Sự điện phân : Sự điện phân là quá trình oxinhố - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi cĩ dịng điện một chiều đi qua chất điện li nĩng chảy hoặc dung dịch chất điện li.. Ăn mịn hĩa họ
Trang 1HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 -2009
Chương 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A.TĨM TẮT LÝ THUYẾT :
I Tính chất vật lí của kim loại : là do electron tự do trong kim loại gây ra
1 Tính dẻo: Những kim loại cĩ tính dẻo hơn cả là Au, Ag, Al, Cu, Sn…
2 Tính dẫn điện : Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đĩ đến Cu, Au, Al, Fe
3 Tính dẫn nhiệt : những kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt.tính dẫn nhiệt của các kim loại giảm theo thứ tự
Ag, Cu, Al, Fe
4 Ánh kim: Hầu hết kim loại đều cĩ ánh kim
II Tính chất hĩa học chung của kim loại : là tính khử hay kim loại dễ bị oxi hĩa (tính oxi hĩa)
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit
a Dung dịch lỗng HCl, H 2 SO 4 : kim loại đứng trước H cĩ thể khử được ion H+ trong những dung dịch axit trên thành hiđrơ tự do
b Dung dịch, H 2 SO 4 đặc, HNO 3 : Hầu hết các kim loại đều tác dụng (trừ Pt, Au) khử được N cĩ mức oxi hĩa +5
và S cĩ mức oxi hĩa +6 của những axit này đến mức oxi hĩa thấp hơn Chú ý:Al , Fe, Cr khơng tác dụng với H 2 SO 4 đặc nguội, HNO 3 H 2 SO 4 đặc nguội
3 Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại cĩ thể khử được ion kim loại khác trong dung dịch muối thành kim loại
tự do
III Dãy điện hĩa của kim loại : Tính oxi hĩa của ion kim loại tăng và tính khử của kim loại giảm trong dãy sau:
K + /K Ba 2+ /Ba Ca 2+ /Ca Na + /Na Mg 2+ /Mg Al 3+ /Al Zn 2+ /Zn Fe 2+ /Fe Ni 2+ /Ni Sn 2+ /Sn Pb 2+ /Pb H + /H 2 Cu 2+ /Cu Fe 3+ / Fe 2+
Ag + /Ag Hg 2+ /Hg Pt 2+ /Pt Au 3+ /Au Ý nghĩa :Dãy điện hĩa của kim loại cho phép ta dự đốn được chiều của phản ứng
giữa 2 cặp oxi hĩa khử Phản ứng này xảy ra theo chiều: chất oxi hĩa mạnh nhất sẽ oxi hĩa chất khử mạnh nhất, sinh ra chất oxi hĩa yếu hơn và chất khử yếu hơn(qui tắc anpha)
IV Hợp kim : là vật liệu kim loại cĩ chứa một kin loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim khác
V Sự điện phân :
Sự điện phân là quá trình oxinhố - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi cĩ dịng điện một chiều đi qua chất điện
li nĩng chảy hoặc dung dịch chất điện li
1 điện phân nĩng chảy
2 điện phân dung dịch chất điện li trong nước
VI Sự ăn mịn kim loại :Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong mơi trường
1 Ăn mịn hĩa học : là quá trình oxi hĩa- khử, trong đĩ các e của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất mơi
trường xung quanh
Sự ăn mịn hĩa học thường xảy ra ở các thiết bị của lị đốt, các chi tiết của động cơ đốt trong hoặc các thiết bị tiếp xúc với hơi nước ở
2 Ăn mịn điện hĩa học : là quá trình oxi hĩa- khử, trong đ ĩ kim loại bị ăn mịn do tác dụng của dung chất điện li
và tạo nên dịng e chuyển dời từ cực âm sang cực dương
Các điều kiện ăn mịn điện hĩa::
- Các điện cực phải khác nhau về bản chất
- Các điện cực phải tiếp xúc với nhau trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn
- Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li
VII Đ iều chế kim loại: Nguyên tắc : chuyển hĩa những ion này thành nguyên tử kim loại,
Các Phương pháp điều chế kim loại
1 Phương pháp thủy luyện: Dùng kim loại tự do cĩ tính khử mạnh hơn để ion kim loại khác trong dung dịch
muối Phương pháp này được áp dụng trong phịng thí nghiệm để điều chế những kim loại cĩ tính khử yếu
2 Phương pháp nhiệt luyện: Dùng chất khử như CO, C, H2, hoặc kim loại Al để khử ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao Phương pháp này được áp dụng để sản xuất kim loại trong cơng nghiệp
Bằng phương pháp này cĩ thể điều chế được kim loại cĩ tính khử yếu hoặc trung bình ( kim loại đứng sau nhơm
Al )
