1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc

153 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày cách giải từng câu Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học sinh hay mắc phải sai lầm Gv: Yêu cầu học

Trang 1

Ngày soạn: 21/8/2011

Ngày dạy: /8/2011

Ch ơng I: Số hữu tỉ - số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

II.Chuẩn bị

-Giáo viên : Bảng phụ + Phấn màu + Thớc kẻ

Học sinh: Bảng phụ + bútIII Tiến trình tổ chức dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: ( 5, )Hs: Nhắc lại một số kiến thức lớp 6

- Phân số bằng nhau.Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số.So sánh phân số

- So sánh số nguyên Biểu diễn số nguyên trên trục số

B Bài mới:

Hoạt động1: Số hữu tỉGv: Hãy viết các phân số bằng nhau và lần lợt bằng 3; - 0,5; 0; 2

7 5

Hs: Trả lờiGv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả lời các câu hỏi 1 và 2Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích rõ ràng

Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉHs: Giải thích và nêu nhận xét vềmối quan hệ

giữa 3 tập hợp N; Z, QHoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Hs1: Lên bảng thực hiện ?3/SGK

Hs≠: Cùng thực hiện vào bảng nhỏ

Gv: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ

?1:Các số 0,6; - 1,25; 1

3

1 là các số hữu tỉ vì:

2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

?3

VD1:

1

Trang 2

Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu

rồi biểu diễn nh ví dụ1

Hoạt động3: So sánh hai số hữu

tỉ

Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc

lại các cách so sánh phân số ở

lớp 6

Gv: Phần còn lại yêu cầu học

sinh đọc trong SGK, sau đó kiểm

tra lại bằng cách yêu cầu thực

Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn

vào SGK/7 trả lời bài tập 2(a)sau

đó cùng thực hiện câu b vào bảng

4 5

− ⇒

1 2

− ⇒

Trang 3

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị:

-Giáo viên : Bảng phụ + Thớc kẻ

Học sinh: Bảng phụ + bút

III Tiến tình tổ chức dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc

dới dạng phân số với tử và mẫu ∈ Z,mẫu ≠

là nội dung của tiết học này

Hoạt động2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Hs: Ghi quy tắc vào vở

Gv: Đa ra từng ví dụ

Hs: Trình bày lời giải từng câu

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau

đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay

mắc phải

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

Hoạt động3: Quy tắc “ Chuyển vế”

Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả

Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ

2 và hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh

thế nào?

Hs: -x và x là hai số đối nhau

Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý

2

1=

2 5

Trang 5

Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét

bài chéo nhau

Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng

các tính chất giao hoán và kết hợp trong

việc tính giá trị của các tổng đại số

Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

củng cố

Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng

x =

2

1+

4 3

12 4

1 4

Bài làm Đ S Sửa lại

5

Trang 6

- - Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập D- Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế”

- Làm bài 6→10/10 SGK; 18(a)/7 SBT Ôn quy tắc nhân chiaphân số

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

-Giáo viên : Bảng phụ + Phấn màu + Thớc kẻ

Học sinh: Bảng phụ + bút

III Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Hs1: Tính 3,5 – 

Hoạt động1: Nhân hai số hữu tỉ Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân

số và viết dạng tổng quát

1.Nhân hai số hữu tỉ

a- Quy tắc:

Trang 7

a

d

c bởi hai SHT x và y thì ta có: x y = ?

trình bày cách giải từng câu

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ

xung

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng

câu

Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm

học sinh hay mắc phải sai lầm

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên

bảng

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy

tắc chia hai phân số và viết dạng tổng

21 2

4 =

12 4 3

=

6 5 4

) 25 ).(

5 (

7 21 38

=

8 4 21

) 3 ).(

7 ).(

38 ).(

=

5 3 3

3 4

Trang 8

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu

của bài 16/13SGk

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các

nhóm đổi bài chéo nhau, đồng thời

GV đa ra bảng phụ có trình bày sẵn

cách giải 2 câu của bài 16/SGK

Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

5 4

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

D- Dặn dò: ( 1’)

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

III Tiến trình tổ chức dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

3= ? ; −3= ? ; 5 = ? ; 0= ?

