1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 7 ca nam

148 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân.. Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của

Trang 1

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.

1)Mở đầu: Giáo viên giới thiệu chơng trình đại số lớp 7 và các yêu cầu bộ môn

GV nhắc nhở HS chuẩn bị sách vở và dụng cụ học tập cần thiết cho môn học.

- Giới thiệu sơ qua nội dung chơng trình đại số 7 và nội dung chơng 1

GV? Từ đó ta có thể hiểu khái niệm về

số hữu tỉ nh thế nào?

-HS đọc khái niệm số hữu tỉ/ 5

 GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số

Trang 2

- Cách thực hiện: SKG/ 5

O -1

M 1

VD: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− trên trục số.

O N -1

Ta có:

2

72

1

3 = −

; 0 =

20

vì - 7 < 0 nên −27 < 20 hay

2

13

< 0

GV cho HS biểu diễn các cặp số hữu tỉ

ở mỗi VD này trên trục số, rồi rút ra

nhận xét về vị trí điểm biểu diễn các số

đó trên trục số (vẽ sẵn bảng phụ).

GV: Từ việc so sánh số hữu tỉ với 0, ta

có các khái niệm sau ,

HS đọc kết luận/ 7

HS làm ?5/ 7- hoạt động nhóm, đại diện

2 nhóm lên bảng ghi kết quả trả lời.

Trang 3

- Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

1)Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ? Chữa bài tập 3 (Tr 8 - SGK) Bài 3 (Tr 8 - SGK) So sánh:

a) 27 = −72 = −7722

=

X ; Y = −113= −7721.Vì -21 > - 22 nên−7721> −7722 ⇒−113> −27.Vậy Y > X.

hữu tỉ bằng cách viết chúng dới dạng

hai phân số cùng mẫu dơng rồi áp

124921

1221

497

43

1 − = − − = − − = − − = −

−c/ ( 3) 43 = −412−−43= (−12)4−(−3) = −49

Trang 4

+ GV:gọi 1 HS thực hiện tại chỗ phần c

+ GV: yêu cầu HS làm ?1/ 9 – làm

nhóm – 2 HS lên bảng thực hiện.

+ GV: Phép cộng các số hữu tỉ có các

tính chất của phép cộng phân số, h y ã

nhắc lại tên gọi của các tính chất đó.

+ GV bổ sung: Mỗi số hữu tỉ đều có

một số đối.

a/ 0,6 23 =106 +−32 =53+−32 =159 + −1510 = 15−1

−+

b/ ( 0,4) 31 104 31 52 155 156 15113

1

=+

=+

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

nh trong Z, để tính tổng đại số của các

số hữu tỉ ta áp dụng chú ý sau

HS đọc chú ý sgk/ 9

GV: đa ra một VD minh hoạ chú ý vừa

nêu: Bài 10/ 10 – sgk.

Quy tắc : SGK Với mọi x, y, z Q:

x + y = z ⇒ x = z - y

? 2: Tìm x, biết:

a/ x−21 =−32Theo quy tắc chuyển vế ta có:

2

16

36

)4(16

46

13

22

Trang 5

Tiết 3 : Nhân chia số hữu tỉ

- GV: Phấn màu, bảng phụ Bảng ghi quy tắc nhân chia phân số, các tính chất

của phép nhân phân số, giấy ghi bài tập số 14 (Tr 12 - SGK)

- HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập quy tắc nhân chia phân

số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số.

III

Tổ chức dạy – học :

1)Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: - Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát.

- Chữa bài tập 10(Tr 10 - SGK)

Lu ý : quy đồng mẫu số Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu trừ

+ HS 2: - Nêu quy tắc nhân chia phân số đ học ở lớp 6 Cho ví dụ ã

- Nêu tính chất của phép nhân phân số.

21

103

2.7

712

2112

213

7.4

33

12.4

)3.(

64

15100

244

15 = ⋅− = − = −

2 Chia hai số hữu tỉ

GV: H y nhắc lại quy tắc chia phân số ở ã

lớp 6.

Muốn chia một phân số hay một số

nguyên cho một phân số, ta nhân số bị

chia với số nghịch đảo của số chia.

Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng hợp

d a c

d b

a

=

Trang 6

chia hai số hữu tỉ.

