?oxi nặng hay nhẹ hơn không khí - GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và cho biết oxi tan nhiều hay ít trong nớc - GV: giới thiệu Oxi hoá lỏng ở -1830C Oxi lỏng có mầu xanh nhạt - GV:
Trang 1Ngày soạn: 03/01/2009
Ngày giảng: 05/01/2009
Tiết 37
Chơng4: oxi không khíBài 24: tính chất của oxi
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh nắm đợc trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí của oxi
Biết đợc một số tính chất hoá học của oxi
2 Chuẩn bị của học sinh
Xem trớc nội dung của bài
III Tiến trình dạy học
ở các lớp dới và ở các chơng trớc chúng ta đã biết gì về nguyên tố oxi, về
đơn chất phi kim oxi? Các em có nhận xét gì về mầu sắc mùi vị và tính tan trong n
-ớc của oxi? Oxi có thể tác dụng với chất nào khác đợc không?
b Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I(15 phút)
I tính chất vật lý
- GV: Giới thiệu: Oxi là nguyên tố hoá
học phổ biến nhất (chiếm 49,4% khối lợng
vỏ trái đất)
?Trong tự nhiên oxi có ở đâu
? Hãy cho biết kí hiệu, công thức hoá
học của, nguyên tử khối và phân tử khối
- HS:
Kí hiệu: O
Trang 2- GV: Cho hs quan sát lọ chứa khí oxi yêu
cầu học sinh nhận xét
?Hãy cho biết tỉ khối của oxi so với
khong khí
?oxi nặng hay nhẹ hơn không khí
- GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK
và cho biết oxi tan nhiều hay ít trong nớc
- GV: giới thiệu
Oxi hoá lỏng ở -1830C
Oxi lỏng có mầu xanh nhạt
- GV: Gọi một học sinh kết luận về tính
chất vật lý của oxi
Công thức của đơn chất: O2
Nguyên tử khối: 16 Phân tử khối: 32
- HS: Oxi là chất khí, không màu, mùi
Oxi hoá lỏng ở -1830C Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Hoạt động II(18 phút)
II tính chất hoá học
- GV: làm thí nghiệm đốt lu huỳnh trong
oxi theo trình tự SGK
?Nhận xét hiện tợng
- GV: Chất khí không màu đó là lu huỳnh
đioxit: SO2 còn gọi là khí sunfurơ
b) Tác dụng với photpho
- HS: Phôtpho cháy mạnh trong oxivới ngọn lửa sáng chói, tạo nhiều khóidày đặc bám vào thành lọ dới dạngbột
- HS: Viết phơng trình 4P + 5O2 t
0 2P2O5
Hoạt động III(10 phút)
Luyện tập - củng cốGV: Yêu cầu HS làm bài tập:
Trang 3a) Tính thể tích khí oxi tối thiểu(ở đkktc)
n(O2) = n(SO2) = n(S) = 0,05 (mol) thể tích khí oxi(ở đkktc) tối thiểu cần dùng là:
V(O2) =n x22,4 = 0,05 x22,4 =1,12 (l)b) Khối lợng SO2 tạo thành là:
Học sinh nắm đợc trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí của oxi
Biết đợc một số tính chất hoá học của oxi
2 Chuẩn bị của học sinh
Xem trớc nội dung của bài
III Tiến trình dạy – học
Trang 4HS: Nêu tính chất vật lí và tính chất hoá
học(đã biết) của oxi Viết phơng trình
?Yêu cầu học sinh nhận xét hiện tợng
- GV: Các hạt màu nâu đó là: oxit sắt từ
(Fe3O4)
?Viết phơng trình phản ứng
- GV: Oxi còn tác dụng với các hợp chất
nh xenlulozơ, metan, butan…
- GV: Yêu cầu học sinh đọc thêm trong
SGK
2 Tác dụng với kim loại
- HS: Khi đa dây sắt vào lọ đựng khí oxisắt cháy manh, sáng chói, không cóngọn lửa, không có khói tạo ra các hạtnhỏ, nóng chảy, màu nâu
Hoạt động III(10 phút)
Luyện tập - củng cốGV: Yêu cầu HS làm bài tập
