- Luyện cho học sinh kĩ năng nhạn biết tia,hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm giữa , điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình.. Hoặc A cách B một khoảng bằng 56mm K
Trang 1Ngày soạn : 14/08/2011
Tuần : 1, tiết 1 Điểm, Đờng Thẳng
1 Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
- Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng không thuộc đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết kí hiệu điểm , đờng thẳng Biết sử dụng các kí hiệu
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS khi vẽ hình
- Quan sát các hình ảnh thực tế
2 Chuẩn bị:
a Giáo viên:Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
b Học sinh: Thớc thẳng, đọc trớc bài mới.
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu chơng I nh Sgk.
- Một tên chỉ dùng cho một điểm( nghĩa là
một tên không dùng để đặt cho nhiều điểm)
- Đờng thẳng không giới hạn về hai phía
- Dùng chữ cái in thờng a,b,c… để để đặt tên cho đờng thẳng
A
Trang 2Với bất kỳ đờng thẳng nào có những điểm
thuộc đờng thẳng đó và có những điểm không
thuộc đờng thẳng đó
Điểm nào thuộc đờng thẳng? Điểm nào không
thuộc đờng thẳng?
Dùng kí hiệu ; điền vào ô trống?
Vẽ thêm hai điểm khác thuộc đờng thẳng a và
hia điểm không thuộc đờng thẳng a?
Kí hiệu: A d: Điểm A thuộc đờng thẳng d
- Ta còn nói điểm A nằm trên đờng thẳng d,hoặc đờng thẳng d đi qua điểm A hoặc đ-ờng thẳng d chứa A
- Điểm B không thuộc đờng thẳng d Kí hiệu: B d
- Ta còn nói điểm B nằm ngoài đờng thẳng
d, hoặc đờng thẳng d không đi qua điểm B, hoặc đờng thẳng d không chứa điểm B
? Sgk-T 104Nhìn hình 5:
C a E
a Điểm C thuộc đờng thẳng a, Điểm E không thuộc đờng thẳng a
b C a; E a
C B a
- Học sinh hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm
- Trong ba điểm thẳng hàng có và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b Kĩ năng.
- Học sinh biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Biết sử dụng các thuật ngữ:nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
c Thái độ.
- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị:
a Giáo viên:Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
b Học sinh: Thớc thẳng, đọc trớc bài mới.
Ngày 15 thỏng 08 năm 2011
Tổ Trưởng
Trang 33 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5 )’)
* Câu hỏi:
1.Vẽ điểm M , đờng thẳng b sao cho M b
2.Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M a; A b ; A a
(1’)) * Đặt vấn đề: Khi nào thì ta nói ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng ? để trả
lời câu hỏi đó ta nghiên cứu bài hôm nay
Có thể sảy ra nhiều điểm cùng thuộc
đ-ờng thẳng không ? Vì sao ? nhiều điểm
A C
- Vẽ 3 điểm thẳng hàng: Vẽ đờng thẳng rồi lấy
3 điểm thuộc đờng thẳng đó
- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng: Vẽ đờng thẳng, lấy 2 điểm thuộc đờng thẳng, 1 điểm không thuộc đờng thẳng đó
Trang 4Hoạt động 2: (12 )’)
Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh thế
nào đối với nhau?
TL
Có bao điểm nằm giữa hai điểm A và C ?
TL
Trong ba điểm thẳng hàng có bao nhiêu
điểm nằm giữa hai điểm còn lại?
- Điểm C và B nằm cùng phía đối với điểm A
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B
- Điểm A và B nàm khác phía đối với điểm C
- Điểm C nằm giữa hai điểm A và B
Trong các hình sau đây hãy chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại:
Hình1: Không có điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Trang 5Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm 1.Mục tiêu:
a.Giáo viên:Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
b Học sinh: Thớc thẳng, đọc trớc bài mới.
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5 )’)
* Câu hỏi.
1.Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng , không thẳng hàng?
2.Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A, Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua A?
