

b) 21+22+23+24-11-12-13-14 = (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14) = 10+10+10+10 = 40Bài 71: b) (43-863)-(137-57) = (-820)-80 = -900

5.H ớng dẫn về nhà: (2 phút)

+ H/S Về nhà học tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế

+ Làm BT: 95 -> 100 - trang 65-66 - SBT

+ HDẫn h/s BT 100: H/S chỉ việc áp dụng quy tắc chuyển vế là có thể tìm dợc x

+ Đọc trớc bài: “Nhân hai số nguyên khác dấu”

Ngày soạn: 1/1/2011

-******* -Ngày dạy: 4/1/2011

Trang 3

+ Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu và vận dụng vào giải một số bài

HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế

HS2 : Chữa bài tập 96 trang 65 SBT a) 2-x=17-(-5) b) x-12 =(-9)-15

2.Giới thiệu bài: (1 phút)

Các em đã biết thực hiện phép nhân các số tự nhiên Vậy nhân hai số ngyên ta làm nh thế nào bài học ngày hôm nay ta sẽ tìm hiểu nội dung đó

+Dấu ở kết quả là dấu âm.

2-Quy tắc:

SGK trang 88Chú ý:

Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0

Ví dụ:

SGK trang 8940.20000+10.(-10000)

a 0= 0 a= 0

Trang 4

+ Nªu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu

+ GV tæng kÕt giê häc, n/ xÐt u khuyÕt ®iÓm vµ cho ®iÓm h/s tÝch cùc ph¸t biÓu

+ HS lµm BT trong sgk-tr 89 díi sù híng dÉn cña GV

B.Träng t©m:

C¸ch nh©n 2 sè nguyªn cïng dÊu

Trang 5

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu

2 Học sinh: Thớc, kiến thức bài trớc

D.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: *HĐ1 : (9 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu

HS2: Chữa bài tập 77 trang 98 - SGK

HS3: Chữa bài tập 115 trang 68-SBT

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Tiết trớc các em đã đợc học về nhân hai số nguyên khác dấu vậy nhân hai số nguyên cùng dấu

Khi đổi dấu 1 thừa số,2 thừa

số, thì dấu của tích sẽ thay

đổi nh thế nào?

HS làm ?1

HS nêu k/ quả a) 12.3=36 b) 5.120 =600

HS nhận xét kết quả của phép tính 3

HS nêu quy tắc

HS làmVD trả lời kết quả

Tích luôn là 1 số nguyên dơng.

(-2) ( - 4) = 8 Tăng 4

Quy tắc: SGK trang 90

Ví dụ: (- 4).(- 25) = 100Nhận xét:

Tích 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dơng.

?3: a) 5.17 = 85

b) (-15).(-6) = 90

3.Kết luận:

SGK trang 90 Chú ý:

Cách nhận biết dấu:

SGK trang 91Nếu a.b=0 thì hoặc a=0 hoặc b=0

Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích

đổi dấu Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu.

?4:

aZ+.Nếu a.b > 0  b > 0 Nếu a.b < 0  b < 0

Trang 6

4 Củng cố, Luyện tập: (14 phút)

+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu Cách nhận biết dấu: SGK trang 91

Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu + GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ HS làm BT trong SGK-tr 91 dới sự hớng dẫn của GV

+ Rèn kĩ năng thực hiên phép tính nhân 2 số nguyên, bình phơng của 1 số nguyên, sử dụng máy tính

bỏ túi để tính kết quả của phép nhân cẩn thận, nhanh, c/xác khi giải toán

+ Thái đô : Giáo dục cho học sinh sự cẩn thận khi làm bài tập HS thấy rõ tính thực tế của phép nhân

2 số nguyên thông qua toán chuyển động

B.Trọng tâm:

Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc để tính toán,kĩ năng sử dụng máy tính

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh : Thớc, học thuộc qui tắc và chú ý

Trang 7

D.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: *HĐ1: (10 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu? khác dấu

HS2: Chữa bài tập 83 trang 92 - SGK

HS3: Chữa bài tập 120 trang 69-SBT

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các qui tắc nhân hai số nguyên vào làm một số dạng bài tập có liên quan

