- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉsố có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế.. - Ôn lại các bài tậ
Trang 1Chủ đề 1: Số hữu tỉ – Số thực
Tiết 1;2 Các phép toán trong Q - Cộng trừ số hữu tỷ
nhân chia số hữu tỷ
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
Trang 23 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Trang 3Tiết 3
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong q
I Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cách tìm giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
1
x 4, 2 4
Trang 42 − = 0 khi x = 1
2 Vậy: A = 0,6 + 1 x
−
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 5Tiết 4
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt
lại các kiến thức cơ bản
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
3 4
Trang 6
ữ
= 64 ⇒ x = 6
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên
Trang 73 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo các bài của nhau
+ =
+ = −
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 8- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ
số có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế
Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp
kiểm tra chéo bài của nhau
2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:
4 9 và 1 2:
2 9d) 2 4:
5 = 7 5
Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ
Trang 9GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở và nhận xét bài trên bảng
a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
Trang 10Ngày soạn : / /2009
Tiết;7;8
tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm
tra chéo lẫn nhau
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
nh thế nào?
⇒ GV hớng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một
Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
a) x y
3 = 5 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18c) x y
3 = 5
− và xy =
5 27
Trang 113 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
Trang 12Tiết 12:
kiểm tra chủ đề 1
I Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15
13 65 = Vậy giá trị của x là:
Trang 13- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góctạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS
nhắc lại các kiến thức đã học về hai
góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông
góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,
góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
GV đa bảng phụ bài tập 2
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
Giải
Ta có: xOy x 'Oy 'ã = ã (đối đỉnh)
Mà ãxOy = 500 ⇒ ãx'Oy' = 500.Lại có: ãxOy+ ãx'Oy= 1800(Hai góc kề bù)
⇒ ãx'Oy = 1800 - ãxOy
ãx'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu
nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
x'
y'y
O
am
Ox
x'y
y'
Trang 14GV giới thiệu bài tập 3.
HS quan sát, làm ra nháp
Một HS lên bảng trình bày
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC =3cm Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB,
đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trựccắt nhau tại O
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 15GV đa bài tập lên bảng phụ.
? Bài toán yêu cầu gì?
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc
đèu nhọn hoặc đều tù
- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1góc tù
Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c).
EG1
1c
ba
1d
Trang 16HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 17Đại lợng Tỉ lệ thuận.
I Mục tiêu:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức
HS lên bảng hoàn thành
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x
và y liên hệ với nhau theo công thức
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y heo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ
Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105
gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?
GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong
150 nớc biển
Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuậnnên:
Trang 18GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trang 19định lí
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí
- Tìm ra các định lí đã đợc học
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
lẫn nhau
GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/
SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b, GT: a // b; a ⊥ cKL: c ⊥ b
Bài tập 41 SBT/81:
a,
b, GT: ãxOy và ãyOx' là hia góc kề bù
Ot là tia phân giác của ãxOy
Ot' là tia phân giác của ãyOx' KL: tOtã ' = 900
O
t'y
t
O
Trang 201 HS lên bảng vẽ hình.
? Xác định GT, KL của bài toán? Viết
GT, KL bằng kí hiệu toán học?
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài
53c cho HS thảo luận nhóm và điền
GT: xx’ cắt yy’ tại O, ãxOy = 900
KL: ãyOx’ = ãx’Oy’ = ãy’Ox = 900
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trang 21Hàm số
Ngày soạn 2009
Ngày dạy 2009
I Mục tiêu:
- Ôn luyện khái niệm hàm số
- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số
- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không
- Tính giá trị của hàm số theo biến số…
Trang 22? Khi biết y, tìm x nh thế nào?
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ
Oxy, HS lên bảng xác định các điểm
bài yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ
toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại
đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của
x đều ứng với một giá trị duy nhất củay
Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh
dấu các điểm E(5; -2); F(2; -2); G(2;-5); H(5; -5)
Trang 23Ôn tập
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II
- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bàitập cơ bản và tổng hợp
HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại
bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài
kiểm tra lẫn nhau
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm
nh thế nào?
? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối
b, Nếu a//b và a//c thì …
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng
của f(x) vào bảng sau biết y = 1
a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …
b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …
Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ
B
A1
234
1
234
a
b
Trang 24- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra
Trang 253,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía
Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:
Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;
a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b
b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A ∈a, B b∈
c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c ⊥ a
d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b
a
b
b a
B
xy’
Trang 261- b; 2- a; 3- cBài 2(0,5đ): 2- D
b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150
0,5đ0,5đ1đ1đBái 6
Trang 27Tiết 25, 26:
Tổng 3 góc của một tam giác
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ
H
A
B 70 0 D 30 0 C
Trang 28Bài tập 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)
b, Viết các cạnh bằng nhau, các gócbằng nhau
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 29? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi
biÕt ba c¹nh?
? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau
c¹nh - c¹nh - c¹nh cña hai tam gi¸c?
? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?
? Muèn chøng minh hai gãc b»ng
A
M
Trang 30theo hớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ
vào vở
? Ta thực hiện các bớc nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,
cắt Oy tại C
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
x
y
B
C O
E
Trang 31GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC; AD
= AC Chứng minh rằng: ∆ABC =
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau
BAC BAE < nên tia AC nằm giữa AB và
AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE
⇒ BAE 90 ã = 0 − CAE(1) ãTơng tự ta có: EAD 90 ã = 0 − CAE(2) ã
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:
AB = AE (gt)
C D
A
D
Trang 32? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai ∆OAH và ∆OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
A
B
C t y
Trang 33Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
I Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh,góc bằng nhau
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
⇒ HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam
giác bằng nhau và giải thích tại sao
HS đọc yêu cầu của bài
Trang 34Phần b hoạt động nhóm Aˆ chung ⇒∆ABE = ∆ACD
nên BE = CDb) ∆ABE = ∆ACD
⇒ Bˆ1 =Cˆ1;Eˆ1 =Dˆ1Lại có: Eˆ2 +Eˆ1 = 1800
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
⇒ BD = CE
Trang 35? TÝnh ·ADHnh thÕ nµo? ⇒ ·ADH= 900 - 200 = 700
hoÆc ·ADH= Aˆ3 +Cˆ (T/c gãc ngoµi cña tam gi¸c)
Trang 36Cho ∆ABC có: AB = AC, M là
trung điểm của BC trên tia đối của
tia AM lấy điểm D sao cho
ãADC= 300 khi nào?
ãDAB= 300 khi nào?
ãDAB=300 có liên quan gì với ãBAC
của ∆ABC
d) ãADC= 300⇔ ãDAB= 300
(vì ADC DAB ã = ã theo cm trên)
mà ãDAB= 300 khi ãBAC= 600
(vì ãBAC= 2.ãDAB doBAM MACã = ã ) Vậy ãCDA= 300 khi ∆ABC có
AB = AC và BAC = 600
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra
Trang 37Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn
B Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau
C Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông
D Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù
Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:
Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:
A.∆OBA = ∆OCD B.∆OAB = ∆OCD
C.∆COD = ∆BOA D ∆COD = ∆OAB
M
N
KO
Trang 39I Mục tiêu:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm,
định nghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuônggóc, tổng các góc trong 1 ∆, các trờng hợp bằng nhau của 2∆)
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứcủa học sinh
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt
song song
? Phát biểu t/c 2 đt song song
2 Hai đt song song
- Đ/n
- Dấu hiệu nhận biết (3)
3 Tiên đề Ơclit
+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác
G yêu cầu từng nhóm cử đại diện
Trang 41Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Tính ADH nh thế nào? ⇒ ADH = 900 - 200 = 700
hoặc ADH = Aˆ Cˆ
3 + (T/c góc ngoài củatam giác)
Cho ∆ABC có: AB = AC, M là
trung điểm của BC trên tia đối của
tia AM lấy điểm D sao cho
Trang 42HS cm phÇn c c) CM: AMB = 900
G hd:
ADC = 300 khi nµo?
DAB = 300 khi nµo?
DAB =300 cã liªn quan g× víi
BAC cña ∆ABC
d) ADC = 300 ⇔ DAB = 300
(v× ADC = DAB theo cm trªn)
mµ DAB = 300 khi BAC = 600
(v× BAC = 2.DAB do BAM = MAC) VËy CDA = 300 khi ∆ABC cã
Trang 43I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giáccân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh một
tam giác là tam giác cân?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
giác cân ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ
cách chứng minh
GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã
học?
⇒ HS hoạt động nhóm bài tập 2
⇒ GV nhấn mạnh sự khác nhau
giữa góc ở đỉnh và góc ở đáy
HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ hình
? Dự đoán gì về ãABDvà ãACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
Các tam giác cân có trong hình:
∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E
∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N
∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O