1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 6 chguongiii

26 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Phân Số
Tác giả Đỗ Văn Phú
Trường học Trường THCS Tân Thành
Chuyên ngành Đại số 6
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 575 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.. - Rút gọn phân số là làm như thế GV:

Trang 1

CHƯƠNG III: PHÂN SỐ.

Tiết 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

- Biết dùng phân số để biểu diễn nội dung thực tế

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu VD về phân số (đã học ở tiểu học).

2) HĐ 2: Dạy bài mới

HĐ của Thầy

- Phân số 3

4 là thương của phép

chia: 3 chia cho 4 Vậy -3 : 4 được

thương là bao nhiêu?

− là các phân số Vậy

thế nào là một phân số? Viết dạng

tổng quát?

- So với khái niệm phân số đã học ở

tiểu học, em thấy khái niệm phân

số đã được mở rộng như thế nào?

GV gọi HS làm ?1 : cho VD về

−HS: -2 : (-3)

HS lầm lượt cho VD

HS đứng tại chỗ trả lời

HS suy nghĩ trả lời

Nội dung ghi bảng

I – Khái niệm phân số:

Nhận xét: (SGK/5)

3) HĐ 3: Luyện tập – Củng cố

- Nhắc lại khái niệm phân số

- Làm BT: 1; 2; 3/5; 6

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm BT: 4; 5/6

- Xem trước bài: Phân số bằng nhau

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 2

Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU.

I – Mục tiêu:

- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Thế nào là phân số? Viết dạng tổng quát?

Làm BT 4/6

- HS 2: Lấy hai phân số bằng nhau (đã học ở tiểu học).

So sánh tích của tử phân số thứ nhất với mẫu phân số thứ hai và tích của mẫu phân số thứ nhất với tử phân số thứ hai.

2) HĐ 2: Dạy bài mới

HĐ của Thầy

GV vẽ hình vào bảng phụ, cho HS

nhận xét số phần lấy của 2 lần

1326

GV: hai phân số 1

3 và 2

6 cùng biểu thị một phần của bánh

- Các em có nhận xét gì về tích

1 6 và tích 2 3?

- Vậy hai phân số a

bc

d bằng nhau khi nào? → Định nghĩa

GV cho HS xem các VD trong SGK

GV gọi HS làm ?1, ?2

HĐ của trò

HS: 1

3 và 26

3) HĐ 3: Luyện tập – Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa về hai phân số bằng nhau Cho VD

- GV cho HS chơi trò chơi: gồm 2 đội, mỗi đội 3 HS, mỗi đội chỉ có 1 viên phấn Đội nào hoàn thành nhanh và đúng là thắng

Nội dung: Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

;− ; ;− ; ;− −; ;

Trang 3

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm BT: 6; 7; 9; 10/8; 9

- Xem trước bài: Tính chất cơ bản của phân số

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 4

Tiết 71: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

- Bườc đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát?

Điền số thích hợp vào ô vuông: 1 3 ; 4

3) HĐ 3: Luyện tập – Củng cố

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số

- BT: Hai phân số sau bằng nhau đúng hay sai?

- Làm BT 14/11; 12 (HS hoạt động nhóm)

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm BT: 11; 12; 13/11

- Ôn tập: rút gọn phân số (đã học ở tiểu học)

- Xem trước bài: Rút gọn phân số

Trang 5

Tiết 72: RÚT GỌN PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản

- Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát?

GV gọi HS đọc VD trong SGK

- Rút gọn phân số là làm như thế

GV: các phân số đó là các phân số

tối giản Vậy phân số tối giản là

phân số như thế nào?

- Có nhận xét gì về tử và mẫu của

phân số tối giản

GV gọi HS làm ?2

- Vậy làm thế nào mà chỉ qua một

lần rút gọn ta có được phân số tối

giản?

