1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop ghep 3+4 tuan 13

37 776 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp ghép 3+4 tuần 13
Trường học Trường Tiểu học Hoang Thốn
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 604 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kể chuyện GV nêu nhiệm vụ - Chọn kể lại 1 đoạn câu chuyện Ngời con của Tây Nguyên theo lời 1 nhân vật trong chuyện 2.. Về nhà học lại bài, làm bài tập vở bài tập.. - Nhóm nào xong, đọ

Trang 1

Tuần 13

Ngày soạn: 13- 11

Ngày giảng: Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010.

Tiết 1: Chào cờ

nghỉ hơi hợp lí sau dấu

chấm,dấu phẩy và giữa các

cụm từ; Bớc đầu biết thể hiện

tình cảm, thái độ của nhân vật

qua lời đối thoại

- Biết đồng Bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông đúc nhất cả nớc, ngời dân sống ở

đồng Bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời kinh

- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ:

+ Nhà thờng đợc xây chắc chắc,xung quang

có sân,vờn ao

+ Trang phục truyền thống của nam là quần trắng.áo dài the,đầu đội khăn xếp đen;của nữ

là váy đen,áo dài tứ thân bên trong mặc yếm

đỏ,lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc và chít khăn mỏ quạ

+ HS khá,giỏi: Nêu đợc mối quan hệ giữa thiên nhiên và con ngời qua cách dựng nhà của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ: để tránh gió,bão,nhà đợc dựng vững chắc

- Nhận xét cho cho điểm

1.Giới thiệu bài

Trang 2

- yêu cầu HS đọc sgk, trả lời câu hỏi

? Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông hay tha dân?

? Nhân dân ở đây chủ yếu là dân tộc nào?5’ 3 GV: theo dõi.

- Chia bài làm 3 đoạn, Hớng

dẫn HS đọc câu dài

* Đọc nối tiếp đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn

tr-ớc lớp GV theo dõi kết hợp

giải nghĩa các từ chú giải cuối

bài

HS: đọc sgk và trả lời câu hỏi trên

- Dân c tập trung đông nhất đất nớc

* Hoạt động 2: thảo luận nhóm

- Chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu yêu cầu

HS thảo luận

? Làng của ngời Việt có đặc điểm gì?

? Nêu đặc điểm nhà ở của ngời Kinh?

? Vì sao nhà của họ lại có đặc điểm đó? (HS khá)

? Ngày nay có thay đổi gì?

4’ 5 GV: theo dõi HS, cho HS đọc

theo cặp HS: Nhận phiếu, nhóm trởng điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận, theo nội dung

phiếu

- Làng Việt cổ thờng có lũy tre xanh bao bọc, mỗi làng có một ngôi đình thờ Thành Hoàng

- Nhiều nhà quây quần, nhà đợc xây chắc chắn Xung quanh có vờn, ao, luỹ tre bao bọc

3 Trang phục lễ hội.

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- Cho HS thảo luận nhóm 2

? Hãy mô tả trang phục truyền thống của

ng-ời kinh ở đồng bằng Bắc Bộ?

? Ngời dân tổ chức lễ hội vào thời gian nào? Nhằm mục đích gì?

? Trong lễ hội có hoạt động gì?

? Kể tên một số lễ hội nổi tiếng?

5’ 7 GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gọi đại diện nhóm đọc nối

- Cho HS th giãn chuyển tiết

HS: quan sát ảnh,đọc sgk trả lời các câu hỏi trên

- Nam: Quần trắng áo dài the đầu đội khăn xếp

- Nữ: áo dài yếm đỏ thắt ruột tợng

- Lễ hội đợc tổ chức và mùa xuân, mùa thu Nhằm mục đích cầu khoẻ mạnh, mùa màng bội thu,

- Vui chơi giải trí

- Hội Lim, hội Chùa Hơng, hội Gióng

5’ 8 HS: th giãn chuyển tiết GV: Gọi HS trả lời câu hỏi, nhận xét

? Các em thuộc dân tộc nào? hãy mô tả trang

Trang 3

phục truyền thống của dân tộc mình?

? ở bản ta có lễ Hội gì? thờng tổ chức vào dịpnào trong năm?

- Các em phải giữ gìn, phát huy, bảo vệ truyền thống của dân tộc mình

- Cho HS đọc bài học

IV Củng cố 4’ 9 GV nhận xét tiết học ? Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là

dân tộc nào?

GV nhận xét tiết học

V Dặn dò1’ 10 Về nhà học lại bài Về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai

* Kể chuyện: kể lại đợc một đoạn

của câu chuyện

III Các hoạt động dạy học

t/g Hđ

5’ 1 GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

- yêu cầu HS trao đổi trả lời các

câu hỏi trong sgk

- Anh Núp đợc tỉnh cử đi đâu?

- ở đại hội về anh Núp kể cho dân

làng biết những gì ?

- Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất

khâm phục thành tích của dân

làng Kông Hoa ?

- Những chi tiết nào cho thấy dân

làng Kông Hoa rất vui, rất tự hào

về thành tích của mình ?

HS: 2 HS lên bảng chữa bài tập 1 vở bài tập

Trang 4

- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa

những gì ?

- Khi xem những vật đó, thái độ

của mọi ngời ra sao ?

5’ 2 HS: trao đổi trả lời các câu hỏi

- Anh Núp đợc cử đi dự đại hội thi

đua

- Đất nớc mình bây giờ rất mạnh,

mọi ngời : Kinh, Thợng, gái, trai,

già, trẻ đều đoàn kết đánh giặc,

làm rẫy giỏi

- Núp đợc mời lên kể chuyện làng

Kông Hoa nhiều ngời chạy lên

đặt Núp trên vai, công kênh đi

khắp nhà

- Nghe anh Núp nói lại lời cán

bộ lũ làng rất vui, đứng hết dậy

nói: Đúng đấy! đúng đấy!

- 1 cái ảnh bok Hồ vác quốc đi

làm rẫy, 1 bộ quần áo bằng lụa

của bok Hồ, 1 cây cờ có thêu chữ,

1 huân chơng cho cả làng, 1 huân

chơng cho Núp

- Rửa tay sạch trớc khi xem, cầm

lên từng thứ coi đi coi lại, coi đến

mãi nửa đêm

GV: Nhận xét yêu cầu HS nêu lại cách nhân với số có hai chữ số, cho điểm HS

1 Giới thiệu bài

2 Phép nhân: 27 x 11

- Giáo viên viết 27 x 11

- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện

phép tính

5’ 3 GV: Nghe HS trả lời câu hỏi, nhận xét bổ sung * Luyện đọc lại - GV đọc diễn cảm đoạn 3 - Hớng dẫn HS đọc đúng, giọng chậm rãi, trang trọng, cảm động,ngắt nghỉ,nhấn giọng - Gọi 1 HS đọc lại - Cho HS luyện đọc đoạn 3 theo cặp HS: 1 HS lên bảng, lớp thực hiện vào nháp 27

X 11

27

27

297

6’ 4 HS : luyện đọc đoạn 3 theo cặp GV: nhận xét ? Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép nhân trên ? ? Nêu rõ bớc thực hiện cộng hai tích riêng ? - Khi cộng hai tích riêng với nhau chúng ta chỉ cần cộng hai chữ số của 27 (2+7=9) rồi viết 9 vào giữa hai số 2 và 7. ? Nhận xét kết quả của 27 x 11 = 297 so với số 27 Các chữ số giống, khác nhau ở điểm nào ? ? Nêu cách nhân nhẩm 27 với 11 ? - GV hớng dẫn 27

x 11

27

27

297 + Ta có thể nhẩm :

- 2 cộng 7 bằng 9

- Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27,đợc 297.

Trang 5

* Ghi bảng : 48 x 11 = ?