Bài tập:
a) Tính thể tích khí oxi(ở đktc) cần thiết
để đốt cháy hết 3,2 gam khí mêtan
b) Tính khối lợng khí cacbonic tạo
n(O2 ) = 2 x n(CH4) = 0,2 x2 = 0,4 (mol)V(O2 ) = n x22,4 = 0,4 x 22,4 = 8,96 (lit)b) Theo phơng trình:
n(CO2) = n(CH4) = 0,2 (mol)m(CO2) = n xM = 0,2 x44 =8,8 (gam)
Trang 5Bài 25: sự oxi hoá - phản ứng hoá hợp
ứng dụng của oxi
1 Chuẩn bị của giáo viên
Tranh vẽ ứng dụng vủa oxi
Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
III Tiến trình dạy – học
1
ổ n định tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Nêu các tính chất hoá học của oxi, viết phơng trình phản ứng minh hoạ
Gọi HS chữa bài tập 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: sự oxi hoá
1 Trả lời câu hỏi
Trang 6- GV: Cho học sinh đọc nội dung của
hai câu hỏi a, b
- GV: Gọi một vài học sinh trả lời
- GV: Các em hãy lấy ví dụ về sự oxi
hoa trong đời sống hàng ngày
- HS: Đọc nội dung câu hỏi
- HS: Trả lời
2 Định nghĩa
Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxihoá (Chất đó có thể là đơn chất hay hợpchất)
Hoạt động II: phản ứng hoá hợp
nào thuộc loại phản ứng hoá hợp?
- HS: Số chất tham gia phản ứng có thể là 1,
2, 3 nhng số chất sản phẩm dều là 1
- HS: Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá họctrong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) đợctạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
- HS: Thảo luận nhóm
- HS: Làm bài tập
Trang 7- GV: yêu cầu học sinh giải thích sự
lựa chọn đó
t0
a )Mg + S MgSb) 4Al +3O2 2Al2O3c) 2H2O 2H2 + O2d) CaCO3 CaO + CO2e) Cu + Cl2 CuCl2f) Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
Hoạt động III: ứng dụng của oxi
- GV: Treo tranh ứng dụng của oxi và
đặt câu hỏi:
?Hãy kể ra các ứng dụng của oxi
mà em biết trong cuộc sống
Trang 8Ngày soạn: 12/01/2009
Ngày giảng: 14/01/2009
Tiết 40
Bài 26: oxit
2 Chuẩn bị của học sinh
Ôn lại bài tính chất hoá học của oxi
III Tiến trình dạy – học
1
ổ n định tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
Trang 9a) Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp - cho ví dụ minh hoạ.
b) Nêu định nghĩa sự oxi hoá, cho ví dụ minh hoạ
Oxit là gì? có mấy laọi oxit? Công thức háo học cảu oxit gồm những nguyên
tố nào? cách gọi tên các oxt nh thế nào?
b Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Định nghĩa oxit
- GV: gọi học sinh viết lại phơng trình
khi cho oxi tác dụng với lu huynh và
phôtpho
- GV: Giới thiệu cho học sinh chất tạo
thành ở phản ứng trên thuộc loại oxit
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào
thuộc loại oxit
- GV: Vì sao CuSO4, Mg(OH)2, H2S
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc hoá trị áp dụng với hợp chất hai
nguyên tố
Nhắc lại thành phần của oxit
Em hãy viết công thức chung của
oxit - HS: Công thức chung của oxit: MxOy
*Tiểu kết:
Công thức chung của oxit MxOy gồm kíhiệu của oxi O kèm theo chỉ số y à kí hiệuhoá học của một nguyên tố hó học khác M(có hoá trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo
Trang 10đúng quy tắc hoá trị.
