- GV:Bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh, không đối đỉnh.- HS: Thớc đo góc - Thớc thẳng, giấy rời.. Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ?2.Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm và
Trang 1- GV:Bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh, không đối đỉnh.
- HS: Thớc đo góc - Thớc thẳng, giấy rời.
C Tiến trình lên lớp:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
1 Nêu tính chất của hai góc kề bù
2 áp dụng: cho xÔy và yBx kề bù; biết xBy = 600 Tính yBz
III Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu ch ơng I Hình học
Nội dung ch ơng I gồm :
1) Hai góc đối đỉnh
2) Hai đờng thẳng vuông góc
3) Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
4) Hai đờng thẳng //
5) Tiên đề ơClit về đờng thẳng //
Trang 2giấy trong, gấp giấy sao cho 1 cạnh
của góc này trùng với 1 cạnh của
góc kia (không phải là tia đối) Có
1) Thế nào là hai góc đối đỉnh:
Trang 42 Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh.
? Góc đối đỉnh của góc bẹt xÔy là góc nào?
III Bài mới:
? Số đo của ABC’ =?
? Vẽ góc C'BA’ kề bù với ABC'
? Nêu cách xác định số đo C’BA
Hoạt động 2: Bài 6 trang 83
a) ABC = 560
b) ABC’ kề bù với ABC nên ABC’=1800 - 560 = 1240
c) C’BA’ và ABC là 2 góc đối đỉnh nên:
C’BA’ = 560
Trang 5
? Nêu cách vẽ
? Sau khi vẽ mAm’=470 ta tiếp
tục vẽ thế nào? Vì sao?
b) Ta có: nAn’ = mAm’ (đối đỉnh)Suy ra nAn’ = 470
m'An = 1800 - 470
= 1330 (m’An và m’Am kề bù) mAn’ = m’An (đối đỉnh) nên mAn’ = 133
* Các cặp góc đối đỉnh:
y x
z 0 z'
x' y' xOy = x’Oy’
xOz = x’Oz’
yOz = y’Oz’
yOx’ = y’OxzOx’ = z’OxxOx’ = yOy’ = zOz’ (=1800)
y y’
x 700 700 x'
Trang 6- Thuộc định nghĩa hai góc đối đỉnh.
- Nắm chắc tính chất hai góc đối đỉnh
- Xem cách trình bày lời giải của các bài đã chữa
- Bài tập 3 và 6 trang 74 SBT
- Giờ sau mang thêm ê ke và thớc thẳng
- Chuẩn bị bài "Hai đờng thẳng vuông góc "
***********************************
Trang 7Ngày soạn:
Tiết 3:
Hai đờng thẳng vuông góc
A Mục tiêu :
* HS hiểu thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau
- HS công nhận tính chất:Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và
b⊥a
- HS hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng
* Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với
- GV:Thớc thẳng, ê ke, giấy rời, Thêm bìa vẽ hình 10
- HS: Thớc thẳng, ê ke, giấy rời.
C Tiến trình lên lớp:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
1) Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
2)Nêu tính chất của 2 góc kề bù
3) Vẽ góc xAy = 900 Vẽ x'Ay'đối đỉnh với góc xAy
III Bài mới:
a) Hoạt động 1:
1) Thế nào là 2 đ ờng thẳng
vuông góc:
HS trải phẳng giấy đã gấp , dùng
thớc và bút vẽ theo nếp gấp , quan
Trang 82) Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc:
? Cho 1 điểm 0 và 1 đờng thẳng a,
có mấy trờng hợp hình vẽ xảy ra
y
* Định nghĩa: (SGK)
* Cho 1 điểm 0 và 1 đờng thẳng
a vẽ đờng thẳng a’ qua 0 và vuônggóc với a
- Trờng hợp điểm 0 cho trớc nằmtrên đờng thẳng a
- Trờng hợp điểm 0 cho trớc nằmngoài đờng thẳng a
* Tính chất thừa nhận: (SGK)
d
A B
- d vuông góc với AB tại 0 là trung
điểm của đoạn thẳng AB
d là trung trực của đoạn thẳngAB
Trang 9IV Củng cố:
1.Học sinh lên bảng làm Bài tập 12
=> Nhớ ý nghĩa của hai câu trong bài
2 Bài 13? Nêu cách gấp
? GV treo tranh vẽ hình 10 và yêu cầu HS trình bày thao tác vẽ
V Dặn dò:
- Nắm chắc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc
- Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đờng thẳng vuông góc
- Bài tập trang 87
- Chuẩn bị tiết " luỵên tập."