3 Phương pháp điện phân: Bằng phương pháp điện phân này ta cĩ thể điều chế được hầu hết các kim loại.
- Để điều chế kim loại cĩ tính khử mạnh ( từ Li đến Al), ta điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng ( muối, kiềm, oxi )
- Để điều chế kim loại cĩ tính khử trung bình hoặc yếu, ta điện phân dung dịch của chúng trong nước
VIII Định luật FARADAY : m = A I t
Trang 2HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 -2009
n F
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Kim loại và hợp kim
Câu 1: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 2: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A.Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại B.Trong kim loại có các electron hoá trị
C.Trong kim loại có các electron tự do D.Các kim loại đều là chất rắn
Câu 3: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
Câu 4: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại khơng do các electron tự do trong kim loại gây ra?
Câu 5: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây khơng đúng?
A Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe B Tỉ khối của Li< Fe < Os
Câu 6: Kim loại dẻo nhất là:
Câu 7: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự:
A) Cu < Al < Ag B) Al < Ag < Cu C) Al < Cu < Ag D) Ag < Cu < Al
Câu 8: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:
Câu 9: Kim loại nào cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp nhất:
Câu 10: Những kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Câu 11: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A.Đều là chất khử
B.Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử
C.Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá
D.Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử
Câu 12: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là:
Câu 13: Dung dịch FeSO4 cĩ lẫn tạp chất CuSO4 Cĩ thể dùng chất nào để loại bỏ tạp chất:
Câu 14: Cặp chất khơng phản ứng với nhau là:
Câu 15: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là:
Câu 16: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Câu 17: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
Câu 18: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:
Trang 3HOÙA HOẽC 12- Chửụng trỡnh chuaồn vaứ naõng cao Naờm Hoùc 2008 -2009
Caõu 19: Hoaứ tan kim loaùi M vaứo dung dũch HNO3 loaừng khoõng thaỏy khớ thoaựt ra Kim loaùi M laứ:
Caõu 20: Nhoựm kim loaùi khoõng tan trong caỷ axit HNO3 đặc n úng vaứ axit H2SO4 đặc núng laứ:
Caõu 21: Trửụứng hụùp khoõng xaỷy ra phaỷn ửựng laứ:
A) Fe + (dd) CuSO4 B) Cu + (dd) HCl C) Cu + (dd) HNO3 D) Cu + (dd) Fe2(SO4)3
Caõu 22: Cho cuứng moọt soỏ ba kim loaùi X, Y, Z ( coự hoaự trũ theo thửự tửù laứ 1, 2, 3) laàn lửụùt phaỷn ửựng heỏt vụựi HNO3
loaừng taùo thaứnh khớ NO duy nhaỏt Kim loaùi taùo thaứnh khớ NO nhieàu nhaỏt laứ:
Caõu 23: Cho một đinh Fe nhỏ vào dd cú chứa cỏc chất sau: 1.Pb(NO3)2, 2.AgNO3 3.NaCl, 4.KCl, 5.CuSO4, 6.AlCl3
Cỏc trường hợp phản ứng xảy ra là:
A 1, 2 ,3 B 4, 5, 6 C 3,4,6 D 1,2,5 Caõu 24: Cho cỏc phản ứng hoỏ học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phương trỡnh biễu diễn sự oxi hoỏ của cỏc phản ứng trờn là:
A.Cu2+ + 2e → Cu B Fe2+→ Fe3+ + 1e C Fe → Fe2+ + 2e D Cu → Cu2+ + 2e
muối :
Cõu 26: Trong hợp kim Al - Ni cứ 5mol Al thỡ cú 0,5mol Ni Thành phần % của hợp kim là bao nhiờu?
A 18% Al và 82% Ni B 82% Al và 18% Ni C 20% Al và 80% Ni D 80% Al và 20% Ni
Cõu 27: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu (NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiờu?