HS sử dụng máy tính bỏ túi tính kết quả

1.Củng cố quy tắc nhân Bài số 84- Tr.92:

3.Sử dụng máy tính bỏ túi Bài số 89- Tr.93:

a) (-1356).17 = - 23052b) 39 (-152) = - 5928c) (-1909) (-75) = 143175

4.Củng cố: (4 phút)

Trang 8

+ Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu? Cách nhận biết dấu: SGK trang 91

Khi đổi dấu 1(lẻ) thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu 2(chẵn) thừa số thì tích không đổi dấu.

+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ Kĩ năng : HS bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính giá trị của biểu thức Rèn cho học sinh biết vận dụng khéo léo các tính chất vào giải bài tập

+ Thái độ : Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức tìm tích các số nguyên cẩn thận, nhanh, c/xác giải toán

B.

Trọng tâm:

Rèn kĩ năng tìm tích các số nguyên

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu

2.Học sinh: Thớc, bút viết, ôn tập các tính chất trong N

D.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra : *HĐ1: (8 phút)

HS1: Nêu quy tắc và viết công thức nhân 2 số nguyên cùng dấu? khác dấu

HS2: Chữa bài tập 128 trang 70 - SBT

HS3: Chữa bài tập 127 trang 70-SBT

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Các em đã biết tính chất của phép nhân trong N vậy trong Z phép nhân có tính chất gì? Nó có gì giống nhau và khác nhau so với phép nhân trong N không?

HS cho VD

HS nêu công thức tổng quát của tính chất kết hợp

1-Tính chất giao hoán:

Ví dụ: 2.(-3) = (-3).2 =(- 6)

2-Tính chất kết hợp:

( a.b ) c = a ( b c )

a.b = b a

Trang 9

GV gọi hs lấy bất kì số

nguyên nào nhân với 1

HS nêu t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng.Viết dạng tổng quát

HS nắm phần chú ý

HS các nhóm làm bằng 2 cách theo sự hớng dẫn của GV

Ví dụ: [9.(-5)].2=9.[(-5).2] = - 90

Chú ý:

+T/c kết hợp áp dụng cho tích 3;4;5;6 thừa số

+ Khi làm tính nhân nhiều số ta dùng cả t/c kết hợp và giao hoán để đổi chỗ các thừa số.+Gọi tích n số a là an

?1:

Tích 1 số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu +

a 1= 1 a = a

a.(b+c) = a.b +a.c

Trang 10

4.Luyện tập-Củng cố: (13 phút)

+ Phép nhân trong Z có những tính chất gì? Tích của nhiều số mang dấu "+" khi nào? Mang dấu "-" khi nào? = 0 khi nào? Tính nhanh: (-98).(1-246)-246.98 =

+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ HS làm BT trong SGK-tr 95 dới sự hớng dẫn của GV

+ Làm BT: 91; 92; 93; 94Trang 95-SGK và bài 134; 137;139;141 trang 71,72-SBT

+ HDẫn h/s BT 141 H/S viết các số nguyên thành dạng luỹ thừa: VD (-8)=23 , (+125)=53. 8) 3)3 (+125)= 23 (-3)3 53

+ Chuẩn bị bài tốt cho giờ sau: Luyện tập

Ngày soạn: 8/1/2011

-******* -Ngày dạy: 12/1/2011

Tiết 64 : Luyện tập

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức : Sau khi học xong bài GVcần giúp học sinh củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân

và nhận xét của phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh, chính xác giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhều thừa số

+ Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức tìm tích nhiều thừa số nhanh, c/xác khi giải toán

+ Thái độ : Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn

B.Trọng tâm:

Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu Toán

2.Học sinh : Thớc, học thuộc các tính chất của phép nhân trong Z

D.hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: HĐ1: (10 phút)