******************
Trang 10- Tiếp tục rèn kỹ năng suy luận và diễn đạt hình vẽ bằng lời.
- Có 4 góc vuông là xOz, zOy, yOt và xOt
o
a a' a⊥a'
Trang 11lên vẽ theo từng thao tác, ở dới
- Lấy điểm A bắt kỳ nằm trong gócxoy
- Dùng eke vẽ đờng thẳng d1 đi qua
- Lấy điểm B tuỳ ý trên tia O d1
- Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2 tại C
điểm C ∈ Od2
- Vẽ đoạn thẳng BA ⊥tia Od1
nằm trong góc d1Od2
Trang 121 Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ?
2.Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đờngthẳng cho trớc ?
3 Có nhận xét gì về các cạnh của 2 góc BOC và ABC ở hình 11
Trang 13- Hai góc trong cùng phía bù nhau.
* Học sinh nhận biết các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặpgóc trong cùng phía
* Học sinh tập suy luận
B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề + Đàm thoại
C Chuẩn bị :
- GV:
+ Thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ
+ Bảng phụ vẽ hình ở đầu trang 88
- HS:Làm câu ? 2a, b trang 88.
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
Gọi 2 học sinh cùng lúc lên làm ? 2a, b đã ra ở nhà
III Bài mới:
Hoạt động 1
Trang 141) Góc so le trong Góc đồng vị:
- Đờng thẳng c: cát tuyến
- Dải trong, dải ngoài
? Cho biết vị trí của A1 và B1
? Từ bài toán cụ thể ta có thể
điền đúng sai vào bảng sau nh thế
A4 = B4 = 450 ; A1 = B1 = 1350
c) A2 = B2 = 450 ; A3 = B3 = 1350
Trang 15? Cho biết vị trí của 2 góc A1 và
a) 2 góc so le trong còn lại bù nhau.b) 2 góc đồng vị bằng nhau
IV Củng cố:
? So sánh A2 và B4
? Tính A4 + B3
? Ta bổ sung ý nào vào tính chất trên?
? Hãy đặt tên cho các đờng thẳng trên hình vẽ và đặt tên cho giao điểmcác đờng thẳng đó
? Gọi tên các cặp góc so le trong? Đồng vị, trong cùng phía? Ngoài cùng phía
Trang 16Ngày soạn:
Tiết 6:
Hai đờng thẳng song song
A Mục tiêu:
- HS đợc ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song đã học ở lớp 6
Từ đó công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:”Nếu một ờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằngnhau thì a//b”
đ HS biết vẽ 1 đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờngthẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy
- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc thẳng
B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề - đàm thoại
1) Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng-
2) Vị trí có thể xảy ra đối với 2 đờng thẳng a & b phân biệt
III Bài mới:
Hoạt động 1:
Nhắc lại kiến thức lớp 6:
a
b
- Hai đờng thẳng song song là hai
đờng thẳng không có điểm chung
- Hai đờng thẳng phân biệt thìhoặc cắt nhau hoặc song song
Trang 17? Quan sát bằng mắt xem 2 đờng
thẳng a và b có song song với
=> Giáo viên minh hoạ
* Kiểm tra 2 đờng thẳng a và b cósong song với nhau không?
- Dụng cụ: ê ke + thớc thẳng hoặcchỉ dùng ê ke
- Cách sử dụng:
+ Dùng góc nhọn của ê ke (300,
600, 450) + Vẽ cặp góc so le trong bằngnhau hoặc vẽ 2 góc đồng vị bằngnhau
Trang 18* Kết luận: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a bao giờ cũng
vẽ đợc đờng thẳng b sao cho b// a
2) Phát biểu tính chất thừa nhận dới dạng tổng quát hơn đợc không?3) Bài 24?
4) Bài 25: Bài toán này khác ?2 ở điểm nào?
? Có thể đa về dạng ? 2 đợc không?
