1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HOA 8 KY II

52 822 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của oxi
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 738 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết này chúng ta sẽ xét tiếp các tính chất hóa học của oxi đó là tác dụng với kim loại và các hợp chất.. Hoạt động 2: Sản xuất trong công nghiệp :GV: Thuyết trình giới thiệu sản xuất GV

Trang 1

Chơng IV: oxi - không khí

Tiết 37: tính chất của oxi

Ngày soạn: 05/.01./2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc: Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của oxi

- Biết đợc một số tính chất hóa học của oxi

- Dụng cụ : Đèn cônf , môi sắt

- Hóa chất: 3 lọ chứa oxi, S, P, Fe, than

III Định hớng phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tính chất của oxi:

GV: Giới thiệu oxi là nguyên tố hóa học

phổ biến nhất ( 49,4% khối lợng vỏ trái

đất)

? Trong tự nhiên oxi có ở đâu?

? Hãy cho biết ký hiệu, CTHH, NTK,

PTK của oxi?

HS quan sát lọ đựng oxi

? Hãy nêu những tính chất vật lý của oxi?

? Vậy oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?

? ở 200C 1lit nớc hòa tan đợc 31l khí oxi

- Tan ít trong nớc

xanh nhạt

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

Gv: Làm thí nghiệm đốt lu huỳnh trong

oxi

HS: Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng

GV: Giới thiệu chất khí thu đợc là lu

huỳnh dioxit: SO2

? Hãy viết PTHH?

GV: Làm thí nghiệm đốt P cháy trong

không khí và trong oxi

HS: Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV: Giới thiệu khí thu đợc là

diphôtphopentaoxit P2O5

1 Tác dụng với phi kim:

a Tác dụng với lu huỳnh

- lu huỳnh cháy trong oxi mãnh liệt hơntrong không khí với ngọn lửa màu xanhsinh ra chất khí không mùi

b Tác dụng với photpho:

- Phot pho cháy mạnh trong oxi với ngọnlửa sáng chói tạo ra khói dày đặc bám vàothành bình dới dạng bột

Trang 2

a Tính thể tích khí oxi tối thiểu (ĐKTC) cần dùng để đôt cháy hết 1,6g bột lu huỳnh.

b Tính khối lợng SO2 tạo thành sau phản ứng

b Sau phản ứng P hay oxi d

c Tính khối lợng hợp chất tạo thành

- Dụng cụ: Đèn cồn, môi sắt

- Hóa chất: lọ chứa oxi, dây sắt

III Định hớng phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

Trang 3

IV Tiến trình dạy học:

1 Nêu tính chất vật lý và hóa học đã biết của oxi Viết các PTHH xảy ra?

2 Gọi HS chữa bài tập 4 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tác dụng với kim loại:

GV: Tiết trớc chúng ta đã biết oxi tác dụng

với một số phi kim Tiết này chúng ta sẽ

xét tiếp các tính chất hóa học của oxi đó là

tác dụng với kim loại và các hợp chất

GV: Làm thí nghiệm biểu diễn

- Cho đoạn dây sắt vào bình dựng oxi.?

? Có dấu hiệu của phản ứng không?

GV: Quấn vào đầu đoạn dây thép một mẩu

than gỗ đốt cho than cháy và dây sắt nóng

đỏ đa nhanh vào bình đựng oxi

? Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng?

Các hạt nâu đỏ là oxit sắt từ Fe3O4

? Hãy viết PTHH?

GV: Khí metan có nhiều trong bùn ao

Phản ứng của metan tronh không khí tạo

thành khí cacbonic và nớc đồng thời tỏa

nhiều nhiệt

? Hãy viết PTHH?

- Sắt cháy sáng chói , không có lửa ,không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóngchảy màu nâu

Trang 4

Tiết 39: Sự oxi hóa – phản ứng hóa hợp

ứng dụng của oxi

Ngày soạn: 10/.01./2010 Ngày dạy: / /2010

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Sự oxi hóa:

GV: yêu cầu học sinh nhận xét các ví dụ

? Vậy sự oxi hóa một chất là gì?

? hãy lấy ví dụ về sự oxi hóa xảy ra hàng

Trang 5

GV: các phản ứng trên đợc gọi là phản

ứng hóa hợp vậy phản ứng hóa hợp là gì?

GV: Gọi Hs đọc lại định nghĩa

GV: Giới thiệu về phản ứng tỏa nhiệt

thuộc loại hóa hợp? Giải thích?

HS thảo luận theo nhóm

GV: Đa kết quả đúng các nhóm chấm

chéo cho nhau

mới đợc tạo thành từ hai hay nhiều chấtban đầu

Hoạt động 3: ứng dụng của oxi:

? Em hãy nêu các ứng dụng của oxi mà

em biết trong cuộc sống?

-ứng dụng của oxi

2 Bài tập: Lập PTHH biểu diễn các phản ứng hóa hợp của:

a Lu huỳnh với nhom

b Oxi với magie

c Clo với kẽm

3 BTVN: 1, 2, 4, 5

Ngày soạn: 11/.01./2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc các khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng lập CTHH của oxit

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập các PTHH có các sản phẩm là oxit

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng

Trang 6

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, phiếu học tập

- Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh phân loại oxit

III Định hớng phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

1 Nêu định nghĩa phản ứng hóa hợp lấy ví dụ minh họa?

2 Nêu định nghĩa sự oxi hóa Cho ví dụ minh họa?

Ví dụ: CaO, Fe2O3, SO3…

Hoạt động 2: Công thức:

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại

- Qui tắc hóa trị áp dụng với hợp chất 2

nguyên tố

- Nhắc lại các thành phần của oxit?

? Em hãy viết công thức chung của oxit?

Công thức chung: MxOy

Trong đó: M : là các NTHH

x, y là các chỉ số

Hoạt động 3:Phân loại:

GV: Thông báo có 2 loại oxit

? Em hãy cho biết ký hiệu của một số phi

kim thờng gặp?

? Em hãy lấy ví dụ về 3 oxit axit ?

GV: Giới thiệu ở bảng phụ các oxit axit và

các axit tơng ứng

? Hãy kể tên các kim loại thờng gặp?

? Em hãy lấy ví dụ về các oxit bazơ?

GV: Giới thiệu các bazơ tơng ứng với các

oxit bazơ

a Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim và

t-ơng ứng với mộy axit

b Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tơngứng với bazơ

Hoạt động 4: Cách gọi tên:

GV: Đa cách gọi tên oxit

? Hãy gọi tên các oxit sau:

K2O, ,CaO, MgO, PbO, Na2O

? Vậy với FeO và Fe2O3 thì gọi nh thế nào?

GV: Đa qui tắc gọi tên oxit kim loại có

nhiều hóa trị

GV: Giới thiệu các tiền tố

? Hãy đọc tên các oxit: SO3, SO2, CO, CO2,

N2O5, P2O5

Bài tập: Trong các oxit sau oxit nào là oxit

Tên oxit = ten nguyên tố + oxit+ Oxit bazơ ( Kim loại nhiều hóa trị)Tên oxit = tên kim loại ( kèm hóa trị) + oxit+ Oxit axit: ( Nhiều hóa trị)

Tên oxit = tên phi kim( tiền tố chỉ sốnguyên tử phi kim) + oxit( có tiền tố chỉnguyên tử oxi)

Trang 7

axit, oxit bazơ?

Bảng phụ ghi tên các oxit

Các nhóm lần lợt dán các miếng bìa vào bảng phụ

GV: Kiểm tra đánh giá bài làm của 2 nhóm

2 Dặn dò: làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5

Ngày soạn: 15/.01/2009 Ngày dạy: / /2009

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Điếu chế oxi trong phòng thí nghiệm:

GV: Nêu mục tiêu bài học

GV: Giới thiệu cách điều chế oxi trong

? Khi thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

phải làm nh thế nào? Tại sao?

2KClO3 t 2KCl + 3O2

2KMnO4 t K2MnO + MnO2 + O2

Trang 8

Hoạt động 2: Sản xuất trong công nghiệp :

GV: Thuyết trình giới thiệu sản xuất

GV: Yêu cầu học sinh quan sát các phản

ứng trong bài và điền vào chỗ trống( bài

tập SGK)

Đó là những phản ứng phân hủy

? Hãy nêu định nghĩa phản ứng phân hủy?

? So sánh sự giống và khác nhau của phản

ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp?

