1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương 3 Đại số 9

34 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐỀ SỐ 1 Họ Và Tên:………... TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐỀ SỐ 1 Họ Và Tên:………... TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Lớp 9

Thời gian: 45 phút

Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là A – 2 B 2 C 16 D 2

Câu 2: Biểu thức 2x  3 xác định khi: A x 3

7

 - 3 bằng : A.10 B - 4 C -10 D 4Câu 6: Nếu 9x 4x 3 thì x bằng : A 3 B.9

x x

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức:

a) 1

5

75 3 48   300 b) 2 50 4 72  128

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 2)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Câu 3: Biểu thức 72 + 3 bằng : A.10 ; B – 4 ; C – 10 ; D 21Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1Câu 5: Giá trị của 36 – 2 25 bằng: A 4 B – 4 C 1 D – 1

Câu 6 : Nếu 9x 4x  thì x bằng : A 4 ; B.4 4

5 ; C 16 ; D

25

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7: Rút gọn biểu thắc sau:

a) 3 1

32a  72a  50a với a  0 b) 36b 2 2 9b 2  121b 2 (với b <0)

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Lớp 9 Thời gian: 45 phút

Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là A – 2 B 2 C 16 D 2

Câu 2: Biểu thức 2x  3 xác định khi: A x 3

7

 - 3 bằng : A.10 ; B - 4 ; C -10 ; D 4Câu 6: Nếu 9x 4x 3 thì x bằng : A 3 ; B.9

3a  75a 48a (với a  0 ) b) 16b 2  2 9b 2  3 25b 2 (với b <0 )

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức:

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A =

4 1

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x + 2 x Khi đó giá trị của x

Giải câu 12 Điều kiện x ≤ 2 Đặt 2 x = y ≥ 0, ta có : y2 = 2 – x

4thỏa mãn điều kiện

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A 3 x x  Điều kiện : x ≤ 3 Đặt 3 x = y ≥ 0,

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 2)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Câu 3: Biểu thức 72 + 3 bằng : A.10 ; B – 4 ; C – 10 ; D 21Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 32 bằng: A 3 2 ; B.2 - 3 ; C.1; D -1Câu 5: Giá trị của 36 – 2 25 bằng: A 4 B – 4 C 1 D – 1

Câu 6 : Neáu 9x 4x  thì x bằng : A 4 ; B.4 4

5 ; C 16 ; D

25

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7: Rút gọn biểu thắc sau:

a) 36a  9a  25a với a  0 b) 16b 2 2 9b 2  3 25b 2 (với b <0)

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức:

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A =

4 1

Trang 5

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )

Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:

1) Độ dài đoạn AB bằng: A 10 B 3 C 5 D 9

2) Độ dài đoạn AH bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10

Câu 2: Trong hình bên, tg bằng:

Câu 3: Trong hình bên , cosB bằng :

Câu 4: Cho  MNP vuơng tại M, MH  NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng

Câu 8: Cho   35 ;0   550 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .

Câu 9: Giá trị của biểu thức sin 202 0sin 402 0sin 502 0sin 702 0 bằng

Câu 11: Thu gọn biểu thức sin2  cot g sin2 2 được kết quả là

A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.

Phần 2: Tự luận( 7 điểm )

Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH

Tính độ dài AH ; AC

Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm

a Chúng minh tam giác ABC vuơng

b Tính B ; C và đường cao AH.

c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?

Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg

Trang 6

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( HÌNH HỌC 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2

Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )

Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:

1) Độ dài đoạn AC bằng: A 3 10 B 3 C 5 D 9

2) Độ dài đoạn AB bằng : A 9 B 3 C 5 D. 10

Câu 2: Trong hình bên, cos bằng:

Câu 3: Trong hình bên , cotgB bằng :

Câu 4: Cho  MNP vuơng tại M, MH  NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng

Câu 8: Cho = 32 0 15’ và  = 57 0 55’ Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin sin B sin cos C tg cot g D cos =sin .

