1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 Tuần 1 - 9

40 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Bảng phụ.Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơngtrình trên trục số... Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn

Trang 1

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011 Ngày soạn: 8 / 8

- Học sinh nắm đợc, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánhcác số

II Chuẩn bị

Giáo viên: Máy chiếu, máy tính bỏ túi

Học sinh : Ôn tập về khái niệm về căn bậc hai

+ GV yêu cầu 1 học sinhlên bảng làm

+ Cả lớp quan sát và nhậnxét

9 là

2

9 và

29

Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và

Trang 2

qu¶ cho c¸c c©u cßn l¹i =>

+ Gi¸o viªn giíi thiÖu phÐp

to¸n khai ph¬ng vµ mèi

liªn hÖ gi÷a phÐp to¸n khai

- H/s tr¶ lêi miÖng ?3.

-0,5C¸c c¨n bËc hai cña 2 lµ 2 vµ2

§Þnh nghÜa (SGK)

0( 0)

x

x a a

Trang 3

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011

b) 3 9 nên x 3 x  9 vì x0; x  9  x9 Vậy 0  x 9

- H/s bấm máy và nêu kếtquả

- H/s nghe và ghi ra giấynháp, về nhà làm lại

Bài 6 (4-SBT):

a) saib) saic) đúngd) đúnge) saiBài 3 (6-SGK):

a) x2  2 x1,2  2b) ………… 1, 414

Giáo viên: Bảng phụ phấn màu

Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số

III Tiến trình bài giảng

- ổn định trật tự:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 4

H/s lên bảng làm ?2.

?1:

a) saib) đúngc) đúngd) Sai

?2:

Định lý (SGK)a)

- Đọc tổng quát (8/SGK)

A xác định khi A 0

- H/s quan sát và giảinhanh ra giấy nháp và nêukết quả

?3:

a -2 -1 0 2 3

a2 4 1 0 4 9

Trang 5

Trêng THCS Hång TiÕn N¨m häc: 2010 - 2011+ Yªu cÇu h/s quan s¸t =>

a)  2 1 2  2 1  2 1b) 2 52  2 5  5 2

Trang 6

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơngtrình trên trục số

III Tiến trình bài giảng

1 x

10

Vậy x biểu thức 1 x 2 cónghĩa

Trang 7

Trêng THCS Hång TiÕn N¨m häc: 2010 - 2011íng dÉn häc sinh c¸ch tr×nh

bµy

+ Gi¸o viªn cã thÓ cho h/s

lµm thªm bµi 16 (5/SBT)

+ Gi¸o viªn treo b¶ng phô

ghi bµi 11a,b(SGK)

- C¶ líp quan s¸t vµ nhËnxÐt

- C¶ líp lµm ra giÊynh¸p

- §äc vµ suy nghÜ c¸chlµm

- Suy nghÜ vµ nªu c¸chlµm

Nhãm 1,2 lµm c©u a)

D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc

Bµi 11(11-SGK) TÝnh:

a) 16 25 + 196 49  4.5 14 : 7 20 2 22    b) 36 : 2.3 182  169 36 : 182  132  38 :18 13 2 13     11

Bµi 13(11/SGK):

Rót gän biÓu thøc:

a) 2 a2  5a víi a 0 2a  5a

 2a 5a 7a (v× a < 0)c) 9a4 3a2

a) x2 3x2  3 2 (x 3)(x 3)c) x22 3.x3

Trang 8

+ Gi¸o viªn treo b¶ng phô vµ

ghi bµi tËp tr¾c nghiÖm

1) §iÒn d©u ‘x’ vµo « thÝch

1)a) Saib) §óngc) §óngd) Saie) §óng

Trang 9

? §èi víi c©u b) ta cã thÓ ¸p

dông ngay c¸ch lµm nh c©u

- T¸ch 810 = 81.10

40 = 4.10

Nhãm 1,2 lµm c©u a)Nhãm 3,4 lµm c©u b)

- Ph¸t biÓu l¹i qui t¾c

a) Qui t¾c khai ph¬ng 1 tÝch

VD1:

49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42810.40 81.400 81 400  9.20 180 

?2: TÝnh:

a)0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8b) 250.360  25.36.100  25 36 100 5.6.10 300 

b)Qui t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai

Trang 10

?3: Tính:

a) 3 75 3.75 225 15b) 20 72 4,9

20.72.4,9 2.2.36.494.36.49 4 36 492.6.7 84

9a (vì a 0)b) 9a b2 4  3ab22 3ab2

2 2

Bài 17 (14/SGK) Tính:

a) 0,09.64 0,09 64 0,3.8 2, 4

b) 2 ( 7)4  2  2 ( 7)4  2

2 72  4.7 28 Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

Trang 11

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011

I Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố về 2 quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán

Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm toán

HS 2: Trả lời vàlàm bài tập

Hoạt động 1: Luyện tập

GV yêu cầu HS đọc bài

22 và cho biết yêu cầu

HS lên bảngthực hiện

HS đọc

HS … có tích = 1

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

Bài 22: Biến đổi thành tích

a, 132122  13 12 13 12     c1 = 25.1 25 5

c2 = 25 1 5.1 5 

b, 172 82  5

c, 11721082  45

d, 3132 3122  25Bài 24: Rút gọn và …

Dạng 2: Chứng minh:

Bài 23: Chứng minh

a, 2 3 2   3 1 xét 2 3 2   3 22  3 2  4 3 1

(đpcm)

Trang 12

 2006 2 20052 2006 2005 1 

(®pcm)

D¹ng 3: T×m x

a, 16x  8 4 x 8  2 2  x4

C 2: 16x82  x4

b, 4x  5   x1, 25

c, 9(x  1) 21   x 50

Trang 13

Trêng THCS Hång TiÕn N¨m häc: 2010 - 2011t¾c trong § 3.

x  5 9

x   9 5 14

c, 2x  1 5  2x 1 5   x 3

VD 2: TÝnh:

Trang 14

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

a, 80 80

16 45

Trang 15

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011

I Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố thêm về qui tắc khai phơng một phơng và qui chia 2 căn bậc hai

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán

Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm toán

HS nhận xét bài củabạn

HS 1: chữa bài 28c,dTính:

b, 3x  3 12 27  3x1  2 3  3  x 4

Bài 35/20/SGK: Tìm x biết

Trang 16

HS 1: a,

HS 2: b,

HS hoạt động theonhóm:

Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,

HS đọc đ bài

a, x  32 9  x 3 9  x 3 9   x 12 Hoặc x 3  9  x 6

b, 4x24x 1 6  2x12  6 2x 1 6

5x

x2

Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Kỹ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

Trang 17

x x

HS: t×mHS: tù t×m

HS thùc hiÖn

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

HS thùc hiÖn

a, T×m c¨n bËc hai cña hai sè lín h¬n 1 vµ

nhá h¬n 100

VD 1: T×m 1,68 T¹i giao cña hµng 1,6 vµ cét 8 ta thÊy sè 1,296 VËy 1,68 1, 296

Trang 18

? 3 SGK: Dïng b¶ng

x 2 0,3982  x 0,3928  x0,361

Trang 19

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011

đa thừa số và trong dấu căn

Kỹ năng: Có kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm

HS: thực hiện

HS 1: a,

HS 2: b,HS: thực hiện

HS1: a,HS2: b,

HS nhận xét bàilàm của bạn

? 2 Rút gọn biểu thức

a/ 2 8 50 8 2b/4 3 27 45 5 7 3 2 5 

Tổng quát:

Với 2 biểu thức A,B mà B 0 ta có:

A B2 A B = A B nếu A 0 A B nếu A 0

VD 3:

? 3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

a, 28a b4 2 a b2 28 với b 0 2a b2 7

Trang 20

Sau đó nhận xét chéo.

Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,

b, 72a b2 4 6ab2 2  36.2.a b2 4

HS nêu cách làmsau đó thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố (10’)

? Muốn đa thừa số ra ngoài dấu căn ta làm nh thế nào?

? Muốn đa thừa số vào trong dấu căn ta làm nh thế nào?

Trang 21

?1: Viết dạng tổng quát của

phép biến đổi đa 1 thừa số ra

?2: Viết dạng tổng quát của

phép biến đổi đa 1 thừa số

vào trong dấu căn áp dụng

đa thừa số ra ngoài dấu căn:

?1:

áp dụng:

54 9.6 3 6

7a2 a 7a 7(a0) 72a  7 a 7 a

?2:

áp dụng:

3 5 3 52  45 5 2 5.2 50

hiện theo hai cách

+ Nhận xét và sửa chữa sai

C1: Đa thừa số vào trongcăn

C2: Đa thừa số ra ngoàidấu căn

- Cả lớp làm vào vở

- 1 h/s đứng tại chỗ trìnhbày cách làm

Bài 45 (27-SGK) So sánh:

a) 3 3 và 12 C1: 3 3 3 32  27  12  3 3 12

C2: 12 2 3 2 32   12 3 3

c) 151

11505

Trang 22

- C¶ líp quan s¸t vµ thùchiÖn vµo vë.

- 2 h/s lªn b¶ng thùc hiÖnc©u b,c

- §äc bµi to¸n

- Nhãm 1,2 lµm c©u a)

- Nhãm 3,4 lµm c©u b)

Bµi 58 (12-SBT) Rót gän biÓuthøc:

a) 75 48 300 5 3 4 3 10 3   3

b) 98 72 0,5 8 7 2 6 2 2 2 3 2  

c) 9a 16a 49 (a a0) 3 a 4 a7 a6 a

- Mét h/s sinh lªn b¶nglµm c©u b)

Bµi 65 (13/SBT) T×m x:

a) 25x 35  5 x 35 x  7 x49b) 4x 162

Trang 23

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011

- Làm các bài tập 59 -> 64 (SBT)

Đọc trớc bài 7

Ngày soạn: 15/ 9

Tuần:6

Tiết:11

Đ 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

I Mục tiêu

Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Kỹ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt khi làm toán

Trang 24

HS 2: - Muèn ®a thõa

sè vµo trong dÊu c¨n

3 HS lªn b¶nglµm

3 2 3 3

3 2 3

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

15 125

6 203

3

a

a a

VD 2: Trôc c¨n thøc ë mÉu

6

5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

5

Trang 25

1 3 10 1 3 1 3

1 3 10 1

B A C B A

B A C B A

Kiến thức: Củng cố thêm về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai vào giải bài tập

Thái độ: Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Bảng nhóm

Trang 26

III Tiến hành bài giảng

- ổn định trật tự:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

- HS nhận xétbài làm củabạn

Bài 52a,b/30/SGK:

5 6

5 6 2 5 6

7 10 3 7 10

HS 1: a,

HS 2: b,

HS nhận xét bàilàm của bạn

HS: Phân tích -> tích rồi rútgọn

3 2

 9 2  32 2  3 2  3 2  3  3  2 2

 3 6  2

2 2 2

2

1 1

1

b a

b a ab b a

1 2 2 2 1

2 2

a a a

a a

1 1

b, x3  y3  x2yxy2

 x3  x2y  y3  xy2

xxy yyx

Trang 27

HS chọn và giảithích.

 xyxy  xy 2 xy

Dạng 3 : So sánh Bài 56/30/SGK

Kết quả:

a, 2 6 ; 29 ; 4 2 ; 3 5

b, 38 ; 2 14 ; 3 7 ; 6 2Dạng 4: Bài tập trắc nghiệm

Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bàitoán liên quan

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Trang 28

b a a b a

ab a

HS trả lời

HS cả lớp làmbài vào vở, 1 HSlên bảng làm

HS hoạt động cá

nhân

1 HS lên bảnglàm

a a a

3 2

a

b b a a

Trang 29

Trờng THCS Hồng Tiến Năm học: 2010 - 2011 nhóm làm Nếu HS cha

có 1 cách khác thì GV

gợi ý cách còn lại

? Để biểu thức có nghĩa

khi nào

? Hãy rút gọn

Tơng tự câu b,

GV y/c HS làm theo 2

cách

HS hoạt động nhóm

Nhóm

1+2+3+4

HS trả lời

HS làm

HS 1: C1

HS 2: C2

Ví dụ 3: (Tự nghiên cứu SGK)

?.3.Rút gọn các biểu thức:

a,

3 3 2   x x Đkxđ là x   3 C1:    3

3 3 3 3 3 2         x x x x x x C2    

      3  3 3 3 3 3 3 3 2 2 2           x x x x x x x x b,

a a a   1 1 Đkxđ là a  0 ,a  1   1  a  a Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (4’) - Xem lại các dạng bài tập đã làm Về nhà làm bài tập 58, 59, 60, 62, 63, 65 / 32 - 33 / SGK

Tiết:14

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức chú ý tìm điều kiện xác

định của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x … và các bài toán liên quan

II chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, SGK

- HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bảng phụ, SGK

Trang 30

III Tiến trình dạy học

1 HS lên bảng làm

1 HS lên bảng làm

ý b,HS: nhận xét

HS: trả lời

1 HS lên bảng làmHS:

 3 3

Chữa bài 62/33/SGKRút gọn các biểu thức:

a,

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

33 3

25 2 3 16 2

a ab b

Bài 64/33/SGK: Chứng minh các đẳng thức sau:

1

1 1

a

a a

1 1

1 1

a a

a

a a a

a a

a a

Bài 65/33/SGK:

Trang 31

HS lên bảng làm

1 2

1 :

1

1 1

a a

a a M

1

1 :

1

1 1

a a M

1 1

a

a M

Ma a1

* Xét hiệu M - 1

a a

a

M  1   1 1  1

có a 0 ,a 1  a  0  10 M 10 M 1

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số căn bậc ba của số khác

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III Tiến hành dạy học

Trang 32

- ổn định trật tự:

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

HS 2: Lênbảng chữa

Bài 84a/SBT: Tìm x biết:

HS: trả lời

HS: làm

Bài toán : Thùng lập phơng V = 64 dm 3 Tính độdài cạnh của thùng

Giải: Gọi độ dài cạnh của thùng hình lập phơng

HS : Trả lời

HS nghe và ghi

HS làm ? 1

Kết quả: Mỗi số a đều có duy nhất một căn ba.

Kí hiệu: Căn bậc ba của một số a, kí hiệu là 3 a

Số 3 gọi là chỉ số của căn  3 a 3 3 a3 a

1 125

1

3 3

Trang 33

Trêng THCS Hång TiÕn N¨m häc: 2010 - 2011c«ng thøc sau víi

HS nghe vµ ghib¶ng

HS: dùa vµo t/ca,

HS: dùa vµo t/cb,

HS: tr¶ lêi

HS lªn b¶ngtr×nh bµy

b

a b

:

3

3 3 3

Trang 34

Tiết:16

Đ Ôn tập chơng i (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các kiến thức cớ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thànhnhân tử, giải phơng trình

- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

III Tiến hành dạy học

- ổn định trật tự:

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.(12’)

- GV yêu cầu HS trả lời

x

x

xác định với các giá trị của

x .A x21

B x21;x0.

C x12;x 0.

HS trả lời câu1

HS lên bảngc/m

HS lên bảnglàm

HS trả lời

HS trả lời

HS lớp nhậnxét và góp ý

0 3

 0 , 2 10 3  2 3  5

 0 , 2 10 3  2  5  3  2 3  2 5  2 3

Trang 35

4 2

ra ngoài dấucăn

HS: khử mẫu ……

02 HS lênbảng làm

HS hoạt độngnhóm

Chữa bài 70/40/SGK: Tìm giá trị ….

a,

27

40 3

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81

25 9

196 49

16 81

7 8 81

49 64 567

343 64 567

3 , 34 640

216 5

11 810 6 ,

Bài 71(a,c)/40/SGK: Rút gọn các biểu thức

Trang 36

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2’)

- Tiết sau tiếp tục ôn chơng I

Lí thuyết ôn tập tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức

- Học sinh đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5

- Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm đkxđ của biểu thức,

giải phơng trình, giải bất phơng trình

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm (8’)

Trang 37

1 3 2

HS nhận xétbài làm củabạn

HS 2: Trả lời câu 5

Định lí với a 0 ,b 0 :

b

a b

1 HS lên bảnglàm

thức m 2 - 4m + 4

1 HS lên bảngrút gọn

HS hoạt độngtheo nhóm

Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

a b b a

Trang 38

HS: Thực hiệntrong ngoặc,rồi đến phépchia, sau đóthực hiện từtrái sang phải.

HS lên bảnglàm

a

a a a

a a

1 1

với a 0;a1

Bài 76/41/SGK: Cho biểu thức:

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

a

a Q

b a b a b a

b a b

a

b a Q

2 3

b

b b Q

- Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh

- Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập

- Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn

II Chuẩn bị

Giáo viên: Photo cho HS mỗi em một đề

Học sinh: Chuẩn bị giấy để kiểm tra

III Nội dung

A.Đề Bài

Bài 1: <1,5đ> Viết định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ

Bài 2: <1,5đ> Bài tập trắc nghiệm: (Khoanh tròn chữ cái đúng trớc kết quả đúng)

Điều kiện xác định của biểu thức M là:

A: x 0 B:x 0 ;x 4 C: x 0

b, Giá trị của biểu thức 2  32  7  4 3 bằng

A: 4 B:  2 3 C: 0

Trang 39

1 :

Tìm giá trị lớn nhất của Q, giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 21/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để học sinh quan sát. - Đại số 9 Tuần 1 - 9
ng để học sinh quan sát (Trang 2)
Bảng trình bày cách làm. - Đại số 9 Tuần 1 - 9
Bảng tr ình bày cách làm (Trang 10)
Bảng làm. - Đại số 9 Tuần 1 - 9
Bảng l àm (Trang 12)
Đ 5  Bảng căn Hai - Đại số 9 Tuần 1 - 9
5 Bảng căn Hai (Trang 16)
Bảng làm ý b, - Đại số 9 Tuần 1 - 9
Bảng l àm ý b, (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w