Cõu 28: Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40%Zn Hợp kim này cú cấu tạo tinh thể hợp chất hoỏ học Cụng thức hoỏ học của hợp kim là cụng thức nào sau đõy?
Cõu 29: Một hợp kim tạo bởi Cu, Al cú cấu tạo tinh thể hợp chất hoỏ học và cú chứa 12,3% khối lượng nhụm Cụng thức hoỏ học của hợp kim là:
Dóy điện húa kim loại
Cõu 30: Trong pin điện hoá, sự oxi hoá:
A.Chỉ xảy ra ở cực âm B.Chỉ xảy ra ở cực dơng C.Xảy ra ở cực âm và cực dơng D Không xảy ra ở cực âm và cực dơng
Cõu 31: Cặp nào sau đây xảy ra trong pin điện hoá Zn-Cu ?
Cõu 32: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+ ?
Cõu 33: Kim loại Zn có thể khử đợc ion kim loại nào sau đây:
Cõu 34: Trong quá trình pin điện hoá Zn-Ag hoạt động ta nhận thấy
Cõu 35: Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm ?
Cõu 36: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các
Cõu 37: Chất nào sau đây có thể oxi hoá đợc ion Fe2+ thành ion Fe3+ ?
Cõu 38: Khi nhỳng lỏ kim loại Zn vào dung dịch muối Cu2+ thấy cú lớp kim loại Cu phủ ngoài lỏ kẽm Khi nhỳng
lỏ bạc kim loại vào dung dịch muối Cu2+ khụng thấy cú hiện tượng gỡ Điều đú chứng tỏ
Trang 4HOÙA HOẽC 12- Chửụng trỡnh chuaồn vaứ naõng cao Naờm Hoùc 2008 -2009
A E0(Zn2+/Zn) < E0(Cu2+/Cu) > E0(Ag+/Ag) B E0(Zn2+/Zn) > E0(Cu2+/Cu) > E0(Ag+/Ag)
C E0(Zn2+/Zn) > E0(Cu2+/Cu) > E0(Ag+/Ag) D E0(Zn2+/Zn) < E0(Cu2+/Cu) < E0(Ag+/Ag) Cõu 39: Cho E0(Al3+/Al) = -1,66 V; E0(Mg2+/Mg) = -2,37 V; E0(Fe2+/Fe) = -0,77 V; E0(Na+/Na) = -2,71 V;
E0(Cu2+/Cu) = +0,34 V
Nhụm cú thể khử được ion kim loại nào dưới đõyụ
A Cu2+, Mg2+ B Na+, Cu2+, Mg2+ C Cu2+, Fe2+, Mg2+ D Cu2+, Fe2+
Cõu 40: Cho biết E0của Ag+/Ag = +0,8 V và E0 của Hg2+/Hg = + 0,85V Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra
đợc?
A.Hg + Ag+ → Hg2+ + Ag B Hg2+ + Ag → Hg + Ag+ C.Hg2+ + Ag+→ Hg + Ag D Hg + Ag
→ Hg2+ + Ag+
Cõu 41: Phản ứng trong pin điện hoá: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3 Cu Biết E0 của Cu2+/Cu = +0,34V; E0
của Cr3+ /Cr = -0,74V
E0 của pin điện hoá là:
Cõu 42: Cho E0(Pb2+/Pb) = -0,13 V, E0(Cu2+/Cu) = 0,34V Pin điện được ghộp bởi 2 cặp oxi húa - khử trờn cú suất điện động bằng
Cõu 43: Cho biết phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra trong pin điện hoỏ Fe – Cu là: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; E0 (Fe2+/Fe)
= – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoỏ Fe - Cu là
Cõu 44: Cho suất điện động chuẩn Eo của cỏc pin điện hoỏ: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V;Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là
Dóy cặp xếp theo chiều tăng dần về tớnh oxi hoỏ và giảm dần về tớnh khử là
Caõu 46: Caực ion kim loaùi Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ coự tớnh oxi hoỏ taờng daàn theo chieàu:
A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+
C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+
Caõu 47: Cho caực caởp oxi hoaự khửỷ sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Tửứ traựi sang phaỷi tớnh oxi hoaự taờng daàn theo thửự tửù Fe2+, Cu2+, Fe3+ vaứ tớnh khửỷ giaỷm daàn theo thửự tửù Fe, Cu, Fe2+ ẹieàu khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ ủuựng:
A.Fe coự khaỷ naờng tan ủửụùc trong caực dung dũch FeCl3 vaứ CuCl2 B.Cu coự khaỷ naờng tan ủửụùc trong dung dũch CuCl2.