GV nêu chú ý

HĐ của trò

HS cả lớp tự đọc VD

HS: chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯC của chúng

HS: dựa vào tính chất cơ bản của phân số

HS nêu như trong SGK

HS lần lượt lên bảng làm

HS: các phân số đó không rút gọn được nữa

HS: là những phân số không còn rút gọn được nữa

HS: tử và mẫu có ƯC là 1 và -1

HS đứng tại chỗ trả lời

HS: chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng

Nội dung ghi bảng

I – Cách rút gọn phân số:

57 336

12

a b c d

Chia tử và mầu của phân

so ácho ƯCLN ta sè được một phân số tối giản

Chú ý:

Khi rút gọn một phân số,

ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản

Trang 6

3) HĐ 3: Luyện tập – Củng cố

- Phát biểu quy tắc rút gọn phân số

- Nêu định nghĩa về phân số tối giản

- Làm BT: 15; 17/15

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

Trang 7

Tiết 73: LUYỆN TẬP.

I – Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số đã cho

- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu quy tắc rút gọn phân số?

- Để tìm được các cặp phân số

bằng nhau ta làm như thế nào?

- Ngoài ra còn cách nào khác nữa

không?

GV gọi HS lên bảng làm

GV hướng dẫn: rút gọn các phân

số đến tối giản, tìm các cặp phân

số bằng nhau và sẽ tìm ra các phân

số không bằng các phân số khác

Hướng dẫn: áp dụng định nghĩa 2

phân số bằng nhau hoặc áp dụng

tính chất cơ bản của phân số

GV yêu cầu HS tính nhẩm và giải

HS lần lượt lên bảng

HS lần lượt lên bảng rút gọn phân số

HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp cùng làm vào vở

Trang 8

- Làm thế nào để tìm được số

truyện tranh?

- Để biết được mỗi loại sách

chiếm bao nhiêu phần của tổng số

sách ta làm như thế nào?

GV gọi HS lên bảng làm

GV để HS tự nhận xét, giải thích

Sau đó gọi 1 HS khác lên bảng rút

gọn lại

HS: lấy tổng số sách trừ đi các loại sách đã biết số lượng

HS: lấy số sách của mỗi loại chia cho tổng số sách

HS lần lượt lên bảng làm

1 HS giải thích vì sao sai và nêu cách làm đúng

4)

a .7

9.328

7723

49 7.49 49)

1400= 7 tổng số sách

- Số sách Văn chiếm:

1400=35 tổng số sách.

- Số sách ngoại ngữ chiếm:

1400=350 tổng số sách.

- Số sách TH chiếm:

1400= 40 tổng số sách.

- Số truyện tranh chiếm:

3) HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số (lưu ý: không được rút gọn ở dạng tổng (hiệu))

Trang 9

Tiết 74: LUYỆN TẬP (TT).

- Phát triển tư duy HS

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Làm BT 34/8 (SBT).

- HS 2: Làm BT 31/7 (SBT).

2) HĐ 2: Luyện tập

HĐ của Thầy

- Đầu tiên ta phải làm gì?

GV gọi HS lên bảng làm

- Nếu không có điều kiện thì có

bao nhiêu phân số bằng phân số

đã cho?

GV: đó chính là các cách viết

khác nhau của số hữu tỷ 5

13

- Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu

đơn vị độ dài?

4

CD= AB, vậy CD dài bao

nhiêu đvđd? Vẽ hình

GV gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Đầu tiên ta làm gì?

- Vậy ta có: 3 3

y x

- Trong các số 0; -3; 5 tử số m có

thể nhận những giá trị nào? Mẫu

HS: rút gọn phân số

CD= × = (đvđd)5

12 106

EF = × = (đvđd)1

12 62

GH = × = (đvđd)5

12 154

Trang 10

số n có thể nhận những giá trị

nào?

GV gọi HS lên bảng trình bày

GV nhận xét

- Muốn rút gọn các phân số này ta

phải làm như thế nào?

GV gợi ý để HS tìm được thừa số

chung của tử và mẫu

3) HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

- Làm BT: 33; 35; 37; 38; 40/8; 9 (SBT)

- Xem trước bài: Quy đồng mẫu nhiều phân số

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 11

Tiết 75: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số

- Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các mẫu này là mẫu không có quá 3 chữ số)

- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

2) HĐ 2: Dạy bài mới

HĐ của Thầy

GV: cho 2 phân số: 3

4 và 5

7

- Hãy quy đồng mẫu 2 phân số

này, nêu cách làm (đã học ở tiểu

học)?

- Vậy QĐMS các phân số là gì?