GV hớng dẫn: 4 cộng 8 bằng 12Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, đợc 428; thêm 1vào 4 của 428, đợc 528

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện

3 Luyện tập

* Bài 1: tính nhẩm (71)Cho HS tự làm bài5’ 5 GV: Theo dõi HS

- Tổ chức cho HS thi đọc, nhận

xét bình chọn cá nhân đọc tốt

* Kể chuyện

GV nêu nhiệm vụ

- Chọn kể lại 1 đoạn câu chuyện

Ngời con của Tây Nguyên theo lời

1 nhân vật trong chuyện

2 HD HS kể bằng lời của nhân

vật

- Đoạn văn mẫu trong SGK ngời

kể nhập vai nhân vật nào để kể lại

5’ 6 HS: chọn vai suy nghĩ về lời kể

- Từng cặp HS tập kể GV: Gọi HS nêu kết quả, nhận xét yêu cầuHS nêu cách làm

* Bài 2: Hớng dẫn về nhà làm

* Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

5’ 7 GV: theo dõi giúp đỡ HS

Tóm tắt:

Lớp 4 có 17 hàng mỗi hàng có 11 hs.Lớp 5 có 15 hàng mỗi hàng có 11 hs Tất cả có ? hs

chuyện GV: chữa bài cho điểm.* Bài 4: Hớng dẫn về nhà làm

IV Củng cố 4’ 9 GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét tiết học HS nêu lại cách nhân nhẩm với 11GV nhận xét tiết học

V Dặn dò

1 10 Về nhà đọc lại bài, kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe Về nhà học lại bài, làm bài tập vở bài tập Chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

Trang 6

- Nớc bị ô nhiễm:có màu,có chất bẩn có mùi hôi,chứa các chất hòa tan có hại cho sức khẻo.

- HS biết bảo vệ nguồn nớc sạch, dùng nớc sạch trong sinh hoạt hàng ngày

II.Đồ

dùng GV: Bảng phụ kẻ sẵn BT1,phiếuHS: Đồ dùng môn học GV: SGK, kính lúp (theo nhóm) Mẫu bảng phô tô đánh giá theo nhóm

HS: chuẩn bị theo nhóm:

Một chai nớc sông hoặc hồ ao (hoặc nớc

đã rửa tay), một chai nớc giếng Hai vỏ chai, hai phễu, hai miếng bông.III Các hoạt động dạy học

t/g Hđ

6’ 1 GV: Gọi 2 HS đọc lại bản chia 8

Nhận xét cho đểm

1 Giới thiệu bài

2 Ví dụ: Đoạn thẳng AB dài 2cm,

đoạn thẳng CD dài 6cm Hỏi đoạn

thẳng AB dài gấp mấy lần đoạn

- Khi có độ dài đoạn thẳng CD dài

gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB ta

nói độ dài đoạn thẳng AB bằng

độ dài đoạn thẳng CD

* Bài toán: Mẹ 30 tuổi, con 6

tuổi Hỏi tuổi con bằng một phần

mấy tuổi mẹ?

- Gọi HS đọc bài toán

- Mẹ bao nhiêu tuổi?

- Con bao nhiêu tuổi?

- Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi

con?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

HS: đổi vở bài tập kiểm tra chéo

? Hãy nêu vai trò của nớc đối với đời sống của con ngời, động vật, thực vật ?

? Nớc có vai trò gì trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp? Lấy ví dụ ?

5’ 2 HS : 1 HS lên bảng giải GV: Nghe HS trả lời câu hỏi , nhận xét

Trang 7

Bài giải

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là;

30 : 6 = 5( lần) Vậy tuổi con bằng 1 tuổi mẹ

5 Đáp số: .

cho điểm

1.Giới thiệu bài

2.Hoạt động 1: Làm thí nghiệm: Nớc sạch,nớc bị ô nhiễm

- Tổ chức làm thí nghiệm theo nhóm 3

- Yêu cầu nhóm trởng báo cáo việc chuẩn bị

- Yêu cầu 1 học sinh đọc to thí nghiệm

- Giáo viên giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

6’ 3 GV: nhận xét hớng dẫn HS trình

bày bài giải

- Bài toán trên gọi là bài toán so

sánh số bé bằng một phần mấy số

lớn.