1.36

1.25

36

5)3.(

2

5)

1(3

5.2

15

3:2

15

Bài 12 (Tr 12 - SGK)

Yêu cầu HS đọc đầu bài và tìm ra các cách viết khác nhau Hai đội chơi trò chơi,

đại diện lên trình bày kq

Trang 7

Tiết 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

A mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia

số thập phân

3 T duy: - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

156

.5.4

)25).(

12.(

36

25.5

12.4

36

25.5

12.4

3.16.115

3.33

16.12

115

3.16

33:12

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

HĐ1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 GV: Tơng tự nh đ/ n giá trị tuyệt đối của số

nguyên, hãy nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ

HS: Nêu, nghe, ghi, nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số hữu tỉ

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Đ/n: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu

x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.

Trang 8

x

Ví dụ: x =

7

5 thì |x| =

7

57

thể viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi làm

theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số

•Ví dụ

+ Cả lớp làm ví dụ

+ 2 học sinh lên bảng

•Trong thực hành, ta thờng cộng trừ, nhân hai số

thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tơng tự nh đối với số nguyên

•Yêu cầu học sinh đọc quy tắc trong SGK

5012510

5100

1255

,025,

2134245

1000

21341000

245134

,2245,

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

Trang 9

•Cho học sinh làm ví dụ

+ Làm ví dụ 2 theo sự hớng dẫn của giáo

b Chia số thập phân

Ví dụ 2:

a/ (- 0,408) : (- 0,34) = + (0,408 : 0,34) = 1,2b/ (- 0,408) : (+ 0,34) = - (0,408 : 0,34) = - 1,2 c/ (- 0,405) : (- 0,27) = + ( 0,405 : 0,27 ) = 1,5

?3 Tính:

a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 ) = - 2,853b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16)=7,992

- Hùng cộng các số âm với nhau, rồi cộng tiếp với 41,5 để đợc kết quả là 37

- Liên nhóm từng cặp số hạng có tổng là các số nguyên, đợc -3 và 40 rồi cộng hai số này đợc 37

b) hai cách đều áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nh ng theo cách của bạn Liên có thể tính nhẩm nhanh hơn

Trang 10

1 Kiến thức: Học sinh hiểu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi.

- Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Học sinh có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân

3 Thái độ: Say mê, tự giác, cẩn thận

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Chữa bài 24(Tr7 - SBT)

|x| =

 x-

x

|x| = -1

5

2

⇒ Không tồn tại x |x| = 0,35 ⇒ x = ± 0,35

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Dạng 1: tính giá trị của biểu thức

Bài 28 (Tr 8 - SBT)

Dạng 1: tính giá trị của biểu thức Bài 28 (Tr 8 - SBT)

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

Trang 11

+ Học sinh làm vào vở, hai học sinh lên bảng làm bài.

Dạng 2 : sử dụng máy tính bỏ túi.

Cho học sinh làm bài 26 (Tr 16 - SGK

+ Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính

+ Yêu cầu học sinh làm bài 26 – SGK; rồi trả lời kết

quả (miệng)

+ Chia thành các nhóm làm bài, gọi các nhóm trình

bày kết quả, nhận xét, cho điểm các nhóm

- Từng nhóm làm bài, cử đại diện lên trình bày kết

8751000

2024

218

C = -(251,3 + 281) + 251,3 - (1 - 281) = -251.3 - 281 + 251.3 - 1 + 281 = (-251,3 + 281) + (-281 + 281) - 1 = -1

Bài 29 (Tr 8 - SBT)

| a| = 1,5⇒ a =± 1,5+ Với a = 1,5;b = -0,75M= 1,5 + 2 1,5 -0,75 = -0,75

N = 1,5 :2 - 2 : -0,75 = 3

125

P =18

Dạng 2 : sử dụng máy tính bỏ túi.

Bài 26 (Tr 16 - SGK): Sử dụng máy tính bỏ túi:

a) (-3,1597) + (-2,39) = -5,5497b) (-0,793) -(-2,1068) = 1,3138c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1) 0,2 = - 0,42

Trang 12

4130

+ Yêu cầu học sinh nhắc lại |x|= a => x=?

+ Nhấn mạnh phải có hai trờng hợp

|x - 3,7| ≥0 với mọi x |x +1,9|≥0 với mọi x

|x -3,5| ≥ 0 với mọi x - |x -3,5| ≤ 0 với mọi x

4

3

- 03

1 = ⇒ x+

4

3 =31

x +

12

112

344

33

13

14

3 = ⇒x= − ⇒x= − =

x +

12

712

344

33

13

14

=

9,1

7,30

9,1

07,3

x

x x

x

Điều này không xảy ra Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn

Dạng 4 : so sánh hai số hữu tỉ Bài 22 (Tr 15 - SGK)

Các số hữu tỉ đợc sắp xếp theo thứ tự lớn dần là:

-1

13

410

306

58

73

5875,03

2<− < − < < <

Bài 23 (Tr 16 - SGK)

Dựa vào tính chất bắc cầu ta có:

a) 1 1,15

1238

1339

133

136

1237

1237

+ Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ Làm ?1;

Trang 13

Tiết 6 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính giá

trị luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Học sinh biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Tính giá trị biểu thức sau

a/ 157 : 156 b/ 32 3HS2: Hãy viết gọn các tích sau:

a/ 2 2 2 = (có 21 thừa số 2)

b/ 5 5 5 = (có 7 thừa số 2)

II bài mới

Trang 14

HĐ1 : luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên, với số hữu tỉ x ta

Yêu cầu học sinh làm ?1

làm nhóm; chia 3 dãy – mỗi dãy làm 2 phép tính

Hai học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Nhận xét

GV: Lu ý HS cách thực hiện hợp lý khi tính luỹ thừa

HĐ 2 : Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

GV: Với số tự nhiên a, m, n trong đó a ≠ 0

và m ≥ n, hãy điền tiếp vào dấu “ ” cho phù hợp

HS theo dõi bảng và ghi vở

HS phát biểu nội dung 2 quy tắc đó

Yêu cầu học sinh làm ?2 1 học sinh lên bảng,

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Xn = x.x.x x (x∈Q, n∈N, n>1 )X: cơ số; n : số mũ

)3(4

3.4

34

3

2

2 2

5(

)2(5

2

3

3 3

12

1

2

2 2

12

1

3

3 3

Trang 15

Nhận xét

Yêu cầu học sinh làm bài 49 (Tr 10 - SBT)

- Suy nghĩ, trả lời

Đa đề bài lên màn hình

HĐ 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

12

2

2

12

3

4

34

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

Hớng dẫn HS sử dụng MTBT để tính lũy thừa qua bài 33/ 20

1.2

12

1.2

1.2

12

Trang 16

Luỹ thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dơng; luỹ thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm.

+ Yêu cầu học sinh làm bài 30 (Tr 19 - SGK) Hai học sinh lên bảng cả lớp làm vào vở

Bài 30 (Tr 19 - SGK)

x :

16

12

12

1.2

12

12

34

34

34

34

3

4

:

7 7

+ Ôn tập luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

+ Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tiếp theo)

Tiết 7 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán theo cả hai chiều

xuôi và ngợc lại

3 Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

2

1:2

17

HS3: Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số (tại chỗ)

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

GV: Cho HS làm ?1/ 21 – nhóm

- HS làm theo nhóm bàn,

1 Luỹ thừa của một tích

?1: Tính và so sánh (SGK/ 21)

Trang 17

- 2 HS lên bảng thực hiện Cả lớp quan sát, nhận xét.

a/ Ta có: ( ) ( )2 2 2

2 2

2 2

5.25.210025.45

2

10010

3

3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

-HS ghi công thức và phát biểu thành lời

? GV: Cho HS áp dụng công thức vừa nêu làm ?2/ 21

- HS làm cá nhân phần a/ - lên bảng thực hiện

- HS thực hiện tại chỗ phần b/

GV: Chú ý HS biến đổi hợp lý nh VD phần b/ để có thể

áp dụng công thức tính

GV cho HS làm thêm bài tập để củng cố và khắc sâu kiến

thức về kĩ năng vận dụng công thức trên trong tính toán

- Quan sát cách làm bài sau và cho biết: em sẽ chọn

Trang 18

( ) ( ) ( ) ( ) ( )3

3 3

2

27

8 3

3 3

2 2 2

3

2

27

8 3

2 3

2 3

2 3

5 5

10 3125

5

2

10

3125 32

HS: Phát biểu thành lời và ghi vở

GV: Nhấn mạnh cách thực hiện trong công thức, chú ý

đk

Cho HS làm ? 4/ 21 – nhóm bàn

HS làm nhóm sau đó 1 em lên bảng thực hiện, dới

lớp quan sát, nhận xét

GV: Khắc sâu - Cũng nh trên, tuỳ theo từng trờng hợp cụ

thể, ta áp dụng CT một cách linh hoạt

7224

,2

5,

3

153

1527

3

3 3

2 4

2

7

17

17

3 8

10

22

2

22

)2(4

IV Hớng dẫn về nhà

- Học bài cũ

+Làm bài tập 35 đến 38 (Tr 22 - SGK); 50 đến 52 (Tr 11 - SBT)

Trang 19

+ Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Chuẩn bị bài mới:

+ Tiết sau luyện tập

+ Đọc bài luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Tiết 8 : Luyện tập.

A mục tiêu Ngày dạy 22/ 9/ 2009

1 Kiến thức: HS đợc Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa

Có kĩ năng vận dụng tính toán các phép tính về luỹ thừa theo cả hai chiều xuôi, ngợc

3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

Trang 20

a) 2

2

497

17

II bài mới

Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức

12

.5

12

.5

2.52

5

2.5

8 8 10 10

8 4 4

- Cần chú ý kết hợp và biến đổi linh hoạt

HS: Quan sát các thừa số và nêu cách biến đổi

Thảo luận nhóm nhỏ, phát biểu ý kiến tại chỗ phần a

36112

1912

1096

54

20.54.25.4.25

20.54

.25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

1

=

Bài 39 (Tr 23 - SGK)

a / x 10 = x 7 x 3 b/ x 10 = x 2 x 8 c/ x 10 =

2

12

x x

16 = ⇒ = ⇒ −n =

n n

Vậy 4 - n = 1⇒ n = 3

( )4 ( )3 33

327

Trang 21

GV : Dïng b¶ng phô híng dÉn bµi 43 – Víi nhãm HS

III Cñng cè - luyÖn tËp

Híng dÉn gi¶i c¸c bµi tËp VN qua b¶ng phô

Bµi 7/ 22 T×m gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau

32

33.2

3.22.3.2

3.22

.3.2

3.28

6 7 6 5 5

6 7 2 3 5

3 2 7 2

122.313

33.2.33.213

36

=

++

=

++

Trang 22

Tiết 9 : Tỉ lệ thức.

1 Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: - Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập

Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ

số hai số thành tỉ số hai số nguyên

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì? Kí hiệu?

- Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thơng của phép chia a cho b Kí hiệu

5,7

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

5,7159

5

3125

755

5,715

5,7

;15

9

- Ta nói đẳng thức

5,12

5,715

a =

Trang 23

c bd b

GV: đa ra kết luận đó chính là nội dung tính chất 1

– tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

HS đọc lại tính chất

GV đặt vấn đề nh SGK/ 25 và yêu cầu HS nghiên cứu,

nêu cách biến đổi để rút ra kết luận

HS tự nghiên cứu SGK và nói lại cách làm

GV yêu cầu HS làm ?3/ 25 – cá nhân

1 HS đại diện lên bảng thực hiện

Từ ad = bc Chia hai vế cho tích bd 0 , ta đợc

a = (2)

Chia hai vế cho ab ⇒

a

c b

d = (3)

Tỉ lệ thức

d

c b

15

15

4⋅ =

⇒ :45

2 = :854

b/ Ta có: - 3

2

1: 7 =

2

17

12

55

125

17:5

2 = − ⋅ = −

⇒ -32

1: 7 ≠ - 2

5

17:52

2 Tính chất Tính chất 1 ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)

Nếu

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

Tính chất : SGK/ 26

- với a, b, c, d ≠ 0, ta có:

Trang 24

Chia hai vế cho ac ⇒

a

b c

d

= (4)

Đó chính là nội dung tính chất 2/ 25

HS đọc tính chất 2/ 25 và ghi vở

GV: Nêu kết luận chung từ các kiến thức vừa nêu

- Nh vậy với a, b, c, d ≠ 0, từ một trong năm

6 = ;

63

942

6 = ;

6

429

63= ;

6

942

63 =

Bài 46 (Tr 26 - SGK)

a)

6,3

227

)2.(

- Chuẩn bị bài mới:

Chuẩn bị trớc bài 50/ 27: Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo Vơng Trần Quốc TuấnMỗi nhóm (2 bàn) chuẩn bị một băng ô nh bài 50 - SGK/ 27 cho tiết luyện tập giờ sau

a

=

a

b c

d

=

a

c b

Trang 25

Tiết 10 : Luyện tập.

1 Kiến thức:- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45 (Tr 26 - SGK)

+ HS2:Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài 46c/ 26

HS1: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số HS2: Hai tính chất của tỉ lệ thức

814

1,210

3

Bài 46 c)

61,18

724

1614

50

11923

8100

1614

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Trang 26

hớng dẫn HS về nhà (nếu thời gian cho phép)

b) 39

4

3262

510

3935

252

217:65119

GV: Cho HS đọc yêu cầu bài 51/ 26

Hãy nêu cách thực hiện ?

HS: Hoạt động nhóm, tìm hớng giải:

GV: Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, hãy kiểm tra

xem có đợc đẳng thức về 2 tích trong 4 số đã cho

Dạng 3 : Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức.

GV: Cho HS đọc nội dung yêu cầu bài 50/ 27 – SGK

GV: Chuẩn bị sẵn phiếu học tập ghi yêu cầu của bài và

phổ biến cách tham gia hoạt động tìm đáp án cho bài

- Chia 3 nhóm chơi, mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng và giao

việc cho các nhóm nhỏ, mỗi nhóm nhỏ làm từ 2 đến 3

phần Các nhóm cần có sự kết hợp tốt để cử đại diện

nhóm

HS tham gia bài 52 dới hình thức trò chơi

GV: Điều khiển và đánh giá kết quả

GV: Nói qua về tác phẩm “ Binh th yếu lợc”

3

24:75

9)5,0(:9,0

2

33

24:7

6,32

5,

1 = ;

8,4

26,3

5,

1 =

5,1

6,32

8,

4 = ;

5,1

26,3

8,

H : -25 ợ :

3

11

C : 16 B :

2

13

I : -63 U :

43

Trang 27

Tỉ số

6

155

16

có thể rút gọn nh sau:

56

6

155

16

=

Nghĩa là: xoá bỏ phần phân số ở hai hốn số, giữ lại phần nguyên là đợc kết quả

- Hớng dẫn HS kiểm tra lại :

5

631

6.5

316

31:531

6

155

16

=

=

- Yêu cầu: Quan sát tỉ số trên xem có đặc điểm gì?

Đố em tìm đợc một tỉ số khác cũng có thể rút gọn nh vậy Hãy về nhà thực hiện

GV lấy VD:

73

3

57

7

53

IV Hớng dẫn về nhà

- Học bài cũ:

+Ôn các dạng bài tập đã làm

+Bài tập về nhà : bài 53 (Tr 28 - SGK); Bài 63,64,69 (Tr 13 - SBT)

+Đọc trớc bài “tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.”

- Chuẩn bị bài mới:

+ Đọc trớc bài tính chất của dãy tỉ số bằng nhau – làm ?1/ 28

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

A mục tiêu Ngày dạy 06/ 10/ 2009

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

c phơng pháp

Trang 28

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành.

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Viết dạng TQ các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức : Nếu

d

c b

6 = ;

63

942

6 = ;

6

429

63 = ;

6

942

63 =

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

HĐ1 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

GV: Cho học sinh đọc yêu cầu ?1/ 28

- Cho tỉ lệ thức

6

34

2 = Hãy so sánh các tỉ số

64

32+

32+

32

32

342

GV: Một cách tổng quát từ

d

c b

a = có thể suy ra :

d b

c a

d k b

Trang 29

c a d b

c a d

c b

a

=+

HS: ĐọcVD minh hoạ cho tính chất sgk/ 29

GV: Lu ý giả thiết các tỉ số đều có nghĩa

GV: Cho HS làm VD áp dụng sgk/ 29 Tìm một tỉ số

bằng các tỉ số sau

18

645

153

1= =

HS: Từ tỉ số

18

645

153

1 = = , áp dụng tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau ta có

345

11518453

615118

645

++

c a d b

c a d

c b

a

=+

c b

a = = ta suy

ra :

f

e d

c b

f d b

e c a f d b

e c a

++

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

- VD: Từ tỉ số

18

645

153

1 = = , áp dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau ta có

345

11518453

615118

645

153

=++

++

5y = ⇒ y = 5 2 = 10

2 chú ý Khi có dãy tỉ số

532

c b

a = = ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5

VD:

Gọi số học sinh các lớp lần lợt là a,b,c thì ta có :

1098

c b

a = =

III Củng cố - luyện tập

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

Trang 30

HS: làm các bài tập 55; 57/ 30 - sgk

Bài 55 (Tr 30 - SGK): Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x - y = -7

HS: Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài 55 (Tr 30 - SGK).

17

7)5(25

++

++

-Chuẩn bị bài mới:

Tìm hiểu trớc các yêu cầu của mỗi bài tập trong tiết luyện tập/ 31

HS khá giỏi chuẩn bị bài 63/ 31

Tiết 12 : Luyện tập.

1 Kiến thức:Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

Trang 31

I Kiểm tra bài cũ

+ HS 1: Viết dạng TQ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

HS1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

b a = d c = e f

f

e d

c b

f d b

e c a f d b

e c a

++

42

34

5:2

3100

125:2

325,1:)

2

1

1

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Bài 60 a; b (Tr 31 - SGK)

Hãy chỉ rõ trung, ngoại tỉ trong tỉ lệ thức

Muốn tìm ngoại tỉ ta làm thế nào?

Một học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

Hai học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Gọi hai học sinh lên bảng

Từ hai tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ số bằng nhau?

Trả lời : ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức

có các tỉ số bằng nhau

128

3

2

y x

313

2:3

54

73

25

2:4

73

23

1x= ⋅ = ⋅ ⋅ =

x =

4

353.12

353

1:12

x =

4

384

35 =

b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1x)0,1 x =

5,4

25,2.3,0

⇒x =1,5

Bài 61 (Tr 31 - SGK)

12832

y x y

151254

z y z

151281512

−+

=

=

=

x y z x y z

Trang 32

1512

5

4

z y

z

Gọi một học sinh lên làm bài

Bài tập 64 (Tr -31 SGK)

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện bài

Gọi số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lợt là a,b,c,d ta

có :

67

8

9

d c

Bài tập 64 (Tr -31 SGK)

Gọi số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lợt là a,b,c,d ta

có :

6789

d c b a

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.

- Học bài cũ: Học theo vở ghi, kết hợp sgk

BVN: Bài 60 (c,d ) , 63 (Tr 31 - SGK) Bài tập 78,79 (Tr 14- SBT)

- Chuẩn bị bài mới:

Trang 33

Đọc trớc bài số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoànLàm nháp trớc các ví dụ 1; 2/ 32

Viết các phân số sau dới dạng số thập phân:

12

5

;25

37

;203

(hớng dẫn: làm phép chia tử cho mẫu )

Tiết 13 : Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc

d-ới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

II bài mới

GV đặt vấn đề vào bài: Có gì khác nhau giữa cách viết số thập phân 0,32 và 0,(32)?

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

37 dới dạng số

thập phân ?

HS: Nêu cách làm và thực hiện nhóm sau đó trả lời tại chỗ

HS: Nhận xét và kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi

GV: Bổ sung cách thực hiện

- Ngoài cách chia tử cho mẫu, cũng có thể viết thành các

1 Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Ví dụ :

a/

20

3 = 0,15 b/

25

37

=1, 48

c/ =12

Trang 34

phân số thập phân rồi đa về dạng số thập phân.

GV: Yêu cầu HS làm tiếp VD 2

HS: làm cá nhân và cho biết kết quả

GV: Trình bày nh SGK/ 32: Phép chia này không bao giờ

chấm dứt , ta gọi đó là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trong đó (Những số đợc lặp lại vô hạn trong mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đợc gọi là chu kỳ của số thập

phân vô hạn tuần hoàn đó và đợc viết trong dấu ngoặc

GV: Củng cố khái niệm số thập phân hữu hạn và số thập

phân vô hạn tuần hoàn và cách viết

+ Các số 1,5454 =1,(54) và 0,4166 =0,41(6) gọi là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

HĐ 2 : Nhận xét.