B – Bài mới

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu

đợc định nghĩa và biết cách tìm giá

trị tuyệt đối của một số nguyên còn

đối với một số hữu tỉ thì việc định

nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối

Trang 9

của nó nh thế nào? Liệu có giống với

định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên hay không?

Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu

hỏi với điều kiện nào của x thì x

= - x ?

Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào

phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số

hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì

Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời

đợc câu hỏi ở đầu bài cha?

này hơn qua một số ví dụ sau:

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi

9

Trang 10

x =

2

1

− ⇒ x = ? Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài tập Yêu cầu học sinh làm bài

học sinh hay mắc phải sai lầm, đặc

biệt khắc sâu cho học sinh x = - x

b, x =

7

1x =

7 1

c, x = -3

5

1x = 3

5 1

d, x = 0 ⇒ x = 0

2- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Bài tập: Đúng hay sai ? Nếu sai

thì sửa lại cho đúng

Bài làm Đ S Sửa lại

5 , 2

− = 2,5

5 , 2

− = - 2,5

5 , 2

x = ±

3 2

5,7.7,8

C – Củng cố:

Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 11

………

Ngày soạn: 29/8/2011

Ngày dạy: /8/2011 Tiết 6: Luyện tập

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu

tỉ, quy tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

-Giáo viên : Thớc kẻ

Học sinh: Bảng phụ

III Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát

Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả

lời dới sự gợi ý của Gv đối với câu a

nhỏ sau đó kiểm soát bài chéo nhau

Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng

phụ

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả

lời có giải thích rõ ràng

Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z

Trang 12

a, So sánh với 1

b, So sánh với 0

c, So sánh với

39 13

Hs: Thảo luận và trả lời

Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ

túi

Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng

trong SGK/16 sau đó dùng máy tính

Trang 13

ôn luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

Ngày soạn: 7/9/2011

Ngày dạy: /9/2011 Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ

thừa với số mũ tự nhiên của một số tự

nhiên cần nhấn mạnh rằng các kiến

Hs: Làm bài và thông báo kết quả có

nêu rõ cách tính (đại diện các nhóm

trả lờiHs: Các nhóm còn lại theo dõi,

16 9

4 1

8

1

−(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 14

sinh cách tính hợp lí ở câu b

Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?

3/SGK để học sinh thấy đợc( )2 3

2 = 26 ;

10 5

2

2

1 2

Hs: Nhắc lại các quy tắc về luỹ thừa

của một số hữu tỉ vừa học

Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính

để tính kết quả của từng phép tính

trong bài 27/SGk (nêu cách tính trớc

rồi mới dùng máy)

vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

5 2

2

1 2

4

3 4

81 1

4

9 4

4

) 9

Trang 15

TiÕt 7: Luü thõa cña mét sè h÷u tØ (tiÕp)

I.Môc tiªu bµi häc

15

Trang 16

- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa)

- Tính: 253 : 52 = ?

B- Bài mới

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực

Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có

thể vận dụng công thức theo 2 chiều

Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả

Hs: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo

kết quả (có nêu rõ cách tính)

Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2

) 5 , 7

5 , 2

5 ,

Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu

sai thì sửa lại cho đúng

a, (-5)2 (-5)3 = (-5)6 Sai

Trang 17

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

và cho biết ý kiến của nhóm mình

Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền

vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1

Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

7

1 7

) 2 ( = 16 30

D- Dặn dò:

- Ghi nhớ các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Làm bài 35 →37/SGK ; 50→53/SBT

Ngày giảng:

Tiết 8: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng -Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

