1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 7 tron bo

74 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉsố có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế.. - Ôn lại các bài tậ

Trang 1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ – Số thực

Tiết 1;2 Các phép toán trong Q - Cộng trừ số hữu tỷ

nhân chia số hữu tỷ

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

Trang 2

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 3

Tiết 3

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

luyện tập giảI các phép toán trong q

I Mục tiêu:

- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cách tìm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối

1

x 4, 2 4

Trang 4

2 − = 0 khi x = 1

2 Vậy: A = 0,6 + 1 x

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 5

Tiết 4

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

3 4

Trang 6

 

 ữ

  = 64 ⇒ x = 6

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên

Trang 7

3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm

tra chéo các bài của nhau

 + =

 + = −

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 8

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ

số có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp

kiểm tra chéo bài của nhau

2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:

4 9 và 1 2:

2 9d) 2 4:

5 = 7 5

Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ

Trang 9

GV giới thiệu bài tập 4.

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

vở và nhận xét bài trên bảng

a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

Trang 10

Ngày soạn : / /2009

Tiết;7;8

tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Kiểm tra bài cũ:

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm

tra chéo lẫn nhau

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

nh thế nào?

⇒ GV hớng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

HS hoạt động nhóm, đại diện một

Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:

a) x y

3 = 5 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18c) x y

3 = 5

− và xy =

5 27

Trang 11

3 Củng cố:

- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

Trang 12

Tiết 12:

kiểm tra chủ đề 1

I Trắc nghiệm: (4 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số

Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15

13 65 = Vậy giá trị của x là:

Trang 13

- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góctạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc

GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS

nhắc lại các kiến thức đã học về hai

góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông

góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,

góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

GV đa bảng phụ bài tập 2

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

Giải

Ta có: xOy x 'Oy 'ã = ã (đối đỉnh)

Mà ãxOy = 500 ⇒ ãx'Oy' = 500.Lại có: ãxOy+ ãx'Oy= 1800(Hai góc kề bù)

⇒ ãx'Oy = 1800 - ãxOy

ãx'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)

Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu

nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

x'

y'y

O

am

Ox

x'y

y'

Trang 14

GV giới thiệu bài tập 3.

HS quan sát, làm ra nháp

Một HS lên bảng trình bày

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông

g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt

Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC =3cm Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB,

đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trựccắt nhau tại O

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 15

GV đa bài tập lên bảng phụ.

? Bài toán yêu cầu gì?

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc

đèu nhọn hoặc đều tù

- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1góc tù

Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c).

EG1

1c

ba

1d

Trang 16

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 17

Đại lợng Tỉ lệ thuận.

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x

và y liên hệ với nhau theo công thức

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ

thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105

gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong

150 nớc biển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuậnnên:

Trang 18

GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 19

định lí

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí

- Tìm ra các định lí đã đợc học

- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí

- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,

các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra

lẫn nhau

GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/

SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b, GT: a // b; a ⊥ cKL: c ⊥ b

Bài tập 41 SBT/81:

a,

b, GT: ãxOy và ãyOx' là hia góc kề bù

Ot là tia phân giác của ãxOy

Ot' là tia phân giác của ãyOx' KL: tOtã ' = 900

O

t'y

t

O

Trang 20

1 HS lên bảng vẽ hình.

? Xác định GT, KL của bài toán? Viết

GT, KL bằng kí hiệu toán học?

GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài

53c cho HS thảo luận nhóm và điền

GT: xx’ cắt yy’ tại O, ãxOy = 900

KL: ãyOx’ = ãx’Oy’ = ãy’Ox = 900

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 21

Hàm số

Ngày soạn 2009

Ngày dạy 2009

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

Trang 22

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ

Oxy, HS lên bảng xác định các điểm

bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ

toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại

đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của

x đều ứng với một giá trị duy nhất củay

Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh

dấu các điểm E(5; -2); F(2; -2); G(2;-5); H(5; -5)

Trang 23

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bàitập cơ bản và tổng hợp

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại

bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài

kiểm tra lẫn nhau

? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm

nh thế nào?

? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?

? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng

của f(x) vào bảng sau biết y = 1

a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …

b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …

Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ

B

A1

234

1

234

a

b

Trang 24

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Tiết sau kiểm tra

Trang 25

3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía

Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:

Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;

a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A ∈a, B b

c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c ⊥ a

d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b

a

b

b a

B

xy’

Trang 26

1- b; 2- a; 3- cBài 2(0,5đ): 2- D

b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150

0,5đ0,5đ1đ1đBái 6

Trang 27

Tiết 25, 26:

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất

gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ

H

A

B 70 0 D 30 0 C

Trang 28

Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các gócbằng nhau

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Trang 29

? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi

biÕt ba c¹nh?

? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau

c¹nh - c¹nh - c¹nh cña hai tam gi¸c?

? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?

? Muèn chøng minh hai gãc b»ng

A

M

Trang 30

theo hớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ

vào vở

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,

cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

x

y

B

C O

E

Trang 31

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD

= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

BAC BAE < nên tia AC nằm giữa AB và

AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE

⇒ BAE 90 ã = 0 − CAE(1) ãTơng tự ta có: EAD 90 ã = 0 − CAE(2) ã

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:

AB = AE (gt)

C D

A

D

Trang 32

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

A

B

C t y

Trang 33

Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh,góc bằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

⇒ HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam

giác bằng nhau và giải thích tại sao

HS đọc yêu cầu của bài

Trang 34

Phần b hoạt động nhóm Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD

nên BE = CDb) ∆ABE = ∆ACD

⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1Lại có: Eˆ2 +Eˆ1 = 1800

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

⇒ BD = CE

Trang 35

? TÝnh ·ADHnh thÕ nµo? ⇒ ·ADH= 900 - 200 = 700

hoÆc ·ADH= Aˆ3 +Cˆ (T/c gãc ngoµi cña tam gi¸c)

Trang 36

Cho ∆ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

ãADC= 300 khi nào?

ãDAB= 300 khi nào?

ãDAB=300 có liên quan gì với ãBAC

của ∆ABC

d) ãADC= 300⇔ ãDAB= 300

(vì ADC DAB ã = ã theo cm trên)

mà ãDAB= 300 khi ãBAC= 600

(vì ãBAC= 2.ãDAB doBAM MACã = ã ) Vậy ãCDA= 300 khi ∆ABC có

AB = AC và BAC = 600

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra

Trang 37

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn

B Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau

C Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông

D Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù

Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:

Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:

A.∆OBA = OCD B.∆OAB = OCD

C.∆COD = BOA D ∆COD = OAB

M

N

KO

Trang 39

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm,

định nghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuônggóc, tổng các góc trong 1 ∆, các trờng hợp bằng nhau của 2∆)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứcủa học sinh

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt

song song

? Phát biểu t/c 2 đt song song

2 Hai đt song song

- Đ/n

- Dấu hiệu nhận biết (3)

3 Tiên đề Ơclit

+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác

G yêu cầu từng nhóm cử đại diện

Trang 41

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Tính ADH nh thế nào? ⇒ ADH = 900 - 200 = 700

hoặc ADH = Aˆ Cˆ

3 + (T/c góc ngoài củatam giác)

Cho ∆ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

Trang 42

HS cm phÇn c c) CM: AMB = 900

G hd:

ADC = 300 khi nµo?

DAB = 300 khi nµo?

DAB =300 cã liªn quan g× víi

BAC cña ∆ABC

d) ADC = 300 ⇔ DAB = 300

(v× ADC = DAB theo cm trªn)

mµ DAB = 300 khi BAC = 600

(v× BAC = 2.DAB do BAM = MAC) VËy CDA = 300 khi ∆ABC cã

Trang 43

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giáccân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác cân ta làm nh thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh một

tam giác là tam giác cân?

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

giác cân ta cần chỉ ra điều gì?

HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ

cách chứng minh

GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao

GV đa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã

học?

⇒ HS hoạt động nhóm bài tập 2

⇒ GV nhấn mạnh sự khác nhau

giữa góc ở đỉnh và góc ở đáy

HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ hình

? Dự đoán gì về ãABDãACE?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

Các tam giác cân có trong hình:

∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E

∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N

∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O

Ngày đăng: 22/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - tu chon toan 7 tron bo
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 21)
Hình 1: x = 180 0  - (100 0  + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 . - tu chon toan 7 tron bo
Hình 1 x = 180 0 - (100 0 + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 (Trang 27)
Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke (Trang 39)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 43)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 45)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 47)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 49)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 51)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 55)
Bảng phụ. - tu chon toan 7 tron bo
Bảng ph ụ (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w