3 Luyện tập:

* Bài 1: Treo bảng phụ

- Gọi HS đọc dòng đầu của bảng?

6’ 4 HS: 2 HS bảng làm Lớp làm bài

vào phiếu

GV: theo dõi giúp đỡ

- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả GV ghi nhanh các ý kiến của học sinh

- Kết luận: Nớc sông, hồ, ao hoặc đã sử

dụng thờng bẩn, có nhiều tạp chất: Cát,

đất, bụi…

? ở sông, hồ, ao còn có những vật hoặc sinh vật nào sống ?

3.Hoạt động 2: Nớc sạch, nớc bị ô nhiễm

- Tổ chức thảo luận nhóm

- Phát phiếu bảng tiêu chuẩn theo nhóm

- Yêu cầu thảo luận đa ra các đặc điểm củanớc

- Nhóm nào xong, đọc nhận xét của nhóm.5’ 5 GV: nhận xét cho điểm

* Bài 2: Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

? hàng ngày gia đình em sử dụng nớc ở

đâu để sinh hoạt ?

- Các em phải biết bảo vệ nguồn nớc sạch,và dùng nớc sạch trong sinh hoạt hàng ngày

- Số hình vuông màu trắng gấp

mấy lần số hình vuông màu xanh?

Số hình vuông màu xanh bằng

HS : đọc bài học

Trang 8

một phần mấy số hình vuông màu

trắng?

- Cho HS làm phần a,b (HS khá

làm cả bài)

IV.Củng cố 4’ 8 GV tóm tắt nội dung bài

Thế nào là nớc sạch thế nào là nớc bị ô nhiễm

GV nhận xét tiết học

V Dặn dò2’ 9 Về nhà học lại bài, làm bài tập vở

bài tập Chuẩn bị bài sau Về nhà học lại bài, làm bài tập vở bài tập Luôn sử dụng nớc sạch, không bị ô nhiễm

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì,bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành cộng mơ ớc tìm đờng lên các vì sao.(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

t/g Hđ

5’ 1 HS : 1 HS lên bảng chữa bài tập

1 vở bài tập, HS dới lớp đổi vở

bài tập kiểm tra chéo

GV: Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài Vẽ trứng và trảlời câu hỏi 1,2 trong sgk

- Chia bài làm 4 đoạn, cho HS đọc nối tiếp

đoạn,GV theo dõi sửa lỗi phát âm kết hợp giảinghĩa từ

5’ 2 GV: Nhận xét bài làm của HS,

cho điểm

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn HS luyện tập

*Bài 1/62: Gv teo bảng phụ,

HS: Hs đọc nối tiếp đoạn (2 lần)

- Đoạn 1: Bốn dòng đầu

- Đoạn 2: Bảy dòng tiếp

- Đoạn 3: sáu dòng tiếp theo

- Đoạn 4: phần còn lại

Trang 9

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS đọc nối tiếp theo nhóm

5’ 4 GV: theo dõi, nhận xét bài làm

của HS

* Bài 2/62: Gọi HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Cho HS tóm tắt và giải

HS: đọc nối tiếp theo cặp

5’ 5 HS: Hs trao đổi làm bài, 1 HS

5’ 6 GV: theo dõi, chữa bài

* Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Cho HS tóm tắt và giải

HS: trao đổi trả lời các câu hỏi

- HS đọc đoạn 1 + trả lời câu hỏi:

+ Xi- ôn- cốp- xki mơ ớc điều gì?Ước mơ

bay lên bầu trời.

+ Khi còn nhỏ ông đã làm gì để có thể bay

đ-ợc? Ông nhảy qua cửa sổ để bay …

+ Theo em, hình ảnh nào đã gợi ớc muốn tìm cách bay trong không trung Xi- ôn- cốp- xki ?

