Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định HS 2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài.Chủ điểm: Việt Nam - Tổ quốc em.. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ VANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THUẬN 1
Trang 2Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Tập đọc Thư gửi các học sinh I.Mục tiêu -Biêt đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ -Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy yêu bạn -Học thuộc đoạn: Sau 80 năm … công học tập của các em -Học sinh khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng -Biết ơn kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt II Đồ dùng -Tranh minh họa bài đọc sgk; Bảng phụ III Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định HS 2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài.Chủ điểm: Việt Nam - Tổ quốc em b.Hdẫn Hs luyện đọc, tìm hiểu bài -Luyện đọc: 2 đoạn (Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao? Đoạn 2: Phần còn lại) Hd giọng đọc, ngắt nghỉ hơi, sửa phát âm Gv đọc diễn cảm toàn bài -Tìm hiểu bài Ngày khai trường tháng 9/1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác? Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân là gì? HS có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước? Nêu nội dung ý nghĩa của bài ? c.Hdẫn Hs đọc diễn cảm, học thuộc lòng Gv đọc mẫu 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Học thuộc lòng, xem bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa Hs nghe,quan sát tranh 1Hs đọc toàn bài Hs đọc nối tiếp đoạn Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ Hs luyện đọc cặp Là ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam độc lập sau 80 năm bị thực dân đô hộ…Từ ngày khai trường này, các em được hưởng một nền GD hoàn toàn VN Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên để lại, làm cho dân ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu Vì vậy Hs phải chăm chỉ, siêng năng học tập HS rút ra ý nghĩa 1Hs đọc, luyện đọc theo cặp Hs thi đọc Hs nhẩm thuộc lòng HS nêu lại nội dung chính của bài IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
Trang 3Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Chính tả Nghe viết: Việt Nam thân yêu I.Mục tiêu -Nghe viết đúng bài chính tả; Không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát -Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu bài tập 2, thực hiện đúng bài tập 3 -Hs sinh khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng II Đồ dùng -Bút dạ; Bảng phụ III Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định HS 2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài b.Hdẫn Hs nghe viết Gv đọc bài chính tả Tìm từ khó Bài này cho em biết điều gì? Gv đọc cả câu Gv đọc từng câu hoặc dòng thơ Gv đọc lại toàn bài Gv chấm 5-7 bài, nhận xét chung c.Hd làm bài tập Bài tập 2: Gv nhận xét theo đáp án (ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái, có, ngày, của, kết, của, kiên, kỉ) Bài tập 3:Lời giải (đứng trước i, ê, e :viết k, gh, ngh; đứng trước các âm còn lại viết c, g, ng) 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Học thuộc lòng quy tắc viết chính tả trên Hs nghe,quan sát tranh Hs lắng nghe, giải nghĩa từ Hs đọc thầm, viết bảng từ dễ viết sai Hs trả lời Hs viết chính tả Hs tự soát lỗi Hs đọc, hiểu yêu cầu bài tập Hs lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài Hs làm bài vào vở Hs nhẩm thuộc quy tắc IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số I.Mục tiêu -Biêt đọc, viết phân số -Biết biểu diễn phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số -Giáo dục ý thức yêu thích môn học, rèn tính chính xác II Đồ dùng -Các tấm bìa như sgk; Bảng phụ III Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định HS 2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài b.Hdẫn ôn tập khái niệm ban đầu về phân số Gv yêu cầu Hs quan sát từng tấm bìa, nêu tên gọi các phân số, tự viết các phân số và đọc phân số Hdẫn Hs chỉ vào các phân số,đọc: 32 ;105 ; 4 3 ; 10040 c.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số Gv hướng dẫn viết: 1: 3; 4: 10; 9: 2 dưới dạng phân số Tương tự các ý 2, 3, 4 sgk c.Thực hành Gv hướng dẫn làm bài tập: 1, 2, 3, 4 SGK 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau Hs quan sát Hs đọc, viết các phân số Hs nhắc lại Hs chỉ, đọc Hs thực hiện: 1: 3 = 31 Hs nêu: 1chia 3 có thương là 1 phần 3 Hs đọc các phân số Hs làm bảng lớp Hs làm vào vở Cả lớp sửa bài IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 5Đạo đức Bài 1: Em là học sinh lớp 5