Hoạt động III: Phân loại
- GV: Dựa vào thành phần có thể chia
oxit thành hai loại chính:
dụ về phi kim và giúp học sinh hình
thành công thức oxit của những phi
kim đó
?thế nào là oxit bazơ
- GV: Hớng dẫn học sinh lấy một số ví
dụ về phi kim và giúp học sinh hình
thành công thức oxit của những phi
Yêu cầu học sinh gọi tên các oxit
bazơ mà đã lấy vó dụ ở phần III
- GV: treo lên màn hình nguyên tắc
gọi tên oxit đối với trờng hợp kim loại
nhiều hoá trị và phi kim nhiều hoá trị
- GV: lu ý cho học sinh các tiếp đầu
Hãy cho biết trong các chất sau
đâu là oxit và phân loại chúng (dới
điphotpho
Bari oxitSắt (III)oxit
Đồng oxit
Trang 11P2O5, Fe(OH)2, CuO pentaoxit
Trang 12b) Hoá chất: KMnO4
2 Chuẩn bị của học sinh
Xem trớc nội dung của bài
III Tiến trình dạy – học
1
ổ n định tổ chức
Kiểm tra sĩ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ (15 phút)
?Nêu định nghĩa oxit, phan loại oxit, cho ví dụ
Na2O; CaCO3; Ca(OH)2; HCl; CaO; FeO
Những công thức hoá học viết sai là: NaO; Ca2O
I Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
- GV: Giới thiệu cách điều chế oxi
trong phòng thí nghiệm
- GV: Giới thiệu dụng cụ và há chất
Gọi 2 học sinh lên thu khí oxi bằng
- HS: Nghe và ghi bài Trong phòng thí nghiệm, khí oxi đợc điềuchế bằng cách đon nóng những hợp chấtgiàu oxi và rễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao nh:KMnO4; KClO3
- HS: Lên tiến hành các hs khác quan sáttheo dõi
Trang 13cách đẩy không khí và đẩy nớc.
?Khi thu oxi bằng cách đẩy không
khí ta phải để ống nghiệm (hoặc lọ
thu khí) nh thế nào Vì sao?
?Ta có thể thu khí oxi bằng cách dẩy
nớc vì sao?
- GV: Viết sơ đồ phản ứng điều chế
oxi và yêu cầu học sinh cân bằng
- HS: Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí
ta phải để ngửa bình vì oxi nặng hơn khôngkhí
- HS: Ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy
n-ớc vì O2 là chất khí ít tan trong nớc
- GV: Gọi học sinh viết lại phơng
trình điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp
Trang 14Số chất phản ứng sản phẩm Số chất
Phản ứnghoá hợp 2( hoặcnhiều) 1phản ứng
phân huỷ 1 2( hoặcnhiều)
Hoạt động IV:
Củng cốTính khối lợng KClO3 đã bị
nhiệt phân, biết rằng thể tích khí oxi
thu đợc sau phản ứng là 3,36 lit
mKClO3== n x M 0,1 x 122,5 = 12,25= (gam)
4 Dặn dò
Làm bài tập 1, 2 trong SGK tr 94
Làm bài tập 4,5,6 trong SGK tr 94
Trang 15ChËu thuû tinh
èng thuû tinh cã nót, mu«i s¾t
§Ìn cån
- Ho¸ chÊt
P vµ H2O
2 ChuÈn bÞ cña häc sinh
Xem tríc néi dung cña bµi
III TiÕn tr×nh d¹y – häc
- Tr¶ lêi c©u hái:
?§Þnh nghÜa ph¶n øng ph©n huû viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng minh ho¹?
GV gäi 1HS lªn chöa bµi tËp sè4(SGK tr 94)
=
m(KClO3) = n xM = 1 x 122,5 = 122,5 (gam)
Trang 16Có cách nào xác định thành phần của không khí? không khí có liên quan gì
đến sự cháy? Tại sao khi có gió to thì đám cháy càng rễ bùng cháy to hơn? làm thếnào để dập tắt đợc đám cháy và tốt hơn là để đám cháy không sảy ra?
