ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐẠI SỐ tiết 18)
Thời gian làm bài :45 phút
Câu 1/ (2đ) : a/ Hãy nêu công thức khử mẫu và trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn dưới
đây:
a 1 ) A
B (A,B > 0) a 2) A
B (B > 0) a.3) A
B+ C (B,C > 0)
b/ Vận dụng khử mẫu, trục căn thức ở mẫu :
b.1) 3
11 b.2) 2
13+ 11
Câu 2 (2đ) : Rút gọn các biểu thức sau:
28− −5 7+ 12 3 4− − −3 27
b ( )2
3 2− − 28 10 3−
Câu 3: (3đ): Tìm x, biết:
a 11x−2 11x+5 11x =40
b x - 6 x+ 9 = 0
c 25 10x x− + 2 = 12
Câu 4(3đ) : Cho biểu thức:
P = 2a a b b a 2 ab 2b
−
a TÌm điièu kiện a,b để biểu thức trên xác định
b Rút gọn P
c Tìm a,b để P = 3
2
ĐÁP ÁN CHƯƠNG I
Trang 2Câu Nội dung điểm Câu 1
A1 AB
B a 2 A B
B a3 A( B C)
B C
−
−
B1 33
11 b2 2 13( 11)
13 11 2
−
1đ
1đ
Câu2
a) 2 7 5 7 2 3 3 7 3 3
6 7 3
= − −
= − − + = −
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
Câu 3
a)
4 11 44
11 11
11 121 11
x x x x
=
⇔ =
b)
3 0
3 0 3 9
x x x x
− =
⇔ − =
⇔ =
c)
5 12
7 7
x x x x x x
− =
⇔ − =
− =
⇔ − = −
= −
⇔ =
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
Câu 4 a)
a>0;b>0; a≠b
b) = 2a ab( a b) 2 b( a b)
2
2 2
2
a
a
−
−
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 3c) 2a = 3
2
4
a
⇔ =
0,5đ 0,25đ 0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II( ĐẠI SỐ 9 tiết 30)
Trang 4Thời gian: 45 phút Câu 1 (2đ ): Cho hàm số y = 3x – 2
a/ Tìm y khi x = 0; 1
2
− b/ Tìm x khi y = 0; 7
Câu 2(4đ):
a/ Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
y = x - 3 (d1)
y = 2x - 1 (d2)
y = -x + 2 (d3) b/ Tìm diện tích của tam giác được tạo bởi (d2);(d3) và 0x
Câu 3(4đ): Cho hàm số y = (4m− 5)x−3n (d1)
a/ Tìm m để hàm số trên đồng biến
b/ Tìm m,n để đồ thị hàm số trên tạo với trục 0x một góc tù
c/ Tìm m,n để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y = (m+ 2)x + 3
d/ Tìm m,n để đồ thị hàm số trên đi qua A(1;1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2./
ĐÁP ÁN CHƯƠNG II
Câu 1 a/ ax2+ + =bx c 0(a≠0)
1 2
b
x x
a c
x x
a
−
+ =
b/
1 2
5 4
x x
x x
+ =
1,5đ
0,5đ
Câu2 Cho 4 điểm và vẽ
Lập phương trình: 2x2−(4m−1)x−2m2 =0
Tìm ∆ = −8m+1
Tìm m < 1
8
1,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3 a/ thay m = 1 vào ta được phương trìnhx2+2x− =3 0
tìm được 1
2
1 3
x x
=
= − b/
2 2
( 2) 2 5
6 9 ( 3)
= − + − +
= − + = −
Kết luận
0,25đ 0,75đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 52
2
Giải tìm được m=1/2; 5/2
0,25đ
0,25đ 0,5đ
Câu 4 Lập được phương trình x2-4,8x +3,2=0
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III (ĐẠI SỐ tiết 46)
Thời gian làm bài :45 phút
Câu 1(2đ) : Cho phương trình 3x - y = 5 Cặp số (2;1) có là một nghiệm của phương trình trên
không? Vì sao ?
Câu 2 (2đ) : Xác định hệ số a,b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A(1;-2) và B(-3;2)
Câu 3 (3đ) : Giải hệ phương trình sau:
a)
1 5
2 3
x y
y
− =
=
b)
16
6
x y x y
x y x y
Câu 4 (3đ) : Hai địa điểm A và B cách nhau 18 km An đi xe đạp từ A đến B còn Bình đi xe
đạp từ B đến A và họ gặp nhau khi An đi được 36 phút ,Bình đi được 45 phút Một lần khác hai bạn cũng đi từ 2 địa điểm trên với vận tốc không đổi nhưng khởi hành cùng một lúc sau 20 phút họ cách nhau bằng nửa quãng đường AB Tính vận tốc đi xe đạp của mỗi bạn
ĐÁP ÁN CHƯƠNG III
Câu 1 3.2 – 1 = 5
Vậy (2;1) là một nghiệm của phương trình
0,5đ 0,5đ Câu2
Lập hệ a b3+ = −a b 22
− + =
Giải hệ tìm a = -1; b =-1
y = -x - 1
0,75đ
1đ 0,25đ Câu 3 a) Quá trình giải
Kết luận (x;y) = (2 3;
5 2) b) đặt ẩn phụ đúng
giải hệ ẩn phụ
1đ
0,5đ 0,25đ 0,5đ
Trang 6tìm (x;y)= (3 5;
Câu 4 Đặt ẩn đúng
Lập hệ phương trình
Giải hệ phương trình
Trả lời Vận tốc xe của An là: 15km/h
Vận tốc xe của Bình là: 12km/h
0,5đ 1đ 1đ 0,25đ 0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA 45 phút (ĐẠI Số tiết 59 )
Thời gian làm bài :45 phút
Câu 1 (2đ):a) Viết phương trình bậc 2 một ẩn và hệ thức VI-ÉT
b) Cho phương trình : x2 -5x +4 = 0 có hai nghiệm phân biệt Hãy tìm tổng và tích của hai nghiệm đó?
Câu 2 (3đ) : a) Vẽ hàm số y = 2x2 (P)
b) Cho đường thẳng y = (4m-1)x +2m2 (m là tham số) Tìm điều kiện của m đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ?
Câu 3 (3đ) : Cho phương trình: x2 -2(m-2)x + 2m -5 = 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình trên khi m = 1
b) Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi m?
c ) Tìm m để x12 +x22 = 6 ?
Câu 4 (2đ) Tìm hai số biết tích bằng 3,2 tổng bằng 4,8.
ĐÁP ÁN KT TIẾT 59
Câu 1
a) y= -2 ; 7
2
−
b) x=2
3;7
1đ
1đ
Câu2 Vẽ d 1 .d2 ,d3
Tìm giao của d2 và d3 là A(1;1)
D2 và OX là B(1
2; 0)
D3 và Ox là C(2;0)
3đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 7Tìm SABC =1 1 3 3
Câu 3
a) m> 5
4 b) m< 5
4; n ∈R c) m=7
3;n≠-1 d) đồ thị d1 đi qua A(1;1) ta có 4m-3n=6
đồ thị cắt trục hoành tại (-2;0) ta có : -8m-3n =-10
giải và tìm được m=4
3; n= 2
9
−
0,75đ 1đ 1đ
0,25đ 0,25đ 0,75đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT
Câu 1 (1đ) : Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
sin 160 ; cos 500 ; cos 40025’ ; sin 37045’ ; tg510
Câu 2 (2đ) :Thực hiện các phép tính sau:
a) (4 20− 45+ −( 6) 32 ) 5 6 15− b) ( )2
6 2 5− − 5 2−
Câu 3 (1đ) : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng ,nếu tăng chiều dài lên 4dm và
chều rộng tăng lên 3dm thì diện tích mới là 24 dm2.Tính chiều rộng hình chữ nhật đó
Câu 4 (2,5đ) : Cho biểu thức :
A = 3 4 3 4 4 (2 ) 15
x
+
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A?
b) Rút gọn biểu thức A?
c) Tính giá trị của A khi x = 5
5− 3
câu 5 (3,5đ) : Cho đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A Qua A kẻ tiếp tuyến Ax cắt tiếp tuyến chung ngoài tại C và D (C∈(O), D∈ (O’)) tại M
a) Chứng minh rằng ∆OMO’ là tam giác vuông?
b) Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp ∆ACD và chứng minh OO’là tiếp tuyến của đường tròn đó?
c) Cho OA= 8 cm, AO’= 10 cm Tính MA , góc OMA?
d) Gọi giao của CA và OM là I và giao của o’m và AD là K.Tìm kiều kiện của A để tứ giác IMKA là hình vuông
ĐÁP ÁN HỌC KỲ I
Câu 1 Đổi đúng
sắp xếp sin160< sin37 450 '< cos500< cos40 250 ' <tg510
1đ
Câu 2 a/ đưa thừa số ra ngoài dấu căn
nhân đa thức với đơn thức
rút gọn = 25
b/ đưa ra ngoài dấu căn
rút gọn =1
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3 đặt ẩn, chọn đk cho ẩn
lập pt
giải pt
trả lời : chiều rộng = 1 dm
0,5đ 0,5đ 0,75đ 0,25đ Câu 4 a/ x ≠4, x > 0
b/ trong ngoặc = 2
2
x x
− + thực hiện phép nhân: = x
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 9thực hiện phép trừ: = 2 15
2
x+ c/ thay x vào
tính A = 5
2
0,25đ 0,25đ
Câu 5 Vẽ hình ,gt,kl
M +M = vậy ∆OMO' vuông tại M
b/ cm được MC=MA; MD=MA
vậy C, A, D cùng nằm trên đường tròn tâm M ∆CAD nội
tiếp đường tròn tâm M bán kính MA
vì MA là tiếp tuyến của (O);(O’) nên MA vuông góc với
OO’.vậy OO’ là tiếp tuyến của (M;MA)
c/
2 ' 8.10 80
80 9
MA OA O A
MA
0
8 ,8889 9
42
OA
MA M
d/ cm MIAK là hình chữ nhật
suy luận và kết luận A là trung điểm của OO’
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
o
o’