- Vẽ 1 đờng thẳng a bất kỳ qua A
- Vẽ đờng thẳng b qua B và b//a nh ?2
?26 Cha vẽ nhng có khẳng định đợc không?
V Dặn dò:
- Nắm chắc khái niệm 2 đờng thẳng song song
- Nắm và hiểu rõ tính chất thừa nhận
- Bài tập 27, 28, 29
+ Tập vẽ để sử dụng thật thành thạo ê ke
- Giờ sau luyện tập
********************************
Trang 19Ngày soạn:
Tiết 7
Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS thuộc và nắm chắc các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //
- HS biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờngthẳng cho trớc và //với đờng thẳng đó
- Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc ê ke để vẽ đờng thẳng //
Trang 20? Bài toán cho ta biết điều gì?
Yêu cầu ta điều gì?
? Bài toán này khác bài đã vẽ ở
điểm nào?
- Vẽ ABy’ = 600
- Vẽ tia Ax’ sao cho x’AB = 600
và ở vị trí so le trong với ABy’
- Vẽ 2 tia đối Ax của Ax’ và By của By’
* Nhận xét:
Ax//By vì đờng thẳng AB cắt Ax
và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau
Trang 21? Nhắc lại khái niệm 2 góc đối đỉnh
? Nhắc lại khái niệm 2 góc cạnh tơng ứng vuông góc
? ở bài 29 thì hai điểm O’ còn có thể ở vị trí nào nữa?
=> Giáo viên nhắc: phải vẽ các tình huống có thể xảy ra
V Dặn dò:
- Phân biệt đợc các loại góc đặc biệt
- Tìm cách suy luận để chỉ ra cặp vuông góc các cạnh tơng ứng songsong cùng nhọn thì bằng nhau (Hớng dẫn: Sử dụng cặp góc tạo bởi 2 đờngthẳng song song bị cắt bởi cát tuyến)
- Bài tập 24, 25, 26 (SBT)
-Chuẩn bị bài "Tiên đề ơcơlítvề đờng thẳng // "
*********************************
Trang 22Ngày soạn:
Tiết 8: Tiên đề ơclít
Về đờng thẳng song song
Trang 23=> Giáo viên: bằng kinh nghiệm
thực tế ta nhận thấy: Qua điểm M
? Vì sao tiên đề mang tên Ơclít
Hãy đọc to mục có thể em cha biết
? Kiểm tra xem hai góc trong
cùng phía có quan hệ thế nào với
nhau -> Giáo viên kết luận
2) Tính chất của 2 đờng thẳngsong song:
a) Ví dụ: A 2
a 1
1 B
a A
Trang 24? Yêu cầu của bài.
? Nếu A4 ≠ B1, qua A vẽ tia AP
sao cho pAB = B1
? Thế thì Ap // b, vì sao?
? Qua A có mấy đờng thẳng cùng
song song với b
Trang 25C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, ê ke
* Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:
a) Qua điểm A ở ngoài đởng thẳng a có không quá một đờng thẳngsong song với đờng thẳng a
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng song songvới a thì 2 đờng thẳng đó trùng nhau
c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và songsong với a là duy nhất
* Giáo viên: Các câu trên chínhlà các cách phát biểu khác nhau củatiên đề Ơclít
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Tuỳ bài cũ mà vào cho hợp lý.
2 Triển khai bài:
Trang 26? Khi c//b thì xảy ra điều gì?
? Vậy khi c cắt 2 đờng thẳng a// b
b) A2 = B2 (vì là cặp góc đồng vị).c) B3 + A4 = 1800 (vì là cặp góctrong cùng phía)
d) B4 = A2 (vì là cặp góc so lengoài)
3) Bài 29 (SBT): c
a A
ba) C có cắt bb) Nếu đờng thẳng C không cắt bthì c//b Khi đó, qua A ta vừa có a//bvừa có c//b, điều này trái với tiên đề
Ơclít, vậy nếu a//b và cắt a thì c cắtb
4) Bài 38 (95)(Điền ở bảng phụ)
Trang 27e) Hoạt động 5: Kiểm tra 15’
Đề ra:
I) Phần trắc nghiệm:
1) Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:
a Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh góc kia,
đ-ợc gọi là hai góc
b Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng
2) Cho đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b (hình vẽ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
A 600 ; B 700 ; C 1200 ; D 800
II) Phần tự luận:
Cho đoạn thẳng AB dài 24mm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
ấy Nói rõ cách vẽ
Trang 28B Phơng pháp:Nêu vấn đề - Đàm thoại
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, ê ke
2 Học sinh: Làm bài tập + thớc + êke
D Tiến trình lên lớp:
I Tổ chức:
II Bài cũ:
- Kiểm tra lời giải ở nhà
III Bài mới:
? Hãy cho biết khi a ⊥ c; b ⊥ c thì
quan hệ giữa hai đờng thẳng a và b
a) a ⊥ c => a//b
Trang 29? Cho a// b; c ⊥ a (Giáo viên vẽ
hình và nói) Theo em, quan hệ giữa
đờng thẳng c và b thế nào? Vì sao?