Câu 9: Giá trị của biểu thức cos 202 0  cos 402 0  cos 502 0  cos 702 0 bằng

Câu 11: Thu gọn biểu thức c os2  tg2 os c 2 được kết quả là

A 1 B cos 2 C sin 2 D 2.

Phần 2: Tự luận( 7 điểm )

Câu 12: Cho ABC cĩ AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH

Tính độ dài AH ; AC

Câu 13: Cho ABC cĩ AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm

a Chúng minh tam giác ABC vuơng

b Tính B ; C và đường cao AH.

c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?

Câu14: ChoABC vuơng tại A Cĩ AC = a ; CA = b; AB = c Chứng minh rằng tg

Trang 7

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Mơn: TỐN

Câu 3: Chỉ ra một hệ thức sai:

A cos150 = sin750 B tg650.cotg650 = 1 C tg200 = cotg600 D cotg =

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 4, CH = 9 Độ dài AB bằng:

Trang 9

A

y x

4 16

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Mơn: TỐN

Câu 3: Chỉ ra một hệ thức sai:

A cos150 = sin750 B tg650.cotg650 = 1 C tg200 = cotg600 D cotg =

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 4, CH = 9 Độ dài AB bằng:

Trang 10

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 2)

Họ Và Tên:……… Mơn: TỐN

Câu 3: Chỉ ra một hệ thức sai:

A cos150 = sin750 B tg650.cotg650 = 1 C tg200 = cotg600 D cotg =

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 4, CH = 9 Độ dài AC bằng:

A 13 B 36 C 2 D 3

Câu 5: Cho ABC vuông tại A hệ thức nào sau đây là đúng

A cosC = AC AB B tg B = AC AB C cotgC= AC BC D cotgB = AC AB Câu 6: Cho ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Khi đó cos C bằng:

6

Trang 11

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG II (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Câu 3: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = 2 x – 3 Đồ thị của hai hàm

số là hai đường thẳng song song khi k bằng:

Trang 12

c) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 2 x – 3

d) Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định

Trang 13

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG II (ĐỀ SỐ 2)

Họ Và Tên:……… Môn: TOÁN

Lớp 9 Thời gian: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số y = ax + 3 và hàm số y = 2x – 1 Đồ thị của hai hàm

số là hai đường thẳng song song khi a bằng:

A 2 B 0 C 1 D – 2

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = – 2 x Để hàm số f(x) = - 1 thì x bằng:

A.– 3 B 3 C. 1

2 D.1

2

II TỰ LUẬN ( 7 đ )

Câu 7: Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (m 2)

a) Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến.

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 5).

c) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 2 x – 3

d) Chứng tỏ rằng với mọi m , khi x = 0 đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định Câu 8: Cho hai hàm số: y = x + 1 có đồ thị (d1) và y = – x + 2 có đồ thị (d2 )

Trang 14

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuông góc

b) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) và trục Ox

Trang 15

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là:

A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6 D y = 3x + 6

Câu 2: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x – 5 là:

Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số

là hai đường thẳng song song khi k bằng:

A 2 B 0 C 1

D – 2

Câu 5: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:

A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 6: Đồ thị hàm số y = 1

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến

A y = 5 – x B y = 2  3( 3 – x ) C y = – 1

3x – 2 D y = 3 – 2( x – 1 )

Câu 8: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)

A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a

Để (d) đi qua gốc tọa độ thì m bằng :

Trang 16

d) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là A Tìm tọa độ của điểm

b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Viết phươngtrình đường thẳng đi qua A và B và số đo góc  tạo bởi đường thẳng

AB và trục Ox

Trang 17

HỌ VÀ TÊN: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) LỚP: ……… ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2x – 1 Đồ thị của hai hàm số làhai đường thẳng song song khi k bằng:

A 2 B 0 C 1 D – 2 Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất

Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x + 5 là:

Câu 7: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = ax + d (d’)

