kiến thức: _Ôn tập lại kiến thức về: sự điện li, pH dd và pư trao đổi ion trong dd điện li, nhóm nito – photpho, cacbon – silic, khái niệm về hợp chất hữu cơ, đồng đẳng, đồng phân, mối q
Trang 1Tuần:1 ngày soạn: 14/08/11
I./ Mục tiêu:
1 kiến thức:
_Ôn tập lại kiến thức về: sự điện li, pH dd và pư trao đổi ion trong dd điện li, nhóm nito – photpho, cacbon – silic, khái niệm về hợp chất hữu cơ, đồng đẳng, đồng phân, mối quan hệ giữa cấu tao với t/c, t/c vật lí, t/c hh, đ/c và ứng dụng các loại hợp chất hữu cơ, những qui tắc, qui luật trong hh hữu cơ
2 kỹ năng:
_Dựa vào cấu tạo → t/c hóa học, vận dụng lí thuyết giải quyết những vấn đề đơn giản trong c/s, rèn luyện kỹ năng tự học, giải bài tập hóa học
II./ Chuẩn bị:
1 Gv: - Giáo án, bảng phụ,
2 Hs: Ôn lại kiến thức đạ được học năm lớp 11.
3 Phương pháp: - PP đàm thoại gợi mở, đddh trực quan
III./ nội dung
Hoạt động 2: Tóm tắt lí thuyết chương trình
11
_Thảo luận nhóm theo từng chương đã được
học ở chương trình lớp 11: nội dung cơ bản
nhất, sau đó cử đại diện lên trình bày
+ Nhóm 1: Sự điện li, Hidrocacbon no
+ Nhóm 2: Nito – photpho, Hidrocacbon
không no
+ Nhóm 3: Cacbon – silic, hidrocacbon
thơm
+ Nhóm 4: Đại cương hóa học hữu cơ, Dẫn
xuất halogen của Hidrocacbom
+ Nhóm 5: Andehit, xeton, axit cacboxylic
Hoạt động 3: Dùng phiếu học tập bài tập
trắc nghiệm
Phiếu học tập:
Câu 1: Xác định pH của dung dịch
CH3COOH 0,01M:
A pH = 2 B pH > 2
I Sự điện li:
_Quá trình phân li các chất trong nước ra ion là sự điện li _Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước các phân tử phân li hoàn toàn
_Chất điện li yếu là những chất khi tan trong nước chỉ 1 phần số phân tử hòa tan ra thành ion, phần còn lại tồn tại dưới dạng phân tử
* Axit, bazo, muối:
_Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
_Bazo là những chất khi tan trong nước phân li ra anion
OH–
_Muối là những chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (NH4+) và anion gốc axit
* pH:
[H+].[OH–] = 10–14
pH = – lg [H+] ; pOH = – lg [OH–]
pH + pOH = 14 + pH < 7 → mt axit; + pH = 7 → mt trung tính + pH > 7 → mt bazo
* Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
_Điều kiện xảy ra pư trao đổi ion trong dd các chất điện li: + Tạo chất kết tủa ; + Tạo chất dễ bay hơi
+ Tạo chất điện li yếu
II Nito, photpho
_t/c hh cơ bản của nito, photpho, axit nitric, axit photphoric _Ứng dụng của nito, photpho, axit nitric, axit photphoric
Trang 2C pH < 2 D Không xác định
Câu 2: Một mẫu nước mưa có pH = 4,82
vậy nồng độ H+trong đó là
A [H+] > 1,0.10-5 M
B [H+] = 1,0.10-5 M
C [H+] < 1,0.10-5 M
D [H+] = 1,0.10-4 M
Câu 3: Cho 1ml NaOH 0,1M vào cốc đựng
1ml HCl 0,5M Dung dịch tạo thành sẽ làm
cho
A phenolphtalein không màu chuyển thành
màu hồng
B giấy quì tím hóa đỏ
C giấy quì tím không chuyển màu
D phenolphtalein không màu chuyển thành
màu xanh
Câu 4: Zn(OH)2 là hiđrpxit lưỡng tính là do
A Trong dung dịch chỉ có thể phân li theo
kiểu bazơ Zn(OH)2 ƒ Zn2+ + 2OH
-B Trong dung dịch có thể phân li theo kiểu
axit hoặc theo kiểu bazơ
C Trong dung dịch chỉ có thể phân li theo
kiểu axit Zn(OH)2 ƒ ZnO32- + 2H+
D Trong dung dịch có thể phân li thành 2
nấc
Câu 5: Nhóm nào dưới đây đều axit nhiều
nấc?
A HClO4 ; H3PO4 B H2S ; HNO3
C HBr ; H2SO4 D H2S ; H3PO4
Câu 6: Nguyên nhân quan trọng gây ra tính
oxi hóa mạnh của HNO3 là do trong phân
tử:
A số oxi hóa nitơ là cao nhất +5
B nitơ có 1 liên kết cho nhận
C nitơ có cộng hóa trị 4
D nitơ có số oxi hóa +3 và +5
Câu 7: Nhiệt phân muối canxi nitrat ta được
sản phẩm nào sau đây:
A Ca(NO2)2 B Ca
C CaO D Ca2O
Câu 8: Hòa tan m (gam) Al tác dụng vừa đủ
với dd HNO3 đặc nóng dư thu được 2,24 lít
khí NO (đktc) Giá trị của m là:
A 2,3 gam B 2,7 gam
C 5,4 gam D 27 gam
Câu 9: Có thể phân biệt 2 dung dịch H3PO4
và HCl bằng thuốc thử do hiện tượng
A Ag3PO4 và AgCl đều kết tủa trắng và
tan trong HNO3
III Cacbon – silic:
_t/c hh cơ bản của C, Si và các hợp chất của C, Si
_Ứng dụng của C, Si và các hợp chất của C, Si
IV Đại cương về hóa học hữu cơ:
_Thuyết cấu tạo
_Cách thiết lập CTĐG, CTPT
_Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
_Phân loại pư hữu cơ
V Ankan (parafin):
_CTTQ: CnH2n+2 (n≥1) _Cấu tạo: trong phân tử chỉ có lk đơn
_Danh pháp IUPAC, đồng phân
_Tính chất hóa học cơ bản pư thế
_Điều chế
VI Xicloankan:
_CTTQ: CnH2n (n≥3) _Cấu tạo: mạch vòng, lk đơn _Tính chất hóa học: cộng mở vòng của C3 và C4, t/c thế
VII Anken (olefin)
_CTTQ: CnH2n (n≥2) _Cấu tạo: có 1 lk đôi
_Đồng phân hình học
_T/c hóa học: pư cộng, trùng hợp, oxi hóa không hoàn toàn, oxi hóa hoàn toàn
_Điều chế và ứng dụng
VIII Ankadien (điolefin)
_CTTQ: CnH2n–2 (n≥3) _Cấu tạo: có 2 lk đôi _Phân loại ankadien _Tính chất hóa học: pư cộng (1,2; 1,4), trùng hợp,…
_Điều chế và ứng dụng
IX Ankin
_CTTQ: CnH2n–2 (n 2≥ ) _Cấu tạo: có 1 lk ba
_T/c hh: pư cộng, tam hợp,…
_Điều chế và ứng dụng
Trang 3B Ag3PO4 kết tủa vàng, không tan trong
HNO3 và AgCl kết tủa trắng tan trong
HNO3
C AgCl kết tủa vàng và Ag3PO4 kết tủa
trắng và đều không tan trong dung dịch
HNO3
D AgCl là chất kết tủa trắng không tan
trong HNO3, còn Ag3PO4 là chất kết tủa
vàng tan trong HNO3
Câu 10: Phân bón nào sau đây có hàm
lượng nitơ cao nhất?
A (NH2)2CO B NaNO3
C NH4Cl D (NH4)2SO4
Câu 11: Hợp chất nào sau đây là hợp chất
hữu cơ?