HS1:Phát biểu các t/chất của phép nhân các số nguyên.Viết công thức tổng quát

HS2: Chữa bài tập 92 trang 95 - SGK

HS3: Chữa bài tập 93 trang 95-SGK

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Trang 11

H«m nay chóng ta sÏ vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n vµo lµm mét sè d¹ng bµi tËp cã liªn quan

HS lµm BT 95:

a) 237.(-26)+26.137=

- 2600b) 63.(-25) +25 (-23) =

- 2150

HS kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶

HS so s¸nh biÓu thøc víi 0 råi ®iÒn dÊu <; >

HS tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc víi a=8th× a) =-13000

Víi b=20 th× b)=-2400

HS kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶

vµ c¸ch lµm

HS vËn dông t/c vµ ®iÒn vµo « trèng:

a) -7 vµ -13b) -14 vµ 50

HS tÝnh to¸n vµ chän :

B.18

1.Cñng cè tÝnh chÊt Bµi 95 -Tr.95:

(-1)3 = -1

V× (-1)3 = (-1).(-1).(-1) = 1.(-1) = -1

(hay lµ tÝch lÎ c¸c thõa sè nguyªn ©m)

Cßn cã 13=1

Bµi 96 -Tr.95:

a) 237.(-26)+26.137 = 26.[(-237)+137]

= 26.(-100) = - 2600

b) 63.(-25) +25 (-23) = 25.[(-63) +(-23)]

= 25.(-86) = - 2150 Bµi 97 -Tr.95:

a)(-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0b) 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0

2.TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc Bµi 98 -Tr.96:

a) Víi a=8 ta cã:

(-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(- 8)

= -13000.

b) Víi b=20 ta cã:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b = (-1).(-2).(-3).(- 4).(-5).20 = 24.(-100) = - 2400 3.

¸ p dông t/c a(b-c) = ab- ac 5-Bµi 99 -Tr.96:

¸p dông:a.(b-c) =ab -aca) (-13)+8.(-13) = (-7+8) (-13)=

b)(-5).(- 4- ) = 5).(-14)=

Trang 12

4.Củng cố: (5 phút)

+ Nêu các tính chất của phép nhân? Viết dạng tổng quát?

Tích của nhiều số mang dấu "+" khi nào? Mang dấu "-" khi nào? = 0 khi nào?

+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ Thái độ: Học sinh biết liên hệ bội và ớc của các số tự nhiên

B.Trọng tâm:

Khái niệm bội và ớc-Cách tìm bội và ớc của các số nguyên

D.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, đọc, n/ cứu t/liệu, máy chiếu

2.Học sinh: Thớc, ôn bội và ớc của 1 số N

D.Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra: *HĐ1: (10 phút)

HS1: So sánh) (-3).1574.(-7).(-11).(-10)với 0 và 25-(-37).(-29).(-154).2 với 0

HS2: Khi nào thì a B(b),bƯ(a) Trong tập hợp N.Tìm B(6)N và Ư(6)N

HS3: Chữa bài tập 142 trang 72-SBT

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Các em đã biết khái niệm bội, ớc của số tự nhiên, vậy khái niệm bội ớc của các số nguyên có gì giống và khác so với khái niệm ớc bội của số tự nhiên

Trang 13

Nếu ab thì a.mb không?

Nếu abvà bc thì a+bc

+ Học thuộc định nghĩa ab trong tập Z

Nắm vững các chú ý và 3 tính chất liên quan tới khái niệm "chia hết cho”

+ HS làm BT trong sgk tr 97 dới sự hớng dẫn của GV

Trang 14

+ HS chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chơng II Làm các câu hỏi ôn tập chơng II trang 98-SGK và làm

bổ xung:

*Phát biểu quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế?