- Mẫu chung của các phân số quan

hệ như thế nào với mẫu của các

phân số đó?

Tương tự: hãy QĐMS của

- Nếu ta lấy MC khác của 5 và 8

như 80; 120; có được không? Vì

sao?

GV cho HS làm ?1

GV: Khi QĐ mẫu 2 phân số ta

thường lấy BCNN của các mẫu

- Nêu quy tắc tìm BCNN của 2 hay

nhiều số?

GV cho HS làm ?2

- Hãy nêu các bước làm để QĐMS

nhiều phân số?

HS lần lượt lên bảng điền

Nội dung ghi bảng

I – Quy đồng mẫu hai phân số:

Trang 12

3) HĐ 3: Luyện tập – Củng cố

- Nêu quy tắc QĐMS nhiều phân số có mẫu dương

- QĐMS các phân số: 3; 11 5;

44 18 36

− −

− , qua đó GV chú ý cho HS đổi các mẫu âm thành các mẫu dương trước khi thực hiện QĐMS

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

Trang 13

Tiết 76: LUYỆN TẬP.

I – Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng QĐMS các phân số theo 3 bước Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phát biểu quy tắc QĐMS nhiều phân số?

GV: trước khi QĐMS cần rút gọn

phân số (tối giản) và có mẫu dương

GV gọi HS lên bảng làm

GV cho cả lớp nhận xét, sửa sai

HS: nêu quy tắc (3 bước)

2 HS lên bảng, cả lớp tự làm vào vở

HS: các phân số đó có mẫu âm, cần biến đổi mẫu âm thành mẫu dương trước khi QĐMS

1 HS lên bảng làm

Nội dung ghi bảng

Trang 14

- Trước khi QĐMS các phân số

GV gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét kết quả

GV gọi HS lên bảng làm

GV gọi vài HS khác nhận xét, sửa

sai (nếu có)

GV gọi HS đọc đề

- Nếu gọi x là tử của phân số thì

phân số có dạng như thế nào?

- Hai phân số a

bc

d bằng nhau khi nào?

GV gọi 1 HS (khá, giỏi) lên bảng

làm

GV nhận xét bài làm, cách trình

bày và cho cả lớp ghi vào vở

HS: cần rút gọn phân số (tối giản) và biến đổi phân số có mẫu âm thành mẫu dương

1 HS lên bảng, các HS khác tự làm vào vở

2 HS cùng lên bảng Cả lớp tự làm vào vở

Vài HS đọc đề

HS: phân số có dạng

Trang 15

35x = 7x + 11235x – 7x = 11228x = 112

x = 112 : 28

x = 4Vậy phân số đó là 4

7

3) HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập: quy tắc so sánh phân số (đã học ở tiểu học), so sánh số nguyên, tính chất

cơ bản của phân số, rút gọn phân số, QĐMS nhiều phân số

- Xem lại các BT đã giải

- Làm BT: 34; 35/20 – 46; 47/9; 10 (SBT)

- Xem trước bài: So sánh phân số

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 16

Tiết 77: SO SÁNH PHÂN SỐ.

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

35× Vậy với các phân số có cùng

mẫu dương thì ta so sánh như thế

nào? → Quy tắc

GV gọi HS cho VD

GV gọi HS làm ?1

- Nếu 2 phân số không cùng mẫu

dương thì ta so sánh như thế nào?

- Để biến đổi thành các phân số có

cùng mẫu dương ta làm như thế

nào?

- Nhắc lại quy tắc QĐMS nhiều

phân số?

- Vậy để so sánh 2 phân số không

cùng mẫu ta làm sao? → Quy tắc

HS lần lượt trả lời

Nội dung ghi bảng

I – So sánh hai phân số cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK/22)VD: So sánh a) 7

5

− và 95

75

− > 95

vì -7 > -9b) 6

8

− và 186

8

− < 1

− và 1718

−b) 1421

− và 6072

−Nhận xét: (SGK/23)

Trang 17

- Nhắc lại 2 quy tắc: so sánh 2 phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.

- Thế nào là phân số dương, phân số âm?