“ vì sao quả bóng khong có cách mà vẫn bay

+ Ông kiên trì thực hiện ớc mơ của mình nh

thế nào?Sống kham khổ kiên trì nghiên cứu.

+ Nguyên nhân chính giúp Xi- ôn- cốp- xki

GV: nghe HS trả lời câu hỏi , GV giới thiệu thêm về Xi- ôn- cốp- xki

? Em hãy đặt tên khác cho truyện

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

3’ 8 GV: chữa bài

* Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự xếp hình

HS: luyện đọc theo cặp3’ 9 HS: Xếp hình GV: theo dõi

Tổ chức cho HS thi đọc, nhận xét cho điểm

Trang 10

IV Củng cố 4’ 10 GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét tiết học HS Trao đổi nêu nội dung bài học.GV nhận xét tiết học

V Dặn dò1’ 11 Về nhà học lại bài, làm bài tập

vở bài tập Chuẩn bị bài sau Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

Tên bài Tự nhiện xã hội

Một số hoạt động ở trờng (tiếp) Nhân với số có ba chữ số. Toán

I Mục

tiêu - Nêu đợc các hoạt động chủ yếu của học sinh khi ở trờng nh hoạt

động học tập,vui chơi,văn nghệ, thể

dục thể thao, lao động vệ sinh, tham

gia hoạt động ngoại khóa

- Nêu đợc trách nhiện của HS khi

tham gia các hoạt động đó

- Tham gia các hoạt động do nhà

tr-ờng tổ chức

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức

- HS yêu thích môn học và tự giác khi làm bài

II.Đồ

dùng GV: Các hình trang 48,49 Tranh ảnhcác hoạt động của trờng

HS: SGK

GV: SGKHS: Đồ dùng môn họcIII.Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp

- Quan sát hình trang 48,49 đa ra

câu hỏi cho bạn trả lời

HS: 1 Học sinh lên bảng tính, lớp thực hiện vào nháp

trả lời theo nội dung sách giáo

khoa

GV: nhận xét

? Vậy 164 x 123 bằng bao nhiêu ?

164 x 123 = 20172

? Dựa vào cách đặt tính nhân một số với

số có hai chữ số hãy nêu cách đặt tính ?

- Yêu cầu tính đặt tính và thực hiện phép

Trang 11

nhân: 164 x 123 5’ 4 GV: theo dõi giúp đỡ HS

- Gọi các cặp hỏi đáp trớc lớp Nhận

xét bỏ sung

*Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên

lớp của HS tiểu học: vui chơi giải

tri, văn nghệ , thể thao, làm vệ sinh,

tới cây…Đúng đấy!

3 Hoạt động 2 Hoạt động nhóm

- Phát phiếu yêu cầu các nhóm thảo

luận giới thiệu các hoạt động ngoài

giờ lên lớp

HS: 1 HS lên bảng đặt tính rồi tính

164

x 123

552

+ 328

164

20232

6’ 5 HS: Nhóm trởng điều khiểm nhóm thảo luận giới thiệu các hoạt động của mình ngoài giờ lên lớp - Múa hát, Chơi trò chơi,…Đúng đấy! GV: nhận xét - Hớng dẫn thực hiện phép nhân: Lần lợt nhân từng chữ số của 123 với 164 theo thứ tự từ phải qua trái - Gọi 1 HS nêu lại các bớc tính * Trong cách tính trên. - 492 gọi là tích riêng thứ nhất - 328 gọi là tích riêng thứ thứ hai, tích riêng thứ hai đợc viết lùi sang bên trái một cột (so với tích riêng thữ nhất)Vì đây là 328 chục, viết đầy đủ 3280 - 164 gọi là tích riêng thứ ba, tích riêng thứ ba đợc viết lùi sang bên trái hai cột (so với tích riêng thữ nhất)Vì đây là 164 trăm, viết đầy đủ 16400 3 Luyện tập * Bài 1: ? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Hớng dẫn làm bài, gọi 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập - Chữa bài, nêu cách tính của từng phép nhân