A (d)//(d’) khi bd và a0 ; B (d)//(d’) khi ba ; C (d)//(d’) khi a

d

Câu 8: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác:

A -1 B 2 C 0 D 1 Câu 9: Đồ thị hàm số y = 1

Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến

A y = 5 + x B y = 2  3( 3 – x ) C y = 1

3x – 2 D y = 3 +2 ( 3x -2 )

Câu 11: Hai đường thẳng y = ax + b (d ) và y = cx + d (d’) cắt nhau tại một diểm khi:

A a  c B a = c C a  c  0 D b  d Câu12: Hàm số y = 3x + m – 9 Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0;3)

A m = 0 B m = 3 C m = 9 D m = 12

II TỰ LUẬN

Trang 18

Câu 13: Cho hai hàm số: y = x + 1 (d1) và y = – 1

a) Tính số đo gĩc  tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox

b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hồnh Viết phươngtrình đường thẳng đi qua A và B và số đo gĩc  tạo bởi đường thẳng AB

3 2

y x y x

 có A.Hai nghiệm là x y; = 5;3 ; B Hai nghiệm là x = -5 ; y =3

C Nghiệm là cặp số x y;  = 5;3

Câu 8: Cho phương trình x +y =1  1 phương trình nào sau đây kết hợp với phương pt  1 .Để được một

hpt có vô số nghiệm: A.2x + 2y = 1; B 2x + 2y = 2 ; C 2x – 2y =1

 IV A  d cắt  d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất

B. d / / d' thì hệ IV có nghiệm duy nhất ; C. d trùng d' thì hệ IVcó nghiêm duy nhất

Câu 10: Nghiệm tổng quát của phương trình : 4x +3y = 6 là

Trang 19

A 6 4

3

x R

x y

x R

x y

Câu 15 : Trong một hội trường lớn, người ta sắp xếp các ghế ngồi thành từng dãy có số lượng ghế như nhau ở mỗi

dãy Nếu bớt đi 2 dãy và mỗi dãy bớt đi 3 ghế thì số chỗ ngồi sẽ giảm đi 104 chỗ Nếu tăng thêm 3 dãy và mỗi dãy tăng thêm 2 ghe áthì số chỗ ngồi tăng thêm 121 chỗ Hỏi trong hội trường đó có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?

Trang 20

Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐẠI SỐ 1 TIẾT ) Lớp:……… Đề số 2

I.TRẮC NGHIỆM (3 đ )

Câu1:Trong các phương trình sau, pt nào không là pt bậc nhất hai ẩn

A.2x + 3y = 5; B.0x +oy =3; C.0x +6y = -10; D.7x – 0y =2

 Có: A.vô số nghiệm; B.Duy nhất một nghiệm ; C.Vô nghiệm D Hai nghiệm

Câu4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu:

A.Chúng có chung nghiệm; B.Chúng có cùng một tập hợp nghiệm C.Chúng có vô số nghiệm

Câu5: Cặp số (-1;3) là nghiệm của pt nào sau đây:

Câu9: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn

A Có duy nhất một nghiệm; B.Vô nghiệm; C.Vô số nghiệm

Câu10: Cho hpt x y a x y. 42

A.-2 ; B.0 ; C.2 ; D.Một giá trị khác

Câu11: Cho pt 3x – 2y = 1 (1) pt nào sau đây kết hợp với pt (1) để được một hpt vô nghiệm

A x + y = 1 ; B 3x + 2y = 0 ; C 2x - 3y = 1 ; D 6x + 2 = 4y

Câu12: Hệ pt x2x3y5y2 1

 có : A Hai nghiệm là x= -13 ; y = -5

B Có hai nghiệm là (x;y) = (-13;-5); C Có nghiệm là (-13;-5)

Câu15: Một trang sách nếu bớt đi bốn dòng và mỗi dòng bớt đi5 chữ thì cả trang bớt đi 360 chữ Nếu

cùng trong trang đó, ta tăng thêm 3 dòng và mỗi dòng thêm 2 chữ thì cả trang tăng thêm 228 chữ Tìm số dòng trong trang sách và số chữ trong mỗi dòng?