(d) ngoài không khí rồi đa nhanh vào
ống hình trụ và đậy kín miệng ống
bằng nút cao xu
?Đã có những quá trình biến đổi
nào sảy ra trong thí nghiệm trên?
?Trong khi cháy, mực nớc trong
ống thuỷt inh thay đổi nh thế nào
? tại sao nớc lại dang ên trong ống
- HS: Lợng khí oxi phản ứng ≈ thể tích củakhông khí có trong ống
Trang 17chứng để chứng minh.
- GV: Gọi học sinh trả lời
- GV: Nhận xét và bổ sung
?Các khí khác ngoài khí nitơ và oxi,
chiếm tỉ lệ thể tích là bao nhiêu trong
không khí
- HS: Đại diện một số nhóm trả lời câu hỏi Trong thành phần của không khí còn có hơinớc và khí CO2
Ví dụ: Hiện tợng sơng mù, giọt nớc đọng ởthành của cốc nớc lạnh
Hiện tợng CO2 tạo thành màng trăng với
n-ớc vôi trong ở hố vôi tôi
III Bảo vệ không khí trong lành, tránh ô nhiễm
- GV: Gọi học sinh nêu những tác hại
của việc ô nhiễm của không khí đến
sức khoẻ của con nguời đến đời sống
HS phân biệt đợc sự cháy và sự oxi hoá chậm
Hiểu đợc các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó biết đợc các biện pháp để dậptắt sự cháy
2, Kĩ năng
Liên hệ với các hiện tợng trong thực tế
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
Xem trớc nội dung của bài
III Tiến trình dạy – học
1
ổ n định tổ chức
Kiểm tra sĩ số: Vắng:
Trang 182 Kiểm tra bài cũ
?Thành phần của không khí
3 Bài mới
a Mở bài
Có cách nào xác định thành phần của không khí? không khí có liên quan gì
đến sự cháy? Tại sao khi có gió to thì đám cháy càng rễ bùng cháy to hơn? làm thếnào để dập tắt đợc đám cháy và tốt hơn là để đám cháy không sảy ra?
b Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I
II S cháy và sự oxi hoá chậm
- GV: Yêu cầu học sinh lấy một số ví
dụ về sự cháy
- GV: Yêu cầu học sinh nêu hiện tợng
quan sát đợc và nhận xét
- GV: Vậy sự cháy là gì
- GV: Gải thích cho học sinh sự giống
và khác nhau của một chất cháy trong
không khí và trong khí oxi
- GV: Cho học sinh đọc thông tin
trong SGK
- GV: Đa ra câu hỏi
?Sự cháy và sự oxi hoá chậm giống
Trang 19sự cháy là gì.
?Muốn dập tắt sự cháy ta cần thực
hiện những biện pháp nào
- GV: Cho học sinh thảo luận
câu hỏi sau:
?Trong thực tế để dập tắt đám cháy,
ngời ta dùng các biện pháp nào
?Phân tích cơ sở của các biện pháp
đó
a) Các điều kiện phát sinh sự cháy là:
+ Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
+ Phải có đủ oxi cho sự cháy
+ Cách li chất cháy với oxi (với không khí)
- HS: Thảo luận để trả lời các câu hỏitrên
Hoạt động I
củng cốGV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung
4 Dặn dò
Bài tập 4, 5, 6 SGK tr.99
Ôn tập các kiến thức chuẩn bị cho tiết luyện tập
Trang 20Häc sinh «n l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n nh
- TÝnh chÊt cña oxi
- øng dông vµ ®iÒu chÕ oxi
- Kh¸i niÖm oxi ho¸ vµ ph©n lo¹i oxit
- Kh¸i niÖm vÒ ph¶n øng ho¸ hîp, ph¶n øng ph©n huû
- Thµnh phÇn cña kh«ng khÝ
2, KÜ n¨ng
Häc sinh tiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc
KÜ n¨ng ph©n biÖt c¸c lo¹i ph¶n øng ho¸ häc
II ChuÈn bÞ
1 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn
B¶ng phô
2 ChuÈn bÞ cña häc sinh
¤n l¹i c¸c kiÕn thøc cña ch¬ng
III TiÕn tr×nh d¹y – häc
Trang 21Phản ứng hoá hợp? Ví dụ minh
diễn sự cháy trong oxi của các đơn
chất: cacbon, photpho, hiđro,
Để chuẩn bị cho buổi thí nghiệm
của lớp cần thu 20 lọ khí O2, mỗi
lọ có dung tích 100 ml
Tính khối lợng kali penmângnat
phải dùng, giả sử khí O2 thu đợc ở
02Al2O3
- HS: Trả lời Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoáhợp là: Phản ứng b vì từ nhiều chất ban đầu tạothành một chất mới
Các phản ứng phân huỷ là a, c, d vì từ mộtchất ban đầu tạo ra nhiều chất mới
Phơng trình2KMnO4 t
0
K2MnO4+MnO2+O2
Thể tích khí oxi cần thu đợc là:
100 x 20 = 2000 (ml) = 2 (lít)Vì hoa hụt 10% nên thể tích O2 (thực tế) cần
điều chế là:
100
10 2000
2 , 2
2
mol O
Theo phơng trình:
) ( 1964 , 0 0982 , 0 2 2
2 4
mol O
4 Dặn dò
Làm bài tập 2,3,4,5,7,8(b) trong SGK tr 101
Trang 232 Kiểm tra bài cũ (1 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: tiến hành thí nghiệm
ống nghiệm phải đợc lắp sao cho
miêng phải thấp hơn đáy
Nhánh dài của ống dẫn khí sâu tới
gần sát đáy ống nghiệm (hoặc lọ)
thu
Cách nhận biết xem ống nghiệm
đã đầy oxi cha bằng cách dùng tàn
đóm đỏ đa vào miệng ống ngiệm
Sau khi làm xong thí nghiệm phải
đa hệ thống ống dẫn khí ra khỏi chậu
rồi mới tắt đèn cồn, tránh cho nớc
chàn vào làm vỡ ống
- GV: hớng đãn học sinh làm thí
nghiệm 2
1 Thí nghiệm 1:
Điều chế và thu khí oxi
- HS: lắng nghe và quan sát giao viên hớng dẫn
- HS: Làm thí nghiệm
2 Thí nghiệm 2:
Đốt lu huỳnh trong không khí và trong khí
Trang 24Cho muỗi sắt một lợng nhỏ bằng
hạt đậu xanh bột lu huỳnh
Đốt lu huỳnh trong không khí
Đa nhanh muôi sắt có chứa lu
huỳnh đang cháy vào lọ có chứa khí
Hoạt động II: Bảng tờng trình
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết
t-ờng trình theo mẫu - Học sinh viết tờng trình theo nhóm.
STT nghiệm Tên thí Hiện tợng Nhận xét (PT phản ứng) Kết luận
4 - Dặn dò:
Ôn lại toàn bộ nội dung lí thuyết đã học
Trang 25- Đề bài, đáp án, biểu điểm.
2 Chuẩn bị của học sinh.
III Tiến trình kiểm tra
1
ổ n định tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số: vắng:
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Giao đề phát đề kiểm tra.
đề bài
a Trắc nghệm
Câu 1: Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau
Kim loại, phi kim, rất hoạt động, phi kim rất hoạt động, hợp chất
Khí oxi là một đơn chất ……….Oxi có thể phản ứng với nhiều…
………., ………, ………
Câu 2: Tìm câu Sai về tính chất vật lí của oxi:
A Chất khí không màu B Tan nhiều trong nớc
C Nặng hơn không khí D Hoá lỏng ở -1830C
Câu 3: Chỉ ra phơng trình hoá học Sai
Trang 26C 4Fe + 3O2 2Fe2O3 D 3O2 + C2H4 2CO2 + H2O
Câu 4: Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ chứa các oxit.