5’ 6 GV: theo dõi - Gọi đại diện nhóm trình bày trớc lớp, nhận xét - Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân về ý thức và thái độ khi tham gia các hoạt động ? Các hoạt động ngoài giờ lên lớp có tác dụng gì trong học tập? HS: thực hiện yêu cầu 248 x 321

428

496 744

79788 7 HS: trao đổi trả lời câu hỏi trên GV: nhận xét chữa bài * Bài 2: Hớng dẫn về nhà làm * Bài 3: Gọi HS đọc nối tiếp yêu cầu bài - Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích hình vuông - Yêu cầu HS tự làm bài 4’ 8 GV: Nghe HS trả lời câu hỏi *Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho tinh thần vui vẻ, cơ thể khỏe mạnh, giúp các em nâng cao mở rộng kiến thức. - Cho HS đọc bài học HS: 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập Bài giải: Diện tích của mảnh vờn là: 125 x 125 = 15625 (m2) đáp số: 15625 m2

IV Củng cố 4’ 9 GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét tiết học GV tóm tắt nội dung bàiNhận xét tiết học

V Dặn dò

Trang 12

1’ 10 Về nhà học lại bài,Tích cực tham

gia việc lớp ,việc trờng Chuẩn bị

- Giáo dục HS có tấm long hiếu thảo với

4’ 1 GV: Gọi Hs trả lời cau hỏi: ?Thế

nào là tích cực tham gia việc lớp,

HS: đọc lại nghi nhớ tiết trớc

3’ 2 HS: thảo luận nhóm, mỗi nhóm xử lí

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Cho HS quan sát hình vẽ trong sgk

? Thế nào là hiếu thảo với ông,bà ,cha mẹ3’ 3 GV: nghe HS trình bày nhận xét kết

d Em có thể nhờ mọi ngời trong gia

đình hoặc bạn bè mang lọ hoa đến

lớp hộ em.

3.Hoạt động 2: Đăng kí tham gia

việc lớp, việc trờng

Trang 13

- GV nêu yêu cầu: Các em hãy suy

nghĩ và ghi ra nháp những việc lớp,

việc trờng mà các em có khả năng

tham gia và mong muốn đợc tham

gia

3’ 4 HS: thảo luận nhóm đôi xác định

những việc lớp, việc trờng các em có

khả năng tham gia và mong muốn

đ-ợc tham gia, ghi ra giấy nhỏ và bỏ

vào hộp phiếu chung cả lớp

GV: theo dõi

- Gọi HS trình bày,nhận xét, kết luận

3.Hoạt động 2: Kể chuyện về tấm gơng hiếu thảo

- yêu cầu HS kể cho các bạn trong nhóm

về tấm gơng hiếu thảo mà em biết?

- Hãy tìm những câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về tình cảm của con cháu đối với

- Em dự định sẽ làm gì để quan tâm chămsóc cha mẹ, ông bà?

- Tùng đang chơi ngoài sân, ông Tùng nhờ bạn: Tùng ơi lấy hộ ông cái khăn.

4’ 7 GV: đề nghị mỗi nhóm cử 1 đại diện

- kết luận chung: Tham gia việc lớp,

việc trờng vừa là quyền lợi vừa là

3’ 8 HS: đọc ghi nhớ GV: theo dõi giúp đỡ

- Gọi HS trình bày, nhận xét kết luận

- Em sẽ mời bà ngồi, nghỉ và lấy dầu xoa bóp cho bà.

- Em sẽ ngừng chơi và lấy khăn giúp ông.