? c có cắt b không? Vì sao?
? Nếu c cắt b thì góc tạo thành
bằng bao nhiêu? Vì sao?
? Qua bài táon trên em rút ra nhận
xét gì?
? Nhắc lại 2 tính chất về quan hệ
giữa tính vuông góc và tính song
c ⊥ a tại A có A1=900
c ⊥ b tại B có B1=900
mà A1 và B1 ở vị trí so le trong
và A1 = B1 suy ra a//bb)
c a A
b
a//b ; c ⊥ a => c ⊥ bThật vậy:
c ⊥ a nên c phải cắt b tại B
Vì a//bGọi A là giao điểm của c và a, tacó: A1=900
mà a//b nên B1=A1=900
suy ra c⊥b tại B
2) Ba đ ờng thẳng song song:
a d
” d’
Trang 30? d’ có song song với d” không?
Vì sao?
? Phát biểu tính chất
=> Giáo viên giới thiệu: Khi 3
đ-ờng thẳng d, d’, d” song song với
nhau từng đôi một, ta nói 3 đờng
thẳng ấy song song với nhau
d
Nếu d’// d d"// dThật vậy:
và B bằng nhau và giải thích B 4 3
V Dặn dò:
- Nắm vững 3 tính chất - Giờ sau luyện tập
=> d’// d”
Trang 31- Bài tập 42, 43, 44 (98)
Chú ý cách diễn đạt bằng hình vẽ và ký hiệu hình học
Trang 32- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.
- Bớc đầu tập suy luận
B Phơng pháp:Đàm thoại
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ ghi suy luận của bài 45
ợc vận dụng cụ thể nh thế nào vào các bài toán => bài mới
2 Triển khai bài:
a) Hoạt động 1:
? Nhận xét về hình vẽ của bạn
? Suy luận có đúng không?
? Phát biểu tính chất thành lời
Giáo viên: Bài 43 tự trình bày
? Hai tính chất ở 2 bài 42, 43 có
tính chất gì?
1) Bài 42 (98) : a b
ca)
b) a // b vì cùng vuông góc với c.c) Hai đờng thẳng phân biệt cùng
Trang 33? Qua điểm M nằm ngoài d vừa
có d’ // d vừa có d”// d thì có trái với
tiên đề Ơclít không? Vì sao?
? Nếu d’ và d” không thể cắt nhau
thì chúng phải thế nào?
=> Giáo viên cho học sinh trả lời
miệng, sau đó treo bảng phụ lên
d) Hoạt động 4:
? Hình 31 cho biết điều gì?
? yêu cầu tính yếu tố nào?
? Ta tính DCB dựa vào đâu?
d”
c Một đờng thẳng song song vớimột trong hai đờng thẳng songsong thì nó song song với đờngthẳng kia
3) Bài 45 (98):
a Vẽ hình
b ? Nếu d’ cắt d” tại M thì Mkhông thể nằm trên d vì M∈d’ vàd’// d
- Qua M nằm ngoài d vừa có d’//
d vừa có d”//d thì trái với tiên đề
Tính DCB?
Trang 34=> BDC = 1800 - 1200
= 600
IV Cñng cè:
? Nªu néi dung bµi to¸n
? Néi dung bµi 47 kh¸c bµi 48 ë ®iÓm nµo?
