Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đ
Trang 1Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : Giải 4 x + 2 x – 6 = 0
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : Xây dựng dạng Bất
phương trình mũ
-Gọi học sinh nêu dạng pt mũ cơ bản đã
học
- Gợi cho HS thấy dạng bpt mũ cơ bản
(thay dấu = bởi dấu bđt)
Để giải bất phương trình trên ta sử dụng
+ Với b > 0:
ta có, ax > b x > loga b Nếu a > 1
x < loga b Nếu 0 < a < 1+ Với b 0 : ta có bất phương trình có nghiệm mọi x
Trang 2Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )
Bài 2: Tập nghiệm bpt : 2-x + 2 x 2 là:
A:R B: 1 ; C: ; 1 D : S= 0
V Dặn dò : + Làm bài tập 1 trong SGK trang
+Xem kỷ bài phần tiếp theo
Ngày soạn: 30 / 11 / 2008
Trang 3Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Tiết: 41
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT ( tt )
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : B ất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách bất giải
phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng :- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình
logarit đơn giản
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
b.Triển khai bài dạy:
II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGẢIT.
1/ Bất Phương trình Lôgarit cơ bản : Dạng : SGK
Xét Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+ ) + 0 <a <1, S=(0; ab )
Ví dụ1 : Giải bất phương trình:
a/ Log 3 x > 4b/ Log 0,5 x 3
2/ Giải các bất phương trình:
Trang 4Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
GV:Yêu cầu HS điền trên bảng phụ tập
nghiệm bpt dạng: loga x b, loga x < b
0 10 5
2 x x x x
2
x x x
Đặt t = Log3 x (x >0 )Khi đó (*) t2 +5t – 6 < 0
4
; 2
; 3
4
D
3
4
; 2 1
Bài2 ;Tập nghiệm bpt: Log 0,1 (x – 1) < 0
Trang 5Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
BÀI TẬP
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất
phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng :- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình
logarit đơn giản
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút :
Giải các bất phương trình sau : 1/ 6 4 x - 8 x – 56 > 0
2/ log 3 x < 2
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : giải các BPT sau :
Trang 6Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
4 x +3.6 x – 4.9 x < 0 (3)
log 3 x + log 9 x + log 27 x > 11
log 3 x + 1/2 log 3 x + 1/3 log 3 x > 11
log 3 x + 1/2 log 3 x + 1/3 log 3 x > 11 log 3 x > 6
x > 3 6 = 729
Giải bpt sau:
a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 5 2x-1 > 125
+ Làm bài tập còn lại trong SGK trang 89, 90
Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit
Ngày soạn: 7 / 12 / 2008
Tiết: 43
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 7Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,
phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit
đơn giản
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi 1, 2, 3
- Học sinh trả lời cả lớp
nhận xét, giáo viên sửa
hoàn chỉnh và cho điểm
khuyến khích nếu học sinh trả
Bài 7 / Giải các phương trình sau :
a/ 3x + 4 + 3.5x+3 = 5x+4 +3x+3
2 x+3 = 5 x+3 x = -3
Trang 8Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
- Ta đưa bài toán về dạng
phương trình mũ có cùng cơ
số 5 va đặt ẩn phụ
t = 5 x suy ra nghiệm
- Ta đưa bài toán về dạng
phương trình mũ có cùng cơ
số 2
- Chú ý phương pháp trình
bày bài giải đảm bảo tính
- Trong thực tế ta thường gặp
các dạng phương trình mũ như
Khi chia cả hai vế phương trình
cho 8x Ta được phương trình :
Bài tập Thêm : 1/ giải :
a/ ( 0,3 ) 3x – 2 > 1 3x – 2 < 0 x < 3/2
t – 1 = 0 t = 1 vậy x = 0 là nghiệm của phương trình
IV Củng cố:
+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lơgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa
về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hố để Hs khắc sâu kiến thức
V Dặn dị :+ Làm bài tập cịn lại của các bài 7 , 8 ơn tập trong SGK trang 90
Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lơgarit và bài Bất PT
+ Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0
Trang 9Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,
phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit
đơn giản
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : Gọi học sinh giải bài tập 5,
6 SGK giáo viên nhận xét
- Học sinh trả lời cả lớp
nhận xét, giáo viên sửa
hoàn chỉnh và cho điểm
khuyến khích nếu học sinh trả
lời đúng
Hoạt động 2 : giải bài tập 7d
Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7x
Điều kiện : x > 1 ta cĩ
log7x = 0
Bài tập 5 :( sgk ) Đáp số 5
Bài tập 6 : ( sgk ) Đáp số a/ 8 b/ 11
Bài tập 7 : ( sgk )
d/ Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7xĐiều kiện : x > 1 ta cĩ
log7x = 0log7( x – 1 ) = 1 Vậy x = 1 và x = 8
Trang 10Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lôgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa
về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hoá để Hs khắc sâu kiến thức
Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0
b/ lg ( x2 + x ) = lg ( 4x – 2 )
V Dặn dò :+ Làm bài tập còn lại của các bài 2,3, 4 trong SGK trang 84,85
Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit và bài Bất PT
Trang 11Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Ngày soạn : 14 / 12 / 2008
Tiết : 45
ƠN TẬP HỌC KỲ I
A.MỤC TIÊU:
1 1.Kiến thức : Tìm GTLN – GTNN của HS , khảo sát hàm số (tập xác
định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
2 2 Kỷ năng : : biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức
đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính tốn và trong vẽ hình
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, bảng phụ…
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập, BT ơn tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : a/ Vẽ đồ thị hs y= -x 3 +3x+1
b/ Biện luận số nghiệm của pt : x 3 - 3x + m = 0
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Lý thuyết khảo sát :
Bài tập 1,2,3,4 ơn tập ( sgk )
- Gäi häc sinh thùc hiƯn gi¶i bµi tËp.
Bài 1 Phát biểu : các điều kiện hàm số đồng biến,
nghịch biên; Tìm các khoảng đơn điệu của HS : y= -x 3 + 2x 2 + -x – 7 ?
Bài 2 :
Nêu cách tìm cực trị của hàm số nhờ đạo hàm ?
Tìm các cực trị :
y = x 4 - 2x 2 +2
Trang 12Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Hoạt động 2:
a/ Khảo sát hàm số khi m = 0
HS Thùc hiƯn gi¶i to¸n:
x y
Gọi học sinh biện luận :
b/ Nếu : m< 0 : pt cĩ 2 nghiệm
Nếu m = 0: pt cĩ 3 nghiệm
Nếu 0 <m < 1 : pt cĩ 4 nghiệm
Nếu m > 1 : pt Vơ nghiệm
Nếu m = 1 : pt cĩ hai nghiệm
Bài 3 : Tìm các tiệm cận của HS :
3 2
Bài 4 : bài tập 8 ( ơn tập ):
Cho hàm số y = x 3 –3mx 2 +3(2m–1)x+1 có đồ thị (C m )
a/ Khảo sát hàm số khi m = 0 b/ Xác định m sao cho hàm số có cực đại và cực tiểu
HD: a) m = 1 y= x 2 – 3x + 1 y' = 3x 2 – 3 y' = 0 x = 1; x = -1 y" = 6x , y" = 0 x = 0
b) y' = 3x 2 – 6mx + 3(2m – 1) y' = 0 x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0 Có = m 2 – 2m + 1 = (m – 1) 2 0 y' = 0 có 1 nghiệm : x = 1
Điều kiện m khác 1 Bài 5
a/Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :
y = x 4 - 2x 2 - 3 ( C ) b/ Biện luận theo ( C ) số nghiệm của PT :
x 4 - 2x 2 + m =0
Bài giải :
a/ Tập xác định: D = R Hàm số chẵn đồ thị đối xứng qua Oy.
y= 4x3 –4x = 4x(x 2 –1)
0 0
1
x y
Lập bảng biến thiên.( HS lập ) Kết luận các khoảng tăng giảm, cực trị của hàm số.