Bài tập: Cân bằng các PTHH Cho biết các

phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

Trang 9

III Định hớng phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân

IV Tiến trình dạy học:

ngoài không khí rồi đa nhanh vào ống hình

trụ và đậy kín miệng bằng ống núy cao su

? Đã có những biến đổi nào xảy ra trong

thí nghiệm trên?

P đỏ tác dụng oxi tạo thành P2O5

P2O5 tan trong nớc

? Trong khi cháy mực nớc trong ống thủy

tinh thay đổi nh thế nào?

? Tại sao nớc lại lại dâng lên trong ống?

? Nớc dâng lên vạch thứ 2 chứng tỏ điều

gì?

? Tỷ lệ chất khí còn lại trong ống là bao

nhiêu ? Khí còn lại là khí gì? Tại sao?

? Em rút ra kết luận về thành phần không

trong đó oxi chiếm 1/5 thể tích ( chínhxác hơn là oxi chiếm khoảng 21% về thểtích không khí) phần còn lại hầu hết lànittơ

Hoạt động 2: Ngoài khí oxi và khí nitơ không khí còn có chứa những chất gì khác:

? Thảo luận theo nhóm:

khí hiếm Ne, Ar, khói bụi gần 1%

Hoạt động 3: Bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm:

Thảo luận theo nhóm:

- Không khí bị ô nhiễm gây ra tác hại

- Biện pháp: xử lý khí thải các nhà máy cácnhà máy, lò đốt, các phơng tiện giao thôngBảo vệ rừng, trồng rừng

4 Củng cố:

1 Nhắc lại nội dung chính của bài

- Thành phần không khí

Trang 10

- Các biện pháp bảo vệ bầu không khí trong lành.

2 BTVN: 1, 2, 7

Ngày soạn: 22/.01./2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết phân biệt sự cháy và sự oxi hóa chậm

- Hiểu đợc các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó để biết đợc các biện pháp dậptắt sự cháy

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Sự cháy và sự oxi hóa chậm:

? Em hãy lấy ví dụ về sự cháy và sự oxi

hóa chậm?

? Sự cháy và ặ oxi hóa chậm giống và khác

nhau ở những điểm nào?

? Vậy sự cháy là gì? sự oxi hóa chậm là gì?

GV: Thuyết trình: Trong điều kiện nhất

đínhự oxi hóa chậm có thể chuyển thành

sự cháy đó là sự tự bốc cháy Vì vậy trong

nhà máy ngời ta không chất rẻ lau có dính

cháy phải có điều kiện gì?

? Đối với bếp than nếu ta đóng cửa lò

có hiện tợng gì? vì sao?

Điều kiện phát sinh:

- Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy

- Phải có đủ oxi cho sự cháy

Điều kiện dập tắt sự cháy:

- Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dới

Trang 11

? vậy các diều kiện phát sinh và dập tắt

- Chuẩn bị các kiến thức để luyện tập

Ngày soạn: 24/.01./2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh ôn tập các kiến thức cơ bản nh:

- Tính chất của oxi

- ứng dụng và điều chế oxi

- Khái niệm về oxit và sự phân loại oxit

- Khái niệm về phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy

- Thành phần của không khí

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng phân biệt các loại phản ứng hóa học

- Tiếp tục củng cố các bài tập tính theo PTHH

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học

IV Tiến trình dạy học:

1 Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết PTHH minh họa

2 Nêu cách điều chế oxi trong PTN

Trang 12

- Phơng pháp sản xuất.

4 Những ứng dụng quan trọng của oxi

5 Định nghĩa oxit, phân loại oxit

6 Định nghĩa phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp?

Cho Vd

7 Thành phần của không khí

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: chốt kiến thức

Hoạt động 2: Bài tập vận dụng :

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 1SGK

HS lên bảng làm bài

GV: Sửa sai nếu có

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK

Gọi HS lên bảng làm bài

GV: Sửa sai nếu có

Bài tập tiếp theo: GV tổ chức dới hình thức trò chơi

Phát cho mỗi nhóm một bộ bìa có ghi các công thức

hóa học sau:

CaCO3, CaO, P2O5, SO2, SO3, Fe2O3, BaO, CuO, K2O,

SiO2, Na2O, FeO, MgO, CO2, H2SO4, MgCl2, KNO3,

Fe(OH)3, Ag2O, NO, PbO

Các nhóm thảo luận rồi dán vào chỗ trống trong bảng

sau:

Magie oxit Bạc oxit

Sắt (II) oxit Nhôm oxit

Sắt (III) oxit Lu huỳnh oxit

Natri oxit Điphotpho pentatoxit

Bari oxit Cacbonđi oxit

Kali oxit Silicđioxit

Đồng (II)oxit Nitơ oxit

Canxi oxit Chì oxit

GV: Nhận xét và chấm điểm

Làm bài tập 8

Gọi HS làm bài

GV sửa sai nếu có

2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2

) ( 0982 , 0 4 , 22

2 , 2

Theo PT :

) ( 1964 , 0 0982 , 0 2 2

2

) ( 0312 , 31 158 1964 , 0

Trang 13

Ngày soạn: 05/.02/2010 Ngày dạy: / /2010

- Giáo dục lòng yêu môn học.Tính cẩn thận trong thực hành thí nghiệm

II Chuẩn bị: GV chuẩn bị 5 bbộ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt, chậu thủy tinh

to để đựng nớc

III Định hớng phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức liên quan đến bài thực hành:

GV: Kiểm tra lại tình hình dụng cụ hóa chất

1 Nêu phơng pháp điều chế và thu khí oxi?

Tính chất hóa học của oxi?

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm :

GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ thí nghiệm

nh hình vẽ 46 SGK

GV: Hớng dẫn các nhóm HS thu khí

oxi bằng cách đẩy nớc và đẩy không

khí

Lu ý học sinh các điểm sau:

- ống nghiệm phải lắp làm sao cho

miệng hơi thấp hơn đáy

- Nhánh dài của ống dẫn khí sâu gần

sát đáy ống nghiệm ( lọ thu)

- Dùng đèn cồn đun đều cả ống nghiệm

Sau đó tập trung ngọn lửa ở phần có

- Cách nhận biết xem ống nghiệm đã

đầy oxi cha bằng cách dùng tàn đóm đỏ

đa vào miệng ống nghiệm

- Sau khi làm xong thí nghiệm phải đa

ống dẫn khí ra khỏi chậu nớc rồi mới

- Đa nhanh muỗng sắt có chứa lu

huỳnh vào lọ đựng oxi

? Nhận xét hiện tợng và viết PTHH?

1 Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxi:

- Thu khí oxi: Bằng cách đẩy nơc hoặc

đẩy không khí

2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2

2.Thí nghiệm 2: Đốt cháy lu huỳnh trongkhông khí và trong oxi

4 Công việc cuối buổi thực hành:

- Thu dọn phòng thực hành, lau chùi dụng cụ

- Viết bản tờng trình theo mẫu:

Trang 14

STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết luận PTHH1

2

Ngày soạn: 06/.02./2010 Ngày dạy: / /2010

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Hai chất khí chủ yếu có trong thành phần không khí là?

Câu 2: Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong

phòng thí nghiệm?

Câu 3: Công thức hoá học của dãy chất nào sau đây đều là oxit?

Câu 6: Một lọ chứa 0.225mol khí oxi, hãy cho biết thể tích của số mol khí nói trên?

Phần II Tự luận (7.0 điểm).

Câu 1: (2.0 điểm) Hãy viết phơng trình phản ứng của oxi với các chất sau?

Kali, Bari, Nhôm, Cacbon

Câu 2: (2.0 điểm) Hãy cho biết oxit nào là oxit bazơ hay oxit axit? Gọi tên các oxit

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0.5 điểm

Trang 15

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6

Phần II Tự luận (7.0 điểm).

K2O: Kali oxitCuO: Đồng (II) oxitFeO: Sắt (II) oxit

Al2O3: Nhôm oxit

0.250.250.250.250.250.250.250.25

0.50.50.50.5

4 Củng cố.

Nhận xét giờ kiểm tra

Thu bài kiểm tra

HDVN: Học bài, ôn lại những kiến thức đã học

Ngày soạn: 20/.02/2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc các tính chất vật lý và hóa học của hidro

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH và khả năng quan sát thí nghiệm của học sinh

- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh làm bài tập tính theo PTHH

Trang 16

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học.