FeCl2
Caõu 48: Vai troứ cuỷa Fe trong phaỷn ửựng Cu + 2Fe(NO3)3→ Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 laứ:
Caõu 49: phửụng trỡnh ion ruựt goùn: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2 Ag Trong caực keỏt luaọn sau, keỏt luaọn sai laứ:
Caõu 50: Phửụng trỡnh phaỷn ửựng hoaự hoùc sai laứ:
A) Cu + 2Fe3+→ 2Fe2+ + Cu2+ B) Cu + Fe2+→ Cu2+ + Fe C) Zn + Pb2+→ Zn2+ + Pb D) Al + 3Ag+→
Al3+ + Ag
Caõu 51: Phản ứng Cu + FeCl3→ CuCl2 + FeCl2 cho thấy :
A Đồng kim loại cú tớnh khử mạnh hơn sắt kim loại B Đồng cú thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại cú tớnh oxi hoỏ kộm sắt kim loại D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối Caõu 52: Cú cỏc cặp oxi hoỏ khử (1) Fe2+/Fe (2) Pb2+/Pb (3) Ag+/Ag (4) Zn2+/Zn
Cú thể dựng mấy chất khử trong số cỏc chất trờn để khử được ion Pb2+
Trang 5HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 -2009
Câu 53: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :
Câu 54: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3 ,CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối
dung dịch B Dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
D.Fe(NO3)3,Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 56: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
Câu 57: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau: ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2+ C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 58: Cho một lá sắt vào dd chứa một trong những muối sau: ZnCl2 (1), CuSO4 (2), Pb(NO3)2 (3), NaNO3 (4), MgCl2 (5) , AgNO3 (6) Trường hợp xảy ra phản ứng là trường hợp nào sau đây
A (2) , (5) , (6) B (2) , (3) , (6) C (1) , (2) , (4) , (6) D (2) , (3) , (4) , (6)
Câu 59: Cĩ 250 ml dd CuSO4 tác dụng vừa hết với 1,12 gam Fe Nồng độ mol/lít của dd CuSO4 là:
A 1,2M B 1M C 0.08M D 0,6M
Câu 60: Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là:
A 5,6g B 0,056g C 0,56g D Kết quả khác
Câu 61: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ, làm khơ, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
Câu 62: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khơ thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4, là bao nhiêu mol/lit?
Câu 63: Nhúng một đinh sắt cĩ khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
A 2,3M B 0,27M C 1,8M D 1,36M Câu 64: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A) AgNO3 B) Fe(NO3)3 C) AgNO3 và Fe(NO3)2 D) AgNO3 và Fe(NO3)3
được là:
A 5,4g B 2,16g C 3,24g D 4,32g Câu 66:.Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thành
Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
Câu 67: Cĩ phản ứng hố học:Zn + CuSO4→ ZnSO4 + Cu để cĩ 0,02 mol Cu tạo thành thì khối lượng của Zn cần dùng là
A 1.1 gam B 1.2 gam C 1.34 gam D 1.3 gam Câu 68: Ngâm một vật bằng Al cĩ khối lượng 50g trong 400g dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy vật ra thì khối lượng vật nặng 51,38g Khối lượng của Cu sinh ra là bao nhiêu gam?
A 172g B 19,2g C 1,92g D 0,172g Câu 69: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch cĩ hồ tan 4,16g CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là bao nhiêu gam?
2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
Trang 6HOÙA HOẽC 12- Chửụng trỡnh chuaồn vaứ naõng cao Naờm Hoùc 2008 -2009
Caõu 71: Ngõm lỏ kẽm trong dung dịch chứa 0,1mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lỏ kẽm thay đổi như thế nào?
Caõu 72: Ngõm một lỏ Pb trong dd AgNO3 sau một thời gian lượng dd thay đổi 0,8g Khi đú khối lượng lỏ Pb thay đổi như thế nào?