I.Mục tiêu
-Biết học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập
-Biết nhắc các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện Vui và tự hào là học sinh lớp 5
-Kĩ năng tự nhận thức; Kĩ năng xác định giá trị; Kĩ năng ra quyết định
II Đồ dùng
-Đồ dùng để chơi trò Phóng viên; Sưu tầm chuyện về tấm gương Hs lớp 5 gương mẫu
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định HS
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Quan sát tranh, thảo luận câu hỏi sgk
Gv nhận xét, kết luận
c.Hđ 2:Làm bài tập 1, sgk
Bài tập 1:
Gv nhận xét, kết luận: các ý a, b, c, d, e là
những nhiệm vụ của học sinh lớp 5 thể hiện
Bài tập 2:
Gv nhận xét, kết luận
d.Hđ 3: Trò chơi “Phóng viên”
Gv hướng dẫn cách chơi, cử 2 em làm phóng
viên
Gv nhận xét chung
3.Hoạt động tiếp nối
Vẽ tranh về chủ đề trường em Bản thân lập
kế hoạch phấn đấu trong năm học
Gv nhận xét tiết học
Học thuộc lòng quy tắc viết chính tả trên
Hs quan sát tranh SGK, thảo luận, trình bày
Cả lớp nhận xét
Hs đọc thầm, thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
Hs xử lí tình huống
Hs tự liên hệ
Hs tiến hành trò chơi
Cả lớp nhận xét
Hs lập
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 6Thể dục Giới thiệu chương trình Tổ chức lớp đội hình đội ngũ
Trò chơi “Kết bạn” và “Lò cò tiếp sức”
I.Mục tiêu
-Biêt được những nội dung cơ bản của chương trình và một số quy định, yêu cầu trong các giờ học thể dục
-Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dóng hàng, cách chào, báo cáo, cách xin phép ra vào lớp -Biết cách chơi và tham gia hơi được các trò chơi
II Phương tiện
-Trên sân trường; Chuẩn bị còi
III Các hoạt động dạy học
1.Phần mở đầu
Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu
Gv nhận lớp
Khởi động
2.Phần cơ bản
Gv giới thiệu nội dung chương trình
Giới thiệu cách chào, báo cáo, cách xin phép ra
vào lớp
Trò chơi “Kết bạn” và “Lò cò tiếp sức”
Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi
Gv theo dõi, biểu dương tổ thắng cuộc
3.Phần kết thúc
Gv hệ thống bài
Gv nhận xét tiết học
Ôn tập động tác đã học
Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo sĩ số
Hs nghe, xoay các khớp
Hs làm mẫu
Hs cả lớp cùng thực hiện
Hs luyện tập theo tổ
Hs lắng nghe
Cả lớp chơi thử, chơi chính thức
Thực hiện một số động tác hồi tĩnh
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 7Luyện từ và câu
Từ đồng nghĩa
I.Mục tiêu
-Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩ giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn
-Tìm được từ đồng ngĩa theo yêu cầu Bt1, Bt2; đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu
-Hs sinh khá, giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được
II Đồ dùng
-Bút dạ; Bảng phụ( giấy A4)
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định HS
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn phần nhận xét
Câu 1: Gv kết luận (a.xây dựng - kiến thiết;
b.vàng xuộm - vàng hoe – vàng lịm)
Gv hướng dẫn so sánh các từ in đậm, những từ có
nghĩa giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
Câu 2: Gv kết luận (xây dựng – kiến thiết, vì
nghĩa giống nhau hoàn toàn; vàng xuộm – vàng
hoe – vàng lịm, vì nghĩ không giống nhau)
*Ghi nhớ
c Hdẫn phần luyện tập
Bài tập 1: Gv nhận xét, chốt lại kết quả
Lời giải (nước nhà - hoàn cầu – non sông – năm
châu)
Bài tập 2: Gv nhận xét, bổ sung (đẹp: xinh, tươi
đẹp, mĩ; to lớn: to đùng, to tướng, vĩ đại, khổng
lồ; học tập: học hành, học hỏi, học)
Bài tập 3: Gv chấm 5-7 bài, nhận xét chung
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Học thuộc lòng ghi nhớ
Hs đọc yêu cầu bài, nêu các từ in đậm
HS giải nghĩa, so sánh
Cả lớp bổ sung
Hs thảo luận nhóm, cá nhân phát biểu
Cả lớp nhận xét
Hs đọc ghi nhớ
Hs làm theo cặp
Hs lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài
Hs làm theo cặp
Hs trình bày, cả lớp nhận xét
Hs làm bài vào vở, nhẩm thuộc quy tắc
Hs nêu lại ghi nhớ
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 8Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
I.Mục tiêu
-Biêt tính chất cơ bản của phân số
-Biết vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số
-Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Các tấm bìa như sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Ví dụ 1: 65 65