Trang 35Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12 : định lý
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cấu trúc của một định lý gồm giả thiết và kết luận
- Học sinh biết thế nào là chứng minh một định lý, biết đa một định lý
về dạng: “Nếu thì ”
- Học sinh đợc làm quen với mệnh đề lô gíc: p=>q
B Phơng pháp:Đàm thoại - Làm việc với sách.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi một số tính chất để phân biệt
1) Phát biểu tiên đề Ơclít - vẽ hình minh hoạ
2) Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song - vẽ hình minh hoạ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song đều là các khẳng
định đúng, nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệmthực tế Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy ra từ những khẳng
định đợc coi là đúng, đó là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những phầnnào? Thế nào là chứng minh định lý? đó là nội dung bài học hôm nay
2 Triển khai bài:
là đúng
* Định lý: “Hai góc đối đỉnh thì
Trang 36? Vẽ hình minh hoạ định lý hai
góc đối đỉnh thì bằng nhau
? Trong định lý trên, điều đã cho
là gì?
? Điều phải suy ra là gì?
=> Giáo viên: trong 1 định lý,
điều đã cho là giả thiết , điều suy ra
là kết luận
? Một định lý gồm mấy phần? Là
những phần nào?
=> Giáo viên giới thiệu: mỗi định
lý đều có thể phát biểu dới dạng:
=> Giáo viên đa bảng phụ cho
học sinh phân tích cấu trúc của từng
? Tia phân giác của 1 góc là gì?
? Tại sao mOz + zOn = mOn? Tại
+ Điều phải suy ra: O1 = O2
x Oy
Ta có:
mOz = 12 xOz (1)( vì Om là tia phân giác xOz)zOm = 12 zOy (2)
(vì On là tia phân giác zOy)
Từ (1) và (2) ta có:
mOz + zOm = 12 (xOz + zOy)
Trang 37hay mOm = 21 1800
= 900
IV Củng cố:
1) Định lý là gì? Định lý gồm những phần nào?
2) Giả thiết là gì? Kết luận là gì?
3) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lý? Chỉ ra giả thiết vàkết luận
a Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng // thì 2 góc trong cùng phía bùnhau
b Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
c Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa
d Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
V Dặn dò: - Làm các bài tập ở SGK
- Nắm chắc các khái niệm ở trong bài
Trang 38Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 13 : luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng “nếu thì ”
- Học sinh biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kếtluận bằng lý luận
- Bớc đầu biết chứng minh định lý
B Phơng pháp:Đàm thoại
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Ê ke, thớc kẻ, bảng phụ ghi bài 53c
2) Thế nào gọi là chứng minh định lý? Bài 51
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Ta biết chứng minh định lý là dùng lý luận để từ giả thiết suy ra kếtluận và công việc này chúng ta đã đợc làm quen ở một số phần suy luậncác tiết trớc Tiết này ta làm rõ hơn việc đó
2 Triển khai bài:
a) Hoạt động 1:
? Trong các mệnh đề toán học
sau, mệnh đề nào là một định lý?
? Nếu là định lý, hãy minh hoạ
trên hình vẽ và ghi giả thiết, kết luận
GT M là trung điểm
của AB
Trang 39đoạn thẳng tới mỗi đầu đọan thẳng
bằng nửa độ dài đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của 2 góc kề
bù tạo thành một góc vuông
3 Tia phân giác của 1 góc tạo với
2 cjanh của góc hai góc có số đo
bằng nửa số đo góc đó
=> Giáo viên lần lợt cho học sinh
hoàn thiện từng yêu cầu a, b của
mỗi định lý và sửa cho đúng
xOy kề bù yOz
Om là phân giácxOy
On là phân giácyOz
KL MOn = 900
“Nếu Om, On là tia phân giác của
2 góc xOy, yOz kề bù thì mOn =
900
x
3
Ot
Trang 40GT O1 đối đỉnh O3
KL O1 = O3
Chứng minh:
1. O1 + O2 = 1800 (vì 2 góc kềbù)
2. O3 + O2 = 1800 (vì 2 góc kềbù)
3. O1 + O2 = O3 + O2 (căn cứ vào(1)và (2))
4. O1 = O3 (Căn cứ vào (3))3) Bài tập 53:
d) Có xOy + yOx’ = 1800 (vì kềbù)
+ Xem lại phơng pháp chứng minh các định lý đã chứng minh
+ Giờ sau ôn tập chơng - Bài 54