1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA GT 12 PHẦN 3

25 548 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
Tác giả Lê Văn Lai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 493,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đ

Trang 1

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:

Lớp :12B1

Lớp :12B2

Lớp :12B8

2.Kiểm tra bài cũ : Giải 4 x + 2 x – 6 = 0

3 Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1 : Xây dựng dạng Bất

phương trình mũ

-Gọi học sinh nêu dạng pt mũ cơ bản đã

học

- Gợi cho HS thấy dạng bpt mũ cơ bản

(thay dấu = bởi dấu bđt)

Để giải bất phương trình trên ta sử dụng

+ Với b > 0:

ta có, ax > b  x > loga b Nếu a > 1

x < loga b Nếu 0 < a < 1+ Với b  0 : ta có bất phương trình có nghiệm mọi x

Trang 2

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )

Bài 2: Tập nghiệm bpt : 2-x + 2 x  2 là:

A:R B: 1 ;  C:   ; 1 D : S=  0

V Dặn dò : + Làm bài tập 1 trong SGK trang

+Xem kỷ bài phần tiếp theo

Ngày soạn: 30 / 11 / 2008

Trang 3

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

Tiết: 41

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT ( tt )

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : B ất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách bất giải

phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng :- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình

logarit đơn giản

3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

b.Triển khai bài dạy:

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGẢIT.

1/ Bất Phương trình Lôgarit cơ bản : Dạng : SGK

 Xét Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+ ) + 0 <a <1, S=(0; ab )

Ví dụ1 : Giải bất phương trình:

a/ Log 3 x > 4b/ Log 0,5 x  3

2/ Giải các bất phương trình:

Trang 4

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

GV:Yêu cầu HS điền trên bảng phụ tập

nghiệm bpt dạng: loga x b, loga x < b

0 10 5

2 x x x x

2

x x x

Đặt t = Log3 x (x >0 )Khi đó (*) t2 +5t – 6 < 0

4

; 2

; 3

4

D  

 3

4

; 2 1

Bài2 ;Tập nghiệm bpt: Log 0,1 (x – 1) < 0

Trang 5

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

BÀI TẬP

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất

phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng :- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình

logarit đơn giản

3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:

Lớp :12B1

Lớp :12B2

Lớp :12B8

2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút :

Giải các bất phương trình sau : 1/ 6 4 x - 8 x – 56 > 0

2/ log 3 x < 2

3 Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1 : giải các BPT sau :

Trang 6

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

4 x +3.6 x – 4.9 x < 0 (3)

log 3 x + log 9 x + log 27 x > 11

 log 3 x + 1/2 log 3 x + 1/3 log 3 x > 11

 log 3 x + 1/2 log 3 x + 1/3 log 3 x > 11  log 3 x > 6

 x > 3 6 = 729

Giải bpt sau:

a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 5 2x-1 > 125

+ Làm bài tập còn lại trong SGK trang 89, 90

Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit

Ngày soạn: 7 / 12 / 2008

Tiết: 43

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Trang 7

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,

phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit

đơn giản

3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi 1, 2, 3

- Học sinh trả lời cả lớp

nhận xét, giáo viên sửa

hoàn chỉnh và cho điểm

khuyến khích nếu học sinh trả

Bài 7 / Giải các phương trình sau :

a/ 3x + 4 + 3.5x+3 = 5x+4 +3x+3

 2 x+3 = 5 x+3  x = -3

Trang 8

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

- Ta đưa bài toán về dạng

phương trình mũ có cùng cơ

số 5 va đặt ẩn phụ

t = 5 x suy ra nghiệm

- Ta đưa bài toán về dạng

phương trình mũ có cùng cơ

số 2

- Chú ý phương pháp trình

bày bài giải đảm bảo tính

- Trong thực tế ta thường gặp

các dạng phương trình mũ như

Khi chia cả hai vế phương trình

cho 8x Ta được phương trình :

Bài tập Thêm : 1/ giải :

a/ ( 0,3 ) 3x – 2 > 1  3x – 2 < 0  x < 3/2

t – 1 = 0  t = 1 vậy x = 0 là nghiệm của phương trình

IV Củng cố:

+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lơgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa

về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hố để Hs khắc sâu kiến thức

V Dặn dị :+ Làm bài tập cịn lại của các bài 7 , 8 ơn tập trong SGK trang 90

Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lơgarit và bài Bất PT

+ Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0

Trang 9

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,

phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit

đơn giản

3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1 : Gọi học sinh giải bài tập 5,