Cực đại: A(0;-3), cực tiểu B(1;-4), C(–1;-4)
4/ Củng cố : Nêu quy trình biện luận PT bằng đồ thị , Nêu lược đồ khảo sát hàm số
5/ Dặn dị : Bài tập 6,9,10 bài tập ơn chương 1 sgk
Xem kỷ lý thuyết của bài Khảo sát
Các bài tốn vè biện luận và phương trình tiếp tuyến
Trang 13Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Ngày soạn : 20 / 12 / 2008
Tiết : 46
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Tìm GTLN – GTNN của HS , khảo sát hàm số (tập xác định,
sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
2 Kỷ năng : : biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn
giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY :Gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
3 2
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
Khảo sát và biện luận
- Gäi häc sinh thùc hiÖn gi¶i bµi tËp.
Khảo sát vẽ đồ thị hàm số y = x 3 +3x 2 -2 (C
Bài tập 1 :
a/ vẽ đồ thị hàm số y = x 3 +3x 2 -2 (C ) ( Tự khảo sát )
b/ Sử dụng đồ thị biện luận số nghiệm của pt :
x 3 +3x 2 -2 = m Nếu : m>2 v m<-2 : pt có một nghiệm Nếu m = 2 v m =-2 : pt có hai nghiệm Nếu -2 <m <2 : pt có 3 nghiệm
Trang 14Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
-6 -4 -2 2 4 6
-6 -4 -2
2 4 6
x y
Bảng biến thiên: Gọi học sinh lập BBT
3) Đồ thị: ( Hình vẽ )
-3 -2 -1
1 2 3
1 2 3
x y
Bài tập 2 :
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
y = - x 3 + 3x +1 + TXĐ: D =R + Sự biến thiên -Chiều biến thiên: y’ = - 3x 2 +3 y’ = - 3x 2 +3=0 <= > x=-1 v x=1 Hàm số N biến trên (- ;-1) và (1 ; + ), Đ biến trên (-1 ;1)
- Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại x =1 Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1
a/ MXĐ: D = R\ 12
Lập bảng biến thiên
x - ∞ 1
2
+ ∞
2
Điểm đặc biệt:
Giao điểm với trục hoành : (t-1)(t 2 ; 0 ) Giao điểm với trục tung : (t-1)(t 0 ; 2 ) Đồ thị : (t-1)(t Gọi HS lên bảng vẽ hình )
4/ Củng cố : Nêu quy trình biện luận PT bằng đồ thị
5/ Dặn dị : Xem kỷ lại Bài tập ơn chương 1 sgk
Xem kỷ lý thuyết của bài Khảo sát
Trang 15Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Các bài tốn vè biện luận và phương trình tiếp tuyến
Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Ngày soạn: 21 / 12 / 2008
Tiết: 47
ƠN TẬP HỌC KỲ I ( tt)
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,
phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit
đơn giản
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 :
- Học sinh trả lời cả lớp
nhận xét, giáo viên sửa
hoàn chỉnh và cho điểm
khuyến khích nếu học sinh trả
d/ 25x - 5x > 0 ( Đặt t = 5x )
Bài 2 / Giải các phương trình sau :
a/ 3x + 4 + 3.5x+3 = 5x+4 +3x+3
Trang 16Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
2 x+3 = 5 x+3 x = -3
- Ta đưa bài toán về dạng
phương trình mũ có cùng cơ
Hoạt động 2 : Giải các bài tập làm thêm :
- Ta đưa bài toán về dạng
phương trình mũ có cùng cơ
số 2
- Chú ý phương pháp trình
bày bài giải đảm bảo tính
d/ Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7xĐiều kiện : x > 1 ta cĩ
log7x = 0log7( x – 1 ) = 1 Vậy x = 1 và x = 8
Bài tập Thêm :
Bài tập 1/ giải : a/ ( 0,3 ) 3x – 2 > 1 3x – 2 < 0 x < 3/2
Trang 17Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lôgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa
về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hoá để Hs khắc sâu kiến thức
V Dặn dò :+ Làm bài tập còn lại của Chương I, II trong SGK
Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit và bài Bất PT
+ Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0
Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lôgarit ,phương trình mũ, phương
trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
2 Kỷ năng : LÀM BÀI KIỂM TRA TỰ LUẬN: biết cách khảo sát một số hàm đa thức
và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
Giải được phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất
phương trình logarit
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: Đề kiểm tra ( Đề chung của SGD-ĐT)
- * Học sinh:Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập, máy tính…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : không
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy: