1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI 9 T18

6 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I - Môn Toán
Trường học Trường THCS Cẩm Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Cẩm Sơn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kỳ I Cả phần đại số và hình học.. - Dặn dò : Ôn tập lại các kiến thức đã học trong học kỳ I.. Mục tiêu : - Chữa chi

Trang 1

Tuần : 18

Kiểm tra học kỳ I - Môn toán 90 ( Đại số + Hình học )

A Mục tiêu :

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kỳ I ( Cả phần đại số và hình học )

- Rèn kỹ năng tổng hợp , suy luận , vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và chứng minh hình

- Rèn tính tự giác , độc lập , thái độ nghiêm túc , tính kỷ luật

- Rèn óc t duy sáng tạo , cách vận dụng kiến thứ linh hoạt

B Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết

- Phô tô đề phát tận tay học sinh

Trò :

- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học từ đầu năm

III Tiến trình kiểm tra

1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số (1 )’)

2 Kiểm tra :

GV phát đề cho HS , học sinh đọc đề và làm bài GV nhắc nhở học sinh làm bài nghiêm túc

 Đề bài :

I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )

Trả lời các câu hỏi bên dới bằng cách lựa chọn một trong chữ cái in hoa ( A , B , C ,

D ) đứng trớc phơng án trả lời đúng

Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là đúng

A (2  3) 2   2 3 B (2  3) 2  3 2  C (2  3) 2   2 3

Câu 2 : 1 2x xác định khi :

A 1

2

2

2

x 

Câu 3 : Hàm số y = ( 2 m x)  1 đồng biến khi :

2

m 

Câu 4 : Đồ thị của hai hàm số y = 1

2

m  x + 1 và y = x - 2 là hai đờng thẳng song song khi :

2

2

2

2

m 

Câu 5 : Cho hình vẽ sau ( A 90 ; AH   0  BC ; BH = 4,5 cm ; AH = 6 cm ) :

Điền vào chỗ trống (…) các giá trị thích hợp để đ) các giá trị thích hợp để đợc một đẳng thức đúng :

AB = …) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ( cm )

HC = …) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ.( cm )

Sin C = …) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ

CotgB = …) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ…) các giá trị thích hợp để đ

II Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 ( 1,5 điểm )

1 Rút gọn các biểu thức : a) A = 5 12 4 27 2 3  

giáo án đại số 9 – lê hoàng vân-Trờng Thcs cẩm sơn.

6 4,5

B

A

Trang 2

b) 2 2

B =

3 1   3 1 

3

x  x  x 

Câu 2 ( 1,5 điểm )

a Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 1,5 x +

1 và đi qua điểm M ( - 4 ; -3 )

b Gọi giao điểm của đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu trên với các trục toạ độ là A và B Tìm toạ độ điểm A ; điểm B và tính độ dài AB

Câu 3 ( 3 điểm )

Cho điểm M nằm ngoài đờng tròn (O ; R) sao cho OM = 2R Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MA ,

MB với (O ; R ) ( A , B là hai tiếp điểm ) Đoạn OM cắt đờng tròn tại D

a Chứng minh AD = R , từ đó suy ra tứ giác AOBD là hình gì ?

b Chứng minh tam giác MAB là tam giác đều

c Từ O kẻ đờng vuông góc với BD cắt MB tại S Chứng minh SD là tiếp tuyến của (O ; R)

 Đáp án và biểu điểm :

I Phần tự luận ( 4 điểm )

Câu 1 : A Câu 2 : B Câu 3 : C Câu 4 : D

Các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm - tổng số 2 điểm

Câu 5 : AB = 7,5 ( cm ) ; HC = 8 ( cm) ; SinC = 0,6 ; CotgB = 0,75

Mỗi ý điền đúng đợc 0,5 điểm - tổng số 2 điểm

II Phần tự luận ( 6 điểm)

Câu 1 ( 1,5 điểm )

1 a) A = 5 12 4 27 2 3 10 3 12 3 2 3     

0,25 đ

A = 0

0,25 đ

b) B = 2 2 2( 3 1) 2( 3 1)

2

3 1 3 1 ( 3 1)( 3 1)

0,5 đ

3 ĐK : x  - 3

Biến đổi đa về đợc : 3 x  3 6

0,25 đ

 x = 1 0,25 đ

Câu 2 ( 1,5 điểm )

a) Đồ thị hàm số y = ax + b song sonmg với đờng thẳng y = 1,5x + 1 nên ta có a = 1,5

 y = 1,5 x + b

0,5 đ

Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( - 4 ; - 3) nên ta có : - 3 = 1,5 ( -4) + b  b = 3

Vậy ta có hàm số y = 1,5 x + 3

0,25 đ

b) Cho x = 0  y = 3 Vậy đồ thị hàm số y = 1,5 x + 3 cắt trục tung tại điểm A( 0 ; 3)

0,25 đ

Cho y = 0  x = -2  Vậy đồ thị hàm số y = 1,5 x + 3 cắt trục hoành tại điểm B( -2 ; 0)

0,25 đ

Ta có OA = 3 ; OB = 2 ;  OAB vuông tại O

0,25 đ

A

M

Trang 3

 AB = 3 2  2 2  13 ( đvđd )

0,25 đ

Câu 3 ( 3 điểm )

- Vẽ hình đúng

0,25 đ

- Chứng minh đợc AD = R

0,75 đ

Chứng minh đợc tứ giác AOBD là hình thoi 0,5 đ

- Chứng minh đợc tam giác MAB cân

0,5 đ

Chứng minh tam giác cân MAB có 1 góc bằng 600   MAB đều 0,5 đ

- Chứng minh SD là tiếp tuyến của (O; R)

0,5 đ

4 Nhận xét - Hớng dẫn :

- GV nhận xét ý thức của HS trong giờ làm bài kiểm tra : ý thức chuẩn bị dụng cụ học tập , thái độ trong khi kiểm tra , tính tự giác , tinh thần , thái độ

- Dặn dò : Ôn tập lại các kiến thức đã học trong học kỳ I Học thuộc các khái niệm

về đờng tròn

- Chuẩn bị cho họpc kỳ II ( SGK , Vở ghi , SBT , dụng cụ học tập )

giáo án đại số 9 – lê hoàng vân-Trờng Thcs cẩm sơn.

Trang 4

Tiết : 36 Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trả bài kiểm tra học kỳ ( Đại số )

A Mục tiêu :

- Chữa chi tiết lại bài kiểm tra học kỳ phần đại số cho học sinh , trả bài cho HS đối chiếu với bài làm rút ra đợc những điểm yếu trong cách trình bày và làm toán của học sinh

- Nhận xét u điểm , nhợc điểm và những vấn đề cần sửa chữa , rút kinh nghiệm trong khi trình bày bài kiểm tra

- Học sinh thấy đợc những mặt còn yếu trong kiến thức để ôn tập lại các phần kiến thức bị hổng

B Chuẩn bị:

- Chấm bài

- Ghi nhận xét những u , nhợc điểm của học sinh để nhận xét

- Giải lại bài kiểm tra ở nhà

C.Các hoạt độngk dạy học:

I/Tổ chức :

II/Trả bài

1,Gv yêu cầu học sinh mang đề kiểm tra ra

2,Gv chữa bài kiểm tra

Đề số 1(đề 2 tơng tự) Câu 1 (2 điểm)

a) ( 5 3)  2  ( 5 2)  2  5 3   5 2   5 3   5 2 1   1đ

b)

6

6 7 6 2

1 6 3

1 6 2 2

3 3

2

24       1đ

Câu 2 (3 điểm)

a) Hàm số đồng biến  m – 1 > 0  m > 1 1 đ b) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y= 4 – 3x

 

4 3 2

3 1

m m

0.5 đ  2

2 2

m m

m

0.5 đ c) Gọi (xo; yo) là điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với m

Ta có (m-1)x + 2m +3 = y với m 0.25đ

Trang 5

  

Vậy đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (-2;5) với m 0.25đ

Câu 3 (1,5 điểm)

a) A=

1

2 ) 1 ( 2

1 1

2

1

x x

x x

x

A =

) 1 )(

1 ( 2

) 1 ( 4 )

1 )(

1 ( 2

) 1 ( )

1 )(

1 ( 2

) 1

x x

x x

x

x x

x

x

0.5đ

A =

) 1 ( 2

4 4 1 2 1 2

x

x x

x x

A =

1

2

b) A > 0 

1

2

x > 0

0  x < 0 thì A > 0

3) nhận xét(Gv nhận xét chung và nhận xét từng bài)

- Ưu điểm : + Các em đã nắm chắc đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai , điều kiện tồn tại của căn thức , các phép biến đổi các căn thức bậc hai Vận dụng tốt vào các bài toán đề yêu cầu làm

+ Nắm đợc các tính chất đồn biến , nghịch biến của hàm số , biết cách vận dụng vào bài toán tìm tham số để hàm số đồng biến , nghịch biến

Nhợc điểm :

+ Một số em biến đổi còn sai kết quả trong bài toán rút gọn biểu thức chữa căn

+ Còn một số em cha biết cách trình bày lời giải một cách khoa học Kết quả : Lớp 9C ; tổng số bài :

4) Gv trả bài cho HS

5) Gv giải đáp thắc mắc (nếu có ) của học sinh

6) gv thu lại bài kiểm tra

III/HDVN

+ Ôn tập kỹ lại phần các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai , xem lại các bài tập đã chữa nắm chắc cách làm và trình bày

+ Xem lại các bài tập về xác định công thức của hàm số bậc nhất y = ax + b Cách vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất ( chú ý chia khoảng cách trên các hệ trục toạ độ )

+ Ôn tập lại các kiến thức đã học Đọc trớc bài học tiết sau “ Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ”

Tiết : 36 Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trả bài kiểm tra học kỳ ( Hình học )

A Mục tiêu :

giáo án đại số 9 – lê hoàng vân-Trờng Thcs cẩm sơn.

Trang 6

y

2

1

1

i k

h D

C

o

m

- Chữa chi tiết lại bài kiểm tra học kỳ phần đại số cho học sinh , trả bài cho HS đối chiếu với bài làm rút ra đợc những điểm yếu trong cách trình bày và làm toán của học sinh

- Nhận xét u điểm , nhợc điểm và những vấn đề cần sửa chữa , rút kinh nghiệm trong khi trình bày bài kiểm tra

- Học sinh thấy đợc những mặt còn yếu trong kiến thức để ôn tập lại các phần kiến thức bị hổng

B Chuẩn bị:

- Chấm bài

- Ghi nhận xét những u , nhợc điểm của học sinh để nhận xét

- Giải lại bài kiểm tra ở nhà

C.Các hoạt động dạy học:

I/Tổ chức :

II/Trả bài

1,Gv yêu cầu học sinh mang đề kiểm tra ra

2,Gv chữa bài kiểm tra

Câu 4 (3,5 điểm)

Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

a) Có DA = DM (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

CM = CB (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Mà CD = CM + MD

Nên CD = BC + AD (1 điểm)

b)Ta có OC, OD là hai tia phân giác của

hai góc kề bù nên DOC vuông tại O

Nhận OM là đờng cao

Suy ra OM2 = DM.MC(0,75 điểm)

Hay R2 = AD.BC

Chứng tỏ AD.BC là không đổi (0,25 điểm)

c) Chứng minh đợc MK AB (0,5điểm)

mà MH AB

 M, K, K thẳng hàng (0,5điểm)

3) nhận xét(Gv nhận xét chung và nhận xét từng bài)

-Đa số vẽ hình đúng nhng còn một số bài hình vẽ thiếu chính xác

-Phần a nhiều em làm đợc

-Phần b một số em không biết trình bày lời giải

4) Gv trả bài cho HS

5) Gv giải đáp thắc mắc (nếu có ) của học sinh

6) gv thu lại bài kiểm tra

III/HDVN

+ Ôn tập lại các kiến thức đã học

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w