* Trả lời:
1.Khi ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đờng thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
Ba điểm trên không thẳng hàng khi 3 điểm không cùng nằm trên bất kì đờng thẳng nào
2 A Có vô số đờng thẳng đi qua A
Trang 6Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua hai điểm A
và B ?
TL
Hoạt động 2: (7 )’)y/c HS nghiên cứu mục 2 trong 3 phút và cho
biết có mấy cách đặt tên cho đờng thẳng ? Đó
x y
? Sgk-T108Nếu đờng thẳng có chứa ba điểm thì Có 6 cách gọi: đờng thẳng AB,AC,BC, BA,… để A B C
3 Đờng thẳng trùng nhau , cắt nhau, song song.
+Hai đờng thẳng trùng nhau:
a b
x y *Chú ý: (SGK – 108)
Hoạt động 4: Củng cố (10 )’)
Bài 15: Quan sát hình 21 cho biết những nhận xét sau đúng hay sai.
a Có nhiều đờng “ không thẳng” đi qua hai điểm A và B (đúng)
Trang 7b Chỉ có một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B (đúng)
- đợc kỹ nội dung thực hành trang 110
- Mỗi tổ chuẩn bị : 3 cọc tiêu theo quy định của SGK, một dây dọi
Lớp 6 ABCTiết 4: Thực hành
a Giáo viên:3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc
b Học sinh: Mỗi nhóm: 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi Từ 6 đến 8 cọc tiêu đầu nhọn ( hoặc
cọc có thể đứng thẳng đợc sơn màu đỏ trắng xen kẽ,cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(3 )’)
* Kiểm tra dụng cụ thực hành, phân công nhiệm vụ trong nhóm
* Đặt vấn đề: Để trồng cây sao cho thẳng hàng trong thực tế ngời ta đã làm nh thế nào? b.Bài mới:
Trang 8Hoạt động 1: (7’))
Nêu nhiệm vụ thực hành:
Khi đã có dụng cụ trong tay chúng ta
công nhiệm vụ cho từng thành viên
Yêu cầu mỗi nhóm ghi lại biên bản thực
b.Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B
đã có ở hai đầu lề đờng
2.Chuẩn bị:
- Mỗi nhóm:
+ 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi
+ Từ 6 đến 8 cọc tiêu đầu nhọn ( hoặc cọc có thể
đứng thẳng đợc sơn màu đỏ trắng xen kẽ,cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m
3.Hớng dẫn cách làm:
Bớc 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng tại hai điểm A và B Bớc 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ 2 cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C
Bớc 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A che lấp hai cọc tiêu ở B và C.Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng
4.Thực hành:
4 Hớng dẫn học ở nhà (3 )’)
- Vệ sinh chân tay sạch sẽ
Trang 9x O y
- Cất dụng cụ gọn gàng vào nơi quy định
- Về nhà có thể trồng cây ở nhà sao cho các cây đó thẳng hàng
- Đọc trớc nội dung bài mới
Lớp : 6 ABCTiết 5: Tia
1.Mục tiêu:
a Kiến thức.
- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- Học sinh biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
b Kĩ năng.
- Học sinh biết vẽ tia , biết viết tên và đọc tên một tia
c Thái độ.
- Biết phân loại hai tia chung gốc
- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học , rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của học sinh
2.Chuẩn bị:
a Giáo viên:Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
b Học sinh: Thớc thẳng, đọc trớc bài mới.
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5 )’)
* Câu hỏi: Cho hai điểm A và B hãy vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm trên và cho biết có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
- Điểm O trờn đường thẳng xy
Dựng phấn màu tụ phần đường thẳng
- Tia Ox cũn gọi là nửa đường thẳng Ox
- Tia Oy hay cũn gọi là nửa đường thẳng Oy
* Chỳ ý: Khi đọc (hay viết) tờn một tia gốc phảiđọc (hay viết) tờn gốc trước
Trang 10x y
biểu diễn 1 tia, gốc tia được vẽ rõ
- Tia Ox bị giới hạn bởi điểm O, không
bị giới hạn về phía x
Tia Ax bị giới hạn bởi điểm nào? không
bị giới hạn về phía nào?