Tương tự ví dụ 2 c.Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số Gv hướng dẫn rút gọn phân số: 12090 -Tương tự các ý 2, 3, 4 SGK c.Thực hành Gv hướng dẫn làm bài tập: 1, 2 sgk Bài 1: Lời giải: 5 3 5 : 25 5 : 15 25 15 ; 3 2 9 : 27 9 : 18 27 18 16 9 4 : 64 4 : 36 64 36 Bài 2:Lời giải: 24 15 3 8 3 5 8 5 ; 24 16 8 3 8 2 3 2 12 3 3 4 3 1 4 1 ; 12 7 48 18 6 8 6 3 8 3 ; 48 40 8 6 8 5 6 5 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Về nhà ôn kiến thức đã học, chuẩn bị bài sau 2Hs làm bài Hs tính, viết kết quả 65 65 33 1815 Cả lớp nhận xét Hs rút ra tính chất cơ bản của phân số Hs nhắc lại Hs làm bảng lớp Cả lớp sửa bài Hs làm vở Hs nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 9Kể chuyện
Lý Tự Trọng
I.Mục tiêu
-Biết dựa vào lời kể của Gv và tranh minh họa, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu được ý nghĩa câu chuyện
-Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
-Hs sinh khá, giỏi kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng
-Tranh minh họa truyện sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định HS
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs kể chuyện
Gv kể lần 1
Nhân vật: Lý tự trọng, tên đội Tây, mật thám Lơ-grăng,
luật sư
Giải nghĩa từ khó
Gv kể lần 2
Gv kết hợp tranh:Biết kết hợp tranh: Tranh1:LTT rất
sáng dạ, được cử ra nước ngoài học tập; Tranh 2:Về
nước, anh được giao nhiệm vụ chuyển và nhận thư từ,
tài liệu; Tranh 3:Trong công việc, anh Trọng rất bình
tĩnh và nhanh trí; Tranh 4: Trong một buổi mitstinh, anh
bắn chết một tên mật thám, và bị bắt; Tranh 5: Trước
tòa án của giặc, anh hiên ngang khẳng định lí tưởng
cách mạng của mình; Tranh 6: Ra pháp trường, LTT hát
vang bài Quốc tế ca
c Hdẫn Hs kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
K/c theo cặp
K/c trước lớp
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài tiết sau
Hs nghe
Hs quan sát tranh, nghe kể
Thảo luận cặp
Hs nêu lời thuyết minh cho các tranh
Hs kể theo cặp, tìm ý nghĩa câu chuyện
Hs kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện, cả lớp nhận xét, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 10Tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa
I.Mục tiêu
-Biêt đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật
-Bức tranh làng quê ngày mùa rất đẹp
-Hs sinh khá, giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của những từ ngữ chỉ màu vàng
-Giáo dục ý thức bảo vệ, yêu quê hương đất nước Việt Nam
II Đồ dùng
-Tranh minh họa bài đọc sgk; Sưu tầm tranh ảnh về làng quê vào ngày mùa
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs luyện đọc, tìm hiểu bài
-Luyện đọc: 4 đoạn (Đ1: Câu mở đầu; Đ2 :
Tiếp theo… hạt bồ đề treo lơ lửng; Đ3: Tiếp
theo…quả ớt đỏ chói; Đ4: Còn lại)
Hdẫn giọng đọc, ngắt nghỉ hơi, sửa phát âm
Gv đọc diễn cảm toàn bài
-Tìm hiểu bài
Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng
và từ chỉ màu vàng?
Chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho
biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?
Những chi tiết nào về thời tiết, con người đã
làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh
động?
Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối
với quê hương?
Nêu nội dung của bài văn?
c.Hdẫn Hs đọc diễn cảm
Gv đọc mẫu
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Về nhà luyện đọc, chuẩn bị bài sau
Hs đọc thuộc lòng, trả lời câu hỏi
Hs nghe,quan sát tranh
1Hs đọc toàn bài
Hs đọc nối tiếp đoạn
Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ
Hs luyện đọc cặp
Nắng - vàng xuộm, xoan - vàng hoe, tàu lá chuối – vàng ối, bụi mía – vàng xọng, … Vàng xuộm - vàng đậm, vàng hoe – vàng nhạt, tươi, ánh lên; trù phú, ấm no: gợi sự giàu có, ấm no
Quang cảnh không có cảm giác héo tàn,…cứ ngũ dậy là ra đồng ngay
Cảnh được tả rất tả rất đẹp thể hiện tình yêu của người viết đối với cảnh, với quê hương
Hs nêu
Hs luyện đọc theo cặp
Hs thi đọc
Hs nêu lại ý bài
IV.Bổ sung
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 11Khoa học
Sự sinh sản
I.Mục tiêu
-Biêt mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình -Kĩ năng phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ
và con có đặc điểm giống nhau
-Giáo dục ý thức bảo vệ, yêu quê hương đất nước Việt Nam
II Đồ dùng
-Chuẩn bị phiếu cho trò chơi; Hình ảnh trong sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định Hs
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Trò chơi “Bé là con ai?”
Qua trò chơi em rút ra được điều gì ?
Bước 1:Gv nêu cách chơi
Bước 2:Tổ chức Hs chơi
Bước 3:Kết thúc, nhận xét
Hđ 2:Quan sát, thảo luận
Bước 1:Gv hdẫn
Bước 2:Làm việc theo cặp
Bước 3:Trình bày kết quả
Gv kết luận
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Về nhà học bài, chuẩn bị bài tiết sau
Hs nghe,quan sát tranh
Hs chơi theo nhóm 3 người
Hs rút ra điều cần biết
Hs quan sát, đọc lời thoại Hoạt động nhóm đôi
Hs trình bày
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Hs đọc mục bạn cần biết
Hs liên hệ
Hs đọc lại mục bạn cần biết
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 12Ôn tập: So sánh hai phân số
I.Mục tiêu
-Biêt so sánh hai phân số có cùng mẫu sô, khác mẫu sô
-Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
-Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Bộ dạy học toán 5; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn ôn tậpcách so sánh hai phân số
Ví dụ : 7275
Tương tự ví dụ so sánh hai phân số khác mẫu
số
c.Thực hành
Gv hướng dẫn làm bài tập: 1, 2 sgk
Bài 1:
4
3 3
2 12
9 3 4
3 3 4
3
; 12
8 4 3
4 2
3
2
vì 128 129 ;
17 10 17 15 ; 11 6 11 4 14 12 7 6 14 12 2 7 2 6 7 6 Bài 2: a)65 ; 98;1817 ; b) 12 ; 85 ;43 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau 2Hs làm bài Hs tính, nhận xét: 7275 có cùng mẫu số 7, tử số 2 < 5.Vậy 7275 Hs rút ra quy tắc Hs nhắc lại Hs làm nháp Cả lớp sửa bài Hs làm bài vào vở IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 13Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh
I.Mục tiêu
-Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài
-Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa
-Giáo dục ý thức bảo vệ, yêu thích cảnh đẹp
II Đồ dùng
-Tranh minh họa sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định HS
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs làm bài tập
Bài tập 1:
Gv nhận xét, chốt lại: Bài văn có 3 phần
Mb: Từ đầu…rất yên tĩnh
Tb: Mùa thu…buổi chiều cũng chấm dứt
Kb: Câu cuối
Bài tập 2:
Gv nhận xét, chốt lại: Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa
tả từng bộ phận của cảnh (Giới thiệu màu sắc bao trùm làng
quê ngày mùa là mùa vàng; Tả các màu vàng rất khác nhau
của cảnh, của vật; Tả thời tiết, con người)
Bài hoàng hôn trên sông Hương tả sự thay đổi của cảnh
theo thời gian (Nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc
hoàng hôn.Tả sự thay đổi sắc màu của sông Hương từ lúc
bắt đầu hoàng hôn đến lúc tối hẳn; Tả hoạt động của con
người bên bờ sông, trên mặt sông lúc bắt đầu hoàng hôn
đến lúc thành phố lên đèn)
*Ghi nhớ
c Hdẫn phần luyện tập
Bài văn tả cảnh Nắng trưa (Mb: Câu văn đầu ; Tb: 4 đoạn
tiếp theo; Kb: Câu cuối)
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Học thuộc lòng ghi nhớ, chuẩn bị bài tiết sau
Hs nghe
Hs phát biểu, cả lớp nhận xét
Lớp đọc lướt cả 2 bài văn Thảo luận nhóm 4
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Hs rút ra cấu tạo bài văn tả cảnh
Hs đọc ghi nhớ
Thảo luận cặp Cá nhân nêu ý kiến
HS nêu lại ghi nhớ của bài
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 14Kỹ thuật Đính khuy hai lỗ
I.Mục tiêu
-Biêt cách đính khuy hai lỗ, đính được ít nhất một khuy hai lỗ, khuy đính tương đối chắc chắn
-Với Hs khéo tay đính được ít nhất hai khuy hai lỗ đúng đường vạch dấu, khuy đính chắc chắn
II Đồ dùng
-Chuẩn bị sản phẩm, mẫu đính khuy hai lỗ như sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định Hs
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Quan sát, nhận xét mẫu
Giới thiệu mẫu đính khuy 2 lỗ
Gv nêu câu hỏi
Gv kết luận
Hđ 2: Hdẫn thao tác kĩ thuật
Gv làm mẫu, hướng dẫn cách chuẩn bị đính
khuy và đính khuy
Gv kết luận
Gv tổ chức Hs thực hành đính khuy
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài tiết sau
Hs nghe,quan sát mẫu
Hs quan sát hình sgk
Hs nêu quy trình đính khuy
Hs quan sát, trình bày cách đính khuy :Gấp nẹp, khâu lược nẹp, vạch dấu các điểm đính khuy
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Hs đính khuy
Hs nhác lại quy trình
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 15Lịch sử Bình Tây Đại nguyên soái “Trương Định”
I.Mục tiêu
-Biêt được thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, TĐ là thủ lĩnh nỗi tiếng các phong trào chống Pháp ở Nam kì Nêu các sự kiện chủ yếu về Ông: Không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp TĐ quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩ binh đánh P ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định năm 1859 Triều đình kí hòa ước nhường ba tỉnh miền Đông Nam kì cho P và ra lệnh cho TĐ phải giải tán lực lượng khãng chiến TĐ không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân chống P
-Biết các đường phố, trường học,…ở đị phương mang tên Trương Định
-Giáo dục lòng yêu đất nước Việt Nam, tinh thần chiến đấu bất khuất của dân ta
II Đồ dùng
-Bản hành chính Việt Nam, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định Hs
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Nguyên nhân, diễn biến
Nêu vài nét về Trương Định?
Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì?Trương
Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của
nhân dân?
Gv nhận xét, kết luận
c.Ý nghĩa
Em suy nghĩ như thế nào trước việc Trương
Định không tuân lệnh triều đình, quyết tâm ở
lại cùng nhân dân chống Pháp?
Gv kết luận, rút ra bài học
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Hs trả lời câu hỏi Suy tôn Trương Định làm “Bình Tây Đại nguyên soái” Không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp
Cả lớp nhận xét
Hs quan sát tranh, thảo luận
Hs trả lời phiếu
Cả lớp nhận xét
Hs đọc bài học
Hs liên hệ
Hs nhắc lại bài học
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 16Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
I.Mục tiêu
-Biêt so sánh phân số với đơn vị
-Biết so sánh hai phân số có cùng tử số
-Giáo dục tính cẩn thận, yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Bộ dạy học toán 5; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Thực hành
Gv hướng dẫn làm bài tập: 1, 2, 3 sgk
Bài 1:53 < 1 (vì 3 < 5); 94 > 1(vì 9 > 4)
2
2
= 1 (vì 2 = 2)
Bài 2:
3
11 2 11 ; 6 5 9 5 ; 7 2 5 2 Bài 3: 7 5 4 3 28 20 4 7 4 5 7 5 ; 28 21 7 4 7 3 4 3 9 4 7 2 63 36 7 9 7 4 9 4 ; 63 18 9 7 9 2 7 2 5 8 8 5 40 64 8 5 8 8 5 8 ; 40 25 5 8 5 5 8 5 * Lưu ý: Trong hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó bé hơn Hs quy đồng mẫu số rồi so sánh hai phân số khác mẫu số 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau 2Hs làm bài Hs nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1? Hs làm bài Cả lớp sửa bài Hs thảo luận nhóm Cá nhân trình bày Hs làm bài vào vở HS nhắc lại bài học IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 17Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa
I.Mục tiêu
-Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc và đặt câu với một từ tìm được ở bài tập 1
-Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học
-Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn
II Đồ dùng
-Bút dạ; Bảng phụ( giấy khổ to);Từ điển
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Gv nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs làm bài tập
Bài tập 1: Gv kết luận (màu xanh – xanh biếc,
xanh tươi, xanh xanh, xanh mướt; màu đỏ - đỏ
chóe, đỏ thẩm, đỏ hoe)
Bài tập 2:
Gv cho Hs làm trên bảng phụ
Gv kết luận
Bài tập 3: Gv nhận xét, chốt lại kết quả :
điên cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm vang, hối hả
Gv chấm 5-7 bài, nhận xét chung
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Ôn Từ đồng nghĩa, chuẩn bị bài sau
2Hs làm bài Hs đọc yêu cầu bài, làm việc nhóm Hs trình bày Cả lớp bổ sung Hs đặt câu, trình bày Cả lớp nhận xét Hs làm vào vở Hs đọc đoạn văn hoàn chỉnh IV.Bổ sung ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 18Địa lý Việt Nam đất nước chúng ta
I.Mục tiêu
-Biêt mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn nước Việt Nam: Trên bán đảo ĐD, thuộc khu vực Đông Nam Á Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển, dảo và quần đảo; Những nước giáp đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Campuchia
-Ghi nhớ diện tích phần đất liền VN: Khoảng 330000km2 Chỉ phần đất liên VN trên bản đồ -Hs khá, giỏi biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại; biết phần đất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc – Nam, với đường bờ biển conh hình chữ S -Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, tích cực trồng cây xanh
II Đồ dùng
-Bản đồ địa lí Tự nhiên Việt Nam; Lược đồ trống như trong sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định Hs
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Vị trí địa lí và giới hạn
Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận nào? Chỉ
vị trí phần đất liền của nước ta trên lược đồ? Phần
đất liền của nước ta giáp với những nước nào?
Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta?
Tên biển của nước ta là gì? Kể tên một số đảo và
quần đảo của nước ta ? Vị trí của nước ta có
thuận lợi gì so với các nước khác ?
Gv nhận xét, kết luận
c.Hình dạng và diện tích
Phần đất liền của nước ta có đặc điểm gì? Từ Bắc
vào Nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta
dài bao nhiêu km? Nơi hẹp ngang nhất là bao
nhiêu km? So sánh diện tích nước ta với một số
nước trong bảng số liệu?
Gv kết luận, rút ra bài học
d.Trò chơi Tiếp sức”
Gv hdẫn trên lược đò trống
Gv nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Hs quan sát tranh, thảo luận nhóm
Hs trả lời câu hỏi, cả lớp nhận xét Gồm đất liền, biển, đảo và quần đảo Giáp: Trung Quốc, Lào, Cam pu chia Biển bao bọc phía đông, nam và tây nam của nước ta Biển Đông Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Quần đảo: Hoàng Sa, Trường Sa
Hs chỉ bản đồ, trình bày, cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm
Hs trình bày kết quả: Đặc điểm : Hẹp ngang, chạy dài và có đường bờ biển cong như hình chữ S.1650 km Diện tích nước ta là 330.000 km2, đứng thứ 3 so với các nước trong bảng
Hs thi điền nội dung vào lược đồ
Hs liên hệ
Hs nhắc lại bài học
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 19Thể dục Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp.
Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” và “Lò cò tiếp sức”
I.Mục tiêu
-Biêt được những nội dung cơ bản của chương trình và một số quy định, yêu cầu trong các giờ học thể dục
-Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dóng hàng, cách chào, báo cáo, cách xin phép ra vào lớp -Biết cách chơi và tham gia hơi được các trò chơi
II Phương tiện
-Trên sân trường; Chuẩn bị còi
III Các hoạt động dạy học
1.Phần mở đầu
Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu
Khởi động
2.Phần cơ bản
Đội hình đội ngũ
Ôn cách chào, báo cáo, cách xin phép ra vào lớp
Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” và “Lò cò
tiếp sức”
Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi
Gv theo dõi, biểu dương tổ thắng cuộc
3.Phần kết thúc
Gv hệ thống bài
Gv nhận xét tiết học
Hs nghe Xoay các khớp
Hs làm mẫu
Hs cả lớp cùng thực hiện
Hs luyện tập theo tổ
Hs lắng nghe
Cả lớp chơi thử, chơi chính thức
Thực hiện một số động tác hồi tĩnh
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 20Khoa học Nam hay nữ
I.Mục tiêu
-Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ -Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam hay nữ
-Kĩ năng phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam, nữ; kỹ năng trình bày suy nghĩ của mình về các quan niệm nam, nữ trong xã hội; kỹ năng tự nhận thức và xác định giá trị của bản thân
-Giáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe, môi trường xung quanh chúng ta
II Đồ dùng
-Chuẩn bị phiếu như sgk; hình ảnh trong sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Quan sát tranh, thảo luận
Bước 1:Gv nêu câu hỏi
Bước 2:Hs làm việc nhóm
Bước 3: Trình bày
Gv kết luận
Hđ 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
Bước 1:Gv hdẫn cách chơi
Bước 2:Hs tham gia chơi
Bước 3:Đánh giá kết quả
Gv kết luận
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài tiết sau
2 Hs
Hs quan sát tranh
Hs làm theo nhóm
Hs trình bày, cả lớp nhận xét
Hs đọc mục bạn cần biết
Hs quan sát hình sgk
Hs thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày
Cả lớp nhận xét, bỗ sung
Hs liên hệ
Hs đọc lại mục bạn cần biết
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 21Ôn tập: Phân số thập phân
I.Mục tiêu
-Biêt đọc, viếtphân số thập phân
-Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
-Giáo dục Hs tính chính xác, yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Bộ dạy học toán 5; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Giới thiệu phân số thập phân
Gv viết: 103 ; 1005 ; 100017 ;…là các phân số
có mẫu số: 10, 100, 1000,…gọi là các phân
số thập phân
Gv yêu cầu chuyển phân số 53 thành phân số
thập phân
Tương tự các phân số còn lại
c.Thực hành
Gv hướng dẫn làm bài tập: 1, 2, 3, 4 sgk
Bài 1, 2: Đọc, viết các phân số thập phân
Lưu ý: Cách đọc phân số thập phân
10
7
; 10020 ; 1000475 ; 10000001
Bài 3: 104 ;10017
Bài 4:27 72 55 1035
; 306 306::22 102
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau
2Hs làm bài
HS đọc phân số Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000
Hs thực hiện:
10
6 2 5
2 3 5
3
Hs rút ra bài học
Hs đọc, viết
Cả lớp nhận xét, sửa bài
HS nhắc lại cách chuyển một phân số thành phân số thập phân
IV.Bổ sung
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm
Trang 22Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh
-Tranh minh sưu tầm; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs làm bài tập
Bài tập 1:
GV chia nhóm 2 HS Yêu cầu thảo luận 3
câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị bài TLV tuần sau
2 Hs đọc lại bài Nắng trưa
Hs làm cá nhân
Hs phát biểu: Tả cánh đồng mùa thu: vòm trời,những giọt mưa, những sợi cỏ, những gánh rau,
… Làn da: thấy mùa thu mát lạnh…đẫm nước Bằng mắt: Mây sám đục, mặt trời mọc
Kết bài: Em thích cảnh công viên vào buổi sớm
Cả lớp nhận xét, tự sửa dàn bài của mình
Hs viết bài vào vở
Trang 23I yêu cầu:
- Ổn định tổ chức nề nếp lớp
- Học nội quy trường lớp
- Hs nhận ra những ưu điểm và tồn tại trong mọi hoạt động ở tuần 1
- Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại, thiếu sót
II Nội dung: GV ổn định tổ chức lớp học:Học nội quy của trường lớp:
- Chia các tổ, bình bầu tổ trưởng, tổ phó
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
- Mua sắm đầy đủ dụng cụ, sách vở phục vụ học tập
- Đi học đều, nghỉ học phải có lý do chính đáng
- Khi đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, khăn quàng, guốc dép đầy đủ
- Trong lớp giữ trật tự
1/ Nhận xét chung:
- Duy trì tỷ lệ chuyên cần cao
- Đi học đúng giờ, xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn
- Thực hiện tốt nề nếp của trường, lớp
- Việc học bài và chuẩn bị bài có tiến bộ
- Một số em Hs ý thức tự quản và tự rèn luyện còn yếu
- Lười học bài và làm bài chậm
- Đi học quên đồ dùng
- Nhắc nhở những HS còn vi phạm nội quy của lớp
2/ Phương hướng tuần 2:
- Phát huy ưu điểm, khắc phục tồn tại của tuần 1
- Rèn chữ và kỹ năng tính toán cho 1 số học sinh
- Ôn tập cho đại trà Hs
- Nhắc HS nộp tiền theo quy định
3/ Đọc báo Đội:
- GV chia báo cho HS đọc theo tổ
- Trưởng nhóm điều khiển cả nhóm
- GV quan sát, nhắc HS đọc nghiêm túc
Tuần 2 Thứ ngày tháng năm
Trang 24Tập đọc Nghìn năm văn hiến
I.Mục tiêu
-Biêt đọc đùn văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê, nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
-Học thuộc đoạn: Sau 80 năm … công học tập của các em
-Giáo dục ý thức bảo vệ truyền thống, văn hóa của người Việt Nam
II Đồ dùng
-Tranh minh họa bài đọc sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs luyện đọc, tìm hiểu bài
Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?
Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống
văn hoá Việt Nam?
Nêu ý chính của bài?
Hs đọc nối tiếp đoạn
Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ
Hs luyện đọc cặp1hs đọc lại toàn bài
Khách nước ngoài…lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
Triều Lê: 104 khoa thiTriều Lê: 1780 tiến sĩ
Người Việt Nam có truyền thống coi trọng đạo học
Trang 25Chính tả Nghe viết: Lương Ngọc Quyến
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
(trạng – vần ang; nguyên – vần uyên;…)
Bài tập 3:Gv chốt lại: Tất cả các tiếng đều có
âm chính; Vần còn có thêm âm cuối, âm
đệm; Vần có cả âm đệm, âm chính, âm cuối;
Bộ phận quan trọng không thể thiếu trong
tiếng là âm chính và thanh.Có tiếng chỉ có
âm chính và thanh
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Học thuộc lòng bài Thư gửi các học sinh
Hs nhắc lại quy tắc chính tả tiết trước
Hs lắng nghe, giải nghĩa từ
Hs đọc thầm, viết bảng từ dễ viết sai
Trang 26Toán Luyện tập
I.Mục tiêu
-Biêt đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
-Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân
-Giáo dục Hs tính chính xác, yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Bộ dạy học toán 5; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
1000
10 :
Trang 27Đạo đức Bài 1: Em là học sinh lớp 5
I.Mục tiêu
-Biết học sinh lớp 5 là học sinh của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập
-Biết nhắc các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện Vui và tự hào là học sinh lớp 5
-Kĩ năng tự nhận thức; Kĩ năng xác định giá trị; Kĩ năng ra quyết định
II Đồ dùng
-Đồ dùng để chơi trò Phóng viên; Sưu tầm chuyện về tấm gương Hs lớp 5 gương mẫu
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
Trang 28Thể dục Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái,
quay sau Trò chơi “Kết bạn” và “Chạy tiếp sức”
I.Mục tiêu
-Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dóng hàng, cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp
-Biết cách chơi và tham gia hơi được các trò chơi
II Phương tiện
-Trên sân trường; Chuẩn bị còi, 4 cờ đuôi nheo
III Các hoạt động dạy học
Trò chơi “Kết bạn” và “Chạy tiếp sức”
Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi
Gv theo dõi, biểu dương tổ thắng cuộc
3.Phần kết thúc
Gv hệ thống bài
Gv nhận xét tiết học
Hs ngheXoay các khớp
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau, cách chào, báo cáo, cách xin phép
Trang 29-Hs sinh khá, giỏi biết đặt câu được với các từ ngữ nêu ở BT 4.
II Đồ dùng
-Bút dạ; Bảng phụ; Từ điển
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs làm bài tập
Bài tập 1: Gv cho Hs đọc lại hai bài “Thư gửi các
học sinh”, Việt Nam thân yêu” Tìm từ đồng
nghĩa với từ “tổ quốc”
Gv kết luận: nước nhà, non sông; đất nước, quê
Ôn tập kiến thức đã học, chuẩn bị bài sau
2Hs làm lại bài tiết trước
Hs làm việc theo nhómĐại diện các nhóm trình bày
Trang 30III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Kể chuyện
Trang 31Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I.Mục tiêu
-Biết chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng
đủ ý
-Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Hs sinh khá, giỏi tìm được truyện ngoài sgk; Kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động
II Đồ dùng
-Tranh sưu tầm; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs kể chuyện
Gv hdẫn Hs hiểu yêu cầu đề bài
Giải nghĩa từ khó: Danh nhân
Gv kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
c.Hdẫn Hs kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
* Lưu ý: Các em nên kể những câu chuyện đã nghe, đã
đọc ngoài chương trình để tạo hứng thú
Kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài tiết sau
Tìm được câu chuyện em sẽ kể trước lớp về một người
có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước
2Hs kể lại chuyện Lý Tự Trọng
Hs nghe
Hs kể một chuyện đã đọc trong sgk
HS nêu tên câu chuyện sẽ kể
Hs nêu tên câu chuyện mình sẽ kể
Hs kể theo cặp, tìm ý nghĩa câu chuyện
Hs kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện
Cả lớp nhận xét, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Trang 32Sắc màu em yêu
I.Mục tiêu
-Biêt đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, thiết tha
-Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
-Hs sinh khá, giỏi học thuộc toàn bộ bài thơ
-Giáo dục ý thức bảo vệ, yêu quê hương đất nước Việt Nam
II Đồ dùng
-Tranh minh họa bài đọc sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn Hs luyện đọc, tìm hiểu bài
-Luyện đọc: 5 khổ thơ
Hdẫn giọng đọc, ngắt nghỉ hơi, sửa phát âm
Gv đọc diễn cảm toàn bài
-Tìm hiểu bài
Bạn nhỏ yêu thương sắc màu nào?
Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào?
Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc đó?
Bài thơ nói lên tình cảm của bạn nhỏ đối với
quê hương đất nước?
Em hãy nêu nội dung bài thơ?
Nhắc HS về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Hs đọc bài Nghìn năm văn hiến, trả lời câu hỏi
Hs nghe,quan sát tranh
1Hs đọc toàn bài
Hs đọc nối tiếp đoạn
Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ
Hs luyện đọc cặp1Hs đọc lại toàn bài
Bạn yêu tất cả các sắc màu: đỏ, xanh, vàng, đen, tím, nâu
Màu đỏ - màu máu, màu cờ tổ quốc, màu khăn quàng đội viên…
Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, nhưnhx con người bạn yêu quýBạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nước – bạnyêu quê hươnh đất nước
Khoa học
Trang 33-Giáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe, môi trường xung quanh chúng ta.
II Đồ dùng
-Chuẩn bị phiếu như sgk; hình ảnh trong sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Liên hệ trong lớp mình có sự đối xử giữa HS
nam và HS nữ không? Như vậy có hợp lí
không?
Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp, trong
trường và ở địa phương bạn?
Gv kết luận
3.Củng cố, dặn dò
Yêu cầu Hs đọc mục bạn cần biết
Gv nhận xét tiết học
Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: Cơ thể
chúng ta được hình thành như thế nào?
Toán
Trang 34Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số
I.Mục tiêu
-Biêt thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
-Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Bộ dạy học toán 5; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn ôn tập phép nhân, phép chia hai phân
12 8
1 :
3
Bài 2:
35
8 3 7 5 5
4 5 2 3 21 25
20 6 21
20 25
Trang 35I.Mục tiêu
-Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng trưa và bài Chiều tối
-Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước, viết được một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí
-Giáo dục ý thức yêu thích, bảo vệ cảnh đẹp quê hương
II Đồ dùng
-Tranh minh họa sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài học
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Trang 36-Chuẩn bị sản phẩm, mẫu đính khuy hai lỗ như sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Trang 37I.Mục tiêu
-Nắm được một vài đề nghị chính về cải cách của NTT với mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh: Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước; Thông thương với thế giới, thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các
-Hs khá, giỏi biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vương: Phạm Bành- Đinh công Tráng; Nguyễn Thiện thuật,Phan Đình Phùng
-Biết những lí do khiến cho những đề nghị cải cách của NTT không được vua quan nhà Nguyễn nghe và thực hiện: Vua quan nhà Nguyễn không biết tình hình các nước trên thế giới
và cũng không muốn có những thay đổi trong nước
-Giáo dục lòng yêu đất nước, tinh thần chiến đấu bất khuất của dân ta
II Đồ dùng
-Bản đồ hành chính Việt Nam, hình ảnh sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Nguyên nhân, diễn biến
Gv nêu câu hỏi sgk
Gv nhận xét, kết luận
c.Hđ 2:Ý nghĩa
Em suy nghĩ như thế nào với câu nói: “Vua
quan nhà Nguyễn… những phương pháp cũ
đã đủ để điều khiển quốc gia rồi”
Tại sao NTT lại được người đời sau kính
Hs trả lời câu hỏi, cả lớp nhận xét
Hs quan sát tranh, thảo luận
Trang 38I.Mục tiêu
-Biêt đọc, viết hỗn số
-Biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
-Giáo dục tính cẩn thận, yêu thích môn học
II Đồ dùng
-Các tấm bìa như sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Giới thiệu bước đầu về hỗn số
Trang 39III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Bài tập 3: Gv nhận xét, chốt lại kết quả :
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông
Hôm nào em cũng đi học băng qua con dường
Trang 40ở vùng biển phía nam…
-Biết khu vực có núi và một số dãy núi có hướng núi tây bắc – đông nam, cánh cung
-Giáo dục ý thức tích cực bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trường
II Đồ dùng
-Bản đồ địa lí Tự nhiên Việt Nam; Bản đồ khoáng sản sgk
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ 1:Địa hình
Bước 1: Quan sát hình 1 sgk
Gv nêu câu hỏi sgk
Bước 2:Chỉ vị trí nước ta trên bản đồ
Bước 3:Trình bày kết quả làm việc
Gv nhận xét, kết luận
c.Khoáng sản
Bước 1:Quan sát hình 2, bảng số liệu và thảo luận
Bước 2:Đại diện các nhóm trình bày
Gv kết luận, rút ra bài học
d.Hđ 3: Chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên
Bước 1:Gv hdẫn dựa vào hình 2 sgk
Hs quan sát tranh, thảo luận
Hs trả lời câu hỏi, cả lớp nhận xét