*Với a,bZ,b≠0.Khi nào a là bội của b và b là ớc của a.Và làm bài tập ôn từ 107 111 trang 98;99 SGK

Ngày soạn: 14/1/2011

+ Kĩ năng: HS cần v/dụng k/thức đã học vào bài tập và so sánh các số nguyên,thực hiện các phép tính,bài tập về các giá trị tuyệt đối, số đối của các số nguyên Phát triển t duy suy luận lôgic

+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn, c/xác

B.Trọng tâm:

Hệ thống hoá kiến thức và rèn kĩ năng giải bài tập

C.Chuẩn bị của gv và hs :

1.Giáo viên: Đọc, n/ cứu t/liệu Toán, Thớc, máy chiếu

2.Học sinh: Bảng nhóm, bút viết, ôn tập và làm bài tập

D.Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra:

Trong quá trình ôn

2.Giới thiệu bài: (1 phút)

Các tiết trớc các em đã đợc học về số nguyên các phép toán trên tập Z Tiết này chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức đó

GV cho HS trả lời câu2

Viết số đối của số nguyên a

Số đối của số nguyên a có thể là

số +; -; 0?

Số nguyên nào bằng số đối của

HS trả lời câu hỏi 1

Z=

{ -3;-2;1;0;1;2;3 }

HS trả lời câu hỏi 2

a)Số đối của a là - a

b) Số đối của a là số nguyên dơng nếu

a < 0

Số đối của a là số nguyên âm nếu

a > 0

Số đối của a là số 0 nếu a = 0

Số đối của a là số nguyên âm nếu a > 0

Số đối của a là số 0 nếu a= 0

c) Số nguyên 0 = số đối của nó

3) a) Giá trị tuỵệt đối của a là: a nếu a>0

Trang 15

nó?

GV cho HS trả lời câu3: Giá trị

tuyệt đối của 1 số nguyên a là gì?

Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a

HS trả lời câu hỏi 3

a-Giá trị tuỵệt đối của alà: a nếu a>0 Giá trị tuỵệt đối của a là: - a nếu a < 0b) Giá trị tuỵệt đối của

là số Z hoặc 0

HS trả lời câu hỏi 4

Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân 2 số nguyên

HS trả lời câu hỏi 5

Viết dạng tổng quát t/c phép cộng;phép nhân các số nguyên

HS làm bài 110

HS làm bài 111

HS lên làm mỗi em 1 phần

HS làm bài 112a= -5 và 2a =-10Gọi hs nhận xét kết quả

Giá trị tuỵệt đối của a là: - a nếu a < 0

b) Giá trị tuỵệt đối của a là số Z hoặc

0

4) Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số nguyên

5)Công thức t/c của phép cộng, phép nhân

II)Bài tập áp dụng:

1)Bài 110 - Tr.99:

a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng

2)Bài 111 - Tr.99:

a) [(-13)+(-15)]+(-8) = - 36b) 500-(-200)-210-100 =390c) -(-129)+(-119)-301+12 = - 279 d) 777-(-111) -(-222)+20 = 1130

3)Bài 112 - Tr.99:

a-10=2a-5a= -52a =-10Vậy số thứ nhất là -10

số thứ hai là -5

4.Củng cố: ( 5 phút)

+ HS nhắc lại một số định nghĩa, tính chất trong tập Z, một số cách giải bài tập

+ GV tổng kết giờ học, n/ xét u khuyết điểm và cho điểm h/s tích cực phát biểu

+ HDẫn h/s BT 163.H/S liệt kê các phần tử của x trong khoảng Sau đó tính tổng

+ HS chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chơng II tiếp

-******** -Ngày soạn: 14/1/2011

Ngày dạy: 19/1/2011

Trang 16

Tiết 67 - ôn tập chơng 2 ( Tiếp theo )

1 Giáo viên: Đọc, n/ cứu t/liệu Toán, mãy chiếu,

2.Học sinh: HS :Bảng nhóm, bút viết, ôn tập và làm bài tập

D.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:

Trong quá trình ôn tập

2.Giới thiệu bài ( 1 phút)

Trong tiết ôn tập này các em tiếp tục ôn tập kiến thức của chơng “Số nguyên”

b) x= và tổng =-9c) x= và tổng =20

HS làm bài 115Mỗi em 1 phần:

a) |a|=5 a=±5b) |a|=0 a=0c) |a|=-3 Không có giá trị nào thoả mãn |a|=-3d) |a|= |-5| a=±5e) -11.|a|=-22 a=±2