Vẽ hình sau lên bảng và hỏi:
2 Hai tia đối nhau.
Hai tia chung gốc Ox và Oy Tạo thành đường thẳng xy được gọi là hai tia đối nhau
2 tia Ox và Oy đối nhau
* Nhận xét: Mỗi điểm trên đường thẳng là hai tia đối nhau
?1 Sgk-T112
a Tia Ax và tia By không là hai tia đối nhau vì hai tia không chung gốc
b Trên hình có các tia đối nhau là:
- Tia Ax và tia Ay đối nhau
- Tia Bx và tia By đối nhau
Hoạt động 3: (8’)
Dùng phấn màu xanh vẽ tia AB, rồi
dùng phấn màu vàng vẽ tia Ax
Quan sát hình vẽ 2 tia AB và Ax có đặc
điểm gì?
Trên hình 28, tìm 2 tia phân biệt?
Từ nay về sau: Khi nói 2 tia mà không
3 Hai tia trùng nhau.
Tia Ax và tia AB là 2 tia trùng nhau
* Chú ý: Hai tia không trùng nhau còn được gọi
là 2 tia phân biệt
Hình 28, hai tia phân biệt là:
- Tia Ax và tia Ay
- Tia Ax và tia By
- Tia Ax; Bx
- Tia Ay; ByA
Trang 11A A
A
B B
và OA trựng nhau
Hai tia OB và Oy trựng nhau
b) Hai tia Ox và Ax khụng trựng nhau vỡ khụngchung gốc
c) Hai tia Ox và Oy khụng đối nhau vỡ 2 tia nàykhụng tạo thành đường thẳng
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10’)
Bài 22 (112-SGK)
Treo bảng phụ
a) … tia gốc O b) … 2 tia đối nhau
c) … AB và AC đối nhau … và tia CB …… trựng nhau
Bài 23 (113-SGK)
a) Cỏc tia MN, MP, MQ trựng nhau
NP và NQ là 2 tia trựng nhau
b) Trong cỏc tia MN, NM, MP khụng cú 2 tia nào đối nhau
c) Tia PN và tia PQ đối nhau
- Hiểu thế nào là một tia gốc O
- Phân biệt tia khác với đờng thẳng
- Hiểu thế nào là hai tia đối nhau, Hai tia trùng nhau
- Làm bài tập 24,26->32 ( SGK- 113)
Trang 12Ngày soạn: 22/9/2010 Ngày dạy: 24/9/2010 Lớp 6ACB
- Luyện cho học sinh kĩ năng phát biểu định nghĩa tia , hai tia đối nhau
- Luyện cho học sinh kĩ năng nhạn biết tia,hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố
điểm nằm giữa , điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình
- Luyện kĩ năng vẽ hình
c Thái độ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS khi vẽ hình cũng nh khi trình bầy
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b.Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:( 5 )’)
* Câu hỏi:
Vẽ đờng thẳng xy.Lấy điểm O bất kì trên xy
Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O.Tô đỏ một trong hai tia ,tô xanh tia còn lại
Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia đối nhau có đặc điểm gì?
* Trả lời:
x O y
+Hai tia chung gốc:tia Ox , tia Oy
+ Hai tia đối nhau là tia Ox và tia Oy
Hai tia đối nhau có đặc điểm là chung gốc và hai tia tạo thành một đờng thẳng
b.Dạy nội dung bài mới(35ph)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
y/c HS làm bài 1
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’)
a lấy A Ot ; B Ot’) Chỉ ra các tia trùng
nhau
c tia At và tia Bt’) có đối nhau không?vì
sao?
