1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong I. Dai so 9 (2011-2012)

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 Chương I: Căn bậc hai.. Căn bậc ba Mức ñộ Chuẩn thấp Vận dụng cao Tổng Kiến thức, kĩ năng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL KT: Hiểu khái niệm CBH

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 Chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba

Mức ñộ Chuẩn

thấp

Vận dụng cao

Tổng

Kiến thức, kĩ năng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

KT: Hiểu khái niệm

CBH của một số không

âm, kí hiệu CBH, phân

biệt ñược CBH âm,

CBH dương của cùng

một số dương, ñịnh

nghĩa CBH số học

1

0,25

2

0,5

1 Khái

nệm

căn

bậc hai

KN: Tính ñược CBH

của một số hoặc một

biểu thức là bình

phương của một số

hoặc một biểu thức

1

1,0

4

1,75

2 Các

phép

tính và

các

phép

biến

ñổi

ñơn

giản về

căn

bậc hai

KN: - Thực hiện ñược

các phép tính về căn

bậc hai: khai phương

một tích và nhân căn

bậc hai; khai phương

một thương và chia căn

bậc hai

- Thực hiện ñược các

phép biến ñổi ñơn giản

về căn bậc hai: ñưa

thừa số ra ngoài, vào

trong dấu căn; khử mẫu

của biểu thức lấy căn,

trục căn thức ở mẫu

1

0,25

2

2,0

1

1,0

3

0,75

3

2,5

2

1,5

12

8,0

KT: Hiểu khái niệm căn

bậc ba của một số thực

3 Căn

bậc ba

KN: Tính ñược căn bậc

ba của một số biểu diễn

ñược thành lập phương

của một số khác

1

0,25

1

0,25 Tổng

6

3,75

3

1,5

6

3,25

2

1,5

17

10

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG THCS TT CÁT HẢI

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ 45 PHÚT

Năm học 2011 - 2012 MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao ñề)

I Trắc nghiệm khách quan (2 ñiểm)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 5 là

Câu 2 Rút gọn biểu thức 2

( 3 1)− − 3 ñược kết quả là

Câu 3 Điều kiện xác ñịnh của biểu thức x−2 là

A x<2; B x>2; C x≤2; D x≥2

Câu 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −3 5 ta ñược

A − 3.5; B ( )2

3 5

3 5

3 5

Câu 5 Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3

2 ta ñược

A 6

2

Câu 6 Giá trị của biểu thức

5 7

5 7 5 7

5 7

+

− +

+

bằng

Câu 7 Căn bậc ba của – 27 là

Câu 8 Cho M 2011 2012

A M> 2011+ 2012; B M= 2011+ 2012;

C M< 2011+ 2012; D M= 2011

II Trắc nghiệm tự luận (8 ñiểm)

Bài 1.(4,0 ñiểm) Tính

Trang 3

Bài 3.(2,0 ñiểm) Cho biểu thức x 10 x 5

A

x 25

− + với x ≥ 0 và x ≠ 25

A 3

<

Bài 4 (1,5 ñiểm)

a) Tìm x, biết: 3x+ −7 x+ =1 2

b) Cho a≥0;b≥0;c≥0 Chứng minh rằng: a b c+ + ≥ ab+ bc + ca

- HẾT -

Trang 4

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I, ĐẠI SỐ 9, NĂM HỌC 2011 - 2012

I Trắc nghiệm khách quan (2 ñiểm)

I Trắc nghiệm tự luận (8 ñiểm)

a) 36 25 : 16 6 5 : 4 30 5 25

503

1

(4 ñiểm)

2

10 3 11 3 11 10− + =10 − 3 11 =100 99 1− = 1,0 ñiểm

2

(0,5 ñiểm)

a) Với x ≥ 0 và x ≠ 25, ta có:

2

25

5

5 5

A

x

x

x A

x

=

+

1,0 ñiểm

3

(2 ñiểm)

b)

A

2 x 20 0 ( 3 x 5 0)

1,0 ñiểm

Ngày đăng: 30/10/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w