Trang 21

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG III (ĐỀ SỐ 1)

Họ Và Tên:……… Mơn: TỐN

3 2

y x y x

Chứng minh hệ phương trình có nghiệm với mọi m

Câu9: Tính kích thươcù của một hình chữ nhật, biết rằng tăng mỗi kích thước lên 3cm

thì diện tích hình chữ nhật đó sẽ tăng thêm 72 cm2, và nếu giảm một cạnh đi 2 cm, cạnh kia giảm đi 4 cm thì diện tích diện tích của hình chữ nhật giảm di 52 cm

Trang 22

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐỀ SỐ 2)

Họ Và Tên:……… Mơn: TỐN

A.vô số nghiệm; B.Duy nhất một nghiệm ; C.Vô nghiệm D Hai nghiệm

Câu 3: Nghiệm của hpt 2x y x 7y1 3

Chứng minh hệ phương trình có nghiệm với mọi m

Câu9: Trong một hội trường lớn, người ta sắp xếp các ghế ngồi thành từng dãy có số

lượng ghế như nhau ở mỗi dãy Nếu bớt đi 2 dãy và mỗi dãy bớt đi 3 ghế thì số chỗ ngồi sẽ giảm đi 104 chỗ Nếu tăng thêm 3 dãy và mỗi dãy tăng thêm 2 ghe áthì số chỗ ngồi tăng thêm 121 chỗ Hỏi trong hội trường đó có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?

Trang 23

Lớp: ……… KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG III

Câu 7: Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của đường trịn (O)

ACB = 500 Số đo của gĩc x bằng:

Câu 10: Hãy chọn khẳng định sai Một tứ giác nội tiếp được nếu:

A Tứ giác cĩ gĩc ngồi tại một đỉnh bằng gĩc trong của đỉnh đối diện

B Tứ giác cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800

C Tứ giác cĩ hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh cịn lại dưới một gĩc α

b/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC

Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD Gĩc xAy= 900 thay đổi sao cho Ax cắt cạnh BC tại M và Ay cắtđường

thẳng CD tại N Gọi K là hình chiếu vuơng gĩc của A trên MN

a/ Chứng minh các tứ giác ABMK, ANDK nội tiếp

b/ Chứng minh ba điểm B, K D thẳng hàng

Trang 24

Câu 3: Đúng hay sai

Tứ giác ABCD nội tiếp được đường trịn nếu cĩ một trong các điều kiện sau:

Câu 6: Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của đường trịn (O)

ACB = 500 Số đo của gĩc x bằng:

II Tư luận: (7đ)

Bài 1 : Cho (O ; 6cm) và BAC= 450 nội tiếp

a/ Tính chu vi và diện tích của hình trịn

b/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây BC và cung nhỏ BC

Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD Gĩc xBy= 900 thay đổi sao cho Bx cắt cạnh CD tại M và By cắtđường

thẳng AD tại N Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của B trên MN

a/ Chứng minh các tứ giác BCMH, ANBH nội tiếp

b/ Chứng minh ba điểm A, H, C thẳng hàng

Ngày đăng: 22/05/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hàm số y = ax + 3 và hàm số y =  2x – 1. Đồ thị của hai hàm - Đề kiểm tra chương 3 Đại số 9
u 1: Cho hàm số y = ax + 3 và hàm số y = 2x – 1. Đồ thị của hai hàm (Trang 13)
Câu 12: Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a    0) có tính chất sau: - Đề kiểm tra chương 3 Đại số 9
u 12: Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a  0) có tính chất sau: (Trang 25)
Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1. Đồ thị của hai hàm số - Đề kiểm tra chương 3 Đại số 9
u 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1. Đồ thị của hai hàm số (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w