A CH3CN B CaC2 C NaN D HCN
Câu 12: Hợp chất X có công thức đơn giản
CH3O và có tỉ khối so với H2 là bằng 31
Công thức phân tử của X là:
A CH3O B C2H6O2
C C3H9O3 D C2H6O
Câu 13:Đồng phân là những chất:
A có cùng phân tử khối
B có cùng công thức phân tử
C có thành phần hơn kém nhau 1 nhóm
CH2
D có cấu tạo hóa học giống nhau
Câu 14: Cho isopentan tác dụng với clo theo
tỉ lệ 1:1, sản phẩm monoclo tối đa thu được
là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 15: Kết luận nào sau đây là đúng
A Ankin và anken chỉ có đồng phân liên
kết bội
B Ankin có đồng phân hình học
C Ankin không có đồng phân mạch C
D Ankadien có thể có đồng phân hình học
như anken
Câu 16: Khi cho C2H4 qua dd KMnO4
loãng, nguội thì thu được sản phẩm nào?
A HOCH2–CH2OH B HOOC–COOH
C OHC–CHO D KOOC–COOK
Câu 17: Đốt cháy 1 hidrocacbon X thu được
4 lít CO2 và cần 6 lít O2 Nếu đem trung hợp
tất cả các đồng phân mạch hở của X thì số
loại polime thu được là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Số đồng phân ứng với hidrocacbon
thơm ứng với công thức C8H10 là:
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 19: Chất không t/d với KMnO4 khi đun
X Hidrocacbon thơm:
_CTTQ: CnH2n–6 (n 6≥ ) _Cấu tạo: vòng 6 cạnh lk đôi xen kẽ lk đơn
_T/c hh: Pư cộng, thế (qui tắc thế),…
_Ứng dụng và điều chế
XI Dẫn xuất halogen
_CTTQ: CxHyX (X là halogen) _Tính chất hóa học: pư tách, oxi hóa,…
_Ứng dụng và điều chế
XII Ancol:
_CTTQ: R(OH)n (R là gốc ankyl) _Phân loại
_T/c hh: Pư thế H, OH,…
_Ứng dụng và điểu chế
XIII Phenol:
_CTPT: C6H5OH _Cấu tạo: OH gắn trực tiếp vòng benzen _T/c hóa học: pư NaOH, Br2,…
_Ứng dụng và điều chế
XIV Anđehit – xeton :
_CTTQ: R–CHO _Cấu tạo: chứa nhóm –CHO _T/c hh: cộng H2, AgNO3/NH3, oxi hóa không hoàn toàn,… _Ứng dụng và điều chế
XV Axit cacboxylic:
_CTTQ: R–COOH _Cấu tạo: có nhóm –COOH _T/c hh: pư este,…
_Ứng dụng và điều chế
Trang 4A Benzen B Anken C Ankin D Toluen Câu 20: Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được benzen, toluen, stiren đựng trong
3 bình mất nhãn
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3
C dd KMnO4 D dd HNO3
Câu 21: Cho 2,9g một andehit t/d với AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Công thức cấu tạo thu gọn của andehit là:
A HCHO B CH2=CH–CHO
C CH3CHO D OHC–CHO
Câu 22: Dãy gồm những chất được sắp xếp tăng dần từ trái sang phải
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 23: Axit cacboxylic công thức thực nghiệm là (C3H4O3)n vậy CTPT của X:
A C6H8O6 B C3H4O3
C C12H16O12 D C9H12O9
Trang 5Tuần :1 ngày soạn:16/08/11
CHƯƠNG 1 :ESTE-LIPIT
I./ Mục tiêu:
1 kiến thức:
- Hs biết, khái niệm,,phân loại.tên gọi,công thức chung tính chất của este
- Hs hiểu, nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân.ứng thủy phân
-Hs hiểu mối lien hệ giữa câu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phân este
2 kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về liên kết hiđro để giải thích nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi, thấp hơn axit đồng phân
-Viết phương trình minh họa cho tính chất hóa học.giải thành thạo các bài tập về este
II./ Chuẩn bị:
1 Gv: - Dụng cụ : hoá chất, một vài mẫu dầu ăn, mỡ động vật C2H5OH, CH3COOH, dd axit
H2SO4, dd NaOH, ống nghiệm, đèn cồn
2 Hs: Xem trước bài học.
3 Phương pháp: - PP đàm thoại gợi mở, thí nghiệm biểu diễn, đddh trực quan
III./ nội dung:
Hoạt động 1:
-y/c HS viết ptpu của ancol etylic và
axit cacboxylic.gọi tên sp?
nêu khái niệm este?