6 SGK giáo viên nhận xét

- Học sinh trả lời cả lớp

nhận xét, giáo viên sửa

hoàn chỉnh và cho điểm

khuyến khích nếu học sinh trả

lời đúng

Hoạt động 2 : giải bài tập 7d

Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7x

Điều kiện : x > 1 ta cĩ

log7x = 0

Bài tập 5 :( sgk ) Đáp số 5

Bài tập 6 : ( sgk ) Đáp số a/ 8 b/ 11

Bài tập 7 : ( sgk )

d/ Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7xĐiều kiện : x > 1 ta cĩ

log7x = 0log7( x – 1 ) = 1 Vậy x = 1 và x = 8

Trang 10

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lôgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa

về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hoá để Hs khắc sâu kiến thức

Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0

b/ lg ( x2 + x ) = lg ( 4x – 2 )

V Dặn dò :+ Làm bài tập còn lại của các bài 2,3, 4 trong SGK trang 84,85

Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit và bài Bất PT

Trang 11

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

Ngày soạn : 14 / 12 / 2008

Tiết : 45

ƠN TẬP HỌC KỲ I

A.MỤC TIÊU:

1 1.Kiến thức : Tìm GTLN – GTNN của HS , khảo sát hàm số (tập xác

định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

2 2 Kỷ năng : : biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức

đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính tốn và trong vẽ hình

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, bảng phụ…

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập, BT ơn tập…

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:

Lớp :12B1

Lớp :12B2

Lớp :12B8

2.Kiểm tra bài cũ : a/ Vẽ đồ thị hs y= -x 3 +3x+1

b/ Biện luận số nghiệm của pt : x 3 - 3x + m = 0

3 Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1: Lý thuyết khảo sát :

Bài tập 1,2,3,4 ơn tập ( sgk )

- Gäi häc sinh thùc hiƯn gi¶i bµi tËp.

Bài 1 Phát biểu : các điều kiện hàm số đồng biến,

nghịch biên; Tìm các khoảng đơn điệu của HS : y= -x 3 + 2x 2 + -x – 7 ?

Bài 2 :

Nêu cách tìm cực trị của hàm số nhờ đạo hàm ?

Tìm các cực trị :

y = x 4 - 2x 2 +2

Trang 12

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

Hoạt động 2:

a/ Khảo sát hàm số khi m = 0

HS Thùc hiƯn gi¶i to¸n:

x y

Gọi học sinh biện luận :

b/ Nếu : m< 0 : pt cĩ 2 nghiệm

Nếu m = 0: pt cĩ 3 nghiệm

Nếu 0 <m < 1 : pt cĩ 4 nghiệm

Nếu m > 1 : pt Vơ nghiệm

Nếu m = 1 : pt cĩ hai nghiệm

Bài 3 : Tìm các tiệm cận của HS :

3 2

Bài 4 : bài tập 8 ( ơn tập ):

Cho hàm số y = x 3 –3mx 2 +3(2m–1)x+1 có đồ thị (C m )

a/ Khảo sát hàm số khi m = 0 b/ Xác định m sao cho hàm số có cực đại và cực tiểu

HD: a) m = 1 y= x 2 – 3x + 1 y' = 3x 2 – 3 y' = 0  x = 1; x = -1 y" = 6x , y" = 0  x = 0

b) y' = 3x 2 – 6mx + 3(2m – 1) y' = 0  x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0 Có  = m 2 – 2m + 1 = (m – 1) 2  0 y' = 0 có 1 nghiệm : x = 1

Điều kiện m khác 1 Bài 5

a/Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :

y = x 4 - 2x 2 - 3 ( C ) b/ Biện luận theo ( C ) số nghiệm của PT :

x 4 - 2x 2 + m =0

Bài giải :

a/ Tập xác định: D = R Hàm số chẵn  đồ thị đối xứng qua Oy.

y= 4x3 –4x = 4x(x 2 –1)

0 0

1

x y

Lập bảng biến thiên.( HS lập ) Kết luận các khoảng tăng giảm, cực trị của hàm số.

Cực đại: A(0;-3), cực tiểu B(1;-4), C(–1;-4)

4/ Củng cố : Nêu quy trình biện luận PT bằng đồ thị , Nêu lược đồ khảo sát hàm số

5/ Dặn dị : Bài tập 6,9,10 bài tập ơn chương 1 sgk

Xem kỷ lý thuyết của bài Khảo sát

Các bài tốn vè biện luận và phương trình tiếp tuyến

Trang 13

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

Ngày soạn : 20 / 12 / 2008

Tiết : 46

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Tìm GTLN – GTNN của HS , khảo sát hàm số (tập xác định,

sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

2 Kỷ năng : : biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn

giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)

3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY :Gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

3 2

3 Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1:

Khảo sát và biện luận

- Gäi häc sinh thùc hiÖn gi¶i bµi tËp.