A SO2, CH4O, P2O5 B CO2, Al2O3, Fe3O4
C CuO, Fe2O3, Cu(OH)2 D CO, ZnO, H2SO4
Câu 5: Hãy chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3
A Sắt oxit B Sắt (III) oxit
C Đisắt trioxit D Sắt trioxit
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Sự cháy là sự oxi hoá có phát sáng nhng không toả nhiệt
B Sự oxi chậm là sự oxi hoá có toả nhiệt nhng không phát sáng
C Sự cháy của một chất trong không khí sảy ra mãnh liệt hơn trong oxi
D Sự oxi hoá chậm có phát sáng nhng không toả nhiệt
Câu 7: Sự oxi hoá là:
A Sự tác dụng của oxi với kim loại
B Sự tác dụng của một chất với oxi
C Sự tác dụng của oxi với phi kim
D Sự tác dụng của oxi với hợp chất
Đáp án biểu điểm
a Trắc nghệm
Câu 1: Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
Khí oxi là một đơn chất rất hoạt động Oxi có thể phản ứng với nhiều phi
kim, kim loại, hợp chất.
Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
b Tự luận
Câu 8:
- Sự khử : Là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
- Sự oxi hoá: Là sự tác dụng của oxi với một chất
Trang 27- Phản ứng oxi hoá khử: Là phản ứng hoá học trong đó xẩy ra đồng thời sự oxi hoá
mol M
m
n= ⇒nAl = =
*Theo phơng trình cứ: 2 mol Al tham gia tạo thành 3 mol H2
Theo đầu bài 0,05 mol Al tham gia tạo thành x mol H2
=> Số mol của H2 tạo thành là:
) ( 075 , 0 2
3 05 , 0
2
mol x
*Theo PT: 2 mol Al tác dụng với 6 mol HCl
Theo ĐB: 0,05 mol Al tác dụng với x mol HCl
=> Số mol của HCl là:
) ( 15 , 0 2
6 05 , 0
mol x
Trang 28TÝnh chÊt vËt lÝ, tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxi
GV: Em h·y nªu tÝnh chÊt vËt lÝ, tÝnh
chÊt h¸o ho¸ häc cña oxi?
GV: Yªu cÇu HS tr¶ lêi
HS :Tr¶ lêi
HS: KhÝ oxi lµ xhÊt khÝ kh«ng mµu, kh«ng mïi, Ýt tan trong níc, nÆng kh«ng khÝ Oxi ho¸ láng ë -183oC oxi láng cã mµu xanh nh¹t
Trang 2931 = (mol)n(O2) = 17 0,53( )
PTPƯ:
4P + 5O2 to 2P2O5 a)Theo phơng trình số mol oxi dm(O2) d = 0,53 – 0,5 = 0,03 (mol)b) Chất tạo thành là P2O5
m( P2O5 ) = 0,2 x ( 31 x2 + 16 x 5) = 28,4 (gam)
Hoạt động 2
Sự oxi hoá - Phản ứng hoá hợp
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa: Sự
oxi hoá, Phản ứng hoá hợp
đầu
HS:
a) Khi cho một cây nến đang cháy vào lọ thuỷ tinh rồi đạy nút kín Ngọn lửa cây nến sẽ yếu dần và tắt Đó là vì khi nến cháy, lợng oxitrong không khisex giảm dần và hết lúc đó nến sẽ tắt
b) b) khi tắt đèn cồn ngời ta đạy nắp lại để chúng không tiếp súc với oxi của không khí
HS: Làm bài tập 4a) n(O2) = 48 1,5( )
32 = mol
Trang 30GV: Gọi HS lên bảng
gọi HS khác nhận xét
GV: nhận xét nêu đáp án đúng
Phơng trình 2KClO3 to 2KCl + 3O2
Theo phơng trình 2mol 2KClO3 cần 3mol O2 Vậy n (KClO3 ) 1,5 mol
n (KClO3 ) = 1,5 2 1( )
3
x mol
=
m(KClO3 )= 1 x (39 + 35,5 +48) = 122,5(gam)
Trang 31Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và khả năng quants thínghiệm của học sinh.