GV: Vậy những phân số nào sẽ viết đợc dới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn? những phân số nào sẽ viết đợc dới

dạng số thập phân hữu hạn?

HS: Đọc nhận xét SGK/ 33

GV: Lu ý HS một số đặc điểm nh: tối giản, mẫu dơng

HS: Làm VD áp dụng/ 33 – cá nhân, trả lời tại chỗ

2 −

HS làm tiếp ?1/ 33 – làm nhóm, trả lời tại chỗ ? SGK

Các phân số viết đợc dới dạng STP hữu hạn:

3

−, ta thấy 25 = 52 không chứa thừa

số nguyên tố nào khác 2 và 5 Vậy viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 35

HS: Đọc nhận xét/ 34 hữu tỉ.

III Củng cố - luyện tập

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

HS: làm các bài tập 67; 66/ 34 - sgk

Phiếu học tập : Điền đúng (đ) hoặc sai (s) vào ô trống

a) Một số bất kỳ có thể viết đợc dới dạng STP hữu hạn

b) Một phân số bất kỳ có thể viết đợc dới dạng STP hữu hạn hay VHTH

c) Mọi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng phân số nên có thể nói một số hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng STP hữu hạn

d) Mọi số hữu tỉ có thể viết đợc dới phân số nên có thể nói một số hữu tỉ đợc biểu diển bởi một STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

e/ Một STP hữu hạn hay VHTH biểu diễn một số hữu tỉ

Bài 67/ 34 sgk: – Có thể điền ba số

2.2

3hoặc

5.2

3 hay

3.23

- Chuẩn bị bài mới

o Đọc trớc bài mới

Tiết 14 : Luyện tập.

A mục tiêu dạy ngày 16/10/2009

1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố và khắc sâu kiến thức, nắm chắc đợc số hữu tỉ nào biểu diễn đợc

dới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 36

2 Kĩ năng: Học sinh nhận biết nhanh số hữu tỉ nào biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

haysố thập phân vô hạn tuần hoàn

Học sinh có thể viết thành thạo số thập vô hạn tuần hoàn

Học sinh biết viết các số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn thành các phân số tối giản

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

HS 1: Một số nh thế nào thì viết đợc dới dạng STP hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn?

10 b) Trong các phân số sau phân số nào đợc viết đợc dới dạng số TPVHTH:

D 1435

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

GV yêu cầu HS xem trong phần LT có những bài tập

nào ở dạng này?

HS : bài 68; 69; 71

Dạng 1 Viết một phân số ( một Thơng) về số thập phân

Bài 69 /34- SGK ) : Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kì

Trang 37

Bài 68 đã giống bài nào đã làm vậy về nhà ghi lại

vào vở BT

Yêu cầu học sinh làm bài 69 (Tr 34 - SGK) dùng máy

tính để tính

+ Chữa bài, cho điểm học sinh

+ Cho học sinh làm bài 71 (Tr 35 - SGK)(có thể sử

dụng máy tính bỏ túi)

Dạng 2 GV cũng dẫn dắt tơng tự phần trên

+ Để viết số thập phân hữu hạn dới dạng phân số ta

làm ta phải làm nh thế nào? Giải bài 70 (Tr 34 -

SGK)

Cho học sinh làm bài 72 (tr 34 - SGK)

Giáo viên cho học sinh nêu cách làm của ví dụ mẫu

Cho học sinh làm theo nhóm theo dõi đánh giá, cho

điểm các nhóm

trong thơng (viết dới dạng số thập phân hữu hạn) của phép chia sau:

a) 8,5 : 3 = 2,8333 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,116666 = 3,11(6) c) 58 : 11 = 5,2727 = 5,(27)d) 3:7 = 0,428571428571 = 0,(428571)Bài 71 (Tr 35 - SGK)

Viết các phân số dới dạng số thập phân

a) 9

1

= 0,1111 = 0,(1)

b) 99

1

= 010101 = 0,(01)

c) 999

1

= 0,001001 = 0, (001)

Dạng 2 Viết các phân số thập phân dới dạng các phân số tối giản.