d.chỉ ra vị trí của 3 điểm A,O,B đối nhau
yêu cầu học sinh làm bài 2:
điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong
Trang 131.điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc
chung của… để … để … để
2.Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C
thì:
- Hai tia … để … để … để đối nhau
- Hai tia CA và … để … để … để … để trùng nhau
4.Hai tia đối nhau là… để … để
5.nếu 3 điểm E,F,H cùng nằm trên một
2 Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì:
A C B
- AB và AC
- CB
- Trùng nhau
3 gồm điểm A … để … để … để cùng phía … để điểm B
4.hai tia chung gốc và tạo thành một đờng thẳng
5 nếu 3 điểm E,F,H cùng nằm trên một đờng thẳng thì trên hình có
a.FE và FHb.EF và EH; HF và HE
Bài 3:
a.Saib.đúngc.said.Sai
Trang 14- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia.
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
c Thái độ.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b.Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5 )’)
b.Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Trang 15hiểu về hình biểu diễn hai đoạn thẳng
cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia , cắt
đ-ờng thẳng
Mô tả từng trờng hợp hình vẽ
Tìm giao điểm trong mỗi trờng hợp ?
Treo bảng phụ sau:Nhận dạng một số
trờng hợp khác về đoạn thẳng cắt
nhau đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng
cắt đờng thẳng
điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
Đọc là: Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)
* Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần của đờng thẳng
2.Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng.
- Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau , giao điểm là I
C
D I
- Đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau ,giao điểm là K
Ngoài ra còn một số trờng hợp về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
Trang 16- thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng.
- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia , đoạn thẳng cắt
đờng thẳng
- Làm bài tập 37,38(SGK- 115)
- Bài tập 31->35(SBT)
Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng
1.Mục tiêu.
a, Kiến thức.
- Học sinh biết độ dài đoạn thẳng là gì?
- Học sinh biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a.Kiểm tra bài cũ:( 5 )’)
* Câu hỏi:
Đoạn thẳng AB là gì?
Vẽ một đoạn thẳng , có đặt tên
* Trả lời:
Trang 17A B
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
- Đọc là: Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: (10 )’)
yêu cầu HS nghiên cứu nội dung cách đo
độ dài đoạn thẳng và nêu các bớc đo
Hoặc khoảng cách giữa hai điểm A và B
bằng 56mm Hoặc A cách B một khoảng
bằng 56mm
Khi có một đoạn thẳng thì tơng ứng với
nó sẽ có mấy độ dài ?độ dài đó là số
GT: Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng;
Độ dài đoạn thẳng và khoảng cách giữa
Đọc nội dung so sánh đoạn thẳng SGK và
cho biết thế nào là hai đoạn thẳng bằng
nhau , đoạn thẳng dài hơn đoạn thẳng kia
Trang 18Yêu cầu làm ?1 Sgk.
?1 Sgk-T118a)
Bài tập: So sánh các đoạn thẳng trong các trờng hợp:
a.AB = 5cm; CD= 4cm b.AB = 3cm; CD= 3cm c.nếu a >b; nếu a = b; nếu a <b
Tiết 9: Khi nào thì AM + MB = AB
1.Mục tiêu.
a Kiến thức.
- Học sinh hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
b Kĩ năng.
- Học sinh nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận dạng“Nếu có a + b = c và biết hai trong 2 số thì suy ra số còn lại
c Thái độ.
- Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài
2.Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ , thớc cuộn, thớc gấp Thớc chữ A.
b.Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
Trang 19Để so sánh hai hay nhiều đoạn thẳng ta so sánh độ dài của chúng
Đoạn thẳng AB nhỏ hơn đoạn thẳng CD (AB < CD)
b.Dạy nội bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: (15 )’)
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
1.Vẽ 3 điểm A,M, B với M nằm giữa A,B
nghiên cứu SGK yêu cầu học sinh chỉ ra
những dụng cụ đo khoảng cách giữa hai
điểm (Hai điểm gần có khoảng cách nhỏ hơn
độ dài của thớc , hai điểm có khoảng cách
lớn hơn độ dài của thớc)
1.Khi nào tổng độ dài hai đoạn thẳng
AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB.