?Kí hiệu, công thức hoá học của
đơn chất, nguyên tử khối và phân tử
khối của hiđro
- GV: cho học sinh quan sát lọ đựng
khí hđro đã đợc thu sẵn và yêu cầu
học sinh nêu nhận xét
- Giao viên lấy ví dụ đối với quả
bóng bay đợc bơm khí hiđro và quả
bóng bay đợc thổi không khí vào và
nhận xét về sự khác nhau
?Nhận xét về tỉ khối của hiđro so
với không khí
- GV: thông báo: Hiđro là chất khí ít
tan trong nớc 1 lít nớc ở 150C hoà
tan đợc 20ml khí H2
- GV: Neu kết luận về tính chất vật
lý của H2
10 phút
- HS: Trả lời câu hỏi
- HS: Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị
- HS: Trả lời
- HS: Trả lời Khí hđro nhẹ hơn không khí 2/29 lần
*Tiểu kết:
Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan ít trong nớc
Trang 32Hoạt động II:
II tính chất hoá học
- GV: Làm thí nghiệm nh trong SGK
và yêu cầu học sinh nhận xét
- GV: Yêu cầu học sinh nêu hiện
- GV: Giới thiệu đây là phản ứng toả
ra lợng nhiệt rất lớn nên đợc sử dụng
để là nguyên liêu cho đèn xì oxi –
Khi cho một luồng khí H2 đi qua
CuO nung nóng thì có kim loịa Cu
- GV: Yêu cầu học sinh rút ra tính
chất hoá học của hiđro
- GV: Chuẩn kiến thức
1 Tác dụng với oxi
- HS: Quan sát Gv làm thí nghiệm và ghi nhớ hiện tuợng
- HS: Hiđro tác dụng với oxi, sinh ra nớc
- HS:
2H2 + O2 t
02H2O
2 Tác dụng với đồng oxit.
- HS: Quan sát GV làm thí nghiệm
- HS: CuO có mầu đen Sau khi đốt và đãn khí hiđro đi qua hõn hợp chuyển thành mầu dỏ
Xuất hiện những giọt nớc
- GV: Treo tranh hình 5.3 SGK nêu
ứng dụng của H2 và cơ sở khoa học
của những ứng dụng đó
- HS: Quan sát và ghi bài
Trang 33- GV: Chốt lại ứng dụng của hiđro *Tiểu kết:
Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy toả nhiều nhiệt
Hoạt động III
Luyện tập – củng cố
Trang 34GV: yªu cÇu HS lµm bµi tËp
GV:ChÊm vë cho HS Vµ gäi mét
em lªn lµm bµi HS: Lµm bµi tËp vµo vë
HS:
a) 2H2 +O2 to 2H2On(H2) = 2,8 0,125( )
2 x nH2=0,125 0, 0625( )
b) Vo2 (¬ ®ktc)=n x22,4=0,0625 x22,4=1,4(lÝt) => m(o2) =n xM=0,0625 x32=2(gam)
c) Theo ph¬ng tr×nh :n(H2O)=n(H2)=0,125(mol)m(H2O)=n xM= 0,125 x18= 2,25(gam)
Trang 352 Kiểm tra bài cũ
(Kiểm tra trong giờ học)
Đốt cháy 12,4 g phốt pho trong bình
chứa 17 g khí oxi tạo thành phốt pho
Penta oxit P2O5 ( là chất rắn, màu
trắng)
a) Phốt pho hay oxi, chất nào còn d và
số mol còn d là bao nhiêu?