B – Bài mới

Hoạt động của thày và

trò Ghi bảng

17

Trang 18

Hoạt động 1: Chữa bài về nhà

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 36/SGK

Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả có giải thích rõ ràng

Hs: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và

bổ xung

Gv: Chốt lại cách viết

Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng

cơ số

Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng

phụ và gọi một số em nêu cách tính

từng câu Nếu học sinh làm cha xong

- Phải phân tích tử và mẫu sao cho

xuất hiện các luỹ thừa của cùng cơ số

để rút gọn

- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất

hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu

Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính

sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên

bảng làm mỗi em làm 1 câu

Hs: Còn lại cùng suy nghĩ và làm bài

I Chữa bài về nhà

Bài 36/22SGK: Viết dới dạng

luỹ thừa của một số hữu tỉ

a, 108 28 = (10 2)8 = 208

b, 108: 28 = (10 : 2)8 = 58

c, 254 28 =( )2 4

5 28 = 58 28 = (5 2)8 = 108

d, 158 94 = 158.( )2 4

3 = 158 38 = (15 3)8 = 458

e, 272: 253 = ( ) ( )3 2 2 3

5 : 3

4 = 2 2 10 2 3

2

) 2 (

) 2 ( = 4 10 6

2

2

) 6 , 0

) 2 , 0 (

) 3 2 , 0

2 , 0 ) 2 , 0 (

3 ) 2 , 0 (

5

5 5

=

2 , 0

3 5

=

2 , 0

243 = 1215

c, 5 7 2 3

8 6

9

2 = 5 7 5 2 3 3 2

) 2 ( 3 2

) 3 (

2 = 5 7 5 6 6

2 3 2

3

2 3

d,

13

3 6 3

+ +

=

13

3 ) 3 2 (

3 ) 3 2

+ +

=

13

) 1 2 2 (

+ + = -33 = -27

Trang 19

tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính

chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm

theo cách trình bày của Gv

Gv: Ghi bảng cách tìm n

Hs: Theo dõi và tham khảo

Hoạt động 3: Bài đọc thêm

Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức

tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm

đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng

bài 55/SBT

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 55/SBT

Hs: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau

đó 3 học sinh lên bảng khoanh vào câu

Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã

chữa trong giờ

14

13 14

7 6 2

1 7

14

196 169

c, 4 5 5 4

4 25

20

5 = 5 4 5 4 5 4

4 5 5

4 5

5 =

4 5 5

100 1

d, 5 4

5

6 3

5 3

) 3 2 (

) 5 2 (− − = 5 5 5 4 4 4

5 3

3 ) 2 (

5 ) 2 (− −

=

3

5 ) 2 (9 =

b,

81

) 3 (n = -27 4

3

) 3 (n = (-3)3

⇒(-3)n-4 = (-3)3

⇒ n-4 = 3 Vậy : n = 7

III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với

1mm =

1000

1 m = 10-3m

Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn

vào chữ cái đứng trớc câu trả lời

Trang 21

- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

-Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

Gv: Chữa bài đại diện một số

nhóm sau đó chốt lại vấn đề: Phải

tính giá trị của từng biểu thức rồi

dựa vào định nghĩa để kết luận

Hoạt động 2: Tính chất

Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên

cứu phần ví dụ bằng số trong SGK

Hs: Nêu cách chứng minh trờng

hợp tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý

của Gv Phải nhân 2 vế của tỉ lệ

thức với bao nhiêu để đợc ad = bc

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Trang 22

Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất

1 lên bảng

Gv: Yêu cầu học sinh chứng minh

tiếp trờng hợp tổng quát ?3/SGK

Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:

Phải chia 2 vế của đẳng thức với

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất

Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại

diện sau đó chỉ cho học sinh cách

lập nhanh và dễ nhớ nhất

15

9 , 11

1 ,

5 ;

1 , 5

9 ,

1 , 5

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Khắc sâu đợc định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức để vận

