1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT đai số 9 chương 1

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 209,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không tính đợc.. Kết quả của phép tính là: A.. Trắc nghiệm 3 điểm Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1.. Giá trị của biểu thức là: A.. Một đáp án khác... không tính đợc.. Trắc ng

Trang 1

Trờng THCS Xuân Canh Đề kiểm tra 1 tiết

Đại số : 9 (Đề 1)

Phần :Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 có nghĩa khi:

A x , B x , C x , D x

Câu 2 Căn bậc ba của -125 là:

A 5, B -5, C -25, D không tính đợc

Câu 3 Kết quả của phép tính là:

A 4 , B 2, C

10 , D 14

Câu4 So sánh 3, 2, ta có kết quả:

A.2< < 3, B 3 < 2 < , C.< 2 < 3, D Cả ba câu đều sai

Câu 5 Giải phơng trình có nghiệm

là :

A x=10 B x= - 4 C x= 4 và x= - 10 D x=10 và x= -4

Câu 6.Tìm cách viết sai trong các câu sau:

A B

C D

Phần; Tự luận( 7điểm )

Câu 7( 2 điểm ) Rút gọn

Câu 8 (4 điểm ) Cho biểu thức :

P=với x > 0, x1 và x4 a) Rút gọn P b) Tìm x để P = - 2 c) Tìm x để P > 0

Câu 9 ( 1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :

Q=

Trờng THCS Xuân Canh Đề kiểm tra 1 tiết

Đại số : 9 (Đề 2)

Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Giá trị của biểu thức là:

A 21, B 15 ,

C 12, D Một đáp án khác

Câu 2 có nghĩa khi:

A x , B x , C x , D x

x

5

3 −

3 5

3 5

5

3 5

3

(2 3 + 2)(2 3 − 2)

32 56 29 6

29 556

29 65

2

(x− 3) = 7

3 2 − = 3 2 −

3 2 − = − 3 2 −

3 2 − = 3 2 −

3 2 − = − 2 3

( 7 − 4)2 − 28

:

≠≠

1

2xx+ 3

64 36 9

2 7x

7 2

7 2

2 7

2 7

Trang 2

Câu 3 Căn bậc ba của -343 là:

A.7, B.-7, C - 49, D không tính đợc

Câu4 So sánh 3, 2, ta có kết quả:

A.2< < 3, B 3 < 2 < , C.< 2 < 3,D Cả ba câu đều sai

Câu 5 Giải phơng trình có nghiệm

là :

A x= 8 B x= - 2 C x= 2 và x= - 8 D x=8 và x= - 2

Câu 6.Tìm cách viết sai trong các câu sau:

A B

C

D

Phần Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7 ( 2 điểm ) Rút gọn Câu 8 (4 điểm ) Cho biểu thức :

P=với a > 0, a1 và a4

a ) Rút gọn P

b ) Tìm a để P = - 2 c) Tìm a để P > 0

Câu 9 ( 1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :

Q=

Trờng THCS Xuân Canh Đề kiểm tra 1 tiết

Đại số : 9 (Đề 2)

Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Giá trị của biểu thức là:

A 21, B 15 ,

C 12, D Một đáp án khác

Câu 2 có nghĩa khi:

A x , B x , C x , D x

Câu 3 Căn bậc ba của -343 là:

A.7, B.-7, C - 49, D không tính đợc

Câu4 So sánh 3, 2, ta có kết quả:

A.2< < 3, B 3 < 2 < , C.< 2 < 3,D Cả ba câu đều sai

Câu 5 Giải phơng trình có nghiệm

là :

A x= 8 B x= - 2 C x= 2 và x= - 8 D x=8 và x= - 2

Câu 6.Tìm cách viết sai trong các câu sau:

A B

C

D

56 29 6

29 556

29 65

2

(x− 3) = 5

5 3 − = 5 3 −

5 3 − = − 3 5

5 3 − = 5 3 −

5 3 − = − 5 3 −

( 5 − 7)2 − 45

:

≠≠

1

2xx+ 3

64 36 9

2 7x

7 2

7 2

2 7

2 7

56 29 6

29 556

29 65

2

(x− 3) = 5

5 3 − = 5 3 −

5 3 − = − 3 5

5 3 − = 5 3 −

5 3 − = − 5 3 −

Trang 3

wWw.VipLam.Net Phần Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7 ( 2 điểm ) Rút gọn Câu 8 (5 điểm ) Cho biểu thức :

P= với x và x

a ) Rút gọn P

b ) Tìm x để P = -1

c ) Tìm x để P < - d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

( 5 − 7)2 − 45

9

x

0

≥ 9

1 3

Ngày đăng: 24/10/2014, 12:00

w