HS làm bài 118Mỗi em 1 phần:

a)  2x=50 x=2b) 3x=-15

c) x =1

HS làm bài 116Mỗi em 1 phần:

1 Dạng toán: Tìm x Bài 114-Tr.99:

a) x ={-7;-6;-5; ;5;6;7}

Tổng = 0b) x ={-5;-4;-3; ;1;2;3}

Tổng = - 9c) x ={-19;-18;-17 19;20}

Tổng = 20

Bài 115-Tr.99:

a) |a|=5 a=±5b) |a|=0 a=0c) |a|=-3 Không có giá trị nào thoả mãn |a|=-3

d) |a|= |-5| a=±5e) -11.|a|=-22 a=±2

Bài 118-Tr.99:

a) 2x-35 =15 2x=50 x=25b) 3x+17=2  3x=-15 x=-5c) |x-1|=0 x =1

2 Thực hiện phép tính:

Bài 116-Tr.99:

a)(-4).(-5).(-6)= -120b)(-3+6).(-4) =-12c)(-3-5).(-3+5) =-16d)(-5-13):(-6)= 3

Trang 17

a) Cã bao nhiªu tÝch ab.

b) Cã bao nhiªu tÝch >o.<0

c) Cã bao nhiªu tÝch lµ béi

cña 6

d) Cã bao nhiªu tÝch lµ íc

cña 20

a) = -120 b) =-12c) =-16 d) = 3

HS kh¸c nhËn xÐt

HS lµm bµi 117a) = -343.16 =-5488b) = 625.16 =10000

HS lµm bµi 119Mçi em 1 phÇn:

a) =180-150 =30

C2: =15.(12-10) =15.2=30b) = 45-9.18 = 45-162 = -117

C2: = 45-117- 45 = -117c) = 29.19-29.13-19.29-19.13

=13(-29-13) = 13.(-10) = -130

C2:= 29.6-19.16=174-304

HS lµm bµi 120Mçi em 1 phÇn:

d) Cã 2 tÝch lµ ¦(20)

Bµi 117-Tr.99:

a) (-7)3.24 = -343.16 = -5488b) 54.(-4)2 = 625.16 =10000

Bµi 119-Tr.100:

a) 15.12-3.5.10 =180-150 =30

C2: =15.(12-10) =15.2 =30b) 45-9(13+5) = 45-9.18 = 45-162 = -117

C2: = 45-117- 45 = -117c) 29.(19-13)-19.(29-13)

= 29.19-29.13-19.29-19.13

= 13(-29-13) =13.(-10) =-130

C2: =29.6-19.16 = 174-304 = -130

3.D¹ng kh¸c:

Bµi 120-Tr.100:

A={3;-5;7}; B={-2;4;-6;8}

a) Cã 3.4=12 tÝch a.bb) Cã 6 tÝch >0 vµ 6 tÝch <0c) Cã 6 tÝch lµ béi cña 6

+ GV tæng kÕt giê häc, n/ xÐt u khuyÕt ®iÓm vµ cho ®iÓm h/s tÝch cùc ph¸t biÓu

5.H íng dÉn vÒ nhµ: (3 phót)

+ H/S VÒ nhµ häc thuéc bµi vµ tiÕp tôc «n tËp chuÈn bÞ cho tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt.

+ Lµm BT: Lµm c¸c d¹ng bµi tËp «n tËp.

Ngµy so¹n: 18/1/2011

-******** -Ngµy d¹y: 24/1/2011

Trang 18

Tiết 68 - Kiểm tra 1 tiết

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Kiểm tra các quy tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên cùng dấu, khác dấu, quy tắc lấy dấu giá trị tuyệt đối, quy tắc chuyển vế cách cộng, trừ, nhân các số nguyên cùng dấu, khác dấu, và giá trị tuyệt đối của các số nguyên, tìm bội và ớc của một số nguyên

+ Kĩ năng: Vận dụng vào giải các bài tập cộng, trừ, nhân các số nguyên tìm giá trị tuyệt đối của các

số nguyên, tìm bội và ớc của các số nguyên Phát triển t duy suy luận lôgic

+ Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, nhanh, c/xác khi giải toán