Trang 20Từ đó suy ra : AM + MN + NP + PB = AB
Đặt thớc đo liên tiếp rồi cộng các độ dài lại
d.Hớng dẫn học sinh học ở nhà:(2 )’)
- Về nhà làm các bài tập 46,49 ( SGK – 119) ; 44->47 ( SBT)
- Nắm vững kết luận khi nào AM + MB = AB và ngợc lại.
- Rèn kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán
c Thái độ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS khi vẽ hình cũng nh khi trình bầy
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:( 8 )’)
b.Dạy nội bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1(33ph)
Yêu cầu học sinh làm bài 49
Đầu bài cho biết gì ? yêu cầu tìm gì ?
Trang 21yêu cầu học sinh làm bài 47(SBT)
Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng
Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại nếu:
a.AC + CB = AB
b AB + BC = AC
c BA + AC = BC
yêu cầu học sinh làm bài 48(SBT)
Cho 3 điểm A,B,M biết :
AM = 3,7cm; MB = 2,3cm;
AB = 5cm
Chứng tỏ rằng :
a.Trong 3 điểm A,B,M không có điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại
b.A,B,M không thẳng hàng
Yêu cầu HS làm bài 52(SGK)
Quan sát và cho biết đờng đi từ A đến B
theo đờng nào ngắn nhất ? Tại sao?
Bài 48(SBT)
Giải:
a Theo đầu bài: AM = 3,7cm
MB = 2,3 cm; AB = 5cm3,7 + 2,3 5
=> AM + AB MB
=> A không nằm giữa M;B
=> Trong 3 điểm A;B;M không có điểm nào nằmgiữa hai điểm còn lại
b.theo câu a: Không có điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại tức 3 điểm A,M,B không thẳng hàng
Trang 22Ta lấy 3 điểm tuỳ ý trên một đờng thẳng nào đó.có thể đo AB;AC rồi suy ra BC , hoặc BC,AC rồi suy ra AB , hoặc AB,BC rồi suy ra AV
Tiết 11:Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài:
- Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Nên suy ra điểm A nằm giữa hai điểm V và T
b.Dạy nội bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 23*Hoạt động 1(15ph)
Ví dụ1: Để vẽ đoạn thẳng cần xác định hai
mút của nó ở VD1 mút nào đã biết, cần xác
GV: Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một và
chỉ một điểm M sao cho OM = a ( đơn vị độ
Quan sát hình vẽ hãy cho biết vị trí của 3 điểm
O, M, N , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Nhận xét:Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một và chỉ một điểm M sao cho OM = a ( đơn vị đọ dài)
Ví dụ2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB
Trang 240< a< b th× ta kÕt luËn g× vÒ vÞ trÝ c¸c ®iÓm O,
GV:Yªu cÇu häc sinh lµm 54(SGK- 124)
Trªn tia Ox, vÏ 3 ®o¹n th¼ng OA;OB;OC sao
O vµ N
Bµi tËp:
Bµi 53(SGK- 124)Trªn tia Ox vÏ hai ®o¹n th¼ng OM vµ ON sao cho OM = 3cm; ON = 6cm
tÝnh MN, so s¸nh OM vµ MNGi¶i:
V× OM < ON nªn M n»m gi÷a O vµ N
=> OM+ MN= ON
3 + MN = 6
=> MN = 6 – 3= 3cmVËy MN = OM
Bµi 54(SGK- 124)Trªn tia Ox, vÏ 3 ®o¹n th¼ng OA;OB;OC sao cho OA = 2cm; OB = 5cm; OC = 8cm so s¸nh BC vµ BA
Gi¶i;
V× OA < OB nªn A n»m gi÷a O vµ B
=> OA+ AB = OB
=> AB = 5- 2 = 3cmV× OB< OC nªn B n»m gi÷a O vµ C
=> OB + BC = OC
Trang 25BC= 8- 5= 3cmVậy BC = BA ( 3cm)
Tiết 12: trung điểm của đoạn thẳng
1 Mục tiêu.
a Kiến thức.
- Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì
- Học sinh biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
b Kĩ năng.
- Học sinh nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
c Thái độ.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ gấp giấy
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(5ph)
b.Dạy nội bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 26GV: M gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB
? M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M
phải thoả mãn điều kiện gì?
HS:M nằm giữa 2 điểm A ,B và M cách đều
GV:yêu cầu học sinh vẽ hình
Một đoạn thẳng có mấy trung điểm ?
Có mấy điểm nằm giữa hai mút của nó?
GV:Vậy để vẽ trung điểm của đoạn thẳng ta
làm nh thế nào?
ví dụ: Đoạn thẳng AB = 5cm.Hãy vẽ trung
điểm M của đoạn thẳng ấy
? M là trung điểm của đoạn thẳng Ab thì M
phải thỏa mãn những điều kiện nào?
HS: MA + MB = AB (1)
1.Trung điểm của đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK- 124)
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
<=> M nằm giữa A và B (MA+MB = AB)
M cách đều A và B ( MA = MB)
Trung điểm của đoạn thẳng AB còn gọi là
điểm chính giữa của đoạn thẳng AB
Bài 60(SGK – 118)Cho tia Ox ; A,B thuộc tia Ox; OA = 2cm
đoạn thẳng OB
Chú ý:Một đoạn thẳng chỉ có 1 trung điểm nhng có vô số điểm nằm giữa hai mút của nó
Trang 27GV:yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để đợc kiến
GV:yêu cầu học sinh làm bài 63(SGK-)
Treo bảng phụ yêu cầu học sinh tìm câu nào
đúng
2.Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng :
ví dụ: Đoạn thẳng AB = 5cm.Hãy vẽ trung
điểm M của đoạn thẳng ấy
đoạn thẳng AB tại trùn điểm M cần xác đinh
? – Dùng sợi dây xác định chiều dài của thanh gỗ
- Gấp đoạn dây sao cho đầu mút trùng nhau.Nếp gấp của dây xác định trung điểm của thanh gỗ
Trang 28- Bớc đầu suy luận đơn giản , rèn kỹ năng vẽ.
2 Chuẩn bị của GV & HS:
a Giáo viên: SGK, Thớc thẳng, bảng phụ.
b Học sinh: SGK, thớc thẳng
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ:(không KT)
b.Dạy nội bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Trong 3 điểm thẳng hàng đó điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại?viết đẳng thức
d.Nếu … để … để thì AM +MB = ABe.nếu MA = MB = AB/2 thì … để … để
Đáp án:
a.có một và chỉ một
Trang 29trung điểm I của đoạn thẳng MN.
?Trên hình có những đoạn thằng nào kẻ
tên một số hình ?Một số tia đối nhau?
GV:yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu
phơng án điền vào ô trống
b.Hai điểm phân biệt
c.Gốc chungd.M nằm giữa 2 điểm A và Be.M là trung điểm đoạn thẳng AB
Bài 2:mỗi hình sau đây cho biết những gì?
I
a
b
B A
c.Củng cố(5ph)
Câu 3: Đúng hay sai
a.Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa 2 điểm A và B S
b.Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều 2 điểm A và B Đ
c.Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B S
d.Hai tia phân biệt là 2 tia không có điểm chung S
e.Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng Đ
f.hai tia cùng nằm trên 1 đt thì đối nhau S
h.hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song Đ
Tiết 14:Kiểm tra 1 tiết
1 Mục tiêu.
a Kiến thức.
- Bớc đầu suy luận đơn giản về hình học
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh phần hình học kiến thức về điểm, đờng thẳng, a,
đoạn thẳng, đoạn thẳng kiểm tra kỹ năng vẽ hình
b Kĩ năng.
-Rèn luyện kỹ năng suy luạn đơn giản
c.Thái độ :