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý của hidro:

GV: Giới thiệu mục tiêu của tiết học

? Em hayx cho biết KH, CTHH, NTK,

d

Hoạt động 2: Tính chất hóa học :

GV: Yêu cầu Hs quan sát thí nghiệm

- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều

chế hidro, giới thiệu cách thử đọ tinh

khiết của hidro (ống thủy tinh dẫn khí

hdro có đầu vuôt nhọn để trong bình

nhỏ) Khi biết chắc hidro đã tinh khiết

GV châm lửa đốt

? Quan sát ngọn lửa đốt hidro trong

không khí?

GV: Đa ngọn lửa hidro đang cháy vào

trong bình chứa oxi, yêu cầu học sinh

quan sát và nhận xét?

? Viết PTHH xảy ra?

GV: Giới thiệu phản ứng này tỏa nhiệt

vì vậy dùng làm nguyên liệu cho đèn xì

oxi – axetilen đẻ hàn cắt kim loại

( Phản ứng tỏa nhiều nhiệt : Thể tích

n-ớc mới tạo thành giãn nở đột ngột gây

2H2 + O2 t 2H2O

4 Củng cố:

1 Phát phiếu học tập:

Đốt cháy 2,8 l khí hidro sinh ra nớc

a Viết PTHH xảy ra

b Tính thể tích và khối lợng oxi cần dùng cho phản ứng trên

Trang 17

c Tính khối lợng nớc thu đợc.

Ngày soạn: 22/.02/2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh biết:

- Hidro có tính khử, hidro không những tác dụng đợc với oxi đơn chất mà còntác dụng đợc với oâi ở dạn hợp chất Các phản ứng này đều tỏa nhiệt

- Hidrro có nhiều ứng dụng chue yếu do tính chất nhẹ, do tính khử, khi cháy tỏanhiều nhiệt

- Hóa chất: Zn, HCl, CuO, giấy lọc, khay nhựa, khăn bông , phiếu học tập

III Tiến trình dạy học:

1 So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lý và hóa gọc của O2 và H2

hidro? Nêu cách thử?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tác dụng của hidro với đồng II oxit:

GV: Chia nhóm để học sinh làm việc theo

HS: Quan sát màu sắc của CuO

Lắp dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ SGK

( Có thể cải tiến dụng cụ đơn giản trong

PTN)

GV: Yêu cầu HS quan sát màu của CuO

Trang 18

sau khi luồng khí hidro đi qua ở nhiệt độ

thờng

HS Đôt đèn cồn đa vào phía dới CuO

? màu của CuO thay đổi nh thế nào?

GV: Chốt kiến thức: Khi cho luồng khí

? Hãy viết PTHH?

? Nhận xét thành phần các chất tham gia

và tạo thành sau phản ứng?

? Hidro thể hiện vai trò gì?

Fe2O3, HgO, PbO

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm

? Nêu kết luận về tính chất hóa học của H2

- Khi cho luồng khí hidro nóng đỏ đi

CuO(r) + H2 (k) t Cu(r) + H2O(h)

- ở nhiệt độ thích hợp hidro khôngnhững kết hợp đợc với oxi đơn chất màcòn có khả năng kết hợp với nguyên tửoxi trong các oxit kim loại

Hoạt động 2: ứng dụng của hidro :

GV: Yêu cầu học sinh quan sát H5.3

khoa học của những ứng dụng đó?

kiến thức - Hidro dùng làm nguyên liệu để điều chếtên lửa, sản xuất amoniac, axit, là chất khử

để điều chế kim loại., bơm vào khinh khícầu bóng thám không

2 Hãy chọn các câu trả lời đúng trong các câu sau:

a Hidro có hàm lợng lớn trong bầu khí quyển

b Hidro nhẹ nhất trong tất cả các chất khí

c Hidro sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy

d Đại bộ phận hidro tồn tai trong thiên nhiên dới dạng hợp chất

e Hidro có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất

3 Khử 48g CuO bằng hidro Hãy:

Trang 19

Ngày soạn: 26/02./2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc sự khử , sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa,

- Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa - khử và tầm quan trọng của phản ứngoxi hóa - khử

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng phân biệt đợc chất khử chất oxi hóa, sự khử , sự oxi hóatrong phản ứng oxi hóa cụ thể

- Học sinh phân biệt đợc phản ứng oxi hóa – khử với các loại phản ứng khác

- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng phân loại các phản ứng hóa học

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Hoạt động 1: Sự khử, sự oxi hóa:

GV: Sử dụng PTHH ở bảng để minh họa,

thuyết trình: triong phản ứng đã xảy ra 2

quá trình

- Tách oxi ra khỏi CuO

Treo bảng phụ diễn biến của quá trình

tách oxi ra khỏi CuO và q/t chiém oxi

Sự oxi hóa hidro

HgO là chất oxi hóa

? Vậy nh thế nào là chất khử?