C.Chuẩn bị của GV và HS :

1.Giáo viên: Đề bài, đáp án, biểu điểm

2.Học sinh: Ôn tập chơng, thớc bút, nháp, máy tính bỏ túi

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai:

a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số

b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

c) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

d) Tích hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

e) Khi phá ngoặc ta phải đổi dấu của các số hạng trong ngoặc

f) Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

Trang 19

a) TÝnh tæng tÊt c¶ c¸c sè nguyªn x tho¶ m·n : - 10 < x < 11

b) T×m tÊt c¶ c¸c íc cña (- 12) b) T×m 8 béi cña -6

c) S¾p xÕp c¸c sè nguyªn sau theo thø tù t¨ng dÇn: - 12; 137; - 205; 0; 49; - 583

Trang 20

Vì tích (100-12).(100-22).(100-33) (100-202) có chứa thừa số (100-102) = 0 => tích đó có giá trị bằng 0

4 H ớng dẫn về nhà:

GV thu bài và nhận xét quá trình học sinh làm bài kiểm tra :

+ Nhận xét về sự nghiêm túc trong quá trình làm bài

+ Khả năng làm bài và các biểu hiện khác trong giờ kiểm tra

+ Rút kinh nghiệm khi làm bài và thu bài cho lần sau

HS về ôn khái niệm về phân số đã học ở tiểu học, nghiên cứu trớc bài: " Mở rộng khái niệm phân số"

1 Giáo viên: Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, Thớc, máy chiếu

2.Học sinh : Thớc, Ôn khái niệm về phân số ở Tiểu học

D.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: HĐ1: (5 phút)

HS1: Em hãy cho 2 ví dụ về phân số

HS2: Em hãy cho biết tử và mẫu của các phân số là số tự nhiên hay số nguyên?

2.Giới thiệu bài: (1 phút)

Gv đặt vấn đề: Có số -3: 4 đợc viết thành 3

4

− Đây có phải là phân số không?

3.Bài giảng:

10’ HĐ2:

GV đa ra bài toán : Có 3 quả

cam , nếu đem chia cho 4

ngời Hỏi mỗi ngời đợc bao

Trang 21

Em hãy đem tử chia cho mẫu

ta đợc kết quả là bao nhiêu ;

1Trang 5, đa bảng phụ

+Hãy biểu diễn 2

3 của hình chữ nhật.(H.2 Tr -5)

+Biểu diễn 7

16 của hình vuông

7;

59

11;

47

; 513

− ?3: Mọi số nguyên đều có thể viết dới dạng phân

Nhận xét: Mọi số nguyên a đều viết

c) 11

13 d)

145

Bài tập 4-Tr 6:

a) 3

11 b)

47

c) 513

− d)3

x

Trang 22

4.Củng cố: (3 phút)

- Thế nào là phân số? Viết dạng tổng quát? Cho VD minh hoạ.

- Gv tổng kết toàn bài Nhận xét giờ học và cho điểm học sinh tích cực phát biểu

-******* -Ngày dạy: 26/1/2011

Tiết 70 - Đ2: phân số bằng nhauA.Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong bài học sinh hiểu và và nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng

nhau

- Kĩ năng: Nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau lập đợc các cặp phân số

bằng nhau từ một đẳng thức tích Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi xác định các phân số bằng nhau và khi lập các

phân số bằng từ đẳng thức tích

B.Trọng tâm:

Khái niệm các phân số bằng nhau và lập các phân số bằng nhau

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thớc, Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu

2.Học sinh : Thớc, Ôn lại khái niệm phân số.