Caõu 73: Coự 3 oỏng nghieọm ủửùng3 dung dũch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 ủửụùc ủaựnh soỏ theo thửự tửù oỏng laứ 1, 2,
3 Nhuựng 3 laự keừm( gioỏng heọt nhau) X, Y, Z vaứo 3 oỏng thỡ khoỏi lửụùng moói laự keừm seừ:
A)X taờng,Y giaỷm,Z khoõng ủoồi B)X giaỷm,Y taờng, khoõng ủoồi C)X taờng,Y taờng,Z khoõng ủoồi D)X giaỷm,Y giaỷm,Z khoõng ủoồi
Caõu 74: Ngaõm 1 vaọt baống ủoàng coự khoỏi lửụùng 10 g trong 250g dung dũch AgNO3 4% Khi laỏy vaọt ra thỡ lửụùng AgNO3 trong dung dũch giảm 17% Khoỏi lửụùng vaọt sau phaỷn ửựng laứ:
Caõu 75: Nhỳng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lỳc đem cõn lại thấy miếng kim loại cú khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M khụng thể là :
Caõu 76: Ngõm một lỏ kẽm trong dung dịch muối sunfat cú chứa 4,48 gam ion kim loại điện tớch 2+ Sau phản ứng, khối lượng lỏ kẽm tăng thờm 1,88g Cụng thức hoỏ học của muối sunfat là:
Caõu 77: Nhỳng thanh kim loại R chưa biết hoỏ trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấc thanh
R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là
Caõu 78: Nhỳng thanh kim loại M cú húa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khỏc nhỳng thanh kim loại tờn vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sụ 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xỏc định M?
Sự điện phõn
Caõu 79: Coự theồ coi chaỏt khửỷ trong pheựp ủieọn phaõn laứ:
A) doứng ủieọn treõn catot B) ủieọn cửùc C) bỡnh ủieọn phaõn D) daõy daón ủieọn
Caõu 80: Điện phõn dd nào thực chất là điện phõn nước?
Caõu 81: Điện phân nhóm dd nào sau đây thực chất là điện phân H2O ?
A NaCl , CuSO4 B NaF, Na2SO4 C Cu(NO3)2, NaCl D CuCl2 , HCl Caõu 82: Điện phân dd hổn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 với điện cực tr.Các kl lần lợt xuất hiện ở Catốt theo thứ tự:
A Ag - Cu - Fe B Fe - Ag - Cu C Fe – Cu - Ag D Cu – Ag - Fe Caõu 83: Khi điện phân dd NiSO4, với K(-) bằng Fe và A(+) bằng Ni thì xẩy ra quá trình nào sau đây? (H2O không bay hơi)
A Điện cực K(-) bằng Fe đợc phủ 1 lớp Ni B Nồng độ mol/l của NiSO4 giảm trong quá trình đ/p
C Nồng độ mol/l của NiSO4 không đổi trong quá trình đ/p D C A, B đúng Caõu 84: Khi điện phân dd KI có lẩn hồ tinh bột Hiện tợng xẩy ra sau thời gian điện phân là:
Caõu 85: Khi ủieọn phaõn dung dũch CuCl2( ủieọn cửùc trụ) thỡ noàng ủoọ dung dũch bieỏn ủoồi :
A.taờng daàn B.giaỷm daàn C.khoõng thay ủoồi
D.Chửa khaỳng ủũnh ủửụùc vỡ chửa roừ noàng ủoọ phaàn traờm hay noàng ủoọ mol
Caõu 86: ẹieọn phaõn dung dũch muoỏi naứo sau ủaõy seừ ủieàu cheỏ ủửụùc kim loaùi tửụng ửựng?
Trang 7HOÙA HOẽC 12- Chửụng trỡnh chuaồn vaứ naõng cao Naờm Hoùc 2008 -2009
Caõu 87: Khi điện phõn điện cực trơ, cú màng ngăn một dd chứa cỏc ion Fe2+,Fe3+, Cu2+, H+ thỡ thứ tự cỏc ion bị điện phõn ở catot là :
A Fe3+,Fe2+,H+,Cu2+ B Cu2+,H+,Fe3+,Fe2+ C Cu2+,H+,Fe2+,Fe3+ D Fe3+,Cu2+,H+,Fe2+
ra ở catụt là
Caõu 89: Khi điện phõn dd muối, giỏ trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lờn Dung dịch muối đem điện phõn là :
Caõu 90: Điện phõn dd hỗn hợp HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quỏ trỡnh điện phõn pH của
dd thế nào ?
