1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAI SO 9 TUAN 1

6 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.. Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm.. Dùng liên hệ củ

Trang 1

Ngày soạn: 19/8/2016 Ngày dạy: 22/8/2016

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một

số không âm Nắm được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm Dùng

liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác.

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi BT1 SGK.

* Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp học:

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lược về chương I>

3 Bài mới: (29p)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ1: Căn bậc hai số học

(15p)

- Yêu cầu HS nhắc lại k/n

căn bậc hai đã học ở lớp 7

- GV nhận xét nhắc lại

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Gọi HS đứng tại chỗ trả

lời, GV ghi bảng

- Từ căn bậc hai của một số

không âm GV dẫn dắt học

sinh tìm căn bậc hai số học

? Căn bậc hai số học của số

dương a?

- HS nhớ lại, 1HS khá

trả lời, 1HS yếu nhắc

lại

- Cả lớp theo dõi, ghi vào vở

- HS hoạt động cá nhân làm ?1

- HSTb, yếu lần lượt

đứng tại chỗ trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi

- HS nêu đ/n căn bậc hai số học

1 Căn bậc hai số học:

- Căn bậc hai của số a không âm là

số x sao cho x2 = a

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là avà  a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó 0 0

?1

*Đ/n:

Với số dương a, số a được gọi

là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

Ví dụ 1:

Căn bậc hai số học của 16 là 16

Trang 2

- GV giới thiệu ký hiệu.

- GV nêu ví dụ 1 như sgk

- GV giới thiệu chú ý như

sgk

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm ?2

- Gọi HS lên bảng làm

- GV hướng dẫn HS nhận

xét sửa sai

- GV giới thiệu phép toán

tìm căn bậc hai là phép khai

phương, lưu ý mối quan hệ

giữa phép khai phương và

phép bình phương

- Yêu cầu HS làm ?3

- GV cùng cả lớp nhận xét

sửa sai

HĐ2: So sánh căn bậc hai

(14’).

- GV: với hai số không âm a

và b ta có: nếu a<b thì a

< b Hãy chứng minh điều

ngược lại nếu a< b thì

a<b?

- GV nhận xét nêu định lý

sgk

- GV cho HS nghiên cứu ví

dụ 2 sgk

- Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân làm ?4

- Gọi HS lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét

- HS chú ý theo dõi, nắm ký hiệu

- Chú ý theo dõi kết hợp sgk

- HS hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong một bàn làm ?2

- 2 đại diện lên bảng làm

- HS tham gia nhận xét bài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi kết hợp sgk

- 3 HSTb lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở nháp

- HS suy nghĩ, 1HS khá trả lời

- HSY đọc định lý sgk.

- Nghiên cứu ví dụ 2 sgk

- HS hoạt động cá nhân làm ?4

- 2 HS khá lên bảng

Căn bậc hai số học của 5 là 5

* Chú ý:

2

0

x

?2

<HS làm>

?3

a, Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai 64 là 8 và -8

b, Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai 81 là 9 và -9

c, Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai 1,21 là 1,1 và -1,1

2 So sánh các căn bậc hai số học

* Định lý:

Với hai số không âm a và b ta có:

a<b � a< b

Ví dụ 2: (Sgk)

?4 So sánh:

a, 16>15 nên 16> 15 Vậy 4>

15

b, 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3

Trang 3

sửa sai.

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu ví dụ 3 sgk

- Yêu cầu HS làm ?5 theo

bàn

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét chốt lại

làm HS tham gia nhận xét

- Nghiên cứu ví dụ 3 sgk, nắm cách làm

- HS hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong một bàn làm ?5

- 2 HS Tb lên bảng làm, HS dưới lớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi

Ví dụ 3: (Sgk)

?5 Tìm số x không âm:

a, Vì 1  1 nên x  � 1 x  1

x� 0 nên x  1� x1

b, Vì 3 9 nên x3� x 9

x� 0 nên x  9� x9 Vậy 0 �x 9

4 Củng cố luyện tập: (8p)

- GV treo bảng phụ bài tập 1 SGK, Yêu cầu 1 HS lên bảng làm, sau đó HS dưới lớp nhận xét

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2a: (ĐS: 2 > 3)

và 4d: (ĐS: 0 < x < 8 )

5 Hướng dẫn về nhà: (3p)

- Học định nghĩa CBH, CBHSH của số a không âm, phân biệt giữa CBH và CBHSH của

số a không âm, nắm được cách viết đn CBHSH của số a không âm bằng kí hiệu, nắm chắc đl về so sánh CBHSH

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số không âm, áp dụng làm bài tập 3 sgk.

Bài 3/6: Tìm nghiệm của mỗi phương trình sau;

a, x2=2 x1  2 ;x2   2 Vậy x1 1,414; x2 -1,414

b, x2=3  x1  3 ;x2   3 Vậy x1 1,732;x2  1,732

- Làm các bài tập 2bc, 4abc sgk, bài 1, 5, 6, 11 sách bài tập

-Ôn định lí Pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

*Lưu ý: GV cần cho HS phân biệt rõ giữa CBH và CBHSH của số a không âm để không nhầm lẫn khi đi tìm CBHSH và CBH

Trang 4

Ngày soạn: 20/8/2016 Ngày dạy: 25/8/2016

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (có nghĩa) của A , biết cách

chứng minh định lý a2  a

2 Kỹ năng: Biết tìm điều kiện xác định của A khi A là một biểu thức không phức

tạp Vận dụng hằng đẳng thức A2  A để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ nội dung ?1, ?3 sgk.

2 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp học:

2 Kiểm tra bài cũ: (6p )

HS1: Làm bài tập 2b (sgk): So sánh: 6 và 41

HS2: Làm bài tập 4a (sgk): Tìm số x không âm, biết x 15

3 Bài mới: (28p)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ1:Căn thức bậc hai

(11p )

- Treo bảng phụ nội dung

?1 sgk

- Yêu cầu HS suy nghĩ trả

lời

- GV chốt lại và giới thiệu

2

25 x là căn thức bậc hai

của 25 x 2;

2

25 x là biểu thức lấy căn

? Thế nào là căn thức bậc

hai?

- GV chốt lại, ghi bảng

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

minh hoạ

- Quan sát nội dung ?1

- Hoạt động cá nhân, suy nghĩ, 1HS khá trả lời

- HS chú ý theo dõi

- HS Tb trả lời

- HS theo dõi, ghi vở

- HS yếu lần lượt nêu ví

dụ

1.Căn thức bậc hai:

?1

<Bảng phụ>

Tổng quát : Với A là một biểu thức

đại số thì A gọi là căn thức bậc hai của A A gọi là biểu thức lấy căn

Ví dụ: 3xlà căn thức bậc hai của 3x

2x 5là căn thức bậc hai

Trang 5

? A xác định khi nào?

- GV chốt lại ghi bảng

- GV nêu ví dụ yêu cầu

HS hoạt động 2 em cùng

bàn

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét chốt

- Tương tự yêu cầu HS

làm ?2

- GV hướng dẫn HS nhận

xét bài làm của bạn

HĐ2: Hằng đẳng thức

2

A  A (17p)

- GV treo bảng phụ nội

dung ?3

- Sau khi HS làm xong,

GV thu 2 - 3 phiếu để

nhận xét, treo bảng phụ

đáp án

- Từ đó GV dẫn dắt đi đến

định lý như sgk

- Yêu cầu HS nghiên cứu

phần c/m định lý sgk

- Sau đó gọi 1HS trình bày

lại

- GV nhận xét chốt lại

- Yêu cầu HS nghiên cứu

ví dụ 2, ví dụ 3 sgk

- Gọi HS lên bảng giải bài

tập tương tự

- Sau khi HS làm xong

GV gọi HS dưới lớp nhận

xét

- Suy nghĩ, HS TB trả lời

- HS ghi vở

- HS hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em lấy ví dụ

- 1HS yếu đứng tại chỗ

trả lời, HS Tb nhận xét

- Chú ý theo dõi, ghi vở

- 1 HS Tb lên bảng làm ?

2 HS dưới lớp làm vào nháp

- HS dưới lớp tham gia nhận xét bài bạn

- HS làm vào vở nháp trong 2 phút

- HS đổi phiếu cho nhau kiểm tra kết quả đối chiếu với bài giải

- Chú ý theo dõi, nắm định lý, ghi vở

- Nghiên cứu và nắm cách c/m định lý

- 1 HS khá trình bày c/m,

HS Tb nhận xét

- HS tự nghiên cứu trong

3 phút

- HSTb, yếu lên bảng

làm, cả lớp làm vào vở nháp

- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

- Chú ý theo dõi, ghi vở

của 2x  5

* A xác định � A� 0

Vớ dụ: Tìm điều kiện của x để 3x

2x  5 xác định

Giải: 3xxác định � 3x� 0 x 0

2x  5xác định � 2x � 5 0

5

2

?2

5 2x xác định

5

2

  � �

2 Hằng đẳng thức A2  A

?3

<Bảng phụ>

* Định lý:

Với mọi số a ta có a2  a C/m: <sgk>

* Bài tập:

a, Tính: 0,12 ; ( 0,3) 2

b, Rút gọn: (2 3)2 ; (3 11)2

* Chú ý: Với A là một biểu thức ta

A2  A

Ví dụ: Rút gọn:

a, (x2)2 với x� 2

2

(x 2)    x 2 x 2 (vì x�2)

Trang 6

- GV nhận xét chốt lại,

nêu chú ý như sgk

- GV hướng dẫn HS làm

ví dụ 4 sgk

- HS chú ý theo dõi, nắm cách làm

b, a6 với a 0

6 ( ) 3 2 3 3

aaa  a (vì a0)

4 Củng cố luyện tập (6p )

- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dưới lớp làm vào vở nháp

HSY: Làm bài 6sgk:

Tìm a để các căn thức có nghĩa: b)  ; 5a d) 3a 7

HSTb: Làm bài 8sgk:

Rút gọn các biểu thức: c) 2 a với 2 a�0; d) 3 (a 2) 2 với a 2.

Sau khi HS làm xong GV hướng dẫn HS cả lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, HS ghi chép cẩn thận

5 Hướng dẫn về nhà (5p)

- Hướng dẫn HS làm bài tập số 9 sgk:

Sử dụng hằng đẳng thức A2  A để tìm x.

- Học và nắm chắc cách tìm điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2  A

- Làm các bài tập 9b,d; 10 sgk, bài 11, 12, 13, 14 phần luyện tập

- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập

Kí duyệt của tổ chuyên môn

Ngày đăng: 15/12/2017, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w