IV Củng cố 3’ 9 HS đọc lại ghi nhớ

GV nhận xét tiết học HS đọc lại ghi nhớGV nhận xét tiết học

V Dặn dò1’ 10 Về nhà học lại bài, nhắc mọi ngời

giữ gìn vệ sinh Chuẩn bị bài sau

Về nhà học lại bài, thực hiện theo nội dung bài học Chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

===============================================

Trang 14

Tiết 4

Môn

Tên bài Chính tả ( nghe viết)

Đêm trăng trên Hồ Tây Luyện từ và câu

II.Đồ

dùng GV: Bảng lớp viết các từ ngữ BT2HS: Bảng con ,VBT,SGK GV: Bảng phụ, phiếu bài tậpHS: Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào bảng phụ theo nhóm2

- Bài viết có mấy câu ?

- Những chữ nào trong bài phải viết

hoa ?

- Vì sao phải viết hoa những chữ đó

HS: trao đổi làm bài tập

a, Các từ nói nên ý chí nghị lực:

Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cờng,

b, Các từ nêu nên thử thách:

Khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian truân, thử thách, chông gai.

4’ 3 HS: đọc thầm lại bài, trả lời câu

hỏi GV: theo dõi làm việc với nhóm.- Gọi các nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- HS đọc nối tiếp yêu cầu

- Em quyết tâm phấn đấu đạt học sinh

* Bài 3/ 127: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho Lớp làm bài tập vào vở

- Cho 1 HS viết bài vào giấy to

Trang 15

5’ 6 GV: đọc chính tả.

- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi

c Thu bài,chấm 2, 3 bài, nhận xét

3.H ớng dẫn HS làm bài tập

* Bài 2a : Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài cá nhân

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

+ Lời giải: đờng đi khúc khuỷu,

gầy khẳng khiu, khuỷu tay.

- Phần b: về nhà làm

* Bài 3a : gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát hình minh hoạ

gợi ý giải câu đố

- yêu cầu HS viết lời giải ra giấy

nháp

HS: Viết đoạn văn ngắn

ví dụ: Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh rất có chí Ông đã từng thất bại trên thơngtrờng Có lúc mất trắng tay nhng ông không nản chí "Thua keo này bày keo khác" Ông lại quyết chí làm lại từ đầu

5’ 7 HS : thực hiện yêu cầu GV: theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS dới lớp đọc bài viết của mình

- GV nhận xét sửa lỗi, cho điểm đoạn vănhay

- Yêu cầu HS viết bài vào giấy to dán bài lên bảng, đọc bài, lớp nhận xét bổ sung

- GV nhận xét sửa lỗi

4’ 8 GV: nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS lên bảng viết lời giải, đọc

kết quả

GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) con ruồi, quả dừa, cái giếng

- Phần b: về nhà làm

HS: nối tiếp đọc

IV Củng cố4’ 9 GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học GV tóm tắt nội dung, nhận xét tiết học.

V Dặn dò1’ 10 - Về nhà luyện viết thêm làm bài

tập 2b,3b -Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

tiêu - Biết kẻ, cắt dán chữ H,U.- Kẻ,cắt,dán đợc chữ H,U.Các nét

t-ơng đối thẳng và đều nhau.Chữ dán

- Thêu đợc mũi thêu móc xích

Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp tơng đối đều nhau.Thêu đ-

ợc ít nhất 5 vòng móc xích Đờng thêu

có thể bị dúm

- Với HS khéo tay: Thêu đợc mũi thêu móc xích Các mĩu thêu tạo thành nhữngvòng chỉ móc nối tiếp tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhất tám vòng móc xích và đờng thêu ít bị dúm

+ Có thể ứng dụng thêu móc xích để tạo

Trang 16

thành sản phẩm đơn giản.

- HS yêu thích môn họcII.Đồ

dùng GV: mẫu chữ H,U cắt đã dán và mẫu chữ H,U cắt từ giấy màu để

rời.Tranh qui trình, kéo, giấy tủ

4’ 1 HS: lấy đồ dùng để lên bàn GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát

mẫu nhận xét

- Giới thiệu mẫu

- Yêu cầu HS quan sát nêu nhận xét và nêu tóm tắt đặc điểm của đờng thêu mócxích

4’ 2 GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

1.Giới thiệu bài

bên trái và nửa bên phải giống nhau

GV: nghe HS trả lời câu hỏi

- Nêu ứng dụng của thêu móc xích

3 Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.

*Vạch dấu

- Yêu cầu HS quan sát tranh và hình 2 SGK, nêu cách vạch dấu đờng thêu móc xích

HS: thực hiện yêu cầu

4’ 5 HS: 1 HS lên bảng thực hiện GV: Gọi HS nêu cách vạch dấu đờng

thêu móc xích

GV treo tranh qui trình hớng dẫn thao tác trên vải

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

*Thêu móc xích theo đờng dấu.

- yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 3 nêu cách thêu

HS: thực hiện yêu cầu

3’ 7 HS: tập kẻ, cắt chữ H,U GV: Hớng dẫn mẫu, Gọi 1 HS lên bảng

Trang 17

IV.Nhận xét 4’ 8 GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét tinh thần thái độ học tập

của HS

HS đọc ghi nhớ sgk

GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

V Dặn dò1’ 9 Về nhà học lại bài, giờ sau thực

hành

Về nhà học lại bài, giờ sau thực hành

* Rút kinh nghiệm tiết dạy.

- Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện

(đ-ợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện

- Lấy 1 tấm bìa: Có 9 chấm tròn

lấy 1 lần đợc mấy chấm tròn? Viết

nh thế nào ? 9 x 1 = 9

- Lấy 2 tấm bìa: Có 2 tấm bìa, mỗi

tấm có 9 chấm tròn, 9 chấm tròn

đ-ợc lấy mấy lần? Viết nh thế nào?

- Gọi HS đọc đề bài Kể môt câu chuyện

em đợc chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thàn kiên trì vợt khó.

- Phân tích đề bài, gạch chân các từ chứng kiến, tham gia, tinh thần kiên trì v-

ợt khó

Trang 18

- Gọi HS đọc phần gợi ý.

6’ 3 GV: Theo dõi hoàn thanh bảng

nhân 9

? Hai tích liền nhau trong bảng

nhân 9 hơn kém nhau bao nhiêu

5’ 5 GV: nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho HS làm bài

HS : thực hiện yêu cầu

- 2 HS giới thiệu

+ Tranh 1 và 4 kể về một bạn gái có gia

đình vất vả Hàng ngày bạn phải làm nhiều việc để giúp đỡ gia đình Tôi đến vẫn chịu khó học bài

+ Tranh 2, 3 kể về một bạn gái bị khuyết tật nhng bạn vẫn kiên trì, cố gắng luyện tập và học hành

4’ 6 HS: 1 em lên bảng làm, lớp làm bài

vảo vở

Bài giải Lớp 3B có số học sinh là:

9 x 4 = 36( học sinh) Đáp số: 36 học sinh

5’ 8 HS: lên bảng điền kết quả

9 18 37 36 45 54 63 72 81 90

GV: theo dõi giúp đỡ HS

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện nêu ý nghĩa của câu chuyện mình kể

Trả lời câu hỏi: Các câu chuyện em kể nói về điều gì?

- Nêu tiêu chuẩn đánh giá

- Cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay,câu chuyện hay nhất

- Nhận xét, tuyên dơng HS

IV.Củng cố 4’ 9 HS đọc lại bảng nhân 9

- GV nhận xét tiết học GV tóm tắt nội dung bài- GV nhận xét tiết học

Ngày đăng: 17/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết câu, đoạn văn - giao an lop ghep 3+4 tuan 13
Bảng ph ụ viết câu, đoạn văn (Trang 1)
Bảng phụ viết, đoạn văn cần luyện - giao an lop ghep 3+4 tuan 13
Bảng ph ụ viết, đoạn văn cần luyện (Trang 3)
Bảng con. - giao an lop ghep 3+4 tuan 13
Bảng con. (Trang 14)
Bảng nhân 9 - giao an lop ghep 3+4 tuan 13
Bảng nh ân 9 (Trang 17)
Bảng con. - giao an lop ghep 3+4 tuan 13
Bảng con. (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w