Caõu 91: Điều nào là đúng trong các điều sau đây ?
A đ/p dd CuSO4 thì pH của dd tăng dần B đ/p ddNaCl thì pH của dd giam dần
C đ/pdd Cu SO4 + NaCl thì pH của dd tăng dần D đ/pdd HCl + NaCl thì pH dd tăng đần Caõu 92: Điện phõn một dd chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2 , NaCl với điện cực trơ cú màng ngăn Kết luận nào dưới
đõy khụng đỳng?
A Kết thỳc điện phõn, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự cỏc chất bị điện phõn là CuCl2 , HCl, NaCl, H2O
C Quỏ trỡnh điện phõn NaCl đi kốm với sự tăng pH của dd
D Quỏ trỡnh điện phõn HCl đi kốm với sự giảm pH của dd
Cõu 93: Tớnh thể tớch khớ (đktc) thu được khi điện phõn hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp
Cõu 94: Điện phõn đến hết 0,1 mol Cu (NO3)2 trong dd với điện tực trơ, thỡ sau điện phõn khối lượng dd đó giảm bao nhiờu gam?
Caõu 95: Sau một thời gian điện phõn 200ml dd CuCl2 người ta thu được 1,12 lớt khớ(đktc) ở anụt Ngõm một đinh sắt sạch trong dd cũn lại sau khi điện phõn Phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2g Nồng độ mol ban đầu của dd CuCl2 là:
Caõu 96 : ẹieọn phaõn 200 ml dung dũch CuCl2 1M thu ủửụùc 0,05 mol Cl2 Ngaõm moọt ủinh saột saùch vaứo dung dũch coứn laùi sau khi ủieọn phaõn, khi phaỷn ửựng keỏt thuực laỏy ủinh saột ra Khoỏi lửụùng ủinh saột taờng leõn laứ:
Caõu 97: Điện phõn núng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, sau một thời gian ở anot thu được 8,12(l) khớ (đo
ở đktc) ,ở catot thu được 16,675g kim loại Đú là muối nào sau đõy?
A LiCl B NaCl C KCl D RbCl
Caõu 98: Điện phõn dd CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dũng điện 5 A Khối lượng đồng giải phúng ở catụt là?
Cõu 99: Điện phõn (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4 với cường độ dũng điện 5A trong 6 phỳt 26 giõy Khối lượng catot tăng lờn bao nhiờu gam?
Caõu 100: Điện phõn 10ml dung dịch Ag2SO4 0,2M với 2 điện cực trơ trong 10 phỳt 30 giõy và dũng điện cú I=2A, thỡ lượng Ag thu được ở Catot là:
A 2,16g B 1,41g C 0,432g D 1,328g
Caõu 101: Khi điện phõn dd muối bạc nitrat trong 10 phỳt đó thu được 1,08g bạc ở cực õm Cường độ dũng điện là:
Caõu 102: Điện phõndung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giõy, thu được 1,92 gam Cu ở catụt Cường độ
dũng điện trong quỏ trỡnh điện phõn là giỏ trị nào dưới đõy?
Caõu 103: Để điều chế được 1,08g Ag cần đpdd AgNO3 trong thời gian bao lõu với cường độ dũng điện là 5,36 A
Trang 8HOÙA HOẽC 12- Chửụng trỡnh chuaồn vaứ naõng cao Naờm Hoùc 2008 -2009
Caõu 104: Điện phân nóng chảy NaCl với cờng độ dòng điện I = 1,93A, trong thời gian 6 phút, 40 giây thì thu đợc 0,1472 gam Na Tính hiệu suất điện phân:
Caõu 105: Hòa tan 1,17g NaCl vào nớc rồi đem điện phân có màng ngăn , thu đợc 500ml dd cò pH = 12 Hiệu suất
điện phân là:
A 15% B 25% C 35% D 45%
Caõu 106: Điện phân với điện cực trơ muối clorua của một kim loại hoá trị II với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930 giây, thấy khối luong catot tăng 1,92gam Kim loại trong muối clorua là kim loại nào cho dới đây ?
Caõu 107: Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1mol NaNO3 (M hóa trị II) với điện cực trơ trong thời gian 48phút 15giây thu đợc 11,52g Kim Loai M tại Catot và 2,016 lít khí (đ ktc) tại Anot Xác định Kim Loai M
A Mg B Zn C Ni D Cu
Ăn mũn kim loại
Caõu 108: “aờn moứn kim loaùi “ laứ sửù phaự huyỷ kim loaùi do :
A.Taực duùng hoaự hoùc cuỷa moõi trửụứng xung quanh B Kim loaùi phaỷn ửựng hoaự hoùc vụựi chaỏt khớ hoaởc hụi nửụực ụỷ nhieọt ủoọ cao
B Kim loaùi taực duùng vụựi dung dũch chaỏt ủieọn ly taùo neõn doứng dieọn D.Taực ủoọng cụ hoùc
Caõu 109: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi núi về ăn mũn hoỏ học?
A Ăn mũn hoỏ học khụng làm phỏt sinh dũng điện B Ăn mũn hoỏ học làm phỏt sinh dũng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ khụng bị ăn mũn hoỏ học D.Về bản chất, ăn mũn hoỏ học cũng là một dạng của
ăn mũn điện hoỏ
Caõu 110: Điều kiện cần và đủ để xảy ra quỏ trỡnh ăn mũn điện hoỏ là
điện li
C cỏc điện cực phải tiếp xỳc trực tiếp với nhau hoặc giỏn tiếp thụng qua cỏc dõy dẫn
D cỏc điện cực phải cú bản chất khỏc nhau, tiếp xỳc với nhau và cựng tiếp xỳc với dd chất điện li
Caõu 111: Sự phỏ huỷ kim loại hoặc hợp kim do tỏc dụng của mụi trường xung quanh, được gọi chung là
Caõu 112: Baỷn chaỏt cuỷa aờn moứn hoaự hoùc vaứ aờn moứn ủieọn hoaự gioỏng vaứ khaực nhau laứ:
A.Gioỏng laứ caỷ 2 ủeàu phaỷn ửựng vụựi dung dũch chaỏt ủieọn li, khaực laứ coự vaứ khoõng coự phaựt sinh doứng ủieọn B.Gioỏng laứ caỷ 2 ủeàu laứ sửù aờn moứn, khaực laứ coự vaứ khoõng coự phaựt sinh doứng ủieọn
C.Gioỏng kaứ caỷ 2 ủeàu phaựt sinh doứng ủieọn, khaực laứ chổ coự aờn moứn hoaự hoùc mụựi laứ quaự trỡnh oxi hoaự khửỷ D.Gioỏng laứ caỷ 2 ủeàu laứ quaự trỡnh oxi hoaự khửỷ, khaực laứ coự vaứ khoõng coự phaựt sinh doứng ủieọn
Caõu 113:Trường hợp nào dưới đõy là ăn mũn điện hoỏ?
A Gang, thộp để lõu trong khụng khớ ẩm B Kẽm nguyờn chất tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng
Caõu 114: Cặp kim loại Al – Fe tiếp xỳc với nhau và để ngoài khụng khớ ẩm thỡ kim loại nào bị ăn mũn và dạng ăn mũn nào là chớnh?
mũn hoỏ học
Caõu 115: Một tấm kim loại bằng vàng cú bỏm một lớp sắt ở bề mặt Ta cú thể rửa lớp sắt trờn bằng dung dịch:
Caõu 116: Moọt vaọt baống hụùp kim Zn-Cu ủeồ trong khoõng khớ aồm ( coự chửựa khớ CO2) xaỷy ra aờn moứn ủieọn hoaự Quaự trỡnh xaỷy ra ụỷ cửùc dửụng cuỷa vaọt laứ:
A) quaự trỡnh khửỷ Cu B) quaự trỡnh khửỷ Zn C) quaự trỡnh khửỷ ion H+ D) quaự trỡnh oxi hoaự ion
H+
Caõu 117: Cho cỏc mẫu kim loại: sắt trỏng kẽm (1), sắt trỏng nhụm (2), sắt trỏng thiếc (3) Khi bị xõy xỏt vào lớp sắt
bờn trong thỡ ở mẫu nào sắt bị ăn mũn trước?
Caõu 118: Trong khoõng khớ aồm, vaọt laứm baống chaỏt lieọu gỡ dửụựi ủaõy seừ xaỷy ra hieọn tửụùng saột bũ aờn moứn ủieọn hoaự?
Trang 9HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 -2009
A) Tôn ( sắt tráng kẽm) B) Sắt nguyên chất C) Sắt tây ( sắt tráng thiếc) D) Hợp kim gồm Al và Fe
Câu 119: Một sợi day bằng thép có 2 đầu A, B Nối đầu A vào 1 sợi day bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi day bằng đồng Hỏi khi để sợi day này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bị ăn mòn điện hoá ở đầu nào? ( xem hình vẽ)
Câu 120: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài giọt
A dung dịch H2SO4 B dung dịch Na2SO4 C dung dịch CuSO4 D dung dịch NaOH
Câu 121: Đem ngâm miếng kim loạisắt vào dung dịch H2SO4 lỗng Nếu thêm vào đĩ vài giọt dd CuSO4 thì sẽ cĩ hiện tượng gì ?
D Lượng khí sẽ ngừng thốt ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)
Câu 122: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?
A.Cách li kim loại với mơi trường B.Dùng hợp kim chống gỉ C.Dùng chất ức chế sự ăn mịn D.Dùng phương pháp điện hĩa
Câu 123: Hiện tượng thép, một hợp kim cĩ nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mịn trong khơng khí ẩm, cĩ tác hại
to lớn cho nền kinh tế , thép bị oxi hố trong khơng khí ẩm cĩ bản chất là quá trình ăn mịn điện hố học Người ta bảo vệ thép bằng cách :
thép
C Bơi một lớp dầu,mỡ (parafin) lên bề mặt của thép D A, B, C đúng
Câu 124: Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại Cách làm nào sau đây thuộc về phương pháp này:
loại
C.Toạ một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại)
D Cả A, B, C
Điều chế kim loại
Câu 125: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất:
Câu 126: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất Hợp chất đó là:
Câu 127: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
Câu 128: Những kim loại nào sau đây cĩ thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
A Fe, Ag, Al B Pb, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ba, Cu, Ca
Câu 129: Từ AgNO3 điều chế Ag người ta khơng dùng phương pháp:
A Nhiệt phân AgNO3 B Điện phân dung dịch AgNO3 C.Điện phân nĩng chảy AgNO3 D.Dùng Zn
để khử ion Ag+
Câu 130: Từ dung dịch AgNO3 điều chế Ag bằng cách:
A) dùng Cu để khử Ag+ trong dung dịch. C) điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
B) thêm kiềm vào dung dịch Ag2O rồi dùng khí H2 để khử Ag2O ởnhiệt độ cao D) A, B, C đều đúng Câu 131: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách:
Trang 10HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 -2009
A) điện phân nóng chảy Fe2O3. B) khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao C) nhiệt phân Fe2O3 D) A, B, C đều đúng
Câu 132: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2:
Câu 133: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách:
A) dùng Fe khử Cu2+ trong dung dịch Cu(NO3)2 B) cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2
C) cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2 D) A, B, C đều đúng
Câu 134: Để điều chế Fe(NO3 )2 cĩ thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau :
Câu 135: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:
Câu 136: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách:
A)Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3 B) Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl2
C) Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư D) A, B, C đều đúng
Câu 137: Hh bột gồm FeO, CuO, MgO, Al2O3, Dùng CO dư để khử hồn tồn hh trên ở nhiệt độ cao Hh rắn thu được là:
A Fe, Cu, MgO, Al B Fe, Cu, Mg, Al2O3 C Fe, Cu, MgO, Al2O3 D Fe, Cu, Mg, Al Câu 138: Hĩa chất nào sau đây dùng để tách Ag khỏi hh Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
Nhận biết
Câu 63: Chỉ dùng 1 hố chất thích hợp, cĩ thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu Dung dịch đĩ là:
Câu 63: Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây ?
Câu 63: Chỉ dùng 1 hĩa chất cĩ thể nhận biết được các dd bị mất nhãn: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Hĩa chất đĩ là:
Câu 63: Cho Cĩ 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe Nếu chỉ dùng dd H2SO4 lỗng thì cĩ thể nhận biết bao nhiêu kim loại?
Câu 63: Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
Câu 63: Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
Câu 63: Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
Câu 63:Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 (lỗng) Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
Chọn một trong các hố chất sau để cĩ thể phân biệt từng chất trên :
Chỉ dùng 1 hĩa chất nào phân biệt được 4 dung dịch trên
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch H2SO4 lỗng D dung dịch MgCl2