GV giới thiệu thêm cho HS về
CTPT của e và giải thích các kí hiệu
-HD HS viết CTPT của este no,đơn
chức.mạch hở.đk?
-y/c hs thảo luận:cho các hợp chất
sau:CH3COOCH3(1),HOOCCH3(2),
HCOOCH3(3),C2H5OCOH(4),những
hợp chất nào là e?
-y/c hs viết các đồng phân cấu tạo
CTPT :C2H4O2,C3H6O2 GV nhận
xét,chỉnh sửa.bổ sung
-giới thiệu một số e và cách gọi tên
y/c hs thảo luận và đưa ra quy tắc
gọi tên e
-y/c hs gọi tên các e có CTPT là
C2H4O2,C3H6O2
- viết ptpu
- gọi tên sp
- nêu khái niệm este -Nghe và ghi bài -CTPT của este no,đơn chức.mạch hở là
CnH2nO2
h/c 1,3 là este
viết các đồng phân
nêu quy tắc gọi tên e và gọi tên các e có CTPT
C2H4O2,C3H6O2
I.Khái niệm,danh pháp
1.khái niệm:
CH3COOH + HOC2H5 H
+
→
CH3COOC2H5 + H2O Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic (-COOH) bằng nhóm –OR thì đc este
-este tạo bởi ancol đơn chức và axit dơn chức: CTPT: RCOOR’(R,R’ là gốc HC,nếu R=H thì R’# H)
-Este no,đơn chức có CTPT:CnH2nO2 (n≥2)
2.Đồng phân
Este có CTPT C2H4O2 có các đồng phân sau:
3.Danh pháp:
Tên este = tên gốc H,C của ancol+tên gốc axit+at
CH3COOC2H5 etyl axetat
Trang 6-y/c hs nghiên cưu sgk và nêu tcvl
của e?
-GV bổ sung:e có M càng lớn ts càng
cao,có khả năng hòa tan nhiều chất
hưu cơ khác
-Nghiên cứu sgk và nêu tcvl của e
-nhẹ hơn nước và rất it tan trong nước.
-t0 của este thấp hơn so với axit tương ứng
do ko có lk H giữa các phân tủ
-các este thường là chất lỏng ko màu,hơi e
có mùi hương hoa quả
Hoạt động 3:
-giới thiệu cho hs t/c hóa học của e
-y/c hs viết ptpu este hóa giữa axit
axetic và etanol?
-muốn chuyển dịch cân bằng theo
chiều nghịch ta phải làm ntn?
-có cách nào làm cho pu xra htoan?
-để triệt tiêu hết axit sinh ra ta phải
dùng chất gì?
-y/c hs viết ptpu và nhận xét về đặc
điểm pu thủy phân này?
-giới thiệu Pu này còn gọi là pu xà
phòng hóa
-sp pu xà phòng hóa gồm những
chất gì?
-y/c hs hoàn thanh pu xà phòng hóa
của :
CH3COOCH=CH2 + NaOH →
CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH →
HD HS kết luận:
-GV bổ sung:e của axit fomic có
knang tgia pu tráng bạc.e ko no có
pu với Br2,cộng H2,pu trùng hợp.có
thể y/c hs lấy vd
kết luận:
- viết ptpu -thêm e,H2O,giảm axit
và ancol
-phải triệt tiêu hết axit
or ancol
-dùng 1 bazo mạnh co
mt kiềm
-viết ptpu và nhận xét -sp là muối và ancol
-Hoàn thành các ptpu
tùy thuộc vào cấu tạo của e mà sp thủy phân
có thể là ancol,andehit.xeton,axit
và muối,
-ghi kết luận
III.Tính chất hóa học
Mt axit
1.thủy phân trong mt axit ROOR’ + H2O →H SO ® 2 4 RCOOH +R’OH
-là pu thuận nghịch,xra ko htoan 2.thủy phân trong mt bazo( xà phòng hóa) RCOOR’+NaOH →t 0 RCOONa + R’OH
-là pu 1 chiều,xra htoan
*CH3COOCH=CH2 + NaOH →
CH3COONa + CH3CHO
*CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH →
CH3COONa + CH3COCH3
- ngoài pu thủy phân e còn có pu của gốc hidrocacbon
Hoạt động 4
Y/C HS nêu p2 thông thường và nêu
rõ đk pu?
-y/c hs viết pu điều chế e có công
thức sau: CH3COOCH=CH2
- HS nêu p2 thông thường và nêu rõ đk pu
là phải co H2SO4 đặc -ko thể đi từ p2 thông thường mà phải đi từ 1 chất #.đó là C2H2 viết PTPU
IV.Điều chế
-p2 thông thường:
RCOOH+R’OH→H SO ® 2 4 RCOOR’+H2O
- p2 riêng
CH3COOH+CH≡CHCH3COOCH=CH2
Hoạt động 5
y/c hs nghiên cứu sgk và nêu ứng
dụng của e?
- nghiên cứu sgk và nêu ứng dụng của e
V.Ưngs dụng
-làm dung môi,chất dẻo,hương liệu…
Hoạt động 6
-củng cố lại nội dung chính của bài
-btvn:1 2 3 4 5 6 sgk
Trang 7Tuần 2 ngày soạn : 28/08/11
Tiết 3 ngày dạy : 31/08/11
LIPIT
I./ Mục tiêu:
1 kiến thức:
- Khái niệm về lipit, cách phân loại lipit và chất béo
- Tính chất và ứng dụng của chất béo, nguyên nhân tạo ra t/c của chất béo
- Viết được một số pthh của các puhh liên quan
2 kỹ năng:
- Quan sát, nhận xét về mô hình phân tử và cấu tạo của chất béo
- Vận dụng mối quan hệ cấu tạo – tính chất để viết pthh và giải bt liên quan
II./ Chuẩn bị:
1 Gv: -Giáo án, mỡ, dầu an, sáp ong, H2O, dd NaOH, etanol
2 Hs: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ.
III./ nội dung:
1.bài cũ:
Câu1: so sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH (A); C2H5OH(B), HCOOCH3(C) Giải thích vì sao
như
Câu2:Viết phương trình phản ứng sau? Để phản ứng xảy ra theo chiều nghịch (sang phải) thì phải làm
sao? CH3COOCH3 + H2O →H+ ? + ?
2.bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm lipit, chất
béo
_Cho hs quan sát dầu, mở, sáp
ong
Giới thệu cho học sinh biết chúng
là lipit Kết hợp với SGK, y/c hs
nêu khái niệm lipit
_Giới thiệu một số CTCT của lipit
cho hs quan sát,nhận xét
-Y/c hs nghiên cứu SGK nêu khái
niệm chất béo
-Thế nào là axit béo? Cho ví dụ?
_Hãy nêu CTCT chung của chất
béo?
_BS: axit béo là axit đơn chức, có
số C chẵn từ 12 – 24 nguyên tử C,
mạch không phân nhánh
_Hãy phân biệt giữa dầu mỡ động
_Hs quan sát và nêu khái
niệm dựa vào SGK: Lipit là
những hchc có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
HS:quan sát,nhận xét _Nêu khái niệm chất béo:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Axit béo là axit hc có mạch cacbon dài, không phân nhánh
VD: CH3(CH2)16COOH:
a stearic
_CTCT: RCOOCH2
R’COOCH
R”COOCH2
I Khái niệm
_Lipit là những hchc có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Vd
CH3(CH2)14COOCH2(CH2)28CH3
_Lipit là những este phức tạp
II Chất béo 1/ Khái niệm
_Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
_Axit béo là axit hc đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
C17H35COOH: a stearic
C15H31COOH: a panmitic
C17H33COOH: a oleic _CTCT chung của chất béo RCOOCH2
R’COOCH
R”COOCH2
R, R’, R” có thể giống hoặc khác nhau
Trang 8vật và dầu mỡ boi trơn động cơ?
Hoạt động 3: Tính chất vật lí.
_Cho hs quan sát 1 ON đựng dầu
và 1 ON đựng mỡ, hòa tan cả 2
ống nghiệm vào nước, và benzen
Y/c hs nhận xét?
_BS: + Dầu thực vật được cấu tạo
từ este của glixerol và axit béo
không no, mỡ động vật được cấu
tạo este từ glixerol và axit béo no
+ Mỡ có nhiệt độ nóng chảy cao
hơn dầu do axit no có nhiệt độ
nóng chảy cao hơn axit không no
+ Chất béo có nhiệt độ sôi cao nên
ứng dụng trong chiên rán…
Hoạt động 4: T/c hóa học.
_Dựa vào cấu tạo của chất béo hãy
dự đoán t/c hóa học của chất béo?
Cho ví dụ?
_BS: + các muối RCOONa được
gọi là xà phòng vì có tính tẩy rửa
+ Chỉ số axit của chất béo là số mg
KOH cần trung hòa lượng axit béo
tự do trong 1g chất béo (m1)
+ Chỉ số este là số mg KOH cần để
thủy phân este trong 1g chất béo
(m2)
+ Chỉ số xà phòng là số mg KOH
cần để trung hòa axit béo tự do và
thủy phân hết este trong 1g chất
béo (m1 + m2)
GV:giới thiệu cho hs biết chất béo
lỏng có pư công H2 viết ptpu
-ứng dụng của pu này
-vsao dầu mỡ đẻ lâu thường có
mùi kho chịu?
Hoạt động 5: ứng dụng.
_Nghiên cứu SGK, kết hợp với
_ Dầu, mỡ động vật là các este, dầu mỡ bôi trơn máy lá các hidro cacbon
_Hs quan sát nhận xét:
+ Mỡ động vật là chất rắn
+ Dầu là chất lỏng + Cả 2 nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan tốt trong benzen
_Kết luận: chất béo tan tốt trong dm hữu cơ
_Chất béo là este nên có t/c hóa học chung của este: thủy phân trong mt axit và kiềm
C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 O
H+
→ 3C 17 H 35 COOH+C 3 H 5 (OH) 3
(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
_HS lắng nghe và ghi chép
Hs:viết ptpu
Hs;nêu ứng dụng Hs:vì lk đôi bị oxi kk oxh thành anđehit
_Hs nghiên cứu SGK: ứng dụng của chất béo”
Vd(C17H35COO)3C3H5 tristearin
2/ Tính chất vật lí
_Chất béo tồn tại trạng thái lỏng hoặc rắn Nếu góc hidrocacbon trong phân tử chất béo là no thì chất béo trạng thái rắn, nếu góc hidrocacbon trong chất béo là không no thì chất béo trạng thái lỏng
(C17H35COO)3C3H5 :rắn; (C17H33COO)3C3H5 :lỏng
-nhẹ hơn nc,ko tan trong nc,tan
tốt trong dm hco
3/ Tính chất hóa học
_Chất béo là este nên có những t/c của este
a/ PƯ thủy phân trong mt axit
(RCOO)3C3H5 + 3H2O →H+
3RCOOH + C3H5(OH)3
VD:
(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 O H+
→
¬
3C 17 H 35 COOH + C 3 H 5 (OH) 3
b/ PƯ xà phòng hóa
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3
(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH → 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
=> muối natri của axit béo được dùng làm xà phòng nên nọi là
pư xà phòng hóa
c/ PƯ cộng hidro của chất béo
lỏng.
(C17H33COO)3C3H5+H2 ,
o
Ni t
C17H35COO)3C3H5
Lỏng rắn _Ứng dụng chuyển chất béo lỏng thành rắn để tiện vận chuyển
4/ Ứng dụng
_Chất béo có nhiều ứng dụng trong c/s: thức ăn, nguyên liệu
Trang 9thực tiễn hãy nêu ứng dụng của
chất béo?
Hoạt động 6:củng cố
_Y/c hs nhắc lại những khái niệm
lipit, chất béo, tính chất vật lý, tính
chất hóa học, ứng dụng của chất
béo
_Phát phiếu học tập cho hs thảo
luận trả lời theo từng bàn
+ Là nguồn thức ăn quan trọng của con người
+ Làm nguyên liệu
+ Làm nhiện liệu
+ Dùng trong công nghiệp,…
_Hs nhắc lại theo y/c GV
_Tiến hành thảo luận nhanh
sàn xuất xà phòng, nhiên liệu, sản xuất thực phẩm,…
Phiếu học tập: Những hợp chất trong dãy sau, chất nào thuộc loại este:
a Xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn
b Dầu lạc, dầu dừa, dầu cá
c Mỡ động, dầu thực vật, mazut
d Dầu mỏ, hắc ín, dầu d
Trang 10Tuần 2 ngày soạn :
Tiết 4 ngày dạy :
KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
I./ Mục tiêu:
1 kiến thức:
- Khái niệm về xà phòng, chất tẩy rửa tổng hợp Thành phần, cấu tạo và t/c của xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
- Phương pháp điều chế xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
- Nguyên nhân tạo nên tính chất tẩy rửa của xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
2 kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức giải thích làm sạch xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
II./ Chuẩn bị:
1 Gv: - Dầu hỏa, xà phòng, bột giặt, CH3COONa
2 Hs: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ.
III./ nội dung:
1.bài củ:
Câu 1:Chất béo có những t/c gì? Bằng pp hóa học hãy phân biệt dầu mỡ bôi trơn máy và dầu thực vật và mỡ động vật?
2.bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm xà phòng
và pp sản xuất
_Hằng ngày, để tẩy xạch các vết
bẩn chúng ta sử dụng những hóa
chất nào?
_Ta sử dụng xà phòng thường
nhất, xà phòng là gì? Và có thành
phần ntn?
_Để sản xuất được xà phòng ta
phải làm gì? Viết ptpư minh họa?
_Trình bài pp tách lấy xà phòng?
_BS: ngày nay xà phòng được sx
từ ankan theo sơ đồ:
Ankan O t2 ,o→ axit béo
→Na CO2 3 xà phòng
_Lấy ví dụ minh họa cho sơ đồ
trên
Hoạt động 2:
_HS thảo luận: xà phòng, bột giặt, thuốc tẩy,…
_Hs nghiên cứu sgk nêu khái niệm xà phòng và thành phần xà phòng:
_Để sx xà phòng ta đun chất
béo với dd kiềm dư
(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH
→ 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3
_Cho muối ăn vào hh sp, xà phòng sẽ nổi lên trên, được tách ra trộn với phụ gia ta được xà phòng
-vd
CH 3 (CH 2 ) 14 CH 2 CH 2 (CH 2 ) 14 CH 3
2
, ,
o
t xt O
→2CH3(CH2)14COOH
2CH 3 (CH 2 ) 14 COOH + Na 2 CO 3
→2CH 3 (CH 2 ) 14 COONa + CO 2
+ H 2 O
I XÀ PHÒNG
1.Khái niệm:
_Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc muối kali của axit béo, có thêm một số chất phụ gia
_Thành phần chủ yếu của xà phòng là:
+ muối natri của axit panmitic
C15H31COONa or axit stearic
C17H35COONa
2 Phương pháp sản xuất:
_Đun chất béo với dd kiềm dư :
(RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH →t0
3RCOONa + C 3 H 5 (OH) 3
_Cho thêm muối ăn và làm lạnh
để tách các muối của axit béo
ra
_Xà phòng tách ra cho thêm phụ gia rồi ép thành bánh
*Hiện nay, pp sx xp trong CN theo sơ đồ:
Ankan O t2 ,o→ axit bo →Na CO2 3 x phịng
VD :
CH 3 (CH 2 ) 14 CH 2 CH 2 (CH 2 ) 14 CH 3
2
, ,
o
t xt O
→2CH3(CH2)14COOH
2CH 3 (CH 2 ) 14 COOH + Na 2 CO 3→