? Nh thế nào là chất oxi hóa?

2Al + 3CuO t Al2O3 + 3Cu

Các nhóm báo cáo kết quả

CuO + H2 t Cu + H2O Chất khử Chất oxi hóa

Fe2O3 + H2 t Fe + H2OChất oxi hóa Chất khử

- Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chấtkhử

- Chất nhờng oxi của chất khác gọi làchất oxi hóa

Trang 20

GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

Hs chấm bài cho nhau

Hoạt động 3: Phản ứng oxi hóa - khử:

GV: Các phản ứng vừa học đều là các

phản ứng oxi hóa – khử

? phản ứng oxi hóa khử là gì?

HS đọc lại định nghĩa trong SGK

? Dấu hiệu để phân biệt đợc phản ứng oxi

hóa – khử với những phản ứng khác là

gì?

Phát phiếu học tập số 2:

Các phản ứng dới đây thuộc loại phản

ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hóa hãy chỉ

rõ đâu là chất khử, chất oxi hóa

- Dấu hiệu nhận biết:

- Có sự chiếm và nhờng oxi giữa các chấttrong phản ứng

- Coa sự cho và nhận điện tử

Hoạt động 4: Tầm quan trong của phản ứng oxi hóa – khử?

HS đọc SGK và tóm tắt ghi vào vở

4 Củng cố - luyện tập:

1 Nhắc lại nội dung chính của bài

- Thế nào là sự khử, sự oxi hóa, chát khử, chất oxi hóa

Ngày soạn: 28/02/2010 Ngày dạy: / /2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết cách điều chế hidro trong phòng thí nghiệm( Nguyên liệu,

ph-ơng pháp, cách thu)

- Hiểu đợc phơng pháp điều chế hidro trong công nghiệp

- Hiểu đợc khái niệm phản ứng thế

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- rèn luyện kỹ năng làm các bài toán tính toán theo PTHH

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt nhọn,

đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám

Trang 21

2 Kiểm tra:

1 Nêu khái niệm chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

2 Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa khử

3 Làm bài tập số 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Điều chế

GV: Giới thiệu mục tiêu của tiết học, giới

thiệu cách điều chế hidro trong PTN

GV: Làm thí nghiệm điều chế và thu khí

- H2O, khí thiên nhiên, dàu mỏ

GV: Giới thiệu phơng pháp điều chế

Quan sát trong tranh vẽ sơ đồ điện phân

Hoạt động 2: Phản ứng thế:

? Nhận xét các phăn ứng ở bài tập 1 và

cho biết:

? Nguyên tử Al, Fe, Zn đã thay thế

nguyên tử nào của axit

? Qua đó hãy rút ra định nghĩa phản ứng

1 Nhắc lại nguyên liệu, phơng pháp điều chế hidro trong phòng thí nghiệm

2 Viết PTHH điều chế H2 từ kẽm và dung dịch axit H2SO4l

- Tính thể tích khí H2 thu đợc ở ĐKTC khi cho 13g kẽm tác dụng với dd H2SO4 d

3 BTVN: 1, 2, 3, 4, 5

Trang 22

TiÕt 51: Bµi luyÖn tËp 6

Ngµy so¹n: 01./.03./2010 Ngµy d¹y: / /2010

I Môc tiªu bµi hoc:

- TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng lµm c¸c bµi tËp tÝnh theo PTHH

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

? ThÕ nµo lµ chÊt khö, chÊt oxi hãa, sù khö, sù oxi hãa?

? ThÕ nµo lµ ph¶n øng oxi hãa – khö?

