- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làmbài tập, yêu thích bộ môn Làm BT 1; 2II.Đồ dùng GV: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn 7/ 1 GV: Gọi HS
Trang 1- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời
nhân “tôi” và lời ngời mẹ
- Đọc đợc một số thông tin trên biểu đồ
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làmbài tập, yêu thích bộ môn
(Làm BT 1; 2)II.Đồ
dùng GV: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn
7/ 1 GV: Gọi HS đọc bài cuộc họp của
chữ viết và trả lời câu hỏi nội
- Cho HS đọc nối tiếp câu theo
dõi sửa lỗi phát âm
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú
giải
HS: Đổi vở bài tập kiểm tra chéo
6/ 2 HS: đọc nối nhau đọc 4 đoạn trớc
lớp GV: Kiểm tra vở bài tập của HS.Nhận xét
1 Giới thiệu bài
HS: thực hiện yêu cầu
- Gọi HS trình bày, nhận xét Bài 2:
- Đây là biểu đồ gì? (Biểu đồ: Số ngày
có ma trong ba tháng của năm 2004)
- yêu cầu HS làm bài
Trang 27/ 5 GV: theo dõi giúp đỡ HS
- Gọi đại diện nhóm đọc
- Nhận xét tuyên dơng
- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 4
- Gọi 1 HS đọc cả bài
HS: làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm bài 2,
a Tháng bảy có 18 ngày ma
b Tháng 8 ma nhiều hơn tháng 9 số ngày là: 15 3 = 12 ( ngày)–
c Trung bình số ngày ma của mỗi tháng là:
( 18 + 15 + 3) : 3 = 12 ( ngày) Đáp số: 12 ngày
6/ 6 HS: 1 HS đọc cả bài GV: nhận xét bài làm của HS
Bài 3: HD HS về nhà làm IV.Củng cố – Dặn dò
5/ 7 - GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài - GV tóm tắt nội dung bài - Nhận xét tiết học
- Về nhà học lại bài,làm bài tập vở bàitập,chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
đoạn của câu chuyện dựa vào tranhminh họa
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi,tình cảm ,bớc đầu biết phân biệt lời các nhân vật với lời ngời kể chuyện
- Hiểu ND: Nỗi dằn vặt của An- đrây-cathể hiện trong tình yêu thơng,ý thức trách nhiệm với ngời thân,lòng trung thực và sự nghiệm khắc với lỗi lầm của bản thân (trả lời đợc các CH trong SGK)
II.Đồ
dùng GV: Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần
HD HS luyện đọc
HS : SGK
GV: Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc
HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học
- Nêu nội dung bài?
5/ 2 HS: HS trao đổi trả lời các câu hỏi
những việc mình cha bao giờ làm
nh giặt áo lót,
GV: theo dõi, nhận xét cho điểm
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm kết hợp
Trang 3+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì cha bao
giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ
bảo bạn làm việc này
HS: đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
Đoạn 1: Từ đầu đến mang về nhà
1 GV nêu nhiệm vụ
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự câu chuyện
- Hớng dẫn HS quan sát lần lợt 4
tranh
- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh
theo cách viết ra giấy trình tự đúng
của 4 tranh
- Gọi HS phát biểu trật tự đúng của
tranh là : 3 - 4 - 2 - 1
- Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Gọi 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo
lời của em
5/ 7 GV: theo dõi giúp đỡ HS
- Tổ chức cho HS tiếp nối nhau thi
kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể tốt nhất
- GV nhận xét cho điểm
HS: trao đổi trả lời các câu hỏi
+ Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- An - đrây – ca lúc đó 9 tuổi, em sống với mẹ và ông đang bị ốm rất nặng
- Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay
- An - đrây – ca gặp mấy cậu bạn
đang đá bang và rủ nhập cuộc, Mải chơi nên cậu quên lời mẹ dặn Mãi sau mới nhớ ra, cậu chạy một mạch đến cửa hàng mua thuốc mang về
+ HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- An - đrây – ca hoảng hốt thấy mẹ
đang khóc nấc lên, ông cậu đã ra đời
- Cậu oà khóc khi biết ông qua đời, cậucho rằng đó là nỗi của mình Cậu kể hết cho mẹ nghe, cả đêm ngồi dới gốc cây táo do ông trồng
Trang 4- Yêu thơng ông, nhng thấy ông sắp chếtcòn mải đi chơi An - đrây - ca rất trách nhiệm và nghiêm khắc với bản thân mình.
5/ 8 HS: trao đổi nêu nội dung bài GV: gọi HS trả lời các câu hỏi, nhận
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
- HS chăm học toán, và tự giác khi làm bài tập
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn:làm khô ,ớp lạnh, ớp mặn, đóng hộp…
- Thực hiện một số cách bảo quản thức
ăn ở nhà
II.Đồ
dùng GV: Bảng phụ.phiếu HS: SGK GV: Hình vẽ sgk trang 24-25.- Phiếu học tập
HS: SGKIII,Các hoạt động dạy học
* Bài 1: Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc yêu cầu?
GV: theo dõi, nhận xét cho điểm
1.Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn:
Trang 5+ Ướp lạnh.( tủ lạnh)+ Làm mắm Làm mứt.Ướp lạnh.
+ Ướp muối
6/ 4 HS: Làm vở- 1 HS lên bảng chữa
bài
Bài giải Vân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
GV: Nghe HS nêu cách bảo quản thức
ăn
Nhận xét, kết luận :
Có nhiều cách để giữu thức ăn đợc lâu
mà không bị mất chất dinh dỡng và ôi thiu Các cách thông thờng có thể làm
ở gia đình là: Cho vào tủ lạnh, phơi khô hoặc ớp muối
3 Cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn:
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS trao đổi theo nhóm
- Muốn bảo quản thức ăn ta phải làm
nh thế nào?
- Nêu nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là gì?
- Trong các cách bảo quản thức ăn dới
đây, cách nào làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động? Cách nào không cho các vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm
+ Phơi khô, nớng, sấy
+ Ướp muối, ngâm nớc mắm
+ Ướp lạnh+ Đóng hộp
HS: trao đổi theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
5/ 6 HS : quan sát hình vẽ nêu câu trả
GV: theo dõi nhận xét Kết luận
+ Trớc khi đa thức ăn (thịt, cá, rau, củ, quả…) vào bảo quản, phải chọn loại còn tơi, loại bỏ phần dập nát, úa…sau
đó rửa sạch và để ráo
+ Trớc khi dùng để nấu nớng cần rửa sạch Nếu cần phải ngâm cho bớt mặn (lọ bỏ ớp muối)
4.Tìm hiểu một số cách bảo quản thức
ăn ở nhà.
- Cho HS làm việc với phiếu học tập
Tên thức ăn Cách bảo quản 1.
2.
….
5/ 7 GV: theo dõi nhận xét chốt lại lời
giải đúng HS: thảo luận, hoàn thành phiếu.- Đại diện nhóm trình bày lớp nhận xét
bổ sung
IV.Củng cố – Dặn dò
5/ 8 - GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học HS đọc bài học- Nhận xét tiết học
Trang 6- Về nhà làm bài tập VBT,chuẩn bị
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
tiêu - Biết làm tính chia có hai chữ số cho số có mọt chữ số(trờng hợp
chia hết ở tất cả các lợt chia)
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làmbài tập, yêu thích bộ môn
(Làm BT 1;2a,c;3 ,a,b,c;4a,b)II.Đồ
dùng GV: Bảng phụHS: SGK GV: Bảng phụ vẽ biểu đồ bài tập 3 HS: Sách vở, đồ dùng môn học.III.Các hoạt động dạy học
Trang 7- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- yêu cầu HS tóm tắt và giải bài
toán vào vở,chữa bài
HS: làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày
- a, Khối lớp 3 có 3 lớp đó là các lớp: 3a, 3b, 3c
- b, Lớp 3a có 18 HS giỏi toán Lớp 3b
có 27 HS giỏi toán Lớp 3c có 21HS giỏi toán
GV: chữa bài 3
* Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu
- cho HS làm bài, chữa bài
5/ 7 GV: theo dõi giúp đỡ Nhận xét
bài làm của HS, cho điểm HS: làm bài, nêu kết quả.a, 2000 thuộc thế kỉ XX
- Về nhà học lại bài Làm bài tập
vở bài tập Chuẩn bị bài sau
GV tóm tắt nội dung bài
Tên bài Tự nhiên xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu Ngời viết truyện thật thàChính tả (nghe - Viết)
- Làm đúng bài tập 2 Làm BT3a
- HS có ý thức rèn chữ, giữ vở cẩn thận
Trang 8+Nêu đợc tác hại của việc không
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc
6/ 1 HS Trả lời câu hỏi: Hãy kể tên các
bộ phận của cơ quan bài tiết nớc
tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan
bài tiết nớc tiểu?
GV: mời 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con 4 từ ngữ có phụ âm đầu l/n
nhận xét HS viết
*Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1: làm việc theo cặp
- Yêu cầu từng cặp HS thảo luận
theo câu hỏi: Tại sao chúng ta cần
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc
tiểu?
HS: lớp đọc thầm bài
- Trao đổi nêu nội dung chuyện
6/ 3 HS: thảo luận theo cặp GV: theo dõi, nhận xét
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nớc tiểu để tránh bị nhiễm
trùng.
- Gọi HS nhắc lại kết luận
3.Hoạt động 2:quan sát thảo luận
theo cặp
- GV yêu cầu HS Quan sát các
hình trong sgk và nói xem bạn
trong hình đang làm gì? Việc làm
đó có lợi gì đối với cơ quan bài
tiết nớc tiểu?
HS: Nghe viết chính tả
6/ 5 HS : Các cặp quan sát tranh và
trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm nêu kết quả trớc
lớp Lớp bổ xung
GV: đọc chính tả
- yêu cầu từng cặp HS đổi vở soát bài cho nhau, đối chiếu và sửa những từ viếtsai sang lề vở
* Chấm chữa bài:
- GV chấm 3 - 4 bài
- GV nêu nhận xét
3 HD làm bài tập chính tả:
* Bài 2:
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc y/c của bài.
- yêu cầu HS làm bài cá nhân Cho 1 HSlàm bài vầo phiếu
- Gọi 1 HS làm vào phiếu gắn lên bảng phát hiện và sửa lỗi chính tả Ngời viết truyện thật thà
- GV chốt lại lời giải đúng
- Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
* Bài 3a: Tìm các từ láy có phụ âm đầu
là s/x ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu Cho HS đọc mẫu
- Cho HS làm bài
5/ 6 GV: theo dõi, nhận xét kết luận
Gọi Hs đọc bài học HS: làm bài cá nhân.+ xanh xanh; sao sáng; xa xa;
- Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
tiêu - Kể đợc một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy
việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của
mình ở nhà, ở trờng
- Biết đợc: trẻ em cần phải đợc bày tỏ
ý kiến về những vấn đề có liên quan
đến trẻ em
- Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngời khác
5/ 1 GV: ? Nh thế nào là tự làm lấy việc
của mình? Tại sao phải làm lấy việc
HS : lớp đổi vở bài tập kiểm tra chéo
1 HS trả lời câu hỏi:
? Vì sao cần bày tỏ ý kiến với ngời xung quanh
Trang 10- Em cảm thấy nh thế nào sau khi
hoàn thành công việc
6/ 2 HS : tự liên hệ bản thân
- 1 số HS trình bày trớc lớp
- Các HS khác nhận xét
GV: theo dõi nhận xét đánh giá
1.Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Một buổi tối trong gia đình bạn Hoa
- Nội dung tiểu phẩm: có 3 nhân vật: Hoa, bố Hoa, mẹ Hoa
- Tổ chức cho HS thảo luận để đóng vai
- Các nhóm đóng vai
- Trao đổi ý kiến:
+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa, bố Hoa về việc học tập của Hoa?+ Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình.+ Nếu là Hoa em sẽ giải quyế ra sao?
4/ 3 GV: nhận xét kết luận: Mỗi chúng
ta nên tự làm lấy công việc của
mình để khỏi phải làm phiền ngời
khác Có nh vậy chúng ta mới mau
tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý.
- Mỗi gia đình đều có vớng mắc riêng,
là con cái trong gia đình các em phải tìm cách tháo gỡ, giải quyết vớng mắc cùng bố mẹ Phải biết bày tỏ ý kiến rõ ràng, lễ độ.
Hoạt động 2: Trò chơi: Phóng viên
- GV nêu cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Nhận xét về cách bày tỏ ý kiến của
HS trong khi chơi
- Kết luận: Mỗi ngời đều có quyền có những suy nghĩ riêng và có quyền bày
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- Bài tập 6: Yêu cầu học sinh bày tỏ
thái độ của mình về các ý kiến
bằng cách ghi dấu + vào ô trống là
đồng ý, ghi dấu - vào ô trống là
Trang 11động và sinh hoạt hằng ngày , em
hãy tự làm lấy công việc của mình,
không nên dựa dẫm vào ngời khác
Nh vậy em mới mau tiến bộ và đợc
mọi ngời yêu
- Chuẩn bị tiết sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Tên bài Chính tả (nghe viết)
Bài tập làm văn Trả bài văn viết thTập làm văn
I.Mục
đích
Y/C
-Nghe - viết đúng bài chính tả; trình
bày đúng hình thức bài văn xuôi
không mắc quá 5 lỗi chính tả trong
bài
-Làm đúng bài tập điền tiếng có vần
eo/oeo BT2.Làm đúng bài tập 3a
- HS có ý thức luyện chữ đẹp
- Hiểu đợc những lỗi mà cô giáo đã chỉ ra trong bài
- Biết cách sửa lỗi do giáo viên chỉ ra:
Về ý, bố cục, dùng từ, đặt câu, viết
đúng chính tả
- Hiểu và biết đợc những lời hay, ý đẹpcủa những bài văn hay của các bạnII.Đồ
dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3HS :Bảng con ,VBT - GV: Bảng lớp viết sẵn 4 đề bài tập làm văn, phiếu học tập
- HS: Sách vở môn họcIII.Các hoạt động dạy học
t/g H/đ
6/ 1 GV: Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp
viết bảng con : tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
6/ 2 HS: đọc thầm lại bài, trả lời câu hỏi,
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả đợc
viết nh thế nào ?
GV : theo dõi, nhận xét
* Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài:
GV ghi đầu bài lên bảng
Trang 12th,phần chính,phần kết.Chữ viết đẹp bài làm sạch sẽ.Nh em Tuyên, Thiều.
*Hạn chế:
- Một số bài viết cha đúng, sai lỗi chính tả, dùng từ đặt câu cha chính xác
viết bài vào vở ,theo dõi, giúp đỡ
HS : Nhận phiếu ( Chữa bài vào vở)+ Đọc lời nhận xét của giáo viên.+ Đọc các lỗi sai trong bài, viết và chữa vào phiếu hoặc gạch chân trong vở
+ Đổi vở hoặc phiếu để bạn bên cạnh kiểm tra lại
5/ 4 HS : nghe viết bài vào vở GV: hớng dẫn nhắc nhở HS
- GV ghi một số lỗi về dùng từ, ý, về lỗi chính tả mà nhiều HS mắc phải lên bảng, sau đó gọi HS lên bảng chữa bài
6/ 5 GV: đọc chính tả
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi
c Thu bài, chấm 2- 3 bài, nhận xét
GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS bổ sung, nhận xét bài trên bảng
- GV đọc những đoạn văn hay cho HS cả lớp nghe
- Gọi HS nêu nhận xét tìm ra cái hay
5/ 7 GV : nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về
địa hình, khí hậu của Tây Nguyên
- Chỉ đợc các cao nguyên ở Tây Nguyên
Trang 13dùng GV + HS: SGK GV: Bản đồ đại lí Tự nhiên Việt Nam.- Tranh, ảnh và các t liệu về các cao
nguyên ở Tây Nguyên
HS: sgkIII.Các hoạt động dạy học
T/g Hđ
5/ 1 GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của
Hs
1/ Giới thiệu bài.
2/ Luyện đọc- Tìm hiểu bài.
a Luyện đọc
- Gv đọc mẫu, Hớng dẫn HS
cách đọc
- Cho HS đọc nối tiếp câu theo
dõi sửa lỗi phát âm kết
- Chia đoạn, Cho Hs đọc nối tiếp
đoạn trớc lớp GV theo dõi kết
hợp giải nghĩa từ
HS : Đổi vở bài tập kiểm tra chéo
1 HS trả lời câu hỏi:
? Trình bày hiểu biết của em về vùng trung du Bắc Bộ
4/ 2 HS: HS đọc nối tiếp đoạn trớc
lớp GV: Theo dõi, nhận xét cho điểm 1.Giới thiệu bài
2 Tây Nguyên, xứ sở của các cao nguyênxếp tầng
- GVgiới thiệu vị trí của các cao nguyên trên bản đồ
- Tây Nguyên là vùng đất cao, rộng lớn gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Xác định vị trí của các cao nguyên trên lợc đồ
- Xếp các cao nguyên từ thấp đến cao
- Đặc điểm tiêu biểu của các cao nguyên?
Đắc Lắc, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên
- HS nêu dựa vào tranh ảnh về các cao nguyên
4/ 4 HS: luyện đọc theo cặp GV: theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
nhận xét
3 Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt: mùa ma
và mùa khô
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV giới thiệu bảng số liệu mùa ma và mùa khô
- Chia lớp thnàh 2 nhóm, phát phiếu cho các nhóm yêu cầu thảo luận các câu hỏi:
? ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào những tháng nào? mua khô vào những tháng nào?
? ở Tây Nguyên có mấy mùa trong một năm, là những mùa nào?
Trang 14? Mô tả cảnh mùa ma và mùa khô ở Tây Nguyên?
4/ 5 GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Có hai mùa: mùa ma và mùa khô
- HS mô tả: có những ngày ma kéo dài liên miên, cả rừng núi bị phủ một bức màn ma trắng xoá
Mùa khô: trời nắng gay gắt, đất khô vụn
- Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
- Chuyển đổi đợc đơn vị do khối ợng,thời gian
Trang 15bài tập đọc “Bài tập làm văn”
- Nhận xét cho điểm
* Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.HD luyện đọc – Tìm hiểu bài
a, Luyện đọc.
- GV đọc mẫu, hớng dẫn cách đọc
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu (2
lần), theo dõi sửa lỗi phát âm
+ GV chia bài thành 3 đoạn (mỗi
lần xuống dòng là một đoạn )
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp
giải nghĩa từ
6/ 2 HS: đọc nối tiếp đoạn (2 lần) GV: nhận xét cho điểm
1.Giới thiệu bài.
2.Hớng dẫn HS luyện tập.
* Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãykhoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Cho HS làm bài cá nhân 1 HS lên bảng khoang vào kết qủa đúng
6/ 3 GV: Theo dõi kết hợp giải nghĩa từ
- Cho HS đọc nối tiếp theo cặp
- Gọi đại diện nhóm đọc, nhận xét
tuyên dơng
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Gọi 2 HS đọc lại bài
- Ngoài đờng lá rụng nhiều vào cuối
thu làm tác giả nao nức nhớ những
kỉ niệm của buổi tựu trờng
- Dựa vào biểu đồ trả lời các câu hỏi
- Cho HS quan sát biểu đồ
- Gọi HS trả lời câu hỏi
6/ 5 GV: nghe HS trả lời, nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại : Ngày đến trờng đầu
tiên với mỗi trẻ em và với gia đình
của mỗi em đều là ngày quan trọng,
là một sự kiện, là một ngày lễ,
? Ngày đâu tiên em đến trờng của
+ Tring đọc đọc ít sach nhất
+ Trung bình mỗi bạn đọc đợc số quyển sách là
(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30 (quyển sách)
5/ 6 HS: luyện đọc đoạn 3 theo cặp GV: nhận xét chữa bài
*Bài 3: Hớng dẫn HS khá làm
Tóm tắt:
Ngày đầu 120m
Trang 16Ngày thứ 2=
2
1 ngày đầu Ngày thứ 3 gấp 2 ngày đầu Trung bình mỗi ngày bán ? m
đợc là:
(120 + 60 + 240 ) : 3 = 140(m) Đáp số: 140mIV.Củng cố - Dặn dò
5/ 8 -HS trao đổi nêu nội dung bài
- Về nhà ôn lại bài, Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm tiết dạy.
bằng nhau của mọt số và vận dụng
trong giải toán.(làm bài tập 1,2,3)
- HS yêu thích môn học và tự giác
khi làm bài tập
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bớc
đầu diễn tả đợc nội dung câu chuyện
- Hiểu ND: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin,
sự tôn trọng của mọi ngời đối với mình.(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm kết hợp
Trang 17HS: đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
+ Đoạn 1: Dắt xe tặc lỡi cho qua.+ Đoạn 2: Tiếp đến….nên ngời
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn theo cặp
6/ 4 GV: theo dõi giúp dỡ HS yếu
- Nhận xét bài làm của HS Cho
- của 36 giờ là 12 giờ, của 99 phút
là 33 phút, của 96 ngày là 32 ngày
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của
GV: theo dõi làm việc với cặp
* Bài 3 :Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- yêu cầu HS tóm tắt và giải bài
toán
HS: trao đổi trả lời các câu hỏi
- Hs đọc thầm đoạn 1 trả lời
- Đi học nhóm
- Không đi học mà đi chơi với bạn
- Cô thơng ba biết mình phụ lòng tin của ba
- Cô chị không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa
- câu chuyện muốn nói với chúng ta: Không nên nói dối, nói dối là tính xấu