Trang 23

dụng vào bài tập

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức, tìm thành phần cha biết

không rồi mới kết luận

Hs: Đại diện vài nhóm

Gv: Yêu cầu học sinh

cử ra 2 đội chơi mỗi đội

Dạng 2: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ

thức

Bài 50/27SGK: Tên một tác phẩm nổi tiếng

của Hng Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn

N 14 : 6 = 7 : 3 H 20 : 25) =

(-12) : 15

C 6 : 27 = 16 : 72 I (-15) : 35 = 27 : (-63)

Ư

9 , 9

4 , 4

89 , 1

84 , 0

− Ê

91 , 0

65 , 0

17 , 9

55 , 6

23

Trang 24

3 ,

3 , 6

7 ,

5 , 13

4 , 5

8 , 4

6 ,

3 ;

6 , 3

5 ,

8 , 4

2 ;

2

8 ,

5 , 1

6 ,

3 ;

6 , 3

8 ,

5 , 1 2

Dạng 4: Đố ?

Rút gọn :

6

1 5 5

1 6

1 4

=

3 4

C- Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

D – Dặn dò:

- Làm bài 70→73/13SBT

- Đọc trớc bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Trang 25

Ngày giảng:

Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo

A- Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

3 2

sinh đứng tại chỗ trình bày

Gv: Ghi bảng câu trả lời

e c a

+ +

3 2

+

+ =

6 4

3 2

Ta có :

d b

c a

+

+ =

d b

dk bk

+

+ =

d b

d b k

+

+ ) ( = k (2) ( b + d ≠ 0)

d b

c a

d b

dk bk

d b

d b k

) ( = k (3) ( b – d ≠ 0 )

c a

+

+ =

d b

c a

e c a

+ +

+

f d b

e c a

15 ,

18

6 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3

1=

45 , 0

15 ,

18

6

25

Trang 26

Gv: Cần cho học sinh hiểu rõ

ý nghĩa của các cách viết:

Gv: Gọi đại diện 1 nhóm

thông báo kết quả và trình bày

cách giải

Hs: Các nhóm còn lại cùng

theo dõi, nhận xét, bổ xung

Gv: Ghi bảng lời giải

Hs: Các nhóm đối chiếu với

cách làm của nhóm mình

=

18 45 , 0 3

6 15 , 0 1

+ +

+

45 , 21

15 , 7

+ + y z

C - Củng cố:

Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

D – Dặn dò:

- Làm bài 55→58/30SGK và bài 74 →76/SBT

Trang 27

- ôn tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

Ngày giảng:

Tiết 12: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát Hs2: Tìm 2 số x và y biết:

bài 59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng

nhỏ và đối chiếu kết quả

Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm

04 , 2

− =

x =

12

35 :

3 1

Trang 28

nhỏ và đối chiếu cách tìm x

Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác

định ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức

Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài 58/SGK và yêu cầu học sinh

hãy dùng dãy tỉ số bằng nhau để

thể hiện đề bài

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn

của cô giáo

Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp

7A là bao nhiêu? của lớp 7B là bao

Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực

hiện tiếp sau khi đã có dãy tỉ số

bằng nhau

Gv: Hớng dẫn cả lớp cùng thực

hiện tiếp bai 62/SGK

Gv: Trong bài này không có x + y

hoặc x – y mà có x y Vậy nếu có

2

1 có bằng

3

1 hay không?

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn

của Gv và cho biết kết quả

Hs: Làm bài và thảo luận theo

nhóm cùng bàn

0,1x = 0,3 2,25 : 4,5

0,1x = 0,15 x= 0,15 : 0,1

− + y z x

=

5

10= 2Vậy: x= 8 2 = 16

Trang 29

D – Dặn dò:

- Làm bài 63; 64/31SGK và bài 78; 79; 80/SBT

- Đọc trớc bài: “ Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn”

- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để mộtphân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

3

2 = 2 2

5 2

5

100

15 = 0,15

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập phân

*Ví dụ 2: Viết dới dạng số

thập phân

12

5 = 0,416666

Số 0,416666 gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Cách viết gọn:

0,416666 = 0,41(6)(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

*Ví dụ khác:

9

1 = 0,111 = 0,(1)

29

Trang 30

2

100

148= 1,48

và mẫu các phân số này chứa các

thừa số nguyên tố nào ?

- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu

dơng phải có mẫu nh thế nào thì viết

- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu

cha phải rút gọn đến tối giản

- Xét mẫu của phân số xem chứa các

ớc nguyên tố nào rồi dựa theo nhận

xét trên để kết luận

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại

lại ngời ta đã chứng minh đợc rằng

mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết

0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 =

99

1 32=

99 32

Bài 67/34SGK:

Trang 31

nhận xét trong SGK/34?

Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

ở đầu bài số 0,323232 có phải là số

hữu tỉ không? Hãy viết số đó dới

dạng phân số

Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết

Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

3 =

4

3 ; A =

3 2

3 =

2 1

A =

5 2

3 =

10 3

C – Củng cố:

Hs:- Nhắc lại điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thậpphân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

D – Dặn dò:

- Học thuộc bài

- Làm bài 65 →72/SGK

31

Trang 32

Ngày giảng:

Tiết 14: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ( thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số )

- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài 69/SGk và yêu cầu học sinh

Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài

lên gắn (Mỗi dãy 1 bài)

dạng toán này nên sử dụng máy

tính bỏ túi cho nhanh

Trang 33

Hoạt động 2: Viết dới dạng phân

bảng nhỏ rồi thông báo kết quả

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài

88/SBT (làm vào bảng nhỏ)

Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn

của Gv sau đó tự làm tiếp câu b và

c vào bảng nhỏ rồi thông báo kết

C - Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

Trang 34

Tiết 15: Làm tròn số

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng

đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

A – Kiểm tra bài cũ:

Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:

a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33

Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất và viết

4,3 ≈ 4 ; 4,9 ≈ 5

Kí hiệu: “≈” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ

?1 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 ; 4,5 ≈ 5

*Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (tròn nghìn)

72900 ≈ 73000

*Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Trang 35

hiện ví dụ nh ví dụ ở trờng hợp1

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?

Gv: Đọc kết quả của bài để học

sinh đối chiếu

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn

Bài 74/36SGK

ĐTBMHK=

iểm Tổngsốlầnd

HS HS

HS1+ 2+ 3

=

15

24 54

31+ + = 7,3Vậy: Điểm TBMHKI của bạn C-ờng là 7,3

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo hai quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Kĩ năng: Vận dụng hai quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức

- Thái độ: Có ý thức vận dụng vào đời sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

- Phát biểu hai quy ớc làm tròn số

- Làm tròn số 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

B – Bài mới

35

Trang 36

Hoạt động của thày

Gv: Tơng tự hãy sử dụng máy

tính bỏ túi thực hiện tiếp các câu

b, c, d rồi thông báo kết quả

Gv: Kiểm tra lại các kết quả của

học sinh bằng máy tính bỏ túi

Hs: Cùng đọc thầm yêu cầu của

bài và ví dụ tính giá trị của biểu

cho điểm bài làm từng nhóm

Hoạt động 3: ứng dụng của làm

Hs: Còn lại cùng làm bài vào vở

và dối chiếu kết quả

b, (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16)

b, 7,56 5,173

Cách1: ≈8 5 = 40Cách 2: = 39,10788 ≈39

c, 73,95 : 14,2

Cách1: ≈74 : 14 = 5Cách 2: = 5,2077 = 5

d,

3 , 7

815 , 0 73 , 21

Cách1: ≈

7

1

Bài 79/38SGK

Chu vi hình chữ nhật là:

(10,234 + 4,7).2≈29,868 ≈30m Diện tích hình chữ nhật là:

Trang 37

Tiết 17 : Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

*Trọng tâm: KN số vô tỉ, căn bậc hai

II.Chuẩn bị Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

Trò : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

Trang 38

Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi

học sinh : Có số hữu tỉ nào mà

Suy ra: SABCD = ?

Hs: Thảo luận và trả lời theo sự

- Hãy biểu thị SABCD theo x

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

bậc hai của số nào ?

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn

định nghĩa căn bậc hai của một

x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x =

1,414213562373

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Những số nh vậy gọi là số vô tỉ.Tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu

* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (-

4) CBH của

Không có căn bậc hai của (- 16)

* Ngời ta chứng minh đợc rằng:

+, Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là a ( >0) và - a ( <0)+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là

0 = 0

Trang 39

Gv: Giới thiệu cho học sinh kí

hiệu về căn bậc hai của một số

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài tập sau yêu cầu học sinh

kiểm tra xem cách viết đó có

Hs:Thảo luận nhóm và trả lời

từng câu có sửa lại các câu sai

2

) 3 (− = - 3 Sai

Trang 40

giá cho điểm các nhóm

Gv: Đa tiếp đề bài 86/SGK lên

7 , 0

2 , 1 3 ,

0 + = 1,463850

2 , 1

4 ,

6 = 2,108185107

C – Củng cố: (3’) Hs: Trả lời một số câu hỏi sau

- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào ?

- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và

số vô tỉ

Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực

- Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

nhau nhng đợc gọi chung là số

thực Bài học hôm nay sẽ cho ta

Ngày đăng: 21/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2:  x và y là 2 đại lợng tỉ lệ - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
Bảng 2 x và y là 2 đại lợng tỉ lệ (Trang 63)
Bảng và giới thiệu - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
Bảng v à giới thiệu (Trang 68)
1. Đồ thị của hàm số là gì? - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 71)
Đồ thị hàm số khác điểm 0 Chẳng hạn  A(2, -3) - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị hàm số khác điểm 0 Chẳng hạn A(2, -3) (Trang 72)
Đồ thị của hàm số y = f(x) - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị của hàm số y = f(x) (Trang 72)
Đồ thị của hàm số là gì?Đồ thị  của hàm số y = ax  (a  ≠  0) là  đ-ờng nh thế nào? Muốn vẽ đồ  thị của hàm số y = ax  (a  ≠  0)  ta cần thực hiện - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị của hàm số là gì?Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là đ-ờng nh thế nào? Muốn vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) ta cần thực hiện (Trang 73)
Đồ thị của các hàm số : a) y = x               A(1; 1) b) y = 3x             B(1; 3) c) y = -2x            C(1; -2) d) y = - x             D(-2; 2) - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị của các hàm số : a) y = x A(1; 1) b) y = 3x B(1; 3) c) y = -2x C(1; -2) d) y = - x D(-2; 2) (Trang 74)
Đồ thị hàm số y = - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị hàm số y = (Trang 75)
Đồ thị - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị (Trang 76)
2) Đồ thị của hàm số  y = f(x)  là gì ? - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 77)
Bảng 1 có 4 giá trị khác nhau         28 : 2             35 : 7         30 : 8             50 : 3 - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
Bảng 1 có 4 giá trị khác nhau 28 : 2 35 : 7 30 : 8 50 : 3 (Trang 86)
Bảng Gv:Cho Hs tự nghiên cứu  VD/25 và làm tiếp ?3/SGK. - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
ng Gv:Cho Hs tự nghiên cứu VD/25 và làm tiếp ?3/SGK (Trang 105)
Bảng nhỏ ?1 - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
Bảng nh ỏ ?1 (Trang 106)
Bảng và chữa bài cho Hs - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
Bảng v à chữa bài cho Hs (Trang 131)
Đồ thị hàm số y= a.x(a ≠ 0) - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị hàm số y= a.x(a ≠ 0) (Trang 148)
Đồ thị hàm số y= a.x có dạng nh  thế nào? - DAI SO 7 hai cot chuan kien thuc
th ị hàm số y= a.x có dạng nh thế nào? (Trang 149)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w