Trang 23

c Kaliclorat kaliclorua + oxi

d Magie + oxi Magie oxit

Đốt 2 ống nghiệm còn lại ống nghiệmnào cháy là lọ đựng H2 Lọ còn lại làkhông khí

Bài tập 4:

a PTHH: H2 + CuO Cu + H2O

b nH2 =

4 , 22

24 , 2

I Mục tiêu bài hoc:

1.Kiến thức:

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng thực hành, củng cố các thao tác thí nghiệm

- Biết cách thu khí oxi bằng cách đẩy không khí, đẩy nớc

2 Kỹ năng:

Trang 24

- Tiếp tục rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét các hiện tợng thí nghiệm

- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng viết PTHH

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- Chuẩn bị đủ 5 bộ thí nghiệm bao gồm:

- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ônga dẫn

- Giá sắt, kẹp gỗ, ống thủy tinh hình V

- ống nghiệm: 2 chiếc

- Hóa chất: Zn, HCl, P, CuO

III Tiến trình giờ dạy

Kiểm tra dụng cụ hóa chất của các nhóm

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:

? Hãy cho biết nguyên liệu để điều chế

tiếp 1- 3 ml HCl vào ống nghiệm

? Quan sát hiện tợng, nêu nhận xét?

? viết PTHH xảy ra?

GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ nh hình vẽ

? Để thu khí hidro bằng cách đẩy không

khí thì ống nghiệm phải để nh thế nào?

tại sao?

? Còn thu bằng cách đẩy nớc thí ống

nghiệm phải để nh thế nào?

HS các nhóm làm thí nghiệm

? Quan sát và nêu hiện tợng thí nghiệm

? Viết PTHH xảy ra?

GV: Hớng dẫn HS các nhóm lắp dụng cụ

nh hình vẽ

GV: Treo bảng phu ghi các bớc tiến hành

thí nghiệm:

- Cho một ít CuO vào ống dẫn , lắp vào

ống dẫn cho khí H2 đi qua

- Đun nóng CuO trên ngọn lửa đèn cồn

? Quan sát màu sắc của CuO biến đổi nh

Đốt cháy hidro trong không khí

Thí nghiệm 2: Thu khí hidro bằng cách

đẩy không khí và đẩy nớc:

Thí nghiệm 3: Hidro khử đồng II oxit

Trang 25

4 Công việc cuối buổi thực hành:

1 Thu dọn phòng thực hành , lau chùi rửa dụng cụ

2 Làm tờng trình thí nghiệm theo mẫu:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Cho phơng trinhg phản ứng: S O+ 2 →t o SO2

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?

Câu 2: Thế nào là chất khử?

Câu 3: T phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Hiđrô bằng nguyên liệu nào?

Câu 4: Cho 13g Zn(Kẽm) tác dụng với 0,3 mol HCl Khối lợng ZnCl2 thu đợc là bao nhiêu?

Câu 5: Trong công thức hoá học sau sắt (Fe) có hoá trị là bao nhiêu: Fe2(SO4)3

Câu 6: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tố hãy cho biết trong các

nhóm chất sau nhóm nào có công thức sai?

Trang 26

C NaHCO3, FeO D H2S, CaCO3

Phần II Tự luận (7.0 điểm).

Câu 1: (2.0 điểm) Hãy viết phơng trình phản ứng oxi hoá - khử của H2 với Sắt (II)oxit, Chì oxit, Kẽm oxit, Bạc oxit

Câu 2: (2.0 điểm) Sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá là gì ? Thế nào là phản

ứng oxi hoá - khử? Hãy chỉ ra đâu là chất khử, đâu là chất oxi hoá, đâu là quá trình khử, đâu là quá trình oxi hoá trong phơng trình phản ứng sau?

Fe 2 O 3 + 3CO →t o 2Fe + 3 CO 2

Câu 3: (3.0 điểm) Cho 8,4g sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ, dẫn

toàn bộ lợng khí sinh ra qua 16g đồng (II) oxit (CuO) nóng

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0.5 điểm

Phần II Tự luận (7.0 điểm).

2

- Sự khử: Là sự tách oxi ra khỏi hợp chất

- Sự oxi hoá: Là sự tác dụng của oxi với một chất

- Chất khử: Là chất chiếm oxi của chất khác

- Chất oxi hoá: là chất nhờng oxi cho chất khác

- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng

thời sự khử và sự oxi hoá

0,5

3

8, 4 0,15 ; 56

16

0, 2( ) 80

Theo PT: 1mol 1 mol

Theo đầu bài 0,15mol 0,15mol

0,5

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

w