- Làm BT: 37; 38/23

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

- Làm BT: 39; 40; 41/24 Hướng dẫn bài 41: a) Ta có 6 1 11 6 11

7< <10⇒ <7 10

- Xem trước bài: Phép cộng phân số

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 18

Tiết 78: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?

Làm BT 41/24

- HS 2: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số đã học ở tiểu học? Cho VD?

GV: Quy tắc trên vẫn được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên Đó chính là nội dung bài học ngày hôm nay

2) HĐ 2: Dạy bài mới

HĐ của Thầy

- Nhắc lại quy tắc cộng hai phân

số có cùng mẫu (đã học ở tiểu

học)? → Quy tắc

GV gọi HS làm ?1

GV gọi vài HS khác nhận xét bài

làm

GV: ở câu c, để cộng hai phân số

không cùng mẫu thì ta làm sao?

- Vậy muốn cộng hai phân số

không cùng mẫu thì làm như thế

nào? → Quy tắc

GV gọi HS nhắc lại quy tắc

GV gọi HS làm ?3

GV gọi HS khác nhận xét bài làm,

sửa sai (nếu có)

Vài HS nhắc lại quy tắc

HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp cùng làm vào vở

Vài HS nhận xét

Nội dung ghi bảng

I – Cộng hai phân số cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK/25)Áp dụng: Cộng các phân số sau

+ = =

+ =

−+

II – Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Trang 19

- Nhắc lại quy tắc: cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.

- Làm BT: 44; 46/26; 27

4) HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học theo vở ghi và SGK

Trang 20

Tiết 79: LUYỆN TẬP.

I – Mục tiêu:

- HS biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số có cùng mẫu.

GV gọi HS lên bảng làm

GV cho HS nhận xét, sửa sai (nếu

có)

Hướng dẫn: rút gọn các phân số

(tối giản), biến đổi các phân số có

mẫu âm thành mẫu dương trước khi

cộng các phân số

GV gọi HS lên bảng làm, sau đó

nhận xét, sửa sai (nếu có)

GV gọi HS lên bảng làm

GV cho HS nhận xét, sửa sai (nếu

có)

GV gọi HS đọc đề bài toán, tóm tắt

đề bài

- Nếu làm riêng thì một giờ mỗi

người làm được mấy phần công

3 HS lên bảng cùng lúc

Cả lớp tự làm vào vở

HS đọc và tóm tắt đề bài

HS: Người I: 1

4công việc,người II: 1

Trang 21

có tử số bằng -3.

- Biến đổi các phân số 1

7

− và 18

−thành 2 phân số có tử số bằng -3

rồi tìm các phân số dạng a

b

GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

HS hoạt động nhóm

Mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng trình bày

Người II làm được 1

3 công việc.Cả hai người làm được:

− +− = − +− =−

3) HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các BT đã giải

- Làm BT: 61; 65/12 (SBT)

- Ôn tập các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên

- Xem trước bài: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

IV/Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 22

Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

I – Mục tiêu:

- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

II – Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ

III – Tiến trình dạy học:

1) HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phép cộng số nguyên có những tính chất gì?

Thực hiện phép tính và rút ra nhận xét: 2 3

−+ và 3 2

- Qua các bài toán trên, hãy

cho biết phép cộng phân số có

những tính chất nào?

GV yêu cầu HS lên bảng viết

dạng tổng quát

GV yêu cầu HS xem phần áp

dụng trong SGK

Sau đó gọi HS làm ?2

GV nhận xét, sửa sai (nếu có)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ, phấn màu. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 4)
GV gọi HS lên bảng làm. - dai 6 chguongiii
g ọi HS lên bảng làm (Trang 8)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 9)
GV gọi HS lên bảng trình bày. GV nhận xét. - dai 6 chguongiii
g ọi HS lên bảng trình bày. GV nhận xét (Trang 10)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 11)
GV gọi HS lên bảng làm. GV nhận xét kết quả. - dai 6 chguongiii
g ọi HS lên bảng làm. GV nhận xét kết quả (Trang 14)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 16)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 18)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 22)
- Bảng phụ. - dai 6 chguongiii
Bảng ph ụ (Trang 24)
GV treo bảng phụ, gọi HS điền vào ô trống. - dai 6 chguongiii
treo bảng phụ, gọi HS điền vào ô trống (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w