2.Giới thiệu bài: (1 phút)

Hai phân số thế nào thì bằng nhau? Bài học ngày hôm nay ta sẽ tìm hiểu nội dung đó

HS nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau

Trang 23

HS lµm VD2: vµ tr¶ lêi kÕt qu¶ x = 4.21 3

VÝ dô 1: 3 6

− =

−v× (-3).(-8) = 4.6 (=24)

≠ V× 3.7 ≠ 5.(- 4) C¸c cÆp ph©n sè b»ng nhau lµ:

a) -2.5 ≠ 2.5 b) 4.20 ≠ - 21.5c) (-9).(-10) ≠ (- 11).7

VÝ dô 2: T×m x biÕt 21

4 28

x =V× x.28 = 4.21 x=4.21 3

+ ThÕ nµo lµ 2 ph©n sè b»ng nhau? ViÕt d¹ng tæng qu¸t? Cho VD minh ho¹.

+ Gv tæng kÕt toµn bµi NhËn xÐt giê häc vµ cho ®iÓm häc sinh tÝch cùc ph¸t biÓu

5.H íng dÉn vÒ nhµ: ( 3 phót )

+ H/SvÒ nhµ häc vµ lµm bµi tËp 10 Tr 9-SGK.Bµi 9;10;11;12;13;14 Tr.4 -5 - SBT.

?1

?2

Trang 24

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi các phân số và bớc đầu có khái niệm về

số hữu tỉ

B Trọng tâm:

Các tính chất cơ bản của phân số

C.Chuẩn bị của GV và HS :

1 Giáo viên: Thớc, Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, máy chiếu

2.Học sinh : Thớc, Ôn lại bài hai phân số bằng nhau.

2.Giới thiệu bài: (1 phút)

Có những cách nào để tạo ra hai phân số bằng nhau?

(-1).(-HS làm ?2

1 Nhận xét:

Từ 1 4 1.8 2.4

2= ⇒8 = Giải thích

Trang 25

Gi¸o ¸n Sè häc 6 - Tr êng THCS Hµn Thuyªn

HS vËn dông lµm?3

HS tr¶ lêi: Mçi ph©n sè cã v« sè ph©n sè b»ng nã

HS lªn b¶ng lµm bµi tËp sè

12 trang 11

(Mçi HS lµm 2 phÇn)

HS nhËn xÐt kÕt qu¶ vµ c¸ch lµm

§iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng: 3 vµ : 5

2.TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè:

SGK trang 10

- ViÕt p/sè cã mÉu ©m thµnh p/sè cã mÉu d¬ng b»ngc¸ch nh©n c¶ tö vµ mÉu víi -1

4h d)20 phót =1

3he) 40 phót =2

3h g)10 phót =1

6hh) 5 phót = 1

+ Häc sinh vÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp 12;14 Tr 11-SGK.Bµi 17;18;19;20;21;24 Tr.5- 6-7 - SBT.

+ Híng dÉn lµm BT 21 Tr.6 -SBT: C¸ch gi¶i bµi nµy t¬ng tù nh bµi 14 SGK

?3 (-3) : (5)

Trang 26

+ HS về nhà đọc trớc và nghiên cứu bài :" Rút gọn phân số".

-******* -Ngày soạn: 4/2/2011

Ngày dạy: 8/2/2011

Tiết 72 : Đ4 - Rút gọn phân sốA.Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học xong bài học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.HS hiểu thế nào là phân số tối giản

- Kĩ năng : HS vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số,có kĩ năng rút gọn phân số

và biết cách đa phân số về dạng tối giản Học sinh biết vận dụng tính chất của hai phân số bằng nhau vào rút gọn phân số

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số và tối giản phân số

B Trọng tâm: Cách rút gọn phân số và tối giản phân số

C.Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Đọc và n/ cứu t/liệu Toán, thớc, máy chiếu

2.Học sinh : Ôn tập tính chất của phân số, thớc

2.Giới thiệu bài (1 phút)

Các em đã biết tính chất cơ bản của phân số Vậy chúng ta vận dụng tính chất cơ bản của phân

số để làm gì bài học ngày hôm nay chúng ta tìm hiểu một tác dụng của nó

+ So sánh PS mới với PS đã cho

ta thấy PS nào đơn giản hơn?

HS làm theo hớng dẫn của GV

42= 21 Chia tử và mẫu

Ngày đăng: 25/04/2014, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w