b) Chất nào đợc tạo thành? khối lợng
a) Theo phơng trình phản ứng, 4mol P cần
5 mol O2
) ( 5 , 0 4 5 4 , 0 ) ( 4 , 0 31
4 , 12
mol P
Lợng oxi trong bình:
53 , 0 32
17
= (mol)Chất còn d là oxi, lợng chất còn d là:
0,53 - 0,50 = 0,03( mol)O2.b) Chất đợc tạo thành là
điphotphoPentaoxit P2O5 Theo phơng trình phản ứng, để có 1 mol
mol
=
Khối lợng chất P2O5 đợc tạo thành là:
m(P2O5) = 0,2ì142 = 28,4 (gam)
Trang 36Bài tập 2
Để đốt cháy hoàn toàn 24 kg than đá
có chứa 0,5% tạp chất lu huỳnh và
Lợng cacbon nguyên chất
43904 )
( 1960 12
84 1
75 , 3 4 , 22 )
( 75 , 3 32 100
5 , 0 24000
2KClO3 to 2KCl + 3O2
2 mol 3 mol
n mol 48:32 = 1,5 moln' mol 44,8:22,4 = 2 mol
a) Để điều chế đợc 48 gam khí oxi cần:
Số mol KClO3 là: n(KClO3) =
) ( 1 3
5 , 1 2
2 2
Trang 37H2 + HgO to H2O + Hg
1 mol 217 g 201 g
y mol? 21,7 g x ga) Số gam thuỷ ngân thu đợc:
x= 20 , 1 ( )
217
201 7 , 21
Trong dãy các chất sau dãy nào gồm toàn oxit bazơ.Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
đầu câu trả lời đúng
A CaO; CO2; SO2; NO2.
B Na2O;BaO;CaO;CuO
C Na2O;H2O; MgO;NO
D CuO; K2O; HgO;CO
Trang 38a) Để điều chế đợc 48 gam khí oxi cần:
Số mol KClO3 là: n(KClO3) = 1 ( )
3
5 , 1 2
g
=
Trang 39- Biết và hiểu hiđro có tính khử, hiđro không những không tác dụng với oxi
đơn chất mà còn tác dụng đợc với hợp chất các sản phẩm phản ứngnày toả nhiều nhiệt
- HS biết hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, dotính khử và toả nhiều nhiệt
Trang 40của hiđro với đồng oxit
+ Hớng dẫn HS làm thí nghiệm tác dụng
của H2 với CuO
GV: Giới thiệu dụng cụ và hoá chất
GV: Yêu cầu HS quan sát màu sắc của
CuO trong ống nghiệm 2 đầu
GV: cho HS điều chế H2 theo nhóm
GV: Yêu cầu HS dẫn luồng khí H2 vào
ống nghiệm có chứa CuO
GV: yêu cầu HS quan sát màu sắc của
CuO sau khi cho luồng H2đi qua ở nhiệt
độ thờng Nêu nhận xét
GV: Hớng dẫn HS đa đèn cồn đang cháy
vào ống nghiệm phía dới CuO
Cho HS quan sát hiện tợng và nêu nhận
=> ở nhiệt độ thờng: không có phản ứng hoá học xẩy ra
HS: Đa đèn cồn đang cháy vào chỗ ống nghiệm có chứa CuO
Quan sát hiện tợng xảy ra 1 - 2 nhóm nêu hiện tợng
HS: Viết phơng trình phản ứng
H2(k) + CuO(r) to H2O(l) + Cu(r)HS: 1 => 2 HS nêu nhận xét thành phần phân tử của các chất ttrong ơhản ứng.HS: Nêu vai trò H2 trong phản ứng trên
Hoạt động 2
Tìm hiểu ứng dụng của hiđrô
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 5.3 SGK
nêu ứng dụng của H2 và cơ sở khoa học