Khảo sát vẽ đồ thị hàm số y = x 3 +3x 2 -2 (C

Bài tập 1 :

a/ vẽ đồ thị hàm số y = x 3 +3x 2 -2 (C ) ( Tự khảo sát )

b/ Sử dụng đồ thị biện luận số nghiệm của pt :

x 3 +3x 2 -2 = m Nếu : m>2 v m<-2 : pt có một nghiệm Nếu m = 2 v m =-2 : pt có hai nghiệm Nếu -2 <m <2 : pt có 3 nghiệm

Trang 14

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

-6 -4 -2 2 4 6

-6 -4 -2

2 4 6

x y

Bảng biến thiên: Gọi học sinh lập BBT

3) Đồ thị: ( Hình vẽ )

-3 -2 -1

1 2 3

1 2 3

x y

Bài tập 2 :

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:

y = - x 3 + 3x +1 + TXĐ: D =R + Sự biến thiên -Chiều biến thiên: y’ = - 3x 2 +3 y’ = - 3x 2 +3=0 <= > x=-1 v x=1 Hàm số N biến trên (-  ;-1) và (1 ; +  ), Đ biến trên (-1 ;1)

- Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại x =1 Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1

 

 a/ MXĐ: D = R\  12

Lập bảng biến thiên

x - ∞ 1

2

 + ∞

2

 Điểm đặc biệt:

Giao điểm với trục hoành : (t-1)(t 2 ; 0 ) Giao điểm với trục tung : (t-1)(t 0 ; 2 ) Đồ thị : (t-1)(t Gọi HS lên bảng vẽ hình )

4/ Củng cố : Nêu quy trình biện luận PT bằng đồ thị

5/ Dặn dị : Xem kỷ lại Bài tập ơn chương 1 sgk

Xem kỷ lý thuyết của bài Khảo sát

Trang 15

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

Các bài tốn vè biện luận và phương trình tiếp tuyến

Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I

Ngày soạn: 21 / 12 / 2008

Tiết: 47

ƠN TẬP HỌC KỲ I ( tt)

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lơgarit ,phương trình mũ,

phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng giải phương trình ,bất phương trình mũ, logarit

đơn giản

3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

b.Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1 :

- Học sinh trả lời cả lớp

nhận xét, giáo viên sửa

hoàn chỉnh và cho điểm

khuyến khích nếu học sinh trả

d/ 25x - 5x > 0 ( Đặt t = 5x )

Bài 2 / Giải các phương trình sau :

a/ 3x + 4 + 3.5x+3 = 5x+4 +3x+3

Trang 16

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

 2 x+3 = 5 x+3  x = -3

- Ta đưa bài toán về dạng

phương trình mũ có cùng cơ

Hoạt động 2 : Giải các bài tập làm thêm :

- Ta đưa bài toán về dạng

phương trình mũ có cùng cơ

số 2

- Chú ý phương pháp trình

bày bài giải đảm bảo tính

d/ Giải : log7( x – 1 ) log7x = log7xĐiều kiện : x > 1 ta cĩ

log7x = 0log7( x – 1 ) = 1 Vậy x = 1 và x = 8

Bài tập Thêm :

Bài tập 1/ giải : a/ ( 0,3 ) 3x – 2 > 1  3x – 2 < 0  x < 3/2

Trang 17

Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai

+ Gv nhắc lại Khái niệm PTMũ , lôgarit , cách tìm nghiệm , các PP đưa

về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hoá để Hs khắc sâu kiến thức

V Dặn dò :+ Làm bài tập còn lại của Chương I, II trong SGK

Xem kỷ các phương pháp giải PTMũ và PT Lôgarit và bài Bất PT

+ Giải các PT sau : a/ log22 x 3log2 x 2 0

Hàm số luỹ thừa , hàm số mũ, hàm số lôgarit ,phương trình mũ, phương

trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

2 Kỷ năng : LÀM BÀI KIỂM TRA TỰ LUẬN: biết cách khảo sát một số hàm đa thức

và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).

Giải được phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất

phương trình logarit

3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

- * Giáo viên: Đề kiểm tra ( Đề chung của SGD-ĐT)

- * Học sinh:Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập, máy tính…

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:

Lớp :12B1

Lớp :12B2

Lớp :12B8

2.Kiểm tra bài cũ : không

3 Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề:

b.Triển khai bài dạy:

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành phương pháp giải dạng : - GA GT 12 PHẦN 3
Hình th ành phương pháp giải dạng : (Trang 4)
Bảng biến thiên: Gọi học sinh lập BBT - GA GT 12 PHẦN 3
Bảng bi ến thiên: Gọi học sinh lập BBT (Trang 14)
HĐ2: Bảng nguyên hàm - GA GT 12 PHẦN 3
2 Bảng nguyên hàm (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w