b) - 0,124 =

1000

124

− = 250

99

25(vì

Trang 38

Phân công nhóm HS yếu làm phần a)

Nhóm HS khá giỏi làm phần b; c

đại diện các nhóm lên bảng trình bày -> nhận xét

GV chốt lại chấm điểm

Tơng tự hãy viết : a) 0,(34); b) 0,(5) c) 0,(123)

0,(34) = 0,(01).34 =

99

1.34 = 9934

0,(5) = 0,(1).5 =

9

1 5 =95

0,(123) = 0, (001).123 =

999

1.123 =

333

41999

123 =

III Củng cố - luyện tập

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

HS: làm tiếp các bài tập trong - sgk

2 Kĩ năng: Học sinh nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắ làm tròn số, sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài: VD làm tròn đến hàng chục ; làm tròn đến hàng phần trăm

3 T duy: Rèn luyện khả năng nhận biết và vận dụng nhanh

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

Có ý thức vận dụng các quy tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

c phơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

Trang 39

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Cho các phân số sau:

50

17

;20

13

;25

8

;12

Trong các phân số trên, phân số nào viết đợc dới dạng STPHH, phân số nào viết đợc dới dạng STPVHTH ? Vì sao? Hãy viết chúng dới dạng đó

GV: Đặt vấn đề vào bài nh SGK/ 35

II bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

 GV: Nêu ứng dụng thực tế của phép làm tròn số và đặt vấn đề chuyển ý:

- Trong cuộc sống xuất hiện rất nhiều số liệu đợc làm tròn nhằm mục đích để dễ nhớ, dễ so sánh, chẳng hạn:

Có khoảng 30 nghìn khán giả đang có mặt trên sân vận động để theo dõi trận bóng đá ; Mặt trăng cách trái

đất khoảng 400 nghìn km; Diện tích bề mặt trái đất khoảng 510, 2 triệu km2 Ngoài ra việc làm tròn số còn

có thể giúp ta ớc lợng nhanh kết quả các phép tính VD: 7458 483 ≈ 7000 500 = 3 500 000

Vậy việc làm tròn số dựa trên quy tắc nào?

HĐ 2 : Quy tắc làm tròn số.

GV: Cho HS nghiên cứu nội dung quy tắc SGK/ 36

HS: Nghiên cứu quy tắc

2 Quy ớc làm tròn số

Trờng hợp 1: SGK/ 36VD: 86, 149 ≈ 86,1

Trang 40

GV: Minh họa cách vận dụng quy tắc qua ví dụ cụ thể

HS: Vận dụng làm ?2/ 36 – Làm nhóm

HS : Lên bảng thực hiện – nhận xét

13, 253 ≈ 13, 25 Trờng hợp 2: SGK/ 36

VD: 86,149 ≈ 86,15

13, 253 ≈ 13,3

áp dụng ?2/ 36 79,3826 ≈ 79, 383

9567()10687( + + + + + + + + ≈

o Ôn bài theo vở ghi và SGK

o BVN: Bài 75; 78/ 38 – SGK ; Các bài trong vở bài tập / 32; 33

- Chuẩn bị bài mới:

1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố kiến thức về quy tắc làm tròn số

2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng làm tròn số theo mỗi yêu cầu, phân biệt chính xác các

thuật ngữ trong phép làm tròn số Biết vận dụng tính nhẩm đoán nhanh kết quả gần đúng của một số phép tính

3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

Ngày đăng: 22/10/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Dai so 7 ca nam
Bảng ph ụ (Trang 43)
Đồ thị của hàm số. - Dai so 7 ca nam
th ị của hàm số (Trang 81)
Đồ thị nằm ở các góc vuông nào trên mặt phẳng toạ độ. - Dai so 7 ca nam
th ị nằm ở các góc vuông nào trên mặt phẳng toạ độ (Trang 82)
Bảng thực hiện. - Dai so 7 ca nam
Bảng th ực hiện (Trang 101)
Bảng thực hiện - Dai so 7 ca nam
Bảng th ực hiện (Trang 118)
Bảng làm bài. - Dai so 7 ca nam
Bảng l àm bài (Trang 130)
Bảng thực hiện. - Dai so 